Cũng cố lại cc cơng thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chử nhật Kỹ Năng : Rèn luyện thêm thao tác so sánh , tưởng tự tư duy qua việc so sánh sự song song của hai đường thẳng ,
Trang 1Ngy soạn : Ngy dạy :
Tuần :
Tiết 55 : BI 1 : HÌNH HỘP CHỬ NHẬT
A.YU CẦU TRỌNG TM Kiến Thức : từ mơ tả trực quan , Gv gip hs nắm chắc cc yếu tố của hình hộp chử nhật , biết xc định số đỉnh , số mặt , số cạnh của một hình hộp chử nhật từ đó làm quen với các KN điểm , đường thẳng , đạon thẳng , mặt phẳng trong không gian Bước đầu tiếp cận với KN chiều cao trong không gian Kỹ Năng : Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chử nhật trong thực tế Tính thực tiển : Gio dục cho hs tính thực tế của cc KN tốn học B DỤNG CỤ DẠY HỌC GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa , mô hình hình hộp chử nhật HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph) II KIỂM TRA ( ph) III DẠY BI MỚI Trước đây các em đ học qua về hình học phẳng, tiếp sang ta sẽ tìm hiểu nội dung mới l hình học khơng gian nghin cứu hình vật thể trong khơng gian (1 ph) TG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS 17 ph 1 Hình hộp chử nhật : Hình ảnh trn cho ta ảnh của hình hộp chử nhật Hình hộp chử nhật cĩ : 6 mặt , 8 đỉnh , 12 cạnh Hai mặt của hình hộp chử nhật khơng cĩ cạnh chung gọi là hai mặt đối diện (hai mặt đáy ) các mặt cịn lại l cc mặt bn Hình lập phương là HHCN có 6 mặt là những hình vuơng Vd : ………
………
………
………
Trước hết ta làm quen với một dạng hình l hình hộp chữ nhật
Cho hs quan st v nhận xt hình
vẽ, mơ hình
Đây là ảnh của hình hộp chữ nhật
Nĩ cĩ 6 mặt l những hình gì ? Hình hộp chữ nhật cĩ mấy mặt, mấy đỉnh, mấy cạnh ?
Chỉ ra mặt đối diện, mặt bên
Cho hs quan st v nhận xt hình lập phương
Hy cho ví dụ về hình hộp chữ nhật ?
Qua hình hộp chữ nhật cc em sẽ thấy được mặt phẳng và đường thẳng trong khơng gian
Hy lm bi ?1
Hình chữ nhật
Hình hộp chữ nhật cĩ 6 mặt,
8 đỉnh, 12 cạnh
Hình lập phương l hình hộp chữ nhật cĩ 6 mặt l những
Trang 2DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’, BB’, CC’, DD’ như là các đoạn thẳng
Cc mặt : ABCD, A’B’C’D’, … l một phần của mặt phẳng
AB=CD=PQ=MNAD=BC=PN=QMAM=BN=CP=DQ
a) Nếu O là trung điểm của
CB1 thì O cũng l trung điểm của BC1 (hcn cũng là hbh có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) nên O thuộc BC1
b) K thuộc CD thì K khơng thuộc BB1
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 10 PH)
10
ph
Bài Tập : cho HHCN có 6 mặt đều là hình chử nhật
1/ Cc cạnh bng nhau của HHCN ABCDA’B’C’D’ l :
………
………
2/ Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA’ thì O cĩ
nằm trn đoạn thẳng AB’ không vì sau ? …………
Hs lm trn phiếu học tập
GV thu bi v chấm một số bi
Hs lm trn phiếu học tập
Trang 3Kiến Thức : từ mô tả trực quan , Gv giúp hs nắm được dấu hiệu hai đường thẳng song song , đường
thẳng song song với mặt phẳng , hai mặt phẳng song song
Cũng cố lại cc cơng thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chử nhật
Kỹ Năng : Rèn luyện thêm thao tác so sánh , tưởng tự tư duy qua việc so sánh sự song song của hai
đường thẳng , giữa đường thẳng và mặt phẳng , giữa hai mặt phằng
Rèn luyện kỹ năng nhận biết đướng thẳng song song với mặt phẳng , bước đầu nắm được phương
pháp nhận biết hai mặt phẳng sonh song
Tính thực tiển : Gio dục cho hs tính thực tế của cc KN tốn học
Thấy được những đường thẳng song song, đường thẳng song song mặt phẳng, mp song song trong thực tế
II KIỂM TRA ( 8 ph)
III DẠY BI MỚI
14
ph
1 Hai đường thẳng song
song trong khơng gian :
mp b
Trước hết là hai đường thẳng song song trong không gian
Hy lm bi ?1
ABCD, A’B’C’D’, …Cng nằm trong mặt phẳng
Trang 4D C B A mp BC
C B BC
⊄Hai mặt phẳng song song
Mp(ABCD) //
mp(A’B’C’D’)
)(
,
)''''(','
'//
'//
ABCD mp
b
a
D C B A mp b
a
b b
a a
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì ntn ?
Mặt bn v mặt ghế cho ta hình ảnh của hai mặt phẳng song song
Hy lm bi ?2
Khi AB không nằm trong mặt phẳng (A’B’C’D’) mà AB song song với một đường thẳng của mặt phẳng này thì người ta nói AB song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)
Hy lm bi ?3
(ABCD) có hai đường thẳng cắt nhau nào song song với hai đường thẳng cắt nhau no của (A’B’C’D’) ?
Ta nĩi : mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)
Hy lm bi ?4
Giới thiệu hình 79
AA’BB’
BB’ và AA’ không có điểm chung
Chng cĩ thể cắt nhau : D’C’ v CC’ Song song : AA’//DD’ Khơng cng nằm trong mặt phẳng no :
AD v D’C’
Song song với nhau
AB//A’B’ ( cạnh đối hcn )
AB khơng nằm trong mặt phẳng A’B’C’D’
AD, DC, CB // (A’B’C’D’)
AB và AD lần lượt song song với A’B’ và A’D’
(BB’C’C) // (IHKL), …
Trang 5A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Kiến thức : dựa vào mô hình cụ thể , hs nắm được Kn và dấu hiệu nhận biết một đường thẳng
vuông góc với một mặt phẳng , hai mặt phẳng song song
Nắm được công thức tính thể tích hình hộp chử nhật
Kỹ năng : rèn luyện kỷ năng thực hành tính thể tích hình hộp chử nhật , bước đầu nắm được chắt
chắn phương pháp chứng minh một đường thẳng vuông góc vpới một mặt phẳng , hai mặt phẳng song song
Tính thực tiển : Giáo dục cho hs quy luật của nhận thức : từ trực quan → tư duy trừu tượng →kiểm tra , vận dung trong thực tế
II KIỂM TRA ( 10 ph)
Khi hai đường thẳng cắt nhau nằm trong
mặt phẳng này song song hai đường
a Khi nào đường thẳng song
song với mặt phẳng ?Hãy làm bài 8 trang 100
b Khi nào hai mặt phẳng song
song ?
Trang 6thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng kia
a) BC, CD, DA // (EFGH)
b) CD // (ABFE), (EFGH)
c) AH//BG⇒AH // (BCGF) Hãy làm bài 9 trang 100
III DẠY BÀI MỚI
Khi đường thẳng AA’
vuông góc với hai đường
nói hai mặt phẳng đó vuông
Hôm nay các em sẽ được tìm hiểu về thể tích của nó
Tiếp theo ta xét về mối quan hệ vuông góc
Hãy làm bài ?1
Khi đường thẳng AA’ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau AD và AB của mặt phẳng (ABCD) ta nói A’A vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại
A và kí hiệu : A’A⊥mp(ABCD)
Hãy làm bài ?2
Hãy làm bài ?3
A’A⊥AD (AA’D’D là hcn)
A’A⊥AB (AA’B’B là hcn)
Trang 7Vậy ta phải chia ntn ?
Vậy có tất cả bao nhiêu hình lập phương đơn vị ?
Nếu các kích thước của hhcn là a, b, c ( cùng đơn vị ) thì thể tích của hhcn được tính ntn ?
Thể tích hlp cạnh a là gì ?
Hlp có mấy mặt Vậy diện tích một mặt ?
Mặt hlp hình gì ? Vậy độ dài cạnh ?Tính thể tích hlp ?
A’A, B’B, C’C, D’D⊥(ABCD)
AB∈(ABCD) vì A,B∈(ABCD)
AB⊥(AA’D’D) vì AB⊥AA’, AD
(AA’D’D),(DD’C’C),(CC’B’B),(AA’B’B)⊥(A’B’C’D’)
Chia làm 6 lớp hình lập phương đơn vị, mỗi lớp chia làm 17 và 10
17.10.6=1020 cm3
V=abcV=a3
6 mặt Diện tích toàn phần chia cho 6
Hình vuông a= SV=a3=63=216cm3
Nhắc lại về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc, thể tích hhcn, hlp
Hãy làm bài 10 trang 103V=abc
V=a 3
Trang 8Cho hình lập phương có diện tích toàn phần là 96 cm2 tìm thể tích hình lập phương đó
a Cm BF ⊥ mp(EFGH)
b Vậy mp(EFGH) vuông góc với
mp nào ?
Gv cho hs hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
Gv chú ý quan sát bài làm của các nhóm
Kiến thức :giúp hs ôn tập , củng cố các Kn , các dấu hiệu nhận biết một đướng thẳng vuông góc với
một mặt phẳng , hai mặt phẳng vuông góc , đướng thẳng song song với mặt phẳng , hai mặt phẳng song song
Kỹ năng : rèn luyện kỷ năng chứng minh một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng , hai mặt
phẳng vuông góc
Kỷ năng tính toán có liên quan đến thể tích hình hộp chử nhật
Tính thực tiển : giáo dục cho hs tính thực tiển của toán học thông qua các bài toán có nội dung
II KIỂM TRA ( 10 ph)
10
ph
Khi đường thẳng vuông góc với hai
đường thẳng cắt nhau của mặt phẳng
a) A’B’, B’C’, CH, HG, GD, A’D’ //
(ABKI)
b) A’D’, B’C’, DG, CH⊥ (DCC’D’)
Khi một trong hai mặt phẳng chứa một
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
còn lại thì người ta nói hai mặt phẳng đó
vuông góc với nhau
a Khi nào đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng ?Hãy làm bài 16ab trang 105
b Khi nào hai mặt phẳng
vuông góc ?
Trang 9Hãy làm bài 16c trang 105 III DẠY BÀI MỚI
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài :
Trang 10Bài tập : Làm các bài tập còn lại
Tuần :
Tiết 59 : BÀI 4 : HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Kiến thức : Trên mô hình trực quan , trên hình vẽ , trong mối liên hệ với hình hộp chử nhật đã học
Gv giúp hs nhận biết hình lăng trụ đứng gọi tên đúng các hình lăng trụ đứng tho d09a giác đáy của
nó
Nắm được một cách chắt chắn các yếu tố hình lăng trụ đứng như : Đáy , mặt bên , cạnh bên , đỉnh , chiều cao
Kỹ năng : rèn kỷ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bước : : Đáy , mặt bên , đáy thứ hai
Tính thực tiển : cũng cố các Kn liên quan đến quan hệ song song
II KIỂM TRA ( ph)
III DẠY BÀI MỚI
GV : Các em đã học qua về hhcn, hhcn là một dạng đặc biệt của hình lăng trụ đứng Vậy hình lăng trụ đứng có dạng ntn (1 ph)
Hình lăng trụ trên có hai đáy là
tứ giác nên gọi laa lăng trụ đứng
tứ giác, kí hiệu ABCD.A1B1C1D1
Giới thiệu qua về các đỉnh, cạnh, mặt của hình lăng trụ đứng
Hãy làm bài ?1
Quan sát
Trang 11Hai mặt đáy ABC và DEF là
những tam giác bằng nhau (nằm
trong hai mặt phẳng song song)
Các mặt bên ADEB, BEFC,
Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một hình lăng trụ đứng song song với nhauCác cạnh bên vuông góc với hai mặt phẳng đáyCác mặt bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy
Chỉ đáy, mặt bên, cạnh bên của tấm lịch để bàn
Quan sát và nhận xét lăng trụ đứng tam giác
Hãy làm bài 19 trang 108
Hãy làm bài 21 trang 108
Trang 12Bài tập : Làm bài 20 trang 108
Tuần :
Tiết 60 : BÀI 5 : DIỆN TÍCH XUNG QUANH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Kiến thức : trên mô hình cụ thể và trên hình vẽ , giáo viên tạo điều kiện để hs chứng minh công thức
tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng một cách đơn giản nhất
Kỹ năng : vận dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trong
II KIỂM TRA ( ph)
III DẠY BÀI MỚI
Tổng diện tích của cả ba
Trang 13tổng diện tích xung quanh
và diện tích hai đáy
2 Ví dụ :
Tổng diện tích các mặt bên là diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứngDiện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng được tính ntn ?
Diện tích toàn phần bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy
Hãy làm bài VD trang 110
Sxq= (3+4+5).5=108Diện tích hai đáy : S2đáy=
2.2
1.3.4=12Diện tích toàn phần : 108+12 =120
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 10 PH)
10
ph
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ
đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều
Stp=(5+ 13).5+6=31+5 13
Nhắc lại cách tính diện tích xung quanh ?
Hãy làm bài 23 trang 111
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài :
Bài tập : Làm bài 24, 25 trang 111
S xq =2ph
Trang 14Ngày soạn : Ngày dạy :
Tuần :
Tiết 61 : BÀI 6 : THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Kiến thức : Trên mô hình cụ t6hể và trên hình vẽ , Gv tạo điều kiện để hs nhận biết được công thức
tính thể tích của hình lăng trụ đứng trong mopi61 quan hệ với thể tích của hình hộp chử nhật
Kỹ năng : vận dụng thành thạo công thức tính thể tìch tính thể tích của hình lăng trụ đứng trong
các bài tập
Cũng cố vững chắt các kn đã học : song song , vuông góc của đường và mặt
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com
pa , , mô hình lăng trụ , hình lập phương
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
I CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( 10 ph)
Hãy làm bài 24 trang 111
III DẠY BÀI MỚI
Vì diện tích tam giác = 1/2 diện tích hcn nên Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác = diện tích đáy nhân chiều cao
V=Sh
Trang 15.5.2.7=35Thể tích ltđ ngũ giác : V=V1+V2=140+35=175
Nhắc lại cách tính thể tích hình lăng trụ đứng ?
Hãy làm bài 27 trang 113
Hãy làm bài 28 trang 114
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài :
Bài tập : Làm bài 30, 32->35 trang 114, 115, 116
Tuần :
Tiết 62 : LUYỆN TẬP
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Kiến thức : Giúp hs ôn tập , cũng cố vửng chắt các kiến thức liên quan đến hính lăng trụ đứng và
hình hộp chử nhật , đặt biệt công thức tính thể tích của các hình đó
Kỹ năng : rèn luyện kỹ tính toán những bài toán có liên quan đến thể tích của các hình lăng trụ
Trang 16J CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( 8 ph)
8ph Diện tích đáy nhân với chiều cao
V=Sh=2
1.4.10.8=160m=VD=0,16.7,874=1,26 kg
Nêu cách tính thể tích của hình lăng trụ đứng ?
Hãy làm bài 32 trang 115
SADC=2
1.8.4=16 cm2
Bằng diện tích đáy nhân với chiều cao
SABC và SADC
Bằng diện tích đáy nhân với chiều cao
Trang 17IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 3 PH)
Nhắc lại cách tính thể tích hình lăng trụ đứng ?
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài :
Bài tập : Làm các bài tập còn lại
Tuần :
Tiết 63 : BÀI 7 : HÍNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Kiến thức : dựa trên mô hình và trên hình vẽ , gv cho hs tiếp cận và nắm chắc các Kn hình chóp đều
và hình chóp cut65 đều Qua đó nắm chắc các yều tố có liện quan như : đỉnh , cạnh bên , mặt bên , đáy , chiều cao của hình chóp đều , hình chóp cụt đều
Kỹ năng : Biết gọi tên các hình chóp theo đa giác đáy , vẽ đúng các hình chóip tam , tứ giác đều
theo bốn bước
Cũng cố các Kn vuông góc đã học ở các tiết trước
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com
pa , mô hình hình chóp đều , hình chóp cụt đều ,
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa
K CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA ( ph)
III DẠY BÀI MỚI
Mặt đáy là đa giác, các mặt bên là
những tam giác có chung một đỉnh gọi
là đỉnh của hình chóp
Đường thẳng đi qua đỉnh và vuông góc
với mặt phẳng đáy gọi là đường cao của
hình chóp
Hình chóp S.ABCD như trên có đỉnh
là S, đáy là tứ giác ABCD gọi là hình
Mặt đáy, mặt bên ? Mặt đáy là đa giác, mặt
bên là những tam giác có chung một đỉnh
Trang 18đáy là một đa giác đều, các mặt bên là
những tam giác cân bằng nhau có
chung đỉnh
Chân đường cao H là tâm đường tròn
đi qua các đỉnh của mặt đáy
Đường cao vẽ từ đỉnh S của mỗi mặt
bên của hình chóp đều đgl trung đoạn
Chóp lục giác đềuĐáy Ngũgiá
cđ
LụcgiácđMặt
bên Tamgiácc Tamgiácc
Thực hành bài tập ?
IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ (10 PH)
Trang 19TG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
10
PH hình thang cânMỗi mặt bên của hình chóp cụt đều là
Chóp tam giác đều
Chóp tứ giác đềuĐáy Tamgiácđ Tứ giác đ
Mặt bên Tamgiá
cc
Tamgiácc
b Sai vì hcn không phải là đa giác đều
Hãy làm bài 36 trang 118
Hãy làm bài 37 trang 118
V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Học bài :
Bài tập : Làm các bài tập còn lại
Tuần :
Tiết 64 : BÀI 8 : DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HINH CHÓP ĐỀU
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Kiến thức : hs nắm chắt các công thức tính diện tích xung quanh của hính chóp đều
Kỹ năng : rèn luyện kỹ năng tính toán diện tích xung quanh của hinh chóp đều cho hs , kỷ năng vẽ
hình , cắt hình , gấp hình để có một hình trong không gian
Kỹ năng quan sát nhận biết qua nhiều góc nhin khác nhau
Cũng cố các kiến thức cũ liên quan trước : quan h65 vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
II KIỂM TRA ( ph)
III DẠY BÀI MỚI
15