Một hình vuông có đường chéo bằng 2 dm thì cạnh của hình vuông là : a.. Trong 1 tam giác vuông , tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền của góc nhọn được gọi là :4.. a Trong một đường tròn ,
Trang 1I > TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1 : Điền dấu X vào ô trống cho thích hợp (1,5đ)
Câu 2 : Khoanh tròn câu trả lời đúng (1,5đ)
1 Kết quả của phép tính
Trang 2Họ và tên : ……….
Lớp : …………
MÔN : ĐẠI SỐ 7 Năm học : 2007-2008
I > TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1 : Điền dấu X vào ô trống cho thích hợp (1,5đ)
a Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
b Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
c Số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
Câu 2 : Khoanh tròn câu trả lời đúng (1,5đ)
1 Kết quả của phép tính 58 : 52
2 Kết quả của luỹ thừa
2
23
6 Các số –1; 0 ; 1 ; 3,5 ; 0,(25) ; 92; 32 ; 7 thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau :
A Tập hợp các số nguyên B Tập hợp các số hữu tỉ
C Tập hợp các số vô tỉ D Tập hợp các số thực
Câu 3 (1,5đ) : Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, ba chi đội 7A1, 7A2, 7A3 đã thu được tổng cộng
120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9 ; 7 ; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được
Câu 4 (1đ) : So sánh hai số 2300 và 3200
Trang 3
Họ và tên :
Lớp :
Môn : Hình học 6 Năm học : 2007-2008
I > TRẮC NGHIỆM (4đ)
Câu 1 : Điền vào chỗ trống ( .) để được một phát biểu đúng (1đ)
a) Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm giữa hai điểm còn lại
b) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên đường thẳng là .của hai tia đối nhau
d) Nếu thì AM + MB = AB
Câu 2 : Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô mà em chọn trong các câu sau (1đ)
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A , B và tất cả những điểm nằm giữa A và B.b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B
c) Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc song song hoặc cắt nhau
d) Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ được ít nhất một điểm M sao cho OM = a ( đơn vị dài )
Câu 3 : Ghép các hình ở cột A với các câu trả lời ở cột B để được kiến thức đúng (2đ)
Hình ( a ) Hình ( b ) Hình ( c ) Hình ( d ) 1 Hai tia trùng nhau
2 Trung điểm của đoạn thẳng
3 Hai đường thẳng sons song
4 Đoạn thẳng cắt đường thẳng
5 Ba điểm không thẳng hàng
6. Hai đường thẳng cắt nhau
7. Hai tia đối nhau
8 8 Đoạn thẳng
9 Ba điểm thẳng hàng
9 10 Hai đường thẳng trùng nhau.
Hình ( e ) Hình ( f ) Hình ( g ) Hình ( h )
Trả lời : Hình ( a ) -> ; Hình ( b ) -> ; Hình ( c ) -> ; Hình ( d )->
Hình ( e ) -> ; Hình ( f )-> ; Hình ( g ) -> ; Hình ( h ) -> .
II > TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2đ) : Vẽ hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O Lấy điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia
Ot, điểm C thuộc tia Oy, điểm D thuộc tia Oz sao cho OA = OC = 3cm , OB = 2cm , OD = 2
Trang 4Họ và tên :
Lớp :
Môn : Hình học 8 Năm học : 2007-2008 I > TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1 : Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô mà em chọn trong các câu sau (1,5đ) a) Tam giác đều là hình có tâm đối xứng b) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân c) Hình bình hành là hình có trục đối xứng d) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật e) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông f) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành Câu 2 : Khoanh tròn câu trả lời đúng (1,5đ) 1 Các góc của một tứ giác có thể là : a 4 góc nhọn b 4 góc tù c 4 góc vuông d 1 góc vuông và 3 góc nhọn 2 Một tứ giác là hình chữ nhật nếu đó là : a Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau b Hình bình hành có một góc vuông c Hình thang có một góc vuông d Hình thang có hai góc vuông 3 Đường thẳng là hình : a có 1 trục đối xứng b không có trục đối xứng c có 2 trục đối xứng d có vô số trục đối xứng 4 Cho hình bình hành ABCD có A 2B , số đo các góc của hình bình hành là : a A C 110 , 0 B D 35 0 b A D 120 ,B C 60 0 0 c A C 120 ,B D 60 0 0 d A C 140 ,B D 70 0 0 5 Một hình vuông có đường chéo bằng 2 dm thì cạnh của hình vuông là : a 1 dm b 2 dm c 3 2 dm d 2 dm 6 Một hình thoi có cạnh là 9 cm và một góc ở đỉnh là 120 0 thì đường chéo ngắn của hình thoi có độ dài là : a 9 cm b 12 cm c 18cm b không tính được II >TỰ LUẬN ( 7đ) Cho hình bình hành ABCD có AB = 2 AD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, CD a.(1,5đ) Tứ giác AMND là hình gì ? Vì sao ? b.(1,5đ) Tứ giác BMNC là hình gì ? Vì sao ? c.(1,5đ) Gọi E là giao điểm của AN và DM , gọi F là giao điểm của MC và BN Chứng minh EF // CD d.(1đ) Chứng minh MENF là hình chữ nhật e.(1đ) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì MENF là hình vuông
Trang 5
Họ và tên :
c) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5
d) Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
e) Nếu a chia hết cho b ( a , b N ) thì a là bội của b và b là ước của a
f) Số 1 có 2 ước là 1 và chính nó nên 1 là số nguyên tố
g) Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của một số nguyên tố là chính nó
h) ƯCLN ( a , b , 1 ) = 1 với a , b N
Câu 2 : Khoanh tròn câu trả lời đúng (2đ)
1 Tổng ( hiệu ) nào chia hết cho 4 :
2 Số chia hết cho cả 2 và 5 thì có tận cùng là chữ số :
3 Tìm số dư khi chia 1234 cho 9 :
Trang 6Trường THCS Lý Tự Trọng
Họ và tên :
Lớp :
KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : TOÁN 8 Thời gian : 90 phút Năm học : 2008-2009
ĐIỂM
Câu I : ( 1 điểm ) Khoanh tròn câu trả lời đúng
1 Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống ( )
( x – 3) ( ) = x3 – 27 , để được một hằng đẳng thức là :
4 Diện tích của hình chữ nhật có các kích thước là 20 cm, 4 dm bằng :
Câu II : ( 1 điểm ) Ghép một ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng :
1 Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau
4 Tứ giác có hai cạnh đối vừa song
song, vừa bằng nhau là
2 Hằng đẳng thức lập phương của một tổng là : A3 + B3 = ( A+ B) ( A2 – AB + B2 )
3 Điều kiện để phân thức 1+2x2
x -4 được xác định là x2.
4 Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
x x
x x
2 1 2
Trang 7
Bài 3 : ( 1 điểm ) Cho phân thức 52 5
x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức trên được xác định
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1
Bài 4 : ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC cân tại A, có AB=5cm, BC=6cm, phân giác AM ( MBC) Gọi O là trung điểm của
AC , K là điểm đối xứng với M qua O.
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Chứng minh AK // MC
c) Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ?
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác AMCK là hình vuông ?
Trang 8
3 Trong 1 tam giác vuông , tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền của góc nhọn được gọi là :
4 Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH khi đó :
6 Trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào đúng ?
a) Trong một đường tròn , đường vuông góc với 1 dây thì đi qua trung điểm của dây đó
b) Trong một đường tròn , dây càng lớn thì khoảng cách tâm đường tròn đến dây càng lớn
c) Trong một đường tròn 2 dây cách đều tâm thì bằng nhau
d) Qua 3 điểm bất kì thì bao giờ cũng vẽ được một và chỉ một đường tròn
7 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = – 2x + 5 ?
8 Cho hàm số y = 2x + 2
3 khi x = 1 thì giá trị của y là :
9 Qua điểm A ở ngoài đường tròn (0 ; R) dựng tiếp tuyến AB của đường (B là tiếp điểm) khi đó ta có :
a) AB OA b) AB = R c) AOB cân tại A d) AB OB
10 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15 cm , AC = 20 cm Gọi M là trung điểm của BC , độ dài đoạn thẳng AM là :
Trang 9a) m > 3 b) m 3 c) m < 3 d) m 3
14 Hai đường thẳng y = 3x + 1 – m và y = x + 2m – 1 cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung thì m bằng:
a) 3
2
d) 2 3
15 Đường thẳng có phương trình y = ( a + 1 )x + 2 đi qua A ( 1 ; –1 ) có hệ số góc là :
16 Cho đoạn thẳng OI = 6cm , vẽ đường tròn ( O ; 8cm) và đường tròn ( I ; 2cm) hai đường tròn (O) và ( I ) có vị trí tương đối là :
a) Tiếp xúc ngoài b) Tiếp xúc trong c) Cắt nhau d) Đựng nhau
17 Gọi d là khoảng cách giữa hai tâm của ( O ; R ) và ( I ; r ) , giả sử R > r > O đường tròn ( I ) và ( O ) ở ngoài nhau khi :
a) d = R + r b) d = R – r c) d < R – r d) d > R + r
18 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường :
a) đường cao b) trung tuyến c) phân giác d) trung trực
19 Cho đường tròn ( O ; 3cm ) và dây cung AB = 8cm Khoảng cách từ dây AB đến tâm O là :
20 Trong 4 số 2 3 ; 3 2 ; 3 5 ; 5 3 , số nhỏ nhất là :
II/ TỰ LUẬN : (5đ)
Câu 1 :(1đ) Rút gọn biểu thức :
A = 96 + 3 54 –13 6 + 2 216
B = (2 2 15 35).( 2 5)
Câu 2 :(1,5đ)
a Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị của các hàm số y = 1
2x + 2 và y = –x + 5
b Tìm toạ độ giao điểm M của hai đồ thị nói trên
Câu 3 :(2,5đ) Cho nửa đường tròn ( O ; R ) đường kính AB M là một điểm tuỳ ý trên nửa đường tròn , tiếp
tuyến tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B ở C và D
a Chứng minh CD = AC + BD và DOC vuông
b Chứng minh AC BD = R2
c Chứng minh ba điểm C , O , D cùng thuộc một đường tròn Hãy xác định tâm của đường tròn đó
d Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
Trang 10
Trường THCS Lộc Đức Họ và tên :
Lớp :
KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : TOÁN 6 Thời gian : 90 phút Năm học : 2007-2008 ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Câu 1 : Hoàn chỉnh các câu sau để được một mệnh đề toán học đúng ( 1đ) a) Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc song song hoặc b) Một điểm trên đường thẳng là của hai tia đối nhau c) Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ) , ta giữ nguyên cơ số và các số mũ d) Tập hợp gồm các số , số 0 và các số nguyên dương là tập hợp các số nguyên
Câu 2 : Điền đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống cho thích hợp.(1đ)
a) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
b) Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
c) Giá trị tuyệt đối của của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
d) Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB khi IA = IB = AB
2
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng (2đ)
1) BCNN ( 4 ; 6 ;12) là :
2) Giá trị của x trong phép tính x+ 2 = 3 là :
3) Tổng ( hiệu ) nào sau chia hết cho 2 :
a 13 + 21 b 20 + 5 c 16 + 8 + 9 d 26 – 15 + 12
4) Số dư khi chia 5723 cho 3 là :
5) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng , nếu AB + BC = AC thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại :
a điểm A b điểm B c điểm C d không có điểm nào
6) Kết quả của phép tính 52 50 51 là :
7) Số 980 được phân tích ra thừa số nguyên tố là :
a 2 2 5 49 b 22 5 49 c 4 5 49 d 22 5 7 7
8) Tổng 1 + 2 + 3 + + 18 + 19 + 20 bằng :
B TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 1 (2đ) : Tìm x biết :
a) 3x – 74 = 52
b) x – (14 – 8 ) = 4 – ( 23 – 3 )
Câu 2 (2đ) : Thực hiện phép tính
Trang 11a) 3 ( 52 – 32 ) – 24 : 23
b) 35 – ( 5 – 18 ) + ( –17 )
Câu 3 (1đ) : Tìm ƯCLN và BCNN của 9 ; 18 ; 36 Sau đó tìm ƯC và BC
Câu 4 (1đ) : Cho đoạn thẳng AB = 10 cm Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 5 cm.
a) So sánh AM và MBb) M có là trung điểm của AB không ? Vì sao ?
ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng :
1 Kết quả của phép tính ( - 2 )6 : (-2)3 là :
10 Cho hình vẽ (Hình 2) Cách viết nào sau đây đúng
a ABC = DEC b ABC = ECD
c ABC = EDC d ABC = CDE
11 Đường trung trực của đoạn thẳng AB là :
a Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB
b Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
c Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ở điểm A hoặc điểm B
d Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó
12 Số 0,(35) thuộc tập hợp :
Trang 12B TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1 :(2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể ) :
a) 15 7 19 4 1
7 :( 3) 282
5
Bài 2 :(1đ) a) Tìm x biết 3x 7 1
4 2 b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Bài 3 :(1đ) Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B Biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và số học
sinh của hai lớp tỉ lệ với 8 ; 9
Bài 4 :(3đ) Cho ABC biết AB = AC Gọi I là trung điểm của BC
a Chứng minh ABI = ACI
b Chứng minh AI BC
c Trên tia đối của tia IA lấy điểm E sao cho IE = IA Chứng minh AC = BE
Trường THCS Lộc Đức Họ và tên :
Lớp :
KIỂM TRA 45 phút Môn : Đại Số 7 Năm học : 2007-2008
ĐIỂM
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
BÀI 1 : Thời gian chạy 50m của học sinh nam lớp 7A 1 được Thầy dạy Thể dục ghi lại như sau : ( 1đ)
Số thứ tự của HS nam 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Thời gian (giây) 8,6 8,4 8,5 8,3 8,7 8,6 8,5 8,5 8,6 8,3 8,4 8,4 8,5 8,6 8,3 8,7
Câu 1 : Dấu hiệu cần tìm là :
a Số học sinh nam của một lớp 7A1 b Số học sinh nam , nữ của lớp 7A1
Trang 13c Thời gian chạy 50m của mỗi học sinh nam c Thời gian chạy của học sinh lớp 7A1.
Câu 2 : Số các giá trị của dấu hiệu là :
BÀI 2 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập ( thời gian tính theo phút ) của học sinh lớp 7A 2
( ai cũng làm được ) và ghi lại như sau : ( 2đ)
NX
II TỰ LUẬN (7điểm)
Bài tập : Số cân nặng của 20 bạn ( Tính đến tròn đến kg ) trong một lớp được ghi lại như sau :
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì ? (1đ)
b Lập bảng " tần số " và nhận xét ( bảng tần số theo cột dọc ) (2đ)
c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu (2đ)
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (2đ
ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM : (2điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1) Cặp số ( 1 ; –3 ) là nghiệm của phương trình :
Trang 14A Vô nghiệm B Một cặp nghiệm duy nhất C Vô số nghiệm D A , B , C đều sai
5) Nghiệm tổng quát của phương trình 2x – y = 1 có dạng là :
8) Các bước giải một bài toán bằng cách lập hệ phương trình là :
II/ TỰ LUẬN (8điểm)
Bài 1 : (2đ) Giải hệ phương trình sau : 4x + 7y = 16
Bài 3 : (4,5đ) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Hai tổ công nhân theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 sản phẩm Thực tế tổ công nhân Ivượt mức 10% , tổ công nhân II vượt mức 15% do đó cả hai tổ công nhân làm được 404 sản phẩm Tínhsố sản phẩm của mỗi tổ công nhân phải làm theo kế hoạch
ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM :(3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
1) Để chứng minh một tam giác là tam giác cân , cần chứng minh tam giác đó có :
a) Hai cạnh bằng nhau b) Hai góc bằng nhau
c) Cả a và b đều đúng d) Cả a và b đều sai
2) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài của một tam giác vuông ?
a) 3 cm , 4 cm , 5 cm b) 4 cm , 5 cm , 6 cm
c) 5 cm , 6 cm , 7 cm d) 6 cm , 7 cm , 8 cm
3) ABC vuông tại A , nếu B = 300 thì C = ?
Trang 15a) 300 b) 600 c) 900 d) 1800
4) Một tam giác vuông biết cạnh huyền là 13 cm , cạnh góc vuông là 12 cm , cạnh góc vuông còn lại sẽ là :
5) ABC là tam giác đều khi :
a) AB = AC b) AC = BC c) AB = AC = BC d) A = B = C
6) MNP có MNP = 900 và NM = NP , khi đó :
a) MNP vuông b) MNP vuông cân c) MNP cân d) MNP đều
7) DHK vuông tại D khi đó :
a) DH 2 = HK2 + DK2 b) DK 2 = HK2 + DH2
c) HK 2 = DH2 – DK2 d) HK 2 = DH2 + DK2
8) Cho ABC và DEF có AB = DE , BC = EF , A = D , ABC = DEF theo trường hợp :
a) c c c b) c g c c) g c g d) Cả a , b , c đều sai 9) Cho ABC vuông tại A , ta có :
a) B + C = 900 b) A + B = 900 c) A + C = 900 d) B = C = 900
10) Cho hình vẽ , biết B = 450 , C = 300
Giá trị của x là :
a) 450
b) 300
c) 750
d) 150
11) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có :
a) các góc bằng nhau b) các cạnh bằng nhau
c) các đỉnh bằng nhau d) các góc và các cạnh tương ứng bằng nhau
12) Cho ABC và A B C' ' ' có AB = A B' ' , AC = A C' ' , BC = B C' ', A A ' , B B ' , C C ' , để kí hiệu sự bằng nhau của ABC và A B C' ' ' ta viết :
a) ABC và A B C' ' ' b) ABC và B A C' ' '
c) CAB và A B C' ' ' d) ABC và A B C' ' '
II TỰ LUẬN ( 7đ)
Câu 1 (2đ) : a Vẽ DEF cân tại D có F = 700 , EF = 4cm
b Tính số đo D
Câu 2 (5đ) : Cho ABC cân tại A có AB = AC = 10 cm , BC = 12 cm Kẻ AH vuông góc với BC ( H BC )
a Chứng minh HB = HC
b Tính độ dài AH
c Kẻ HI vuông góc với AB (I AB ) < IK vuông góc với AC ( K AC ) Chứng minh HIK cân
450 300
Trang 16
.
Trường THCS Lộc Đức Họ và tên :
Lớp :
KIỂM TRA 45 PHÚT Môn : Hình học 9 Năm học : 2007-2008
ĐIỂM
I > TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1 : Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô mà em chọn trong các câu sau
a) Trong một đường tròn , góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung chắn 2 cung bằng nhau thì bằng nhau b) Tứ giác có tổng 2 góc bắng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn
c) Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn có số đo bằng nữa tổng số đo hai cung
bị chắn d) Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của 3 đường trung trực
của 3 cạnh
Câu 2 : Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
1) AB = R là dây cung của đường tròn ( O ; R ) số đo cung AB là :
Trang 172) Tứ giác ABCD nội tiếp , biết A = 1150 , B = 750 , hai góc C , D có số đo là :
số đo của NKQ bằng :
a) 500 b) 600
c) 750 d) 800
II >TỰ LUẬN ( 7đ)
Cho ABC ( AB = AC ) nội tiếp trong đường tròn ( O ) , các đường cao AG , BE , CF gặp nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó b) Chứng minh AF AC = AH AG
c) Chứng minh GE là tiếp tuyến của đường tròn ( I )
d) Cho bán kính của đường tròn ( I ) là 2cm , BAC = 500 Tính độ dài cung FHE của đường tròn ( I ) và diện tích hình quạt tròn IFHF ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) ?
ĐIỂM
I > TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
1) Cách tính diện tích một tam giác vuông
a) Diện tích tam giác vuông bằng nữa tích của hai cạnh góc vuông
b) Diện tích tam giác vuông bằng nữa tích của cạnh huyền với đường cao tương ứng
c) Diện tích tam giác vuông bằng tích của hai cạnh góc vuông
d) Câu a và b đúng
2) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau :
a) Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng b) Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đóbằng nhau , thì hai tam giác đó đồng dạng
c) Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng d) Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và có hai góc bằng nhau , thì hai tam giác đó đồng dạng
3) Cho hình vẽ ( Hình 1 ) , biết ABD ACB , cách viết nào sau đây là đúng :
a) ABC ADB b) ABC DBC
45 0
30 0
Trang 18c) ABD BCD d) ABC = ADB
4) Cho AB = 5cm , CD = 20cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là :
8) Chọn câu trả lời sai :
Nếu ABC A B C theo tỉ số tỉ lệ là k = 3
5 thì :a) Tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho là 35 b) Tỉ số diện tích của hai tam giác đã cho là 35.c) Tỉ số đường cao của hai tam giác là 3
5 d) Tỉ số của các cạnh tương ứng là 53ø
9) Cho hình vẽ (Hình 3 ) , biết AB = 9cm ; AC = 12cm , AD là tia phân giác của BAC ; AH BC ( HBC).9.1 Độ dài cạnh BC là :
9.4 Diện tích của tam giác ABC bằng :
a) 21 cm2 b) 54 cm2 c) 108 cm2 d) 118 cm2
II >TỰ LUẬN ( 7đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 12cm , AC = 16cm AM là tia phân giác của BAC ,
AH BC ( HBC)
a Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABM và ACM ?
b Tính độ dài BC và tính chu vi của ABC
c Tính độ dài BM và MC ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
d Chứng minh AHC BAC
Tính độ dài AH
( Hình 3)
( Hình 2)
12 9
( Hình 1)
Trang 19I > TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Cho hàm số y = 1
2x 2 , khẳng định nào sau đây sai a) Hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0 ,
b) Gốc toạ độ O là điểm thấp nhất của đồ thị
c) Điểm A( - 2 ; 2) thuộc đồ thị hàm số
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 0 , khi x = 0
Câu 2 : Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức là :
Câu 3 : Phương trình bậc hai x2 + x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi :
Câu 5 : Cho hàm số y = ax2 ( a < 0 ) Khẳng định nào sau đây đúng :
a) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành và nhận trục tung làm trục đối xứng
b) Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành và nhận trục tung làm trục đối xứng
c) Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành và gốc O là điểm cao nhất của đồ thị hàm số
d) Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành và gốc O là điểm cao nhất của đồ thị hàm số
Câu 6 : Nghiệm của phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0 là :
Câu 8 : Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0) Chọn khẳng định đúng :
a) Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x 1 = – 1 ; x 2 = c
a
b) Nếu a + b – c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x 1 = – 1 ; x 2 = c
a
c) Nếu a – b – c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x 1 = – 1 ; x 2 = c
a
d) Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x 1 = – 1 ; x 2 = c