DE THI LAI LOP 10 (BAN CO BAN )
Cau 1)Giai cac phuong trinh
b) Vx +5 =11- 2x
Cau 2)
a) Cho cos @ = = VỚI << , tinh P=4cos*a@+2cosa- sina
b) Tính giá trị của biểu thức Q= sin209sin40%sin§01 (không dùng máy tính ) Câu 3)
Trong mặt phăng o xy cho A(-3;5) và B(4;2)
a) Viết phương trình đường thắng AB ở cả hai dạng tham số và chính tắc
b) Viết phương trình đường tròn (C) tâm 0 và đi qua A
e)Tìm toạ độ giao điểm của đường tròn (C) và đường thắng AB
Trang 2DAP AN
1) a) Tinh ACA’) 0,5d
giai x- 224 lá
b) DK 0,25đ; bình phương 2 về khai triển rút gọn 0,75
nghiệm x=4 0,5đ
2)a) sinơ =3 0,54, P=-X3 lá
b}TÍnh được tích thành tổng đúng bước 1 :0,5d
Tính được A= ld
Cau 3) 4ZCŒ7:-3) 0,5đ; phương trình AB {XŸ —=s3Š*5Z” 0,5đ
b) R= OA =V34 0.5đ: (C) x” +y” =34 0,5d
c) lap dugcHPT ;PT sau ( -3+7t)’ +(5-3t)’ =34 0,5d
165 37
tim duoc giao diém (-3;5) (59 250 0,5d
.ĐÈ THI LAI LOP 10
(BAN NÂNG CAO)
Trang 3Cau 1)Giai cac phuong trinh
b)Vx +5 =LI- 2x
Câu 2)
a) Cho cos@= = VỚI 5 <a <a , tinh P=4cos*a+2cosa- sina
b) Tinh gia tri cua biéu thirc Q= sin20°sin40°sin80° (không dùng máy tính ) Câu 3)
Trong mặt phăng o xy cho A(-3;5) và B(4;2)
a) Viết phương trình đường thắng AB ở cả hai dạng tham số và chính tắc
b) Viết phương trình duong tron (C) tam 0 va di qua A
e)Tìm toạ độ giao điểm của đường tròn (C) và đường thắng AB
DAP AN( NANG CAO )
1) a) Tinh ACA’) 0,5d
_3 == id
Trang 4b) DK 0,25đ; bình phương 2 về khai triển rút gọn 0,75
nghiệm x=4 0,5đ
2)a) sinơ =XŠ 0,54, PA 14
b}TÍnh được tích thành tổng đúng bước 1 :0,5d
Tính được A= vs ld
Cau 3) 428(7:-3) 0,5d; phuong trinh AB {2 =s "37% 0,5đ
b) R= OA =V34 0.5đ: (C) x” +y” =34 0,5d
c) lap dugcHPT ;PT sau ( -3+7t)’ +(5-3t)’ =34 0,5d
165 37
tìm duoc giao diém (-3;5) ;( 20:20) 0,5đ