ĐỀ THI LẠI MÔN TIN LỚP 11 Câu 1: 2đ Trình bày khái niệm kiểu dữ liệu mảng một chiều... ĐÁP ÁN Câu 1: Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.. Mảng được đặt tên và mỗi phần
Trang 1ĐỀ THI LẠI MÔN TIN LỚP 11 Câu 1: (2đ) Trình bày khái niệm kiểu dữ liệu mảng một chiều
Câu 1: (4đ) Viết chương trình nhập vào từ bàn phím mảng 1 chiều A gồm 30 phần tử In ra
màn hình các phần tử chia hết cho 4 và 5
Câu 3: (4đ) Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình chữ nhật:
Biết: S = a x b;
C = (a + b) x 2;
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1: Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu Mảng được đặt tên và
mỗi phần tử của nó có một chỉ số Để mô tả mảng một chiều cần xác định kiểu của các phần
tử và cách đánh số các phần tử của nó
Câu 2:
Program CAC_PHAN_TU_CHIA_HET_CHO_4_VA_5;
Uses Crt;
Const Max=30;
Type Mang1=Array[1 Max] of Integer;
i, n:Byte;
BEGIN
Clrscr;
Writeln(‘CHUONG TRINH IN CAC PHAN TU CHIA HET CHO 4 VA 5: ’);
For i:=1 to Max do Begin
Write(‘Nhap phan tu thu ’,i,’ :’);
Readln(A[i]);
End;
For i:=1 to Max do
If (A[i] mod 4 = 0) and (A[i] mod 5 = 0) then Writeln(‘Cac phan tu chia het cho 4 va 5 la: ‘, A[i]:4);
Readln;
END
Câu 3:
Program HINH_CHU_NHAT;
Uses Crt;
Var a,b,s,c: Real;
Begin
Clrscr;
Writeln(‘ TINH DIEN TICH & CHU VI HINH CHU NHAT:’);
Writeln(‘ -‘);
Write('Nhap chieu dai='); Readln(a);
Write('Nhap chieu rong='); Readln(b);
s:=a*b;
c:=(a+b)*2;
Writeln('Dien tich hinh chu nhat la:’,s:6:2);
Writeln('Chu vi hinh chu nhat:',c:6:2);
Readln;
END