1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so hoc 6 ki II

115 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp - vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ.. Phơng pháp - vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ.. II.C

Trang 1

- Thái độ : Vận dụng giải các bài toán thực tế.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV:

- HS:

III Phơng pháp

- vấn đáp, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

= 18 + 29 +158 - 18 - 29

= (18-18) + (29 - 29) + 158 =158b) (13 - 135 + 49) - (13 + 49)

-Nhắc lại quy tắc cho các số

hạng vào trong ngoặc

=( 3784 -3785)+(23-15)

= -1 +8

= 7b) 21 + 22 + 23 + 24 -11 -12 -13 -14

= (21-11) + (22-12) + (23-13) + (24-14)

=10+10+10+10 = 40Bài 71 SGK

a) -2001+ (1999+2001)

= -2001 + 1999+2001

=(-2001+2001) + 1999

= 0 + 1999 =1999b) (43 - 863) - (137 - 57)

=43 - 836 - 137 +57

= (43+57) - (863 + 137)

Trang 2

Tính trong ngoăc rồi chuyển

vế hay thực hiện mở ngoặc rối chuyển vế

4 -24+9 = x -11 =x x=-11cách 2: 4 -27+3 = x -13+4

4 - 27 + 3+13 - 4 =x -27 + 3 +13 =x x= - 11Bài 104.SBT/66

Cách 1: 9 -25 =7 - x -32

x = 7- 32- 9 +25

x = -9cách 2: 9 -25 = 7 - x - 25 -7

8 điểm và C đợc -3 điểmb) Tính điểm của C nếu

6 2

A B+ =

HS làm théo HD của GV

Ghi bảng

Bài 68.SGKHiệu số bàn thắng thua trong mùa giải năm ngoái:

27 - 48 = - 21Hiệu số bàn thắng thua trong mùa giải năm nay:

39 - 24 = 15Bài 110.SBT

Gọi số điểm của A, B, C lần

l-ợt là: a, b, ca) Ta có: a + b+ c = 0

8 + b +(-3) =0

b = -5b) Ta có:

Trang 3

- Kĩ năng : Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.

- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, khoa học

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: SGK, bảng phụ,…

- HS: Học và đọc trớc bài về nhà

III Phơng pháp

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

Trang 4

trị tuyệt đối của tích trên.

- Em hãy cho biết tích giá trị

tuyệt đối của:

-5  3 = ?

- Từ hai kết quả trên em rút ra

nhận xét gì?

- Từ kết luận trên các em hãy

thảo luận nhóm và trả lời các

câu hỏi bài ?3

HS: Thảo luận

+ Giá trị tuyệt đối của tíchbằng tích các giá trị tuyệt đốicủa hai số nguyên khác dấu

+ Tích của hai số nguyên khác dấu mang dấu “-“ (luôn

+)Quy tắc: SGKBài 73.SGKa)(-5) 6 = -30;

b) 9 (-3) = -27 c)(-10) 11 = -110;

Trang 5

a, 5 (- 14) =- ( 5 14 ) = -70

b, (-25) 12 = - ( 25 12 ) = -300

Ngµy so¹n: 09/01/10

Trang 6

Ngày giảng: 6A:………

Đ11 Nhân hai số nguyên cùng dấu

I Mục tiêu

-Kiến thức : Học sinh hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Kĩ năng : Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng đấu để giải các bài toán liên quan

- Thái độ : Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra Tích cực trong học tập

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ, sgk,…

- HS: Học và làm bài về nhà,…

III Phơng pháp

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

a) 250 3 = 750(dm)b) 250.(-2)= -500(dm) nghĩa là giảm 500dm

HS: Lên bảng thực hiện

Ghi bảng

1.

Nhân hai số nguyên d ơng.Nhân hai số nguyên là nhânhai số tự nhiên khác 0

Ví dụ: (+2) (+3) = 6

?1

a) 12.3 = 36b) 5.120 = 600

Trang 7

ở vế phải của bốn phép tính

đầu?

- Giải thích thêm SGK ghi tăng

4 có nghĩa là giảm đi - 4

- Theo qui luật trên, em hãy dự

đoán kết quả của hai tích cuối?

- Em hãy cho biết tích − 1

- Từ ví dụ trên, em cho biết tích

hai số nguyên âm cho ta số

nguyên gì?

-Dẫn đến nhận xét SGK

Củng cố: Làm ?3

đơn vị thì tích giảm đi một ợng bằng thừa số giữ nguyên(tức là giảm đi - 4)

l-HS: (- 1) (- 4) = 4 (1) (- 2) (- 4) = 8 HS: − 1 − 4 = 4 (2)HS: (- 1) (- 4) = − 1 − 4

HS: Đọc qui tắc SGK

HS: (- 2) (- 4) = 2 4 = 8HS: Trả lời

HS: Đọc nhận xét

HS trình bày

1 (- 4) = - 4 tăng 4

0 (- 4) = 0 tăng 4Suy ra :

(-1) (-4 ) = −1.−4 =1.4=4.(-2) (- 4) = −2.−4 =2.4=8

Hoạt động 3: Kết luận

Giáo viên

GV: Cho HS nhắc lại qui tắc

nhân hai số nguyên khác dấu,

hai số nguyên cùng dấu

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn

a b = - (| a | | b|)

* Chú ý:

+ Cách nhận biết dấu:

(SGK)

Trang 8

?4 Với a >0, nếu:

*a.b > 0 thì b là một số nguyên dơng

*a.b < 0 thì b là một số nguyên âm

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 09/01/10

Ngày giảng: 6A:………

Luyện tập

I Mục tiêu

-Kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

- Kĩ năng : Vận dụng thành thạo hai qui tắc này vào bài tập

- Thái độ : Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ, mtbt, sbt,…

- HS: MTBT, sbt,…

III Phơng pháp

- vấn đáp, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp: sĩ số: 6A:…… 6C:……

2 Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên

HS1: -Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0

-Làm bài 120.SBT/69

HS2: -So sánh quy tắc dấu nhân hai số

nguyên và quy tắc cộng hai số nguyên

-Chữa bài 83.SGK/92

Học sinh

HS1: kết quả

a) 55 b) -54c) -161 d) 2000 e) -12HS2: Kết quả B)

Trang 9

3, 4, 5, 6 Biết thừa số a hoặc

b => tìm thừa số cha biết, ta

bỏ qua dấu “-“ của số âm,

sau đó điền dấu thích hợp

âm)

Ghi bảng

1 Cách nhận biết dấu của mộttích và tìm thừa số ch a biết.Bài 84/92 SGK

mà bình phơng của nó bằng 9là: - 3

Trang 10

Bài 88/93 SGKNếu x < 0 thì (-5) x > 0Nếu x > 0 thì (-5) x < 0Nếu x = 0 thì (-5) x = 0

Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

- là số nguyên dơng, nếu hai số cùng dấu

- Là số nguyên âm, nếu hai số khác dấu

- Là số 0, nếu có thừa số bằng 0

5 Hớng dẫn về nhà.

+ Ôn lại qui tắc phép nhân số nguyên

+ Các tính chất của phép nhân trong N

+Làm các bài từ 126 đến 131 SBT/70

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 16/01/10

Ngày giảng: 6A:………

Đ 12 tính chất của phép nhân

Trang 11

I Mục tiêu

-Kiến thức : HS hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1,phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Kĩ năng : Biết tìm dấu của tích nhiều số

- Thái độ : HS bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị biểu thức

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ, bút dạ,…

- HS: Máy tính bỏ túi; Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N

III Phơng pháp

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

IV Tiến trình bài dạy

chất gì? Nêu dạng tổng quát

+Ghi dạng tổng quát vào góc bảng:

+Phép nhân các số tự nhiên có tính chất giaohoán, kết hợp, nhân với 0, nhân với 1, tínhchất phân phối của phép nhân với phépcộng

(-4).(-7)=28 ⇒ (-7).(-4) = (-4) (-7)Nếu đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi

a.b = b.a

a.b = b.a

(a.b).c = a.(b.c)

Trang 12

-Yêu cầu đọc mục chú ý.

-Yêu cầu trả lời miệng ?1;?2

-Làm BT 90/95 SGK-1 HS làm mục a)

-Làm BT 93/95-Trình bày cách làm

-Viết gọn-Tự đọc mục chú ý-Trả lời miệng ?1; ?2

Bài tập 90/95 SGKa)15.(-2).(-5).(-6)

= [15.(-2)].[(-5).(-6)]

= (-30).(+30) = (-900)Bài tập 93/95 SGKTính nhanh:

a)(-4).(+125).(-25).(-6).(-8)

= [(-4).(-25)].[125.(-8)].(-6)

= 100.(-1000).(-6)

= +600000Chú ý : SGK

-Kết quả bằng (-a)-Làm ?4 : 2 số đối nhau

Ghi bảng

3.Nhân với 1:

a.1 = 1.a = aa.(-1) = (-1).a = (-a)

a(b-c) = a[b + (-c)]

= ab + a(-c) = ab - ac

Ghi bảng

4.Tính chất phân phốia(b+c) = ab + aca(b-c) = ab - ac

-Tích nhiều số mang dấu dơng khi nào?mang

dấu âm khi nào? =0 khi nào?

-Tính nhanh: BT 93b/95 SGK

Học sinh

-4 tính chất-tích mang dấu dơng khi số thừa số âm là chẵn, mang dấu âm nếu số thă số âm là lẻ, =

0 khi có 1 thừa số = 0-Tính nhanh 93b/95 SGK =-98 + 98 246 - 246 98 =-98

Trang 13

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ…

- HS: MTBT, học và làm bài về nhà,…

III Phơng pháp

- vấn đáp, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp: sĩ số: 6A:…… 6C:……

2 Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên

-Câu 1:

+Phát biểu các tính chất của phép nhân số

nguyên Viết công thức tổng quát

+là tích của n số nguyên a+Chữa BT 94/95 SGK:

a)(-5)5

b)[(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).(-3)]

= 6.6.6 = 63

3 Bài mới.

Trang 14

-Xác định dấu của biểu thức?

Xác định giá trị tuyệt đối?

-1 HS lên bảng làm

-Tìm cách làm khác

-2 HS lên bảng làm

-Cả lớp làm BT 96/95 SGK-2 HS lên bảng cùng làm mụca,b

-Làm BT 98/96 SGK -Trả lời: Ta phải thay giá trị của a vào biểu thức

-1 HS lên bảng làm

-Làm BT 95/95 SGK-Trả lời câu hỏi

-Làm BT 141/72 SBT-Viết (-8), (+125) dới dạng lũy thừa

= -57.33 - 67.(-23)

= -1881 + 1541 = -340hoặc:

=-57.67-57.(-34)-67.34 -67.(-57)

= -57(67-67) - 34(-57+67)

= -57.0 - 34.10 = -340Bài 2(96/95 SGK): Tínha)237.(-26) + 26 137

= 26.137 - 26.237

= 26.(137 - 237) = 26 (-100)

= -2600b)63.(-25) + 25.(-23)

= 25.(-23) - 25.63

= 25.(-23 - 63)= 25.(-86)

= -2150Bài 3: BT 98/96 SGK:

Tính giá trị biểu thứca)(-125).(-13).(-a), với a = 8

Viết tích dới dạng lũy thừa của 1 số nguyên:

a)(-8).(-3)3.(+125)

= (-2)3.(-3)3.53

= [(-2).(-3).5] [(-2).(-3).5] .[(-2).(-3).5]

= 30.30.30 = 303

III.Dạng 3: Điền vào ô trống,

Trang 15

-Cho đại diện HS điền ô

-Hoạt động nhóm làm BT 147/73

-Đại diện nhóm trình bày

dãy số

Bài 6: BT99/96 SGK:

áp dụng: a(b-c) = ab - ac a) (-13) + 8.(-13 = (-7+8).(-13) = b)(-5).(-4 - ) = (-5).(-4) -(-5).(-14) = 20 - 70 = Bài 7: BT 147/73 SBT:

a)-2; 4; -8; 16; -32; 64;…b)5; -25; 125; -625; 3125; -15625;…

Trang 16

I Mục tiêu

-Kiến thức : HS biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”

HS hiểu đợc 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”

- Kĩ năng : Biết tìm bội và ớc của một số nguyên

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

Tìm 2 bội trong N của 6

-GV Đặt vấn đề vào bài mới

Học sinh

-HS1: Chữa BT 143 SBTBài tập 143/72 SBT a)(-3).1574.(-7).(-11).(-10) > 0 Vì số thừa số âm là chẵn

b)25-(-37).(-29).(-154).2 > 0 < 0

+Tích mang dấu “+” nếu số thừa số âm chẵn.Tích mang dấu “-“ nếu số thừa số âm là lẻ.-HS 2: Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tựnhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ớccủa a

Ước trong N của 6 là: 1; 2; 3; 6Bội trong N của 6 là: 6; 12; ………

-Ta biết, với a,b∈N : b ≠ 0

nếu a b thì a là bội của b,

còn b là ớc của a Vậy khi

nào nói a chia hết cho b?

Tơng tự với hai số nguyên a,

b với b ≠0 Khi nào thì ta nói

a chia hết cho b ( a b) ?

-Khi đó ta nói a là bội của b

-Rút ra nhận xét

-Viết công thức tổng quátHS: nếu tồn tại một sốnguyên q sao cho : a = b q -HS chú ý nghe giảng

HS làm bài và trình bày ?3

HS đọc “Chú ý”

Ghi bảng

1.Bội và ớc của một số nguyên:

?1 6 = 1.6 = (-1).(-60) = 2.3

= (-2).(-3)-6 = (-1).6 = 1.(-6) = (-2).3 = 2.(-3)

?2 a chia hết cho b nếu có số

tự nhiên q sao cho a = bq

ĐN:SGK

VD1:SGK

?3

+)6 = 1.6 =2.3 =(-1).(-6) =(-2).(-3)

nên 1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6

+) 0; 6; -6; 12; -12; là các bội của 6

Chú ý

Trang 17

Hoạt động 2: tính chất

Giáo viên

GV yêu cầu HS đọc sgk mỗi

tính chất lấy 1VD minh họa

VD 4 M 2 => 4 (-3) M 2 3/ a M c và b Mc => (a + b) M c

và (a - b) M c

VD 12 M 4 và -8 M 4.

=> [12 + 8)] M 4 và [12 - 8)] M 4

Ngày giảng: 6A:………

- Kĩ năng : Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng

- Thái độ : Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thờng xuyên

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ, …

- HS: ôn tập ở nhà

III Phơng pháp

- vấn đáp, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp: sĩ số: 6A:…… 6C:……

2 Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra trong quá trình ôn tập

3 Bài mới.

Hoạt động 1: ôn tập kháI niệm về tập Z, thứ tự trong Z

Trang 18

3) Giá trị tuyệt đối của số

nguyên a là gì? Nêu quy tắc

lấy giá trị tuyệt đối của 1 só

Số đối của (-5) là (+5)

Số đối của (+3) là (-3)

Số đối của 0 là 0Vậy số 0 bằng số đối của nó

Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ

điểm a đến điểm 0 trên trục số

Các quy tắc lấy giá trị tuyệt

đối:+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên dơng và số 0 là chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nóGiá tri tuyệt đối của số nguyên a không thể là số nguyên âm

Chữa bài tập 110(a,b) SGK

Gv nhấn mạnh quy tắc dấu

Hs phát biểu các quy tắc và tựlấy ví dụ minh họa

Bài 110

2hs lên chữa bàI 111a)(-36) c)-279b) 390 d)1130

Trang 19

c) -16 d) -18

a)-5488 b)10000

Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa số bằng nhau, ở đây

đã nhầm cách tính lũy thừa:

lấy cơ số nhân với số mũ

Hs trả lời câu hỏi sau đó 2 emlên bảng viết các tính chất dớidạng công thức

a) 30b)-117c)-130

Bài 116a) (-120) b) -12c) -16 d) -18

Bài 117: Tínha) (-7)3.24 = -5488 b) 54.(-4)2 = 10000

bài 119 SGKTính nhanha) 15.12 - 3.5.10 =30b) 45-9(13+5) =-117c) 29.(19-13)-19(29-13)=-130

4 Luyện tập củng cố

Củng cố lại toàn bài

5 Hớng dẫn về nhà.

Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên,

so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng , phép nhân trong Z.Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc,chuyển vế, bội ớc của một số nguyên

BàI tập số 161, 162,163,165,168 ( 75 , 76 SBT)

115,118,120 (99,100 SGK)

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 23/01/10

Ngày giảng: 6A:………

Trang 20

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác tổng hợp cho học sinh.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, kháI niệm a chia hết cho b và các tính chất về tính chất chia hết trong Z; bài tập

Hs1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên

cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

Chữa bài 162a,c trang 75 SBT Tính các tổng

sau:

a) [(-8) + (-7)] + (-10)

c) - (-229) + (-219) - 401 + 12

Hs2: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên

cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân

HS2:

a)180c)-80

b) = 22c) = 117a) Tổng = 0b) Tổng = (-9)

HS cùng GV làm phần a

Ghi bảng

Dạng 1: thực hiện phép tínhBài 1 Tính

a) 215 + (-38) - (-58) -15

=220b) 231 + 26 -(209+26) =22c) 5.(-3)2 - 14(-8) + (-40)

=117Bài 114 trang 99 SGKa) x= -7;…;7

Tổng = 0b) x = -5;…;3Tổng = (-9)Dạng 2: Tìm xBài 118 (99 SGK)a)2x = 15 + 35 2x = 50

x = 50 : 2

Trang 21

- Tìm thừa số cha biết trong

d) a = ±5e) a = ±2

HS đọc đề bài

HS làm theo hớng dẫn của GV

c) Bội của 6 là: -6; 12; -18;

24; 30; -42d)Ước của 20 là: 10; -20

Hs nêu lại 3 tính chất chia hếttrong Z

Các bội của 6 cũng là bội của(-3(, (-2) vì 6 là bội của (-3) , (-2)

x = 25b) x = -5c) x = 1d) x = 5Bài 115 (99 SGK)a) a = ±5

b) a = 0c) Không có số a nào thỏa mãn Vì a là số không âm.d) a = ±5

e) a = ±2Bài 112 (99 SGK)

a - 10 = 2a -5-10 + 5 = 2a -a-5 = a

Bài 1a) Tất cả các ớc của (-12) là:

±1; ±2; ±3; ±4; ±6; ±12b) 5 bội của 4 có thể là: 0; ±4

; ± 8Bài 120 ( 100 SGK) b

c) Bội của 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42

d)Ước của 20 là: 10; -20

4 Luyện tập củng cố

Trang 22

Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong 1

biểu thức ( không ngoặc, có ngoặc)

Xét xem các bài giải sau đúng hay sai?

3) Sai vì x = 5 ⇒ x = ±54) Sai vì không có số nào có GTTĐ < 05) Sai quy tắc bỏ ngoặc

6) Sai thứ tự thực hiện phép tính7) Sai vì (-a ) có thể lớn hơn 0, =0, nhỏ hơn0

5 Hớng dẫn về nhà.

- Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong 2 tiết ôn vừa qua

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng II

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 23/01/10

Ngày giảng: 6A:………

+ Kĩ năng tìm số cha biết từ 1 đẳng thức, từ một số điều kiện cho trớc

+ Kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết, bội và ớc của số nguyên

- Thái độ : ý thức tự rèn luyện, ý thức tự giác, trung thực

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

1.Tổng của hai số đối nhau là:

2 Giá trị tuyệt đối của một Số nguyên âm là:

A 1 Số nguyên dơng B 1 Số nguyên âm

C 0 D Có thể là 1 Số nguyên dơng hoặc 1 Số nguyên âm

3 Tổng của hai Số nguyên âm là:

C 1 Số nguyên âm D Có thể là 1 Số nguyên dơng hoặc 1 Số nguyên âm

Trang 23

4 Tích của 1 Số nguyên âm với 1 Số nguyên dơng là:

b)… = 450

c)….= 30

0,511

4 Luyện tập củng cố

- Thu bài , nhận xét giờ kiểm tra

5 Hớng dẫn về nhà.

- Làm lại bài kiểm tra

- Ôn tập lại kiến thức đã học trong Chơng II

- Xem trớc Chơng III

V Rút kinh nghiệm

Trang 24

a = nếu ad = bc (bd ≠0).

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

- Biết các tính chất và các phép tính của phân số

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số

- Biết tìm phân số của một số cho trớc

- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó

- Biết tìm tỉ số của hai số

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trờng hợp đơn giản

- Biết vẽ biểu đồ phần trăm dới dạng cột, dạng ô vuông và nhận biết đợc biểu đồ hình quạt

- Kĩ năng : Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế

- Thái độ : Cẩn thận trong khi tính toán và có ý thức trong học tập

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Thớc kẻ, phấn màu, bảng phụ,

- HS: đọc trớc bài mới,

III Phơng pháp

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

Trang 25

Giáo viên

-ĐVĐ: Phân số đã học ở tiểu học Em hãy

lấy VD về phân số? Trong các phân số này, tử

và mẫu đều là các số tự nhiên, mẫu khác 0

Nếu tử và mẫu là các số nguyên thí dụ 3

-Lắng nghe GV giới thiệu về chơng III

Hoạt động 2: Khái niệm phân số

thể ghi đợc kết quả của phép

chia hai số tự nhiên dù phép

-HS: (-3) chia cho 4 đợc

th-ơng là -3/4

-HS: (-2)/(-3) là thơng của phép chia (-2) cho (-3)

-HS: Phân số có dạng a/b với

a, b∈Z, b ≠ 0-HS: ở tiểu học, phân số có dạng a, b∈N, b ≠ 0

Vậy tử và mẫu không chỉ là

số tự nhiên mà có thể là số nguyên ĐK không đổi là mẫu phải khác 0

Ghi bảng

1)Khái niệm phân số:

Tổng quát:

a với a, b∈ Z, b ≠ 0 là p.số b

a là tử, b là mẫu của phân số

Hoạt động 3: Ví dụ

Giáo viên

Hãy cho ví dụ về phân số?

Cho biết tử và mẫu của các

Trong các cách viết sau, cách

viết nào cho ta phân số:

vậy mọi số nguyên có thể

viết dới dạng phân số hay

không? Cho ví dụ?

Gv: Số nguyên a có thể viết

Học sinh

Hs: Tự lấy ví dụ về phân số rồi chỉ ra tử và mẫu của các phân số đó

Hs: Trả lời trớc lớp rồi giải thích dựa theo dạng tổng quátcủa phân số

Các cách viết là phân sốa);c);f);h);g

HS: Mọi số nguyên có thể viết dới dạng phân số

ví dụ: 2 =

1

5 5

; 1

NX:Mọi số nguyên đều viết

đợc dới dạng phan số với mẫu

là 1

Trang 26

Bµi 2 (a,c) Bµi 3(b,d) 4(Tr6 SGK)

Gv : KiÓm tra bµi lµm cña mét sè nhãm

; 9

2

c Bµi 3.b)

5

14 )

; 9

; 13

5 )

; 7

4 )

; 11

d c

b

hs nhËn xÐt bµi lµm cña c¸c nhãmBT5: suy nghÜ vµ ph¸t biÓu :

5

7

; 7

Trang 27

- Kĩ năng : Hs nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau. HS nhận dạng đợc các phân số

bằng nhau và không bằng nhau, lập đợc các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

- Thái độ : Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra. Tích cực trong học tập II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu, thớc kẻ,

- HS: Học và làm bài tập về nhà

III Phơng pháp

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

-Qua lại ví dụ trên 1/3 = 2/6

nhìn hai phân số này hãy phát

hiện có tích nào bằng nhau?

-Hãy lấy ví dụ hai phân số

bằng nhau và kiểm tranhận

-Lần 1 lấy đi 1/3 cái bánh

- Lần 2 lấy đi 2/6 cái bánh

-HS: 1/3 = 2/6Hai phân số bằng nhau vì

cùng biểu diễn một phần của cái bánh

-HS: có 1.6 = 3.2

-HS: Lấy thêm VD và nhận xét

-Đọc định nghĩa SGK-HS: phân số a/b = c/d nếu ad

Ghi bảng

2)Ví dụVD1: (-3)/4 = 6/(-8) Vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)(-1)/4 = (-3)/12

Trang 28

a)-2.6 = 3.x ⇒ x =-4b)-3/5 = 6/-10 = 9/-15 = … c)HS tự lấy VD 2 phân số bằng nhau.

?1

?2

4 Luyện tập củng cố

-Tổ chức 2 đội chơi

Nội dung: tìm các cặp phân số bằng nhau

Luật chơi: Mỗi đội 3 ngời chỉ có 1 phấn chuyền

tay lần lợt ,đội nào làm xong trớc là thắng

-Lần lợt cho làm các bài tâp SGK

Chò chơiTìm các cặp phân số bằng nhau6/-18; -3/4; 4/10; -1/3; 1/-2; -2/-5; -5/10; 8/16

Kết quả:6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-51/-2 = -5/10

BT 9/9 SGK:

Viết phân số bằng nó và mẫu số dơng.BT6; 7a,d/8 SGK:

Tìm x,y

Điền ô trốngBT: thử trí thông minhCho 2.(-6) = (-4).3 Hãy lập các phân số bằng nhau

Trang 29

-Kiến thức : HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số Bớc đầu có khái niệm số hữu tỉ

- Kĩ năng : Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

và mẫu của phân số thứ nhất

với bao nhiêu để đợc phân số

để đợc phân số thứ hai

-Chia cả tử và mẫu của phân

số cho 4

-HS: Lấy thêm VD và nhận xét

2 -6 8 -2 .(-3) :(-4)

:(-5)

5 = -1 -10 2 :(-5)

?2: Điền ô vuông

Ô thứ nhất nhân tử và mẫu với -3 Ô thứ hai chia tử và mẫu với -5

Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân số

Trang 30

-Yêu cầu HS từ t/c cơ bản của

-Hoạt động nhóm làm ?3,

2)Tính chất cơ bản của phân số:

có thể viết đợc vô số, nhng chỉ biểu diễn 1 số hữu tỉ

4 Luyện tập củng cố

-Tổ chức 2 đội chơi

Nội dung: tìm các cặp phân số bằng nhau

Luật chơi: Mỗi đội 3 ngời chỉ có 1 phấn

chuyền tay lần lợt ,đội nào làm xong trớc là

thắng

BT 11/11 SGKTìm các cặp phân số bằng nhau6/-18; -3/4; 4/10; -1/3; 1/-2; -2/-5; -5/10; 8/16.Kết quả:6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5

-Kiến thức : HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số HS hiểu thế nào

là phân số tối giản và biết cách đa phân số về dạng tối giản

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp: sĩ số: 6A:…… 6C:……

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ.

Giáo viên

-Câu 1: +Phát biểu tính chất cơ bản của phân

số.Viết dạng tổng quát

+Chữa BT 12/11 SGK

Điền số thích hợp vào ô vuông

-Câu 2:Chữa BT 19,23a/6 SBT

-Có thể làm 1 lần-Chia cả tử và mẫu của phân

số cho 14 (ƯCLN)

-HS: Lấy thêm VD và nhận xét

28 = 2

42 3 :14-Cách rút gọn phân số:

Chia cả tử và mẫu cho ƯC Khác 1 và -1 của chúng

?1: Rút gọna)-5 = -5:5 = -1

10 10:5 2b) 18 = -18 = -18:3 = -6 -33 33 33:3 11

Hoạt động 2: Thế nào là phân số tối giản

6

; 2

1 −

− tìm c của

tử và mẫu của mỗi ps?

=> các ps tối giản Thế nào

nào để đa một p.số cha tối

giản về dạng ps tối giản?

3 = ,

3

1 12

-Tiếp tục rút gọn cho đến tối giản

-Hs trả lời câu hỏi

NX: SGKChú ý:SGK

Trang 32

Quan sát các ps tối giản em

thấy tử và mẫu của chúng

quan hệ nh thế nào?

- Hs đọc chú ý trong SGK

-Chia cả tử và mẫu cho cho

ƯCLN -Tử và mẫu có ƯC chỉ là 1

và -1-Hs đọc phần chú ý trong SGK 14

4 Luyện tập củng cố

Hs hoạt động nhóm làm bài tập 15 và 17 (a,d)

trang 15 SGK

Yêu cầu 2 nhóm trình bày

BàI 17(d) Đa ra tình huống

ps, phải biến đổi tử, mẫu thành tích thì mới rút gọn đợc Bài này sai vì đã rút gọn ở dạngtổng

5 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc quy tắc rút gọn phân số.Nắm vững thế nào là phân số tối giản và làm thế nào để

có phân số tối giản

- Bài tập về nhà số 16,17(b,c,e), 18, 19, 20 trang 5 SGK.BàI 25,26 trang 7 SBT

- Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số

V Rút kinh nghiệm

- áp dụng rút gọn p.số vào một số bài toán có nội dung thực tế

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ, …

- HS: Bút dạ, …

III Phơng pháp

- vấn đáp, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

Trang 33

- Việc rút gọn ps dựa trên cơ sở nào?

- Chữa bài tập 25 (a,d) ( 7 SBT)

Rút gọn thành phân số tối giản

156

26 )

Yêu cầu hs nói rõ cách rút gọn các phân số

- Việc rút gọn ps dựa trên t/c cơ bản của p.số

- Chữa bài tập 25 SBTKết quả:

6

1 156

26 )

; 5

3 450

5

; 19

cuốn; Ngoại ngữ: 108 cuốn,

tin học: 35 cuốn; Còn lại là

truyện tranh Mỗi loại chiếm

-Hs hđ nhóm, tự trao đổi tìm cách giải

+) Hs trình bày bài

=> Hs nhận xét

+) Hs làm bài 22 (15 SGK)

Hs làm việc cá nhân và cho biết kết quả

- Ví dụCách 1:

40 3

60 2 60

20 2 3

12

; 54

9 18

3 42

) 7 1 ( 49 49

49 7 49 )

10

3 5 3 7 2

7 3 3 15 14

21 3 )

2

3 2 9

) 3 6 ( 9 18

3 9 6 9 )

72

7 8 9

7 8 4 9

7 4 32 9

7 4 )

=

+

= +

Trang 34

= t.số

- Hs vì: 297 = 33.11; 1400=

23.52.7Vậy tử và mẫu ng.tố cùng nhau nên phân số tối giản

HS trả lời và giải thích

7

3 1400

600

= t.số Còn lại: 9 27 1 297; ; ;

35 350 40 1400

Bài 27 ( 16 SGK)Sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thu gọn tử và mẫu, rồi chia cả tử và mẫu cho ớc chung khác 1, - 1

4

3 20

15 10 10

5

+ +

4 Luyện tập củng cố

- Gv cho Hs nêu lại các dạng toán đã làm ở mỗi bài

- Chú ý bài 27 có thể giải thích qua phép chia (a + b): c => a : c + b : c

Trang 35

-Tiếp tục củng cố khái niệm ps bằng nhau, t/c cơ bản của ps, phân số tối giản.

-Rèn luyện kỹ năng thành lập các ps b.nhau, rút gọn ps dạng biểu thức, c/m một ps chứa chữ

là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học

- vấn đáp, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

đv độ dài

CD =

4

3.12=9 (đơn vị độ dài)Hs: Vẽ hình vào vở

+) Bài 24 SGKHs: trình bày cách làmhs: xy = 3.35 = 1.105 =5.21

3

y

x y

x

;… ( có 8cặp thỏa mãn)

EF = 10 (đ.v độ dài)

GH = 6 (đ.v độ dài)

IK = 15 (đ.v độ dài)Bài 24 ( trang 16 SGK)

Ta có: − =

84

36 7

3

15 7

) 3 (

35 7

3 35

7 ) 3 (

7 3 7

3 3

x x

Bài 23 trang 16 SGK

Tử số m có thể nhận: 0;-3;5;

Trang 36

; 5

3

; 3

3

; 5

0

; 3

5

; 5

3

; 3

3

; 5

0

; 3

2

a) = 6

13;b) = 7

5 Hớng dẫn về nhà.

-Ôn tập tính chất cơ bản của p/số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số để tiết sau học bài :

“Quy đồng mẫu nhiều phân số”

- Bài tập về nhà số 33, 35, 37, 38,39, 40 trang 8;9 SBT

V Rút kinh nghiệm

Trang 37

- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số này có mẫu là số không quá 3 chữ số)

- Gây cho hs ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ, bút dạ, …

- HS: Chuẩn bị kiến thức, bút dạ,…

III Phơng pháp

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp: sĩ số: 6A:…… 6C:……

2 Kiểm tra bài cũ.

- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?Thế nào là hai phân số bằng nhau ? Phát biểu qui tắc để rút gọn một phân số

- Điền vào bachấm : 23 60= ; −43=60 ; 45 30= ; 56 30=

−Gv: ĐVĐ

Các tiết trớc ta đã biết 1 ứng dụng của tính chất cơ bản của phân số là rút gọn phân số.Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng dụng khác của tính chất cơ bản của phân số , đó là quy đồng mẫu sốnhiều phân số

3 Bài mới.

Trang 38

Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số

-Mẫu chung của các phân số

có quan hệ nh thế nào với

mẫu của các phân số ban đầu

3 −

Gv: Trong bài trên ta lấy mẫu

chung của hai phân số là 40;

chung phải là bội chung của

các mẫu số Để cho đơn giản

ngời ta thờng lấy mẫu chung

là BCNN của các mẫu

Học sinh

Hs: 3 3.7 21 5; 5.4 20

4 = 4.7 = 28 7 = 7.4 = 28 Hs: Quy đồng mẫu số nhiều phân số là biến đổi các phân

số đã cho thành các phân số tơng ứng bằng chúng nhng cócùng một mẫu

Hs: Mẫu chung của các phân

số là bội chung của các mẫu ban đầu

Hs : phát biểu:

40

25 5

8

5 5 8 5

40

24 8

5

8 3 5 3

2

; 5

Tìm thừa số phụ của mỗi

mẫu bằng cách lấy mẫu

chung chia lần lợt cho từng

8

5 5

3 3

2 2

3 ) 8

; 5

; 3

; 2 ( 3

2

; 5

3

; 2

3 (2;3;5;8) 2 3.5 120

80

; 120

72

; 120

?3

Trang 39

Yêu cầu hs hoạt động nhóm ?

3

Phiếu học tập

BCNN của các mẫu)+ Tìm thừa số phụ+Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tơng ứng

4 Luyện tập củng cố

Gv: Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

có mẫu dơng

Yêu cầu hs làm bài tập 28 trang 19 SGK

Quy đồng mẫu các phân số sau:

Trớc khi quy đồng mẫu, hãy nhận xét xem các

phân số đã tối giản cha?

Hãy rút gọn, rồi quy đồng mẫu các phân số

Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 ngời, chỉ có 1 bút

dạ, mỗi ngời thực hiện một bớc rồi chuyền bút

cho ngời sau, ngời sau có thể chữa baìa cho

ngời trớc

Đội nào làm đúng và nhanh hơn là thắng

Hs: Nhắc lại quy tắcHs: Còn phân số

Bài giải:

75 : 3

1

; 25

13

; 5 2 5

2 30 12

39

; 75

5 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

- Bài tập số 29 30 , 31 trang 19 SGK, số 41, 42,43 trang 9 SBT

- Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 26/02/10

Ngày giảng: 6A:………

Trang 40

luyện tập

I Mục tiêu

- Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu cácphân số theo 3 bớc( tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số

- Giáo dục hs ý thức làm việc khoa học, hiệu quả có trình tự

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ, phóng to hai bức ảnh trang 20SGK,

- HS: Học và làm bài về nhà

III Phơng pháp

- vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm nhỏ

IV Tiến trình bài dạy

13

; 30

Hs2: Chữa bài tập 42 trang 9 SBT

Viết các phân số sau dới dạng phân số có

24

6

; 2

1

; 3

2

; 3

Bài 1: Quy đồng mẫu các

phân số sau ( bài 32,33 trang

63 có chia hết cho 21

MC = 63Cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

2HS lên làm bài

Hs nhận xét bổ xung các bài làm trên bảng

8

; 7

4 ) − −

56

; 63

b)

11 2

7

; 3 2

5 3 2

MC: 23.3.11 =264

264

21

; 264

Ngày đăng: 25/04/2015, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn đợc chia thành 100 hình quạt bằng  nhau, mỗi hình quạt - so hoc 6 ki II
Hình tr òn đợc chia thành 100 hình quạt bằng nhau, mỗi hình quạt (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w