1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương IV - Hình học 8

33 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua hình hộp chữ nhật các em sẽ thấy được mặt phẳng và đường thẳng trong không gian Hãy làm bài ?1 Giới thiệu qua về điểm, đoạn thẳng, đoạn thẳng, mặt phẳng Hình chữ nhật Hình hộp chữ nh

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tuần :

Tiết 55 : BÀI 1 : HÌNH HỘP CHỬ NHẬT

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM Kiến Thức : từ mô tả trực quan , Gv giúp hs nắm chắc các yếu tố của hình hộp chử nhật , biết xác định số đỉnh , số mặt , số cạnh của một hình hộp chử nhật từ đó làm quen với các KN điểm , đường thẳng , đạon thẳng , mặt phẳng trong không gian Bước đầu tiếp cận với KN chiều cao trong không gian Kỹ Năng : Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chử nhật trong thực tế Tính thực tiển : Giáo dục cho hs tính thực tế của các KN toán học B DỤNG CỤ DẠY HỌC GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa , mô hình hình hộp chử nhật HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph) II KIỂM TRA ( ph) III DẠY BÀI MỚI Trước đây các em đã học qua về hình học phẳng, tiếp sang ta sẽ tìm hiểu nội dung mới là hình học không gian nghiên cứu hình vật thể trong không gian (1 ph) TG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS 17 ph 1 Hình hộp chử nhật : Hình ảnh trên cho ta ảnh của hình hộp chử nhật Hình hộp chử nhật có : 6 mặt , 8 đỉnh , 12 cạnh Hai mặt của hình hộp chử nhật không có cạnh chung gọi là hai mặt đối diện (hai mặt đáy ) các mặt còn lại là các mặt bên Hình lập phương là HHCN có 6 mặt là những hình vuông Vd : ………

………

………

………

Trước hết ta làm quen với một dạng hình là hình hộp chữ nhật

Cho hs quan sát và nhận xét hình

vẽ, mô hình

Đây là ảnh của hình hộp chữ nhật

Nó có 6 mặt là những hình gì ? Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy đỉnh, mấy cạnh ?

Chỉ ra mặt đối diện, mặt bên

Cho hs quan sát và nhận xét hình lập phương

Hãy cho ví dụ về hình hộp chữ nhật

? Qua hình hộp chữ nhật các em sẽ thấy được mặt phẳng và đường thẳng trong không gian

Hãy làm bài ?1

Giới thiệu qua về điểm, đoạn thẳng, đoạn thẳng, mặt phẳng

Hình chữ nhật Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông

Bể nuôi cá vàng Các đỉnh : A, B, C, D, A’, B’,

Trang 2

Hãy làm bài 1 trang 96

Hãy làm bài 2 trang 96

C’, D’ như là các điểmCác cạnh : AB, BC, CD, DA,A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’,BB’, CC’, DD’ như là cácđoạn thẳng

Các mặt : ABCD, A’B’C’D’,

… là một phần của mặt phẳng

AB=CD=PQ=MNAD=BC=PN=QMAM=BN=CP=DQ

a) Nếu O là trung điểm của

CB1 thì O cũng là trung điểmcủa BC1 (hcn cũng là hbh cóhai đường chéo cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đường)nên O thuộc BC1

b) K thuộc CD thì K khôngthuộc BB1

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 10 PH)

10

ph

Bài Tập : cho HHCN có 6 mặt đều là hình chử nhật

1/ Các cạnh bàng nhau của HHCN ABCDA’B’C’D’ là :

………

………

2/ Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA’ thì O có nằm

trên đoạn thẳng AB’ không vì sau ? …………

Hs làm trên phiếu học tập

GV thu bài và chấm một số bài

Hs làm trên phiếuhọc tập

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài :

Bài tập : Làm bài 47->51 trang 84

Tuần :

Tiết 56 : BÀI 1 : HÌNH HỘP CHỬ NHẬT (tt) A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Trang 3

Kiến Thức : từ mô tả trực quan , Gv giúp hs nắm được dấu hiệu hai đường thẳng song song , đường thẳng

song song với mặt phẳng , hai mặt phẳng song song

Cũng cố lại các công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chử nhật

Kỹ Năng : Rèn luyện thêm thao tác so sánh , tưởng tự tư duy qua việc so sánh sự song song của hai đường

thẳng , giữa đường thẳng và mặt phẳng , giữa hai mặt phằng

Rèn luyện kỹ năng nhận biết đướng thẳng song song với mặt phẳng , bước đầu nắm được phương pháp nhận biết hai mặt phẳng sonh song

Tính thực tiển : Giáo dục cho hs tính thực tế của các KN toán học

Thấy được những đường thẳng song song, đường thẳng song song mặt phẳng, mp song songtrong thực tế

II KIỂM TRA ( 8 ph)

8 ph Theo định lí Pitago ta có :

DC12 = DC2+CC12 = DC2+BB1 =52+32=34

CB12 = CB2+BB12 = 42+32 = 25 ⇒DC1=5

Hãy làm bài 3 trang 97

III DẠY BÀI MỚI

14

ph

1 Hai đường thẳng song

song trong không gian :

mp b

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

Hôm nay các em sẽ được tìm hiểu vềđường thẳng và mặt phẳng trong khônggian

Trước hết là hai đường thẳng song songtrong không gian

Hai đường thẳng phân biệt cùng songsong với đường thẳng thứ ba thì ntn ?

ABCD, A’B’C’D’, …Cùng nằm trong mặt phẳngAA’BB’

BB’ và AA’ không có điểmchung

Chúng có thể cắt nhau :D’C’ và CC’ Song song :AA’//DD’ Không cùng nằmtrong mặt phẳng nào : AD vàD’C’

Trang 4

D C B A mp BC

C B BC

,

)''''(','

'//

'//

ABCD mp

b

a

D C B A mp b

a

b b

a a

Mặt bàn và mặt ghế cho ta hình ảnh củahai mặt phẳng song song

Hãy làm bài ?2

Khi AB khơng nằm trong mặt phẳng(A’B’C’D’) mà AB song song với mộtđường thẳng của mặt phẳng này thì người

ta nĩi AB song song với mặt phẳng(A’B’C’D’)

Hãy làm bài ?3

(ABCD) cĩ hai đường thẳng cắt nhaunào song song với hai đường thẳng cắtnhau nào của (A’B’C’D’) ?

Ta nĩi : mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)

AD, DC, CB // (A’B’C’D’)

AB và AD lần lượt songsong với A’B’ và A’D’

Bài tập : bài 7 , 8, 9 trang 100

Tuần :

Tiết 57 : BÀI 3 : THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỬ NHẬT

Trang 5

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Kiến thức : dựa vào mô hình cụ thể , hs nắm được Kn và dấu hiệu nhận biết một đường thẳng vuông

góc với một mặt phẳng , hai mặt phẳng song song

Nắm được công thức tính thể tích hình hộp chử nhật

Kỹ năng : rèn luyện kỷ năng thực hành tính thể tích hình hộp chử nhật , bước đầu nắm được chắt chắn

phương pháp chứng minh một đường thẳng vuông góc vpới một mặt phẳng , hai mặt phẳng song song

Tính thực tiển : Giáo dục cho hs quy luật của nhận thức : từ trực quan → tư duy trừu tượng →kiểm tra , vận dung trong thực tế

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa , ,

mô hình hình hộp chử nhật

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

E CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 10 ph)

10

ph Khi đường thẳng song song với một đường

thẳng nằm trong mặt phẳng

a) Vì b//a mà a∈(P) nên b//(P)

b) Vì p//q mà q∈(mp sàn nhà) nên p//(mp

sàn nhà)

Khi hai đường thẳng cắt nhau nằm trong

mặt phẳng này song song hai đường thẳng

cắt nhau nằm trong mặt phẳng kia

a) BC, CD, DA // (EFGH)

b) CD // (ABFE), (EFGH)

c) AH//BG⇒AH // (BCGF)

a Khi nào đường thẳng song

song với mặt phẳng ?Hãy làm bài 8 trang 100

b Khi nào hai mặt phẳng song

song ?Hãy làm bài 9 trang 100

III DẠY BÀI MỚI

Trang 6

TG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

12

ph

1 Đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng Hai mặt

phẳng vuông góc :

Khi đường thẳng AA’ vuông

góc với hai đường thẳng cắt

nhau AD và AB của mặt

phẳng (ABCD) ta nói A’A

vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) tại A và kí hiệu :

a⊥ ,' ⊥ '

Chú ý : nếu a mp(a , b) ,

a mp(a’ , b’)

thí mp(a , b) mp(a’, b’)

Nhận xét : nếu một đường

thẳng vuông góc với một

mặt phẳng tại điểm A thì nó

vuông góc với mọi đường

thẳng đi qua A và nằm trong

mặt phẳng đó

Khi một trong hai mặt

phẳng chứa một đường thẳng

vuông góc với mặt phẳng

còn lại thì người ta nói hai

mặt phẳng đó vuông góc với

nhau và kí hiệu :

Hãy làm bài ?1

Khi đường thẳng AA’ vuông góc vớihai đường thẳng cắt nhau AD và AB củamặt phẳng (ABCD) ta nói A’A vuônggóc với mặt phẳng (ABCD) tại A và kíhiệu : A’A⊥mp(ABCD)

Hãy làm bài ?2

Hãy làm bài ?3

Cho hhcn có các kích thước 17cm,10cm, 6cm Ta chia hhcn này thànhnhững hình lập phương đơn vị với cạnhlà 1 cm

Vậy ta phải chia ntn ?Vậy có tất cả bao nhiêu hình lập

A’A⊥AD (AA’D’D làhcn)

A’A⊥AB (AA’B’B là hcn)

(A’B’C’D’)

Trang 7

Thể tích hlp cạnh a là gì ?

Hlp có mấy mặt Vậy diện tích một mặt

?Mặt hlp hình gì ? Vậy độ dài cạnh ?Tính thể tích hlp ?

Chia làm 6 lớp hình lậpphương đơn vị, mỗi lớp chialàm 17 và 10

17.10.6=1020 cm3

V=abcV=a3

6 mặt Diện tích toàn phầnchia cho 6

Hình vuông a= SV=a3=63=216cm3

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 10 PH)

Hãy làm bài 10 trang 103

Cho hình lập phương có diện tích toàn phần là 96 cm2 tìm thể tích hình lập phương đó

V=a 3

Trang 8

Gv chú ý quan sát bài làm của các nhóm

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài :

Bài tập :11 , 12 SGK tr bài 15 , 16 , 17 SGK tr

Tuần :

Tiết 58 : LUYỆN TẬP A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Kiến thức :giúp hs ôn tập , củng cố các Kn , các dấu hiệu nhận biết một đướng thẳng vuông góc với một

mặt phẳng , hai mặt phẳng vuông góc , đướng thẳng song song với mặt phẳng , hai mặt phẳng song song

Kỹ năng : rèn luyện kỷ năng chứng minh một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng , hai mặt

phẳng vuông góc

Kỷ năng tính toán có liên quan đến thể tích hình hộp chử nhật

Tính thực tiển : giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học thông qua các bài toán có nội dung liên

quan

Thấy được đường thẳng vuông góc mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc trong thực tế

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa , mô

hình hình hộp chử nhật

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

F CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 10 ph)

10

ph

Khi đường thẳng vuông góc với hai đường

thẳng cắt nhau của mặt phẳng

a) A’B’, B’C’, CH, HG, GD, A’D’ //

(ABKI)

b) A’D’, B’C’, DG, CH⊥ (DCC’D’)

Khi một trong hai mặt phẳng chứa một

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng còn

lại thì người ta nói hai mặt phẳng đó vuông

góc với nhau

a Khi nào đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng ?Hãy làm bài 16ab trang 105

b Khi nào hai mặt phẳng vuông

góc ?

Hãy làm bài 16c trang 105

III DẠY BÀI MỚI

30

ph

13a V=AB.AD.AM

Tính thể tích hhcn ? Tính thể tích hhcn ? (Dài, rộng,cao)

Diện tích một đáy ?

c) (A’B’C’B’)⊥(DCC’D’)Bằng tích 3 kích thước củanó

Trang 9

Dài x rộng x caoDài x rộng

Thể tích 120 thùng nước

1 l=1 dm3, 1 m3 =

1000 dm3

Thể tích nước chia chiềudài, chia chiều rộng

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 3 PH)

3 ph

Nhắc lại về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc, thể tích hhcn, hlp

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài :

Bài tập : Làm các bài tập còn lại

Tuần :

Tiết 59 : BÀI 4 : HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Kiến thức : Trên mô hình trực quan , trên hình vẽ , trong mối liên hệ với hình hộp chử nhật đã học Gv

giúp hs nhận biết hình lăng trụ đứng gọi tên đúng các hình lăng trụ đứng tho d09a giác đáy của nó

Trang 10

Nắm được một cách chắt chắn các yếu tố hình lăng trụ đứng như : Đáy , mặt bên , cạnh bên , đỉnh , chiềucao

Kỹ năng : rèn kỷ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bước : : Đáy , mặt bên , đáy thứ hai

Tính thực tiển : cũng cố các Kn liên quan đến quan hệ song song

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa , mô

hình lăng trụ

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

G CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( ph)

III DẠY BÀI MỚI

GV : Các em đã học qua về hhcn, hhcn là một dạng đặc biệt của hình lăng trụ đứng Vậy hình lăng trụđứng có dạng ntn (1 ph)

Hình lăng trụ trên có hai đáy là

tứ giác nên gọi laa lăng trụ đứng

tứ giác, kí hiệu ABCD.A1B1C1D1

* Hình hộp chữ nhật, hình lập

phương cũng là những hình lăng

Hãy làm bài ?1

Quan sát

Hai mặt phẳng chứa haiđáy của một hình lăng trụđứng song song với nhauCác cạnh bên vuông gócvới hai mặt phẳng đáyCác mặt bên vuông gócvới hai mặt phẳng đáy

Trang 11

15

ph

2 Ví dụ :

Hai mặt đáy ABC và DEF là

những tam giác bằng nhau (nằm

trong hai mặt phẳng song song)

Các mặt bên ADEB, BEFC,

CFDA là những hình chữ nhật

Độ dài một cạnh bên được gọi là

chiều cao

Hãy làm bài ?2

Cho hs quan sát và nhận xét lăng trụ đứng tam giác

Chỉ đáy, mặt bên, cạnh bên của tấm lịch để bàn

Quan sát và nhận xét lăng trụ đứng tam giác

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 10 PH)

10

ph

Số cạnh một đáy 3 4 6 5

Hãy làm bài 19 trang 108

Hãy làm bài 21 trang 108

Số cạnh một đáy 3 4 6 5

a) (ABC) // (A’B’C’)b) (ABB’A’), (BCC’B’),(ACC’A’)⊥(ABC) ; ⊥(A’B’C’)c)

Bài tập : Làm bài 20 trang 108

Trang 12

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Kiến thức : trên mô hình cụ thể và trên hình vẽ , giáo viên tạo điều kiện để hs chứng minh công thức

tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng một cách đơn giản nhất

Kỹ năng : vận dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trong các bài

tập

Cũng cố các Kn đã học trước đó

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa , mô

hình lăng trụ

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

H CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( ph)

III DẠY BÀI MỚI

17

ph

1 Công thức tính diện tích

xung quanh :

Diện tích xung quanh của

hình lăng trụ đứng bằng chu

vi đáy nhân với chiều cao

(p là nửa chu vi đáy, h là

chiều cao)

Diện tích toàn phần bằng

tổng diện tích xung quanh và

diện tích hai đáy

2 Ví dụ :

Các em sẽ tìm hiểu diện tích của hìnhlăng trụ đứng

Hãy làm bài ?1

Tổng diện tích các mặt bên là diện tíchxung quanh của hình lăng trụ đứngDiện tích xung quanh của hình lăng trụđứng được tính ntn ?

Diện tích toàn phần bằng tổng diện tíchxung quanh và diện tích hai đáy

Hãy làm bài VD trang 110

Độ dài các cạnh hai đáylà : 2,7 ; 2 ; 1,5

Diện tích của mỗi hcn là :8,1 ; 4,5 ; 6

Tổng diện tích của cả bahcn là : 18,6

Bằng chu vi đáy nhân vớichiều cao

Sxq=2ph

Trang 13

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 10 PH)

10

ph

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ

đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao

Hãy làm bài 23 trang 111

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài :

Bài tập : Làm bài 24, 25 trang 111

Tuần :

Tiết 61 : BÀI 6 : THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Kiến thức : Trên mô hình cụ t6hể và trên hình vẽ , Gv tạo điều kiện để hs nhận biết được công thức tính

thể tích của hình lăng trụ đứng trong mopi61 quan hệ với thể tích của hình hộp chử nhật

Kỹ năng : vận dụng thành thạo công thức tính thể tìch tính thể tích của hình lăng trụ đứng trong các bài

tập

Cũng cố vững chắt các kn đã học : song song , vuông góc của đường và mặt

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa , ,

mô hình lăng trụ , hình lập phương

Trang 14

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

I CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 10 ph)

Hãy làm bài 24 trang 111

III DẠY BÀI MỚI

Thể tích hình lăng trụ đứng

bằng diện tích đáy nhân với

chiều cao

2 Ví dụ :

Các em sẽ tìm hiểu thể tích của hìnhlăng trụ đứng

Công thức tính thể tích của hhcn ?

Hãy làm bài ?1

Làm bài ví dụ trang 113

V=abc=Dt đáy x chiều cao

Thể tích hình lăng trụ đứngtam giác = 1/2 thể tích hhcn

Vì diện tích tam giác = 1/2diện tích hcn nên Thể tíchhình lăng trụ đứng tam giác

= diện tích đáy nhân chiềucao

Thể tích hhcn :

V1=4.5.7=140Thể tích ltđtg : V2=21.5.2.7=35

Thể tích ltđ ngũ giác : V=V1+V2=140+35=175

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 10 PH)

V=Sh

Trang 15

TG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS10

ph

Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện

tích đáy nhân với chiều cao

Hãy làm bài 27 trang 113

Hãy làm bài 28 trang 114

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài :

Bài tập : Làm bài 30, 32->35 trang 114, 115, 116

Tuần :

Tiết 62 : LUYỆN TẬP

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

Kiến thức : Giúp hs ôn tập , cũng cố vửng chắt các kiến thức liên quan đến hính lăng trụ đứng và hình

hộp chử nhật , đặt biệt công thức tính thể tích của các hình đó

Kỹ năng : rèn luyện kỹ tính toán những bài toán có liên quan đến thể tích của các hình lăng trụ đứng Tính thực tiển : giáo dục cho hs tính thực tế của các nội dung toán học

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa , mô

hình lăng trụ

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

J CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 8 ph)

8ph Diện tích đáy nhân với chiều cao

Trang 16

III LUYỆN TẬP

Thể tích hình lăng trụ ?

Để tính diện tích tứ giác ta phải tính ntn

?

Khi đường thẳng song songvới một đường thẳng nằmtrong mặt phẳng

Bằng diện tích đáy nhânvới chiều cao

SABC và SADC

Bằng diện tích đáy nhânvới chiều cao

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 3 PH)

Nhắc lại cách tính thể tích hìnhlăng trụ đứng ?

Ngày đăng: 27/04/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hình hộp chử nhật - Chương IV - Hình học 8
Hình h ình hộp chử nhật (Trang 3)
Hình vuoâng. a= S V=a 3 =6 3 =216cm 3 - Chương IV - Hình học 8
Hình vuo âng. a= S V=a 3 =6 3 =216cm 3 (Trang 7)
Hình hình hộp chử nhật - Chương IV - Hình học 8
Hình h ình hộp chử nhật (Trang 8)
Hỡnh laờng truù - Chương IV - Hình học 8
nh laờng truù (Trang 10)
Hỡnh laờng truù - Chương IV - Hình học 8
nh laờng truù (Trang 12)
Hỡnh laờng truù - Chương IV - Hình học 8
nh laờng truù (Trang 15)
Hình chóp đều bằng tích của - Chương IV - Hình học 8
Hình ch óp đều bằng tích của (Trang 19)
Hình   chóp   bằng   tổng   diện - Chương IV - Hình học 8
nh chóp bằng tổng diện (Trang 20)
Hình hình chóp đều - Chương IV - Hình học 8
Hình h ình chóp đều (Trang 21)
Hình chóp đều ? Hãy làm bài 45a trang 124 - Chương IV - Hình học 8
Hình ch óp đều ? Hãy làm bài 45a trang 124 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w