Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và các tính chất 1/ Tìm nguyên hàm của các hàm số.2.. Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần... aTính thể tích vật thể tròn xoay do tam giác OAB tạo thành kh
Trang 1I Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và các tính chất 1/ Tìm nguyên hàm của các hàm số.
2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I
∫u(x).v'(x)dx=u(x).v(x)−∫v(x).u'(x)dx
Hay
∫udv=uv−∫vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
1 ∫x sin xdx 2 ∫x cos xdx 3 ∫(x2 +5)sinxdx
Trang 23 6
x dx x
cos sin
π
π
2 0
tgx dx x
cos
dx 4x + 8x
1
2( x x dx 25 ∫2 − −
0
3
22
( x x dx 26 ∫
−
−2
2
)3(x dx
11
29 ∫2 −
1 3
dx x
x x
30 ∫e
e
x dx
dx x
π+
1 2 0
1
1dx
x x +
∫
Trang 31(1 3 )+ x dx
1 2 0
1 2 0
π+
x dx
∫ 41
2
x dx x
+
∫ 57 e x dx
∫
− + 0
x dx(2x 1)+
∫ 60
1
0
x dx2x 1+
2 0
1 sin 2xdxcos x
π+
π
dx x x
73 ∫2 +
02cos3 1
3sin
π
dx x
x 74.
∫ −
2
05 2sincos
π
dx x
2 2
sin 4x dx
1 cos x
π+
Trang 41 dxcos x
π
++
π
dx x x
π
dx x
x 93.∫3
4
2sin
)ln(
8 )1
(
π
dx x
96.∫
+
+2
0 1 3cos
sin2sin
π
dx x
π
dx x
x
x 98
2 0 sin cos )cos(
π
xdx x
1
lnln3
∫ +−
4 0
2
2sin1
sin21
π
dx x
1 dx
4 x−
1 2 0
2 0
1(1 x dx)
x
−+
2 2 2 3
π+
π+
x
x
120
8 2 3
ax
ax
f x cosax dx e
β α
∫ Đặt ln( )
dx du
Trang 5( 1)
u x
x dx dv
01
dx x
=+
∫ bằng phương pháp đổi biến sốTính I2 =
2 2
0 (1 )
x dx x
e
x xdx x
+
∫ 11
2 2 1
( 7) ∫3
1
.ln
4x x dx 8)∫1 +
0
2).3ln(
x dx x
Trang 6x sin xdxcos x
π+
(x 1) e dx+
e
2 1
0
2)1ln( x dx x
π
xdx x
x 31) ∫2 + +
0
)1ln(
)72( x x dx 32) ∫3 −
x x
x
x x
1
0 2
3
11
2(
1
dx x
(
1
dx x
−0
1 2
2 3
23
9962
dx x
x
x x x
3 2
)1( x dx
2
)23(
3
dx x
x x
x
12 ∫2 +
1
4)1(
1
dx x x
1 x dx
x
x x
2 3
2
23
333
dx x
x
x x
19 ∫2 +−
1 4
2
1
1
dx x
x
20 ∫1 +
0 3
1
1
dx x
21.∫1 + ++ +
0
6
4 5
6
1
2
dx x
x x
x
22 ∫1 +−
0 2
4
1
2
dx x
x
23 ∫1 ++
0 6
4
1
1
dx x
x
24
1
2 0
0
31
22
1
1212
2
dx x x
x
x x
∫
− − − +
++0
1
2
1211
1
0
2
11
22
33 ∫1 + +
0
x dx
IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:
π
4 ∫2 +0
π
dx x x
x
3
sin1
π π
dx x
Trang 78 ∫2 + −
0
4 4 10
(sin
π
dx x x x
π
dx x
x 12 ∫3
6
4 cossin
x x
∫2 +
01 coscos
π
dx x x
∫2 +
0 2 sinsin
π
dx x
π
dx x
19 ∫2 −
3
2
)cos
2
3cos2sin
1cossin
π π
dx x x
x x
21 ∫4
0 3
cos
π
π
x x
dx
26 ∫2 ++ ++
0 4sin 5cos 5
6cos7sin
π
dx x x
x x
sin4
π
dx x
x 30
2sin2cos1
π
dx x x
x x
4
sin2sin
3
cossin
π
dx x
π
dx x x
π π
dx xtgx
x x
37 ∫2 + +
01 sin cos
π
x x
4sin
6sin(
sin
π
π x dx x π 44 ∫
+3
4cos(
2
cossin
3
6
ππ
2sin
51 ∫2 +
0
1 2
π
53 ∫4 +
6
2cot
4sin3sin
π π
dx x g tgx
x x
π
x x
π π
dx x
x
57 ∫2 x− x dx0
2
cos)12(
π
xdx x
0
)1ln(
π
dx tgx
Trang 863 ∫4 +
0
2
)cos2
(sin
π
x x
0
2 )cos2)(
sin1(
cos)sin1(
π
dx x x
π
68 ∫
− 2
2
3cos.5cos
π π
R( , ( )) Trong đó R(x, f(x)) có các dạng:
+) R(x,
x a
x a
+
− ) Đặt x = a cos2t, t ]
2
;0[ π
∈
+) R(x, a2 −x2 ) Đặt x = a sin hoặc x = t a cos t
+) R(x, n
d cx
b ax
+
+ ) Đặt t = n
d cx
b ax
++
+) R(x, f(x)) =
γβ
sin
π
dx x x
x
Trang 9dx x
dx x
1
lnln31
1 x dx
x x
33 ∫
−
++
2
1ln
ln
dx x x
2cos
π
dx x
tgx x
VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:
Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó: ∫ =∫ + −
−
a a
a
dx x f x f dx x f
0
)]
()([)
3π π ] thỏa mãn f(x) + f(-x) =
x
2cos2
2− ,
Tính: ∫
−
2 3
2 3
)(
π π
dx x f
+) Tính ∫
− +
+1
x x
Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó: ∫
−
a a
dx x
f( ) = 0
Ví dụ: Tính: ∫
−
++1
1
2)1ln(x x dx ∫
−
++2
2
2)1ln(
cos
π π
dx x x
x
Bài toán 2: Hàm số y = f(x) liên tục và chẵn trên [-a, a], khi đó: ∫
−
a a
dx x
f( ) = 2∫a f x dx
0
)(
a
x dx f x dx b
x f
0
)(1
)(
3
2
21
π π
dx e
x x x
x
Trang 10Bài toán 4: Nếu y = f(x) liên tục trên [0;
(sin
π π
dx x f x f
Ví dụ: Tính ∫2 +
0
2009 2009
2009
cossin
sin
π
dx x x
x
Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-1; 1], khi đó: π∫ =π ∫π
0 0
)(sin2
)(sinx dx f x dx xf
x x
f( ) ( ) ⇒ ∫b f b−x dx=∫b f x dx
0 0
)()
sin
dx x
x x
0
)1ln(
4sin
π
dx tgx x
Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:
a∫+T =∫T
a
dx x f dx x f
0
)()
( ⇒ nT∫ f x dx=n∫T f x dx
0 0
)()
(
Ví dụ: Tính 2008∫π −
0
2cos
−4
4
4
3 5 7
cos
1
π π
dx x
x x x x
1
2 1
)1
1ln(
dx x
− 2
2
sin
π π
dx x
dx x g x
3
4
2sin
π π
2
3
coscos
cos
π π
dx x x
2 2 2 1
Trang 11TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG
Vớ dụ 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi
a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1
b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1
c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4
d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2π
Vớ dụ 2 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi
a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1
b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1
c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4
d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2π
Bài 1 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên có diện tích nhỏ nhẩt
Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x
và phía dới 0x bằng nhau
Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi
3
y
x o
x x y
Có hai phần diện tích bằng nhau
Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần
Bài 5: Cho a > 0 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
=
4 2
4
2 2
1
1
32
a
ax a y
a
a ax x
2:)(
:)(
Ox
x y
d
x y C
2:)(
:)(
x
y d
e y
−
−
=
03
4
2
2
y x
x y
=
0
02
y
y x
x y
2
2
y y x y
x y
y x y
,1
0,
ln
Trang 122 2
42
54
−
=
−+
−
=
153
34
56
2 2
x y
x x y
x x y
x y
0
1
/
/1/ 2
x y
3 2
y
x x y
22
2 2
y
x x y
x x y
2
2
x y
x y
x x
y
;03
cos2sin
=
0
23
y
x x
63
22
2 2
x x
x x y
x x y
y
x x y
y
x x y
x
y
x x
/
x y
x x y
y
x x y
6 2 2
x x
x x
x y
/sin/
x y
x y
=
0
0122
2
2
y
y x
x y
2
a
x a x y
2
x
x y
x
y x
44
2
2
x y
x y
21
;0
4 y x
x y
x x
Trang 1316
6
2 2
2
y x
x y
x y
x y
2727
2 2
x y
4
)4(
2
3 2
10
1
0
/log
/
x x
y
x y
2
x ay
y ax
x
x x y
x y
2
)1(827
2
x y
x y
43) x2/25+y2/9 = 1 và hai tiếp tuyến đi qua A(0;15/4)
44) Cho (p): y = x2 và điểm A(2;5) đờng thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k Xác định k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (p) và (d) nhỏ nhất
−
=
0
34
2 2 3
y
x x x
∫
=π
Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường : y= x;y 2 x;y 0= − =
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Oy
Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y (x 2)= − 2 và y = 4
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh:
a) Trục Oxb) Trục Oy
Bài 4: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y= −4 x y x2; = 2 +2
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường :
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Bài 6: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường y = 2x2 và y = 2x + 4
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Bài 7: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường y = y2 = 4x và y = x
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Bài 8: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường y = 2 2
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e
)(:
)(C y= f x
b
y=
a
y=
Trang 14Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài10: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = x ln(1+x3) ; y = 0 ; x = 1 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox1)
)0(
quay quanh trôc a) 0x;
8) MiÒn trong h×nh trßn (x – 4)2 + y2 = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y9) MiÒn trong (E): 1
49
2 2
=+ y
x quay quanh trôc a) 0x; b) 0y
;
1
0
x x
quay quanh trôc 0x;
x
y
310
2
quay quanh trôc 0x;
13) H×nh trßn t©m I(2;0) b¸n kÝnh R = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y
4
4
x x
Trang 15; a x
) x ( g y : ) ' C (
) x ( y : ) C (
a
dx ) x ( g ) x (
1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
a)(C): y = ;tiệm cận xiên và 2 đường thẳng x = 2;x = 4
b)(C): y = ;tiệm cận xiên và 2 đường thẳng x = 0;x = – 1
5.Cho (P): y = x2.Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1;4) và có hệ số góc
là k.Tìm k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d là nhỏ nhất
6.Lập phương trình parabol (P) biết rằng (P) có đỉnh là S(1;2) và hình phẳng giới hạn bởi (P), Ox, x = – 1,
x = 2 có diện tích bằng 15
7.Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (P): y = (x – 3a)2 với a > 0 , y = 0, x = 0.Lập phương trình
8.Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường : y = , y = 0, x = – 1.Lập phương trình các đường thẳng đi
qua điểm O chia (H) thành 3 phần có diện tích bằng nhau
Trang 169.Cho M là điểm tuỳ ý trên (P): y = 2x2 ,(d) là đường thẳng song song với tiếp tuyến của (P) tại M và (d) cắt (P) tại A và B Hãy so sánh diện tích ∆MAB và diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (d)
;axOx
)x(y:)C(
a
2
dx.)x(
1.Tính thể tích hình tròn xoay do các hình sau tạo thành khi quay quanh trục Ox:
2.Tính thể tích hình tròn xoay do các hình sau tạo thành khi quay quanh trục Ox:
d)y = ; y = – x + 5 e)y = 2x ; y = – x +3 ; y = 0
3 Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm M(1;1) có hệ số góc k < 0 ,(d) lần lượt cắt Ox và Oy tại A và B.
a)Tính thể tích vật thể tròn xoay do tam giác OAB tạo thành khi quay quanh Ox
b)Tìm k để thể tích ấy nhỏ nhất
Trang 17
1 dx
e + 4
1
1 dx
1 e − −
2x 2 x 0
e dx
e + 1
∫
30/I =
x 1
7 3 3 0
x 1
dx 3x 1
+ +
1 dx
1 dx
x x + 4
0
x dx
x 1
.ln xdx x
+
2 1
0
x
dx (x 1) x 1 + +
Trang 18e 1
ln x dx
ln(sin x)
dx cos x
1 dx
x − 1
1
x 1 dx x
2 0
x e
dx (x 2) +
e
ln x
dx (x 1) +
1
ln x
dx I 2 x
π
0
1 dx cos x
π
π
−
− +
0
cos x
dx sin x cos x 1
x (x 1) +
1
3 3
1
dx 4x x −
1 dx
2 0
x e
dx (x 2) +
∫
Trang 19ln x dx
e 1
∫ 177/I =
e
2 1
e
ln x
dx (x 1) +
∫ 178/I =
1 2 0
x 1
dx x
+
2 0
sin x
dx cos x
e + e
e
2 1
e
ln x
dx (x 1) +
π π
+
2x 0
(1 e )
dx
1 e
+ +
sin x.cos x
dx cos x 1
π
+
1 2 2 0
π
+
4 2 1
1 dx
x 1
dx 3x 2
+ +
4
2 7
Trang 201 sin x
dx (1 cos x)e
π
− +
1 dx (4 x ) +
∫
261/I =
2 1
3 0
5 1
1 x
dx x(1 x )
− +
2 0
sin x
dx cos x
2 1
2
1
dx (3 2x) 5 12x 4x
+ +
1 dx
3 e
−∫ + 309*/I =
2 x
0
e + dx
∫
Trang 21316*/I =
2 1
2 0
2 0
t e
dt 1 (t 2) = +
2 4
tan x
dx cos x cos x 1
2
cos 2 sin 1
0 2
4 3 3
x 4
dx x
−
∫
40*/I = 2 2
2 2
π
2x 1 x 0
1 dx
π π
x 1
dx 3x 2
+ +
0
x sin dx 2
π
∫
Trang 22+
e 1
4
sin 2x dx
π π
x 1
x dx
1 2
−∫ + 107/I =
2
4 0
1
1 dx
sin 2x
dx (2 sin x)
0
x 3
dx (x 1)(x 3x 2)
2 0
sin x
dx (sin x 3)
π
+
3 3
π π
3e e
dx
1 e
+ +
4
2 7
Trang 23+
1 0
4 1
6 0
1 x
dx
1 x
+ +
3 2 0
x 2x
dx
x 1
+ +
∫
196/I =3
2 4
tgx
dx cos x 1 cos x
π
0
x dx
4 x −
0
x dx
π
+
2 2 2
2 0
x dx
1 x −
2 2
4 1
1 x
dx
1 x
− +
x 1
dx
x 1
+ +
cos x
dx cos x 1
π
+
7 3 3 0
x 1
dx 3x 1
+ +
0
sin 2x sin x
dx cos3x 1
π
+ +
π
+
2 3 2
2 0
x dx
1 x −
2 3 2
2 0
x dx
1 x −
∫
Trang 24246/I =
2 1
2 2
2
1 x
dx x
−
2 1
2 0
x dx
4 x −
2
2 2
3
1 dx
3 0
x 1
dx 3x 2
+ +
+ +
∫
267/I =2
2 0
sin x
dx cos x 3
π
+ +
1
1 x 3 a
e dx x
1
2 0
0
3 dx
0
x dx (2x 1) +
2 1
2
1 dx
x 1 x −
2
2 2
3
1 dx
1 x +
3 1
1 dx
x 1 x +
3 1
2 0
cos x
dx (1 cos x)
cotg x dx
π π
4
tg x dx
π π
0
1 dx
2 tgx
π
+
∫
Trang 25325/I =2 5
0
sin x
dx cos x 1
π
− +
∫
328*/I =
1
3 1
2
x dx
x + 1
4 1
x x
dx x
Trang 2626