1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI LAI 11- TNKQ(NC)

2 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ĐẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN - LỚP 11 Nâng cao Thời gian làm bài 120 phút không kể thời

Trang 1

UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ĐẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN - LỚP 11 (Nâng cao)

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

B PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)

Câu 1: Cho dãy số (un) xác định bởi : u1 = 1

2 và un = u n-1 + 2n với mọi n ≥ 2 Khi đó u50 bằng:

A 2548,5 B 5096,5

C 1274,5 D 2550,5

Câu 2: Cho cấp số cộng -2, x, 6, y Khi đó:

A x = -2 , y = 8 B x = 2 , y = 10

C x = -6 , y = 2 D x = 2 , y = -10

Câu 3: Tính tổng năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân biết: 3

4

24 48

u u

Câu 4: Cho dãy số (un) xác định bởi : u1 = 150 và un = u n-1 – 3 với mọi n ≥ 2 Khi đó tổng của 100 số

hạng đầu tiên của nó là:

A 3630 B 102

Câu 5: Dãy số có giới hạn bằng 0 là:

A 3

2

n

  B 3

2

n

C 5

3

n

 

 

  D 2

3

n

Câu 6: Tính lim(3x1 x3 2x1)là:

A 3 B 5

C 2 D 4

Câu 7: Tính lim 2

2

x

x x

Câu 8: Tính lim 2 2

x

x

  

 

A 1

Trang 2

Câu 9: Tìm đạo hàm của hàm số y = 1 2 tan x là:

A 2 1

1 2 tan x

C 12

2 cos

1 2 tan

x x

Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2

1 2

yx  tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

C y = 1 4

1 5

2x

Câu 11: Cho hình tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi đó:

A MN 12AD CB  

B MN 4AD BC 

C MN 12AD BC 

D MN 14AC BD 

Câu 12: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì:

A Chéo nhau B Không song song với nhau

C Cắt nhau D Song song với nhau

Câu 13: Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong tứ diện đều cạnh a bằng:

A 2

2

2

a

C 2

3 2

a

Câu 14: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Khi đó,  AB AC

bằng:

2 2

a

2 4

a

Câu 15: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Góc giữa hai đường thẳng AB và CD là:

A 600 B 1200

C 900 D 300

Câu 16: Trong hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = AC = a, BC = a 2 Góc giữa AB và SC

là:

A 600 B 300

C 900 D 1200

Hết

Ngày đăng: 10/07/2014, 03:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w