Ông đã chứng minh đ ợc định lí về sự tạo thành các đoạn thẳng tỉ lệ Định lí Ta lét và các định lí về hai góc đối đỉnh, góc nội tiếp chắn nửa đ ờng tròn … Ông đã đo đ ợc chiều cao của ki
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1)Nờu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng ?
Trang 32 Thêm điều kiện gỡ để tam giác A’B’C’ đồng dạng
với tam giác ABC theo định nghĩa ?
Giải:
Ta có:
2
1 BC
C
B AC
C
A AB
B A
=
=
' '
Thêm điều kiện :
C C
B B
A A
=> ∆A’B’C’ ∆ABC (định nghĩa)
Trang 4?1: Hai tam giác ABC và A’B’C’ có các kích th ớc nh
hình 32 ( có cùng đơn vị đo là cm).
Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần l ợt lấy hai
điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2 cm ;AN = A’C’ = 3 cm.
Trang 5N M
Giải
Trang 8Phương pháp chứng minh:
A'
C' B'
Trang 9A AB
B' A'
C' B' A' ABC
' ' '
B
Nên: ∆AMN ∆ABC (định lý T71 bài 4)
BC
MN AC
AN AB
AN AB
' B
B' A'
MN AC
C
A AC
Trang 10Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
10
14 12
7 6
5 A
Nên hai tam giác đã cho không đồng dạng với nhau
Hãy nhận xét lời giải của bạn.
Trang 11Bài tập : Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
10
14 12
7 6
5 A
BCA
Trang 15Ta - lét sinh khoảng năm 624 mất khoảng năm 547, tr ớc công
nguyên Ông sinh ra ở thành phố Mê li của xứ I- ô -ni ,ven biển phía tây Tiểu á Ông là ng ời đầu tiên trong lịch sử toán học đ a ra những phép chứng minh Ông đã chứng minh đ ợc định lí về sự tạo
thành các đoạn thẳng tỉ lệ (Định lí Ta lét) và các định lí về hai góc
đối đỉnh, góc nội tiếp chắn nửa đ ờng tròn … Ông đã đo đ ợc chiều cao của kim tự tháp, tính đ ợc khoảng cách từ con tàu đến bến cảng nhờ các tam giác đồng dạng
Trang 16a) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có :
Bài 29: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35.
α) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó
A'
C' B'
Trang 171 Nêu tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
- Giống: Đều xột đến điều kiện ba cạnh.
- Khỏc nhau:
+ Trường hợp bằng nhau thứ nhất: Ba cạnh của tam giỏc này bằng ba cạnh của tam giỏc kia.
+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất: Ba cạnh của tam giỏc này tỉ lệ với ba cạnh của tam giỏc kia.
2 So sánh tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác với tr ờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác. Neỏu ba caùnh cuỷa tam giaực naứy tổ leọ vụựi ba caùnh cuỷa tam giaực kia thỡ hai tam giaực ủoự ủoàng daùng.
Neỏu ba caùnh cuỷa tam giaực naứy tổ leọ vụựi ba caùnh cuỷa tam giaực kia thỡ hai tam giaực ủoự ủoàng daùng.
Trang 18H ớng dẫn về nhà
- Nắm chắc định lý tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác
- Làm bài tập 30, 31 trang 75 SGK, BT SBT
- Nghiên cứu bài: “Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai của tam giác”
- Chuẩn bị th ớc thẳng, compa, êke, th ớc đo góc
- Nắm đ ợc 2 b ớc chứng minh định lý:
+ Dựng: ΔAMN ng d ng đồ ạ ∆ABC
+ Chứng minh: ∆AMN = ∆A’B’C’
- So sánh tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác với tr ờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
Trang 19Bài 30: Tam giác ABC có độ dài các cạnh là: AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm.
? Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
H ớng dẫn
Từ ∆A’B’C’ ∆ABC (gt)
3
11 7
5 3
55 AC
BC AB
C A C B B A AC
C A BC
C B AB
B
A
= + +
= +
+
+ +
C B AB
Trang 20Gọi hai cạnh t ơng ứng là A’B’ và AB và có hiệu AB – A’B’ = 12,5 (cm)
17
15 AC
BC AB
C A C B B A AC
C A BC
C B AB
B A
= +
+
+ +
15 B
A AB
B A
' '
Bài 31: Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là và hiệu độ dài hai cạnh t ơng ứng của chúng là 12,5cm.
? Tính hai cạnh đó
17 15
H ớng dẫn
Trang 22y x
§¸p ¸n