1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 - CHƯƠNG I

7 1,9K 25

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường trung bình của tam giác, của hình thang Cho tam giác cĩ đường trung bình, biết độ dài đáy, tính độ dài đường trung bình.. Cho hình thang cĩ đường trung bình, biết độ dài 1đáy v

Trang 1

II MA TRẬN:

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tổng

1 Tứ giác Cho số đo 3

gĩc của tứ giác, tính 1 gĩc

Cho số đo 2 gĩc của tứ giác, tính 2 gĩc cịn lại bằng nhau

Số câu

Số điểm

1 2.0

1 1.0

2 3.0

2 Đường

trung bình

của tam

giác, của

hình thang

Cho tam giác

cĩ đường trung bình, biết độ dài đáy, tính độ dài đường trung bình

Cho hình thang cĩ đường trung bình, biết độ dài 1đáy và

độ dài đường trung bình, tính độ dài đáy cịn lại

Số câu

Số điểm

1 2.0

1 1.0

2

3 0

3 Tứ giác

đặc biệt

Chứng minh

tứ giác là hình bình hành Tìm điều kiện để

là hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng

Số câu

Số điểm

3 3.5

3 3.5

điểm đối xứng qua một đường thẳng

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0.5

Tổng câu

Tổng điểm

2 4.0

2 2.0

3 3.5

1 0,5

8 10.0

Trang 2

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN ĐỀ KIỂM TRA

Họ và tên:……… Môn : Toán 8

Lớp: 8A… Thời gian : 45 phút

Mã đề : T8 – HH01

ĐỀ A

Bài 1: (3 điểm) Tìm x trên hình 1; hình 2

Bài 2: (3 điểm) Tìm x trên hình 3; hình 4

Bài 3: (3,5 điểm) Cho tứ giác HKGR, gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh

HK, KG, GR, RH

a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

b) Tìm điều kiện để tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

c) Tìm điều kiện để tứ giác MNPQ là hình vuông

Bài 4: (0,5 điểm).Cho hình bình hành ABCD Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm

M và N sao cho AM = DN Đường trung trực của BM lần lượt cắt các đường thẳng MN và

BC tại E và F Chứng minh rằng E và F đối xứng qua AB

……… Hết ……….

Lưu ý: Khi làm bài học sinh không phải vẽ lại hình 1; hình 2; hình 3; hình 4

Học sinh khi nộp bài kèm theo nộp đề

h×nh 1

x

70 0

100 0

130 0

R

U

x x

h×nh 2

75 0

85 0

H

K

P

Q

h×nh 3

x

6 cm

F E

A

H×nh 4

HK // IG

x

5cm

7 cm

N M

H

I

K

G

Trang 3

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN ĐỀ KIỂM TRA

Họ và tên:……… Môn : Toán 8

Lớp: 8A… Thời gian : 45 phút

Mã đề : T8 – HH01

ĐỀ B

Bài 1: (3 điểm) Tìm x trên hình 1; hình 2

Bài 2: (3 điểm) Tìm x trên hình 3; hình 4

Bài 3: (3,5 điểm) Cho tứ giác MNPQ, gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh

MN, NP, PQ, QM

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành

b) Tìm điều kiện để tứ giác EFGH là hình chữ nhật

c) Tìm điều kiện để tứ giác EFGH là hình vuông

Bài 4: (0,5 điểm).Cho hình bình hành ABCD Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm

M và N sao cho AM = DN Đường trung trực của BM lần lượt cắt các đường thẳng MN và

BC tại E và F Chứng minh rằng E và F đối xứng qua AB

……… Hết ……….

Lưu ý: Khi làm bài học sinh không phải vẽ lại hình 1; hình 2; hình 3; hình 4

Học sinh khi nộp bài kèm theo nộp đề

H×nh 4

AB // DC

x

7cm

10 cm

F E

A

D

B

C

h×nh 3

x

4 cm

N M

G

60 0

x

h×nh 1

85 0

125 0

H

K

P

Q

x

x

h×nh 2

95 0

125 0

Z

J

Trang 4

Đáp án và biểu điểm – Đề A

Bài 1: ( 3 điểm)

Hình 1: Tìm x (2điểm)

Xét tứ giác RSTU có: R + S + T + U = 3600

 x = 3600 – (R + S + T) = 3600 – (1000 + 1300 + 700 ) = 600

Hình 2: Tìm x (1điểm)

Xét tứ giác HKPQ có: H + K + P + Q = 3600

 x =H = K= 3600 (  ) 3600 (850 75 )0 0

100

P Q

Bài 2: ( 3 điểm)

Hình 3: Tìm x ( 2 điểm)

Xét tam giác ABC ta có:

EA = EB (gt)

FA = FC (gt)

 EF là đường trung bình của tam giác ABC  EF = 1

2BC = 1

2 6 = 3 (cm) Hình 4: (1điểm)

Xét tứ giác HKGI ta có HK // GI  HKGI là hình thang

Ta có MH = MI (gt)

NK = NG (gt)

 MN là đường trung bình của hình thang HKGI

 MN = HK + GI 7 5

x 

 x + 7 = 5.2 = 10

 x = 10 – 7 = 3 (cm)

Bài 3: (3,5 điểm)

-Vẽ hình đúng 0,5 điểm

P

N

R

K H

G

a) ( 1,5 điểm)

Ta có M là trung điểm của HK (gt)

N là trung điểm của KG (gt)

 MN là đường trung bình của tam giác HKG

 MN // HG; MN = 1

2HG (1) (0,5 điểm)

Trang 5

Ta có Q là trung điểm của HR (gt)

P là trung điểm của RG (gt)

 PQ là đường trung bình của tam giác HRG

 PQ // HG; PQ = 1

2HG (2) (0,5 điểm)

Từ (1) và (2)  MN // PQ và MN = PQ

 Tứ giác MNPQ là hình bình hành (0,5 điểm) b) Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật MN  MQ HG  RK (0,25điểm)

( vì MN // HG; MQ // RK)

Điều kiện phải tìm: các đường chéo HG và RK vuông góc với nhau (0,25điểm) c)Tứ giác MNPQ là vuông MNPQ là hình chữ nhật MN = MQ  HG  RK MNPQ là hình thoi MN MQ HG = RK (0,25điểm) Điều kiện phải tìm: các đường chéo HG và RK bằng nhau và vuông góc với nhau (0,25điểm) Bài 4: ( 0,5 điểm)

2 1 2 1

N

F H

D

A

B

C

M E

Ta có AM = DN (gt)

AM // DN (gt)

 tứ giác AMND là hình bình hành

 MN // AD  MN // BC (0,25 điểm) Gọi H là giao điểm của EF và AB

HEM =  HFB (g.c.g)

 HE = HF

Mặt khác AB  EF ( gt) nên E và F đối xứng qua AB (0,25 điểm)

Trang 6

Đáp án và biểu điểm – Đề B

Bài 1: ( 3 điểm)

Hình 1: Tìm x (2điểm)

Xét tứ giác HKPQ có: H + K + P + Q = 3600

 x = 3600 – (P + Q + H) = 3600 – (600 + 850 + 1250 ) = 900

Hình 2: Tìm x (1điểm)

Xét tứ giác ZLVJ có: Z + L + V + J = 3600

 x =Z = L= 3600 ( ) 3600 (950 125 )0 0

70

Bài 2: ( 3 điểm)

Hình 3: Tìm x ( 2 điểm)

Xét tam giác GVI ta có:

MG = MV (gt)

NG = NI (gt)

 MN là đường trung bình của tam giác GVI  MN = 1

2VI = 1

2 4 = 2 (cm) Hình 4: (1điểm)

Xét tứ giác ABCD ta có AB//CD  ABCD là hình thang

Ta có EA = ED (gt)

FB = FC (gt)

 EF là đường trung bình của hình thang ABCD

 EF = AB+CD 10 7

x 

 x + 10 = 7.2 = 14

 x = 14 – 10 = 4 (cm)

Bài 3: (3,5 điểm)

-Vẽ hình đúng 0,5 điểm

G

F

M

P

a) ( 1,5 điểm)

Ta có E là trung điểm của MN (gt)

F là trung điểm của NP (gt)

 EFlà đường trung bình của tam giác MNP

 EF // MP; EF = 1

2MP (1) (0,5 điểm)

Trang 7

Ta có G là trung điểm của PQ (gt)

H là trung điểm của MQ (gt)

 GH là đường trung bình của tam giác PQH

 HG // MP; HG = 1

2MP (2) (0,5 điểm)

Từ (1) và (2)  EF // HG và EF = HG

 Tứ giác EFGH là hình bình hành (0,5 điểm) b) Tứ giác EFGH là hình chữ nhật  EF  EH MP  NQ (0,25điểm) ( vì EF // MP; EH // NQ)

Điều kiện phải tìm: các đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau (0,25điểm) c) Tứ giác EFGH là vuông EFGH là hình chữ nhật  MP  NQ

EFGH là hình thoi MP = NQ (0,25điểm) Điều kiện phải tìm: các đường chéo MP và NQ bằng nhau và vuông góc với nhau (0,25điểm) Bài 4: ( 0,5 điểm)

2 1 2 1

N

F H

D

A

B

C

M E

Ta có AM = DN (gt)

AM // DN (gt)

 tứ giác AMND là hình bình hành

 MN // AD  MN // BC (0,25 điểm) Gọi H là giao điểm của EF và AB

HEM =  HFB (g.c.g)

 HE = HF

Mặt khác AB  EF ( gt) nên E và F đối xứng qua AB (0,25 điểm)

Ngày đăng: 28/01/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang - ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 - CHƯƠNG I
Hình thang (Trang 1)
Bài 1: (3 điểm). Tìm x trên hình 1; hình 2 - ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 - CHƯƠNG I
i 1: (3 điểm). Tìm x trên hình 1; hình 2 (Trang 2)
Bài 1: (3 điểm). Tìm x trên hình 1; hình 2 - ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 - CHƯƠNG I
i 1: (3 điểm). Tìm x trên hình 1; hình 2 (Trang 3)
Hình 1:  Tìm x  (2điểm) - ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 - CHƯƠNG I
Hình 1 Tìm x (2điểm) (Trang 4)
Hình 1:  Tìm x  (2điểm) - ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 8 - CHƯƠNG I
Hình 1 Tìm x (2điểm) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w