1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TOÁN 6-7-8-9

12 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 235 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm b.. Hiệu trởng Tổ trởng Ngời ra đề Trung Văn Đức Đỗ Thị Thanh... Hiệu trởng Tổ trởng Ngời ra đáp án Trung Văn Đức Đỗ Thị Thanh... Phòng GD-ĐT

Trang 1

Phòng gd - đt huyện kim sơn đề thi chất lợng học kì II Trờng t.h.c.s lai thành môn: toán lớp 6

(Thời gian làm bài :90 phút)

Câu 1 (3đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1 Giá trị của biểu thức

19

12 11

3 19

7 11

8 19

19

12

c

11 5

2 Tổng hai phân số

22

3 22

15+−

bằng:

a

22

18

b

22

18

c

11

8

3 I là trung điểmcủa đoạn thẳng AB khi :

a.IA = IB

b.IA + IB = AB

c.IA + IB = AB và IA = IB

d.IA = IB =

2

AB

Câu 2 (2đ) Đánh dấu x vào ô thích hợp :“ ”

a Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm

b Tổng hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng

c Tích hai số nguyên âm là một số nguyên âm

d Tích hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng

Câu 3 (2đ).Tính các tổng đại số sau:

a.235- 476 -100 + 670

b.126 – (- 4) +7 - 20

Câu 4 (2đ)

Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3 cm a.Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? vì sao?

b.So sánh AM và MB

c.M có là trung điểm của AB không?

Câu 5 (1đ)

Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n+7) là số chẵn

Hiệu trởng Tổ trởng Ngời ra đề

Trung Văn Đức Đỗ Thị Thanh

Trang 2

phòng gd - đt huyện kim sơn đáp án kiểm tra chất lợng học kì II trờng thcs lai thành môn: toán lớp 6

(Thời gian làm bài : 90 phút) Câu 1(3đ)

1 a

2 a

3 c

Câu 2 (2đ) mỗi ý đánh đúng cho 0,5

a, b,d đúng

c sai

Trang 3

Câu 3 làm đúng mỗi ý cho 1đ:

a 235 - 476 – 100 + 670 b 126 – (- 4) + 7 -20

= 235 –(476+100)+670 = 126 + 4 + 7 – 20

= 235 – 576 +670 = 130 + 7 – 20

= 235 +670 – 576 = 137 -20

= 235 + 94 = 117

= 329

Câu 4 (2đ) vẽ hình đúng cho 0,25 đ

M

A B

a 3 < 6 suy ra AM < AB nên điểm M nằm giữa hai điểm Avà B (,5đ)

b có AM + MB = AB (vì M nằm giữa hai điểm A và B )

3 + MB = 6

MB = 3 (cm)

⇒AM = MB (vì cùng bằng 3 cm)

c M là điểm nằm giữa hai điểm A và B (theo câu a)

⇒M là trung điểm của AB

Câu 5 (1đ)

+ Nếu n là số chẵn thì (n + 4) 2 nên (n + 4)(n + 7) 2

+ Nếu n là số lẻ thì (n+ 7)  2 nên (n + 4)(n + 7) 2

Vậy với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 7) là số chẵn

Hiệu trởng Tổ trởng Ngời ra đáp án Trung Văn Đức Đỗ Thị Thanh

Trang 4

Phòng GD-ĐT huyện Kim Sơn Đề thi kiểm định chất lợng học kỳ II Trờng THCS Lai Thành Môn : Toán Lớp 7

(Thời gian làm bài: 60 phút)

Phần I:Trắc nghiệm.Chọn đáp án đúng ghi vào bài làm(3 điểm )

Bài 1: Điểm thi môn sinh học của một nhóm học sinhđợc ghi lại bởi bảng sau:

1.Số các giá trị phải tìm là:

A 10 B 8 C 20 D 21

2.Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

3)Tần số của giá trị 8 là

Bài 2:

1.Tổng ba góc của một tam giác bằng:

2.Tam giác ABC cân tại Avà góc A= 800 Số đo của góc B là :

3.Tam giác DEF (gócE=900) thì :

A DF2 = ED2 + EF2 C EF 2 = DF 2+ ED2

B ED 2= EF 2+ DF2 D Cả A,B,C đều đúng

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 1( 3 điểm): Tìm x, biết:

a) (2x-3) – (x – 5) =( x+2) – (x – 1)

b) 3.(x-2) =81

Bài 2( 3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A có AB =AC = 5 (cm); BC=6 (cm) Vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a) Chứng minh CD = AC

b) Chứng minh AM ⊥ BC

c) Tính độ dài đoạn thẳng AD

Bài 3: (1điểm)

Rút gọn biểu thức sau một cách hợp lí:

B = 1212 53 46 56

3 8 9

2

3 4 3

2

+

− Hiệu trởng Tổ trởng Ngời ra đề

Đào Văn Th

Trang 5

Phòng GD-ĐT huyện kim sơn

Trờng THCS Lai Thành

đáp án đề thi chất lợng học kỳII

Năm học 2006-2007 Môn toán-Lớp 7

Phần I : Trắc nghiệm

Bài 1(1,5điểm): Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)

Bài 2(1,5 điểm) :mỗi ý đúng 0,5 điểm)

Phần II: Tự luận

Bài 1(3điểm): Mỗi ý đúng cho 1,5 điểm

a, (2x – 3)- (x- 5)= (x+2)- (x-1)

2x-3-x+5 = x+2-x+1 (0,5đ)

x+2=3 (0,5đ)

x=3-2 (0,25đ)

x=1 (0,25đ)

b, 3(x-2)= 81

x -2 = 81 :3 (0,5đ)

x – 2 = 27 (0,5đ)

x = 27 + 2 (0,25đ)

x = 29 (0,25đ)

Bài 2 (3 điểm)

- Vẽ hình, giả thiết, kết luận

GT ∆ ABC (AB = AC = 5 cm); BC = 6 cm (0,5đ)

MB = MC , MD = MA

KL a, CD = AC

b,AM ⊥ BC

c, Tính AD

Chứng minh :

a ∆AMB = ∆DMC(c g c ) (0,25đ)

⇒AB = CD ( Hai cạnh tơng ứng) (1) (0,25đ)

Mà AB = AC ( gt ) (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2)⇒CD = AC (0,25đ)

b, ∆AMB = ∆AMC (c c c ) (0,25đ)

⇒ M = M ( hai góc tơng ứng) (1) (0,25đ)

Mà M1 + M2 =1800( hai góc kề bù ) (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) ⇒M1 = M2 =900 ⇒AM BC (0,25đ)

c, Tính AM = 4 (cm) (0,25đ)

⇒AD = AM = 8 (cm) (0,25đ)

Bài 3(1 điểm)

C

D

A

B

m

1 2

Trang 6

B =

5 12 6

6 12 5

12 5

4 3

12

6 6 5

12

3 2 3

2

3 2 3

2 3

8 9

2

3 4 3

2

12

+

= +

− (0,25đ)

=

) 1 3

.(

3 2

) 3 1

.(

3 2

5 12

5 12

+

(0,25đ)

=

4

2

(0,25đ

=

2

1

(0,25đ) Hiệu trởng Tổ trởng Ngời ra đáp án

Đào Văn Th

Trang 7

Phòng gd- đt huyện kim sơn Đề kiểm tra chất lợng kỳ II

Trờng thcs lai thành Môn: toán lớp 8

(Thời gian làm bài: 60 phút)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng

1)Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm Đờng chéo của hình vuông đó bằng:

A 8 cm B 32cm C 6 cm

2)Đờng chéo của hình vuông bằng 6 cm, cạnh hình vuông đó bằng :

A 3 cm B 4cm C 18cm

CâuII: Điền dấu “x’’vào ô thích hợp

1 Phơng trình x+1=0 có nghiệm duy nhất là x=1

2 Phơng trình x2= 1có nghiệm duy nhất là x = 1

3 Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang

cân

4 Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đờng chéo

cách đều bốn đỉnh của hình chữ nhật

CâuIII Giải phơng trình

a) 4x-20 = 0 b)

2

3 5 3

2

5x− = − x

c)

1

4 1

1 1

1

2 −

= +

+

x x

x

x

x

CâuIV Tìm diện tích mảnh đất theo kích thớc cho trên hình vẽ ( đơn vị cm)

A

B

C

K

41 H E

D

20

30

19

G

19

Trang 8

Phòng gd- đt huyện kim sơn Đáp án đề thi kiểm tra chất lợng kỳ II Trờng thcs lai thành Môn: toán – Lớp 8

CâuI (2điểm)

1) B (1 điểm)

2) C (1 điểm)

CâuII.(2điểm)

1) Đúng 0,5 điểm

2) Sai 0,5 điểm

3) Sai 0,5 điểm

4) Đúng 0,5 điểm

CâuIII (3 điểm)

1) 4x = 20 ⇔ x = 5 Kết luận ( 1 điểm)

6

) 3 5 ( 3 6

)

2

5

(

2

=

=

=

x x x

x

Kết luận :1 điểm 3)

1

4 1

) 1 )(

1 ( 1

) 1 )(

1

(

2

2 2

=

+

+

x x

x x x

x

x

ĐK:x≠ 1 ,x≠ − 1

⇔x2 + 2x + 1- (x2-2x+1) = 4

⇔4x=4

⇔x=1 không thoả mãn điều kiện xác định Vậy phơng trình vô nghiệm (1 điểm) Câu IV (3 điểm)

SAGI=

2

1

.30.41=615 cm2

SABLI=

2

1

.(30+20).50 = 1250 cm2

SBCL =

2

1

.20.19=190 cm2

SCDK =

2

1

.56.19= 532 cm2

SDEHK =

2

1

.(16+19).34= 595 cm2

SEGH =

2

1

.16.20= 160 cm2

⇒SABCDE = SAGI+ SABLI+ SBCL+ SCDK+ SDEHK+ SEGH=3342 cm2

Hiêụ trởng Tổ trởng Ngời ra đáp án

Vũ Đức Bốn

phòng gd-đt huyện kim sơn đề thi chất lợng học kì ii

Trang 9

trờng t.h.c.s lai thành môn: toán 9

(thời gian làm bài :60 phút)

không kể thời gian chép đề

Câu1: (2,5đ) Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án đúng

1, Tính ( )2

6

3 − bằng

A 3- 6 B 6 -3 C 9- 6

2,Tính 3x 3xy2 (vơí x ≥ 0 , y ≥ 0 ) đợc.

A 9x 2 y 2 B.3xy C 9xy

3, Tính

1

1

+

x

x

(với x ≥ 0 ) đợc:

A x − 1 B x + 1 C x 2 -1

4,Hai đờng thẳng y=3x-1 và y=-3x+1

A song song B trùng nhau C cắt nhau

5, Hàm số bậc nhất y=( 2 − 1)x+ 5 :

A đồng biến B nghịch biến C.Không xác định

6,Tam giác ABC vuông tại A có:

A cosB=

BC

AB

B cotgC=

AB

AC

C cả 2 đáp án trên đúng 7,Nếu hai tiếp tuyến của 1 đờng tròn cắt nhau tại 1 điểm thì:

A.Hai đoạn thẳng đó bằng nhau

B.Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuýên

C.Tạo thành hai góc ở tâm bằng nhau

8,Trong một đờng tròn ,đờng kính vuông góc với một dây thì

A Đi qua trung điểm của dây ấy

B.Bằng dây ấy C.Cả hai đáp án trên đúng

9.Phơng trình bậc nhất hai ẩn có dạng:

A ax+by=c (a=b=c) B ax+y+c (a ≠ c)

C.ax+by=c (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0)

10,Tính 3 − 27 bằng: A 3 B -3 C.( )3

27

Câu 2: (2đ) cho biểu thức P=  − 





+

+ +

1

1 1

1

a

a a a

a a

A.Tìm điều kiện của a để biểu thức p có

nghĩa

B Rút gọn biểu thức p C.Tìm a để p < 0 Câu 3: (2,5đ) Cho hàm số y=(m-3)x

A,Xác định m để hàm số đồng biến ; C, Khi m =4 hãy vẽ đồ thị của hàm số B,Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;4)

Câu 4 (3đ) Cho đờng tròn (o;3cm) và điểm A sao cho OA=5cm Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đ-ờng tròn(B,C là cá tiếp điểm).Gọi H là giao điểm của AO Và BC

a, Chứng minh rằng AH ⊥BC

b.Tính độ dài AC c.Tính độ dài AH

Hiệu trởng Tổ trởng Ngời ra đề

Lê Thị Huệ

Trang 10

phòng gd-đt huyện kim sơn đáp án thi chất lợng học

kì ii

trờng t.h.c.s lai thành môn: toán 9

Câu 1: (2.5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.25 điểm

1.A 2.B 3.A 4.C 5.A

6.C 7.B 8.A 9.C 10.B

Câu 2: ( 2 điểm)

a) a ≥ 0 và a ≠ 1 ( 0.5 điểm)

+

+ +

=

1

) 1 ( 1 1

) 1 ( 1

a

a a a

a a

P (0.5 điểm) = (1 + a)( 1 − a) ( 0.25đ)

= 1-a ( 0.25đ)

c) P <0 ⇔1- a <0 ⇔a>1 (0.5 điểm)

vậy a>1 thì P <0

câu 3: ( 2.5 đ)

a) Hàm số đồng biến khi m- 3>0 (0.25 đ)

⇔ m>3 (0.25đ)

b) Đồ thị hàm số y =(m-3)x đi qua điểm A(2;4)

tức là: 4 = (m-3).2 (0.25đ)

⇔m-3 = 2 ⇔m =5 (0.5đ)

c) Khi m = 4 hàm số trở thành y = x (0.25 đ)

Đồ thị hàm số y = x đi qua điểmO(0;0) và B(1;1) (0.25đ)

y

y= x

(0.75 đ)

1

1 x

Câu 4: Vẽ hình đúng 0.5đ

a) Ta có: AB = AC( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

⇒ ∆ ABC cân tại A (0.5đ) O

mà BAO = CAO ( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

⇒AH là phân giác của ∆ABC

⇒AH cũng là đờng cao ∆ABC

⇒ AH ⊥ BC (0.5đ)

O H

C B

A

Trang 11

b) (0.5đ)

vì ∆ ACO vuông tại C ( T/c tiếp tuyến) nên: (0.25đ)

AC 2 = AO 2 – OC 2 = 5 2 - 3 2 = 16 ⇒AC= 4(cm) (0.25đ)

c) 1điểm

vì ∆ ACO vuông tại C có đờng cao CH nên: (0.25đ)

AC 2 = AH.AO (0.5đ)

⇒AH =

2

2

AO

AC

= 3 2 ( ) 5

4 2

cm

= (0.25đ)

Hiệu trởng Tổ trởng Ngời ra đáp án

Lê Thị Huệ

Ngày đăng: 28/04/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = x đi qua điểmO(0;0) và B(1;1) (0.25đ) - ĐỀ TOÁN 6-7-8-9
th ị hàm số y = x đi qua điểmO(0;0) và B(1;1) (0.25đ) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w