MỤC TIÊU - Đọc đúng các từ: Ê - đi - xơn, đèn điện, lóe lên, miệt mài, móm mém,… - Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật - Hiểu nghĩa các từ khó SGK, nội
Trang 1TUẦN 22 Ngày soạn:14/2/2011
Ngày giảng: Thứ 2, / /2011
Tiết 1: Chào cờ
-*** -Tiết 2,3: Tập đọc – Kể chuyện NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng các từ: Ê - đi - xơn, đèn điện, lóe lên, miệt mài, móm mém,…
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ khó (SGK), nội dung ý nghĩa của câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn giàu sáng kiến luôn mong muốn đem khoa học phục vụ cho con người (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4)
- Kể chuyện: Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo lối phân vai
- GDHS ý thức tìm tòi học hỏi trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ viết đoạn 3 để hướng dẫn HS luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A KTBC (5’)
- Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bài
“Bàn tay cô giáo” và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, ghi điểm
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:(1’)Nhà bác học và bà cụ
2 Luyện đọc: (20’)
- Đọc diễn cảm toàn bài
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng
câu
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10’)
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1 và
chú thích dưới ảnh Ê - đi - xơn, trả lời
+ Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi tiếng
Trang 2+ Câu chuyện giữa Ê – đi – xơn và bà
cụ xảy ra từ lúc nào?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, 3
+ Bà cụ mong muốn điều gì?
+ Vì sao bà cụ lại ước được một cái xe
không cần ngựa kéo?
+ Từ mong muốn của bà cụ đã gợi cho
Ê - đi - xơn một ý nghĩ gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 4.
+ Nhờ đâu mà mong ước của bà cụ
được thực hiện ?
+ Theo em khoa học đã mang lại lợi ích
gì cho con người?
5 Giáo viên nêu nhiệm vụ:
- Gọi HS đọc yêu cầu kể chuyện và các
câu hỏi gợi ý
6 Hướng dẫn dựng lại câu chuyện
- Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Hướng dẫn HS nói lời các nhân vật
- Nhắc học sinh nói lời nhân vật do
mình nhập vai Kết hợp làm một số
động tác điệu bộ
- Yêu cầu tập theo nhóm 3
- Gọi các nhóm thi kể lại câu chuyện
người Mỹ Ông sinh năm 1847 và mất năm 1931
+ Câu chuyện xảy ra ngay vào lúc ông vừa chế ra bóng đèn điện mọi người khắp nơi ùn ùn kéo về xem và bà cụ là một trong các số người đó
+ Bà mong ông Ê - đi - xơn làm được một loại xe mà không cần ngựa kéo mà lại rất êm
+ Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bị ốm
+ Mong ước bà cụ gợi cho ông chế tạo chiếc xe chạy bằng dòng điện
- Cả lớp đọc thầm đoạn 4
+ Nhờ óc sáng tạo kì diệu của Ê – đi – xơn, sự quan tâm đến con người và lao đọng miệt mài của ông để thực hiện bằng được lời hứa
+ Khoa học đã cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống con người, làm cho con người sống tốt hơn, sung sướng hơn
- Hoạt động nhóm 3
- Thi kể chuyện
Trang 3Tiết 4: Thể dục (Giáo viên bộ môn)
-*** -Tiết 5: Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng.
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tờ lịch
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh xem lịch tháng 1, 2, 3 năm
2004
- Hướng dẫn cho học sinh làm mẫu 1 câu
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét, đánh giá
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
+ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5
+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày
Trang 4Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu học sinh xem lịch năm 2005 và
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 4
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét, đánh giá
Ngày 30 tháng 8 là ngày chủ nhật thì ngày
2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ tư.
3 Củng cố - Dặn dò: (1’)
- Xem lịch 2009, cho biết: Tháng 11 có
mấy thứ năm, đó là những ngày nào?
- Nêu yêu cầu
Trang 5Ngày soạn: 16/2/2011 Ngày giảng: Thứ 3, / /2011
Tiết 1: Toán HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
I MỤC TIÊU
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Một số mô hình về hình tròn như: mặt đồng hồ, đĩa hình
- Compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng OA và
độï dài đoạn thẳng OB
+ Ta gọi O là gì của đoạn thẳng AB?
- Gọi HS lên bảng chữa bài 4
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát
- Tìm thêm các vật khác có dạng hình tròn như: mặt trăng rằm, miệng li …
- Lớp tiếp tục quan sát lên bảng và chú ý nghe GV giới thiệu và nắm được:
+ Tâm O là trung của đường kính AB+ Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính
+ Độ dài 2 đoạn thẳng OA và OB bằng nhau
+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB
O
Trang 6+ Độ dài đường kính AB gấp mấy lần
độ dài của bán kính OA hoặc OB ?
- GV kết luận: Tâm O là trung điểm của
đoạn thẳng AB Độ dài đường kính AB
gấp 2 lần độ dài bán kính
3 Giới thiệu com pa và cách vẽ hình
tròn (5’)
- Cho học sinh quan sát com pa, giới
thiệu cấu tạo compa
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nêu cách lại cách vẽ hình tròn bằng com pa
- Nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu
- Nêu kết quả
- Nhận xét
- Vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm và đường tròn tâm I, bán kính 3cm
- Vẽ vào vở, đổi chéo vở để kiểm tra
- Nêu yêu cầu
- Tự vẽ hình sau đó trả lời câu hỏi ý b
- Nhận xét
- Nghe
- Nghe, ghi nhớ
Trang 7Tiết 2: Chính tả (nghe-viết)
Ê - ĐI – XƠN
I MỤC TIÊU
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2 hoặc bài tập do giáo viên soạn
- GDHS rèn chữ viết, gữi vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ viết ( 2 lần ) nội dung của bài tập 2b
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A KTBC (3’)
- Đọc cho HS viết: trí thức, chữa bệnh, chế
tạo, chân tay
- Nhận xét, đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: (1’) Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn nghe viết: (20’)
- Đọc đoạn chính tả
- Gọi HS đọc lại bài
+ Những chữ nào trong bài được viết hoa?
+ Tên riêng Ê - đi - xơn được viết như thế
nào?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy
bảng con luyện viết các tiếng khó
- Đọc cho HS viết bài
* Chấm, chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập (10’)
Bài 2a:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 2 học sinh lên bảng thi làm bài và
+ Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch ngang giữa các tiếng
- Thực hiện yêu cầu
- Nghe, viết bài vào vở
- Nêu yêu cầu
Trang 8Tiết 3: Đạo đức TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
- Nêu được một số biểu hiện cuả việc tôn trọng khách nước ngoài phù hợp với lứa tuổi
- Có thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đơn giản
- Giáo dục HS biết vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Yêu cầu từng cặp học sinh trao đổi với
nhau và trả lời câu hỏi:
+ Em hãy kể về một hành vi lịch sự với
khách nước ngoài mà em biết (qua
chứng kiến, qua ti vi, đài báo).
+ Em có nhận xét gì những hành vi đó?
- GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách
nước ngoài là một việc làm tốt
3 Hoạt động 2: (8’) Đánh giá hành vi
- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu
thảo luận trao đổi để xét về cách ứng xử
với người nước ngoài theo các tình
+ Bạn Kiên phiên dịch giúp khách nước
ngoài khi họ mua đồ lưu niệm
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 9- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo
luận, đóng vai về cách ứng xử trong các
chuẩn bị bài sau
- Thực hiện yêu cầu
- Nhận dạng và nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm , rễ phụ và rễ củ
- Kể tên một số cây có rể cọc , rể chùm, rể củ hoặc rể phụ
- Phân loại một số rễ cây sưu tầm được
- GDHS chăm sóc cây, hiểu được ích lợi của một số rể cây
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Các hình trong SGK trang 82, 83
- Sưu tầm các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ mang đến lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A KTBC (3’)
- Kiểm tra HS:
+ Chức năng của thân cây đối với cây là gì?
+ Thân cây có ích lợi gì?
- Nhận xét, đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: (1’) Nêu mục tiêu
2 Hoạt động 1: (15’) Làm việc với SGK
- Yêu cầu từng cặp quan sát các hình 1,
2, 7 trang 82, 83 và mô tả về đặc điểm
của rễ cọc rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
- Mời một số em đại diện một số cặp lên
trình bày về đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm
Trang 10- Kết luận
3 Hoạt động 2: (15’) Làm việc với vật
thật
- Cho HS hoạt động nhóm tổ
- Yêu cầu hai nhóm dùng băng keo gắn các
loại rễ đã sưu tập được lên tờ bìa rồi viết lời
ghi chú bên dưới các loại rễ
- Mời đại diện từng nhóm giới thiệu bộ sưu
tập các loại rễ của nhóm mình trước lớp
- Thực hiện yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày
- Làm quen với chữ nét đều
- Biết cách tô màu vào dòng chữ
- Tô được màu vào dòng chữ nét đều
- HS khá, giỏi: Vẽ màu hoàn chỉnh dòng chữ, tô màu đều, kín nền, rõ chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
và nét đều (in hoa và in thường) thảo luận
câu hỏi sau:
- Tổ 1, 2: Chữ in hoa
- Tổ 3: Chữ in thường
- Chữ nét đều có đặc điểm như thế nào?
- Lắng ngheQuan sát
Trang 11- Kết luận: Các nét của chữ nét đều dù to
hay nhỏ đều bằng nhau, trong một dòng
chữ có thể vẽ một hoặc nhiều màu tùy
thuộc vào nội dung của người trình bày
- Em thích bài nào nhất? Vì sao?
Hãy xếp loại cho các bài vẽ trên?
- Giáo dục : Khi vẽ chữ nét điều thì các
nét phải điều nhau về màu sắc có thể vẽ
một màu trong một dòng chữ hoặc nhiều
màu tuỳ theo mục đích của người vẽ
- Nhắc lại các bước vẽ màu
- Thực hiện yêu cầu
- Nghe
- Nghe, ghi nhớ
Trang 12Ngày soạn: 18/2/2011 Ngày giảng: Thứ 4, / /2011
Tiết 1: Toán
VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN
I MỤC TIÊU
- HS biết dùng com pa vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn (đơn giản)
- GDHS thấy được cái đẹp của những hình trang trí đó
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Com pa, bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
- Hướng dẫn học sinh vẽ hình tròn tâm O
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Cho HS tô màu theo ý thích vào hình đã
vẽ ở bài tập 1
- 1 em lên bảng vẽ bán kính OM, đường kính AB
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Nêu
- Nêu lại cách vẽ hình tròn có bán kính cho trước
- Dựa vào hình mẫu và sự hướng dẫn của giáo viên để vẽ các hình tròn theo mẫu
- Đổi chéo vở để kiểm tra
- Tô màu vào hình tròn đã trang trí ở bài tập1 theo ý thích
- Lớp làm bài
Trang 13- Chọn một số bài vẽ đẹp cho cả lớp xem,
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng các từ ngữ khó hoặc dễ lẫn do phương ngữ: sông sâu, chum, lá tre, thuyền buồm
Biết ngắt nghỉ hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất (trả lời được các câu hỏi SGK Học thuộc khổ thơ em thích)
- GDHS: yêu cha mẹ, gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ ghi sẵn câu thơ, khổ thơ hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Đọc diễn cảm bài thơ
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Yêu cầu HSđọc nối tiếp 4 khổ thơ
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong
nhóm
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh bài thơ
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (7’)
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài thơ
+ Người cha trong bài thơ làm nghề gì?
+ Cha đã gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về
cái cầu nào, được bắc qua dòng sông
- Đọc bài, trả lời câu hỏi
Trang 14nào?
- Yêu cầu HS đọc thầm lại các khổ 2, 3, 4
của bài thơ
+ Từ chiếc cầu của cha làm bạn nhỏ đã
+ Bài thơ cho thấy tình cảm của bạn nhỏ
đối với cha như thế nào ?
- Kết luận
4 Học thuộc lòng bài thơ: (8’)
- Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Gọi HS thi đọc bài thơ
- Nhận xét, đánh giá
5 Củng cố - Dặn dò: (1’)
- Cho HS liên hệ thực tế
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc bài và xem
trước bài mới
+ Cầu Hàm Rồng bắc qua con sông
Mã
+ Bạn nghĩ tới sợi tơ nhỏ như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước ; nghĩ đến ngọn gió như chiếc cầu giúp sáo qua sông …
+ Bạn yêu nhất chiếc cầu Hàm Rồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn
và đồng nghiệp làm nên
+ Phát biểu suy nghĩ của mình
+ Bạn nhỏ rất yêu cha
- Đọc thuộc lòng bài thơ
- Thi đọc bài thơ
- Nhận xét
- Tự liên hệ
- Nghe
- Nghe, ghi nhớ -*** -
Tiết 3: Tập viết
ÔN CHỮ HOA P (Ph)
I MỤC TIÊU
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P (1 dòng); Ph, B (1 dòng); viết đúng tên
riêng (Phan Bội Châu) (1 dòng) và câu ứng dụng (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
Phá Tam Giang nối đường ra Bắc Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Mẫu chữ viết hoa P (Ph), mẫu chữ viết hoa về tên riêng Phan Bội Châu và câu
ứng dụng trên dòng kẻ ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A KTBC (3’)
Trang 15- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh.
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: (1’) Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn viết trên bảng con (10’)
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có
* Luyện viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Phan Bội Châu 1867 - 1940
là một nhà cách mạng vĩ đại đầu thế kỉ
XX của Việt Nam Ngoài hoạt động cách
mạng ông còn viết nhiều tác phẩm văn
thơ yêu nước
- Yêu cầu HS tập viết từ ứng dụng trên
bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp học sinh hiểu nội dung câu ca dao:
Phá Tam Giang ở Thừa Thiên Huế dài
khoảng 60 km rộng từ 1- 6 km đèo Hải
Vân nằm giừa Huế và đà Nẵng cao tới
1444 m dài 20 km …
- Yêu cầu học sinh luyện viết trên bảng
con những chữ hoa có trong câu ứng
dụng
3 Hướng dẫn viết vào vở: (15’)
- Nêu yêu cầu viết bài
4 Chấm chữa bài: (5’)
5 Củng cố - Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết phần bài ở nhà,
chuẩn bị bài sau
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: P (Ph ) B,
C, T , G (Gi), Đ, H, V, N
- Quan sát, lắng nghe
- Thực hiện yêu cầu
- Đọc: Phan Bội Châu
- Viết bài vào vở
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Nghe, ghi nhớ
-*** -Tiết 4: Âm nhạc (Giáo viên bộ môn)
Trang 16Ngày soạn: 20/2/2011 Ngày giảng: Thứ 5, / /2011
Tiết 1: Toán NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
- Học sinh biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)
- Giải được bài toán gắn với phép nhân
- Bài tập cần làm: 1, 2 (cột a), bài 3, bài 4 (cột a)
- HS khá, giỏi: Làm được toàn bộ bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ ghi sẵn các bước nhân của 2 phép tính ở bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A KTBC (3’)
- Kiểm tra bài về nhà của HS
- Nhận xét
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: (1’) Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn thực hiện phép nhân số
có 4 chữ số với số có 1 chữ số (10’)
a 1034 x 2 = ?
- Ghi lên bảng phép nhân 1034 x 2 = ?
- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân số có 3
- Gọi HS nêu lại các bước tính
- Đay là phép nhân có nhớ hay không có
- Nhận xét
- Nêu
- Trả lời
- Trả lời
Trang 17- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 1.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS đặt tính vào bảng con
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Hướng dẫn HS tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài và mẫu
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả
- Đặt tính rồi tính
- Thực hiện yêu cầu
- Nhận xét
Trang 18Tiết 2: Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ SÁNG TẠO DẤU PHẨY, DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
I MỤC TIÊU
- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Sáng tạo trong các bài tập đọc, chính tả đã
học (BT1)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT2a/b/c hoặc a/b/d)
- Biết dùng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài
- HS khá, giỏi: Làm được toàn bộ bài tập 2
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ kẻ bảng ghi lời giải BT1;
- Bảng phụ ghi 4 câu văn của bài tập 2
- Bảng phụ viết truyện vui : “Điện“ - BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm tổ
- Nhận xét
- Cho HS đọc lại các từ ngữ đã tìm được
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 nhóm làm vào bảng phụ, các nhóm làm vào VBT