1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 1->8 số học 6

24 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 1->8 Số Học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu  và  3.. Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp số tự nhiên.. Các quy ước về thứ tự

Trang 1

Tiết 1: Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

§ 1: TẬP HỢP – PHẦN TỨ TẬP HỢP

I> Mục tiêu:

1 Kiến thức: Làm quen với tập hợp thông qua VD Nhận biết mẫu tứ thuộc haykhông thuộc tập hợp cho trước

2 Kỹ năng: Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu  và 

3 Thái độ: Rèn luyện tính tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II> Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Ván đáp

III> Chuẩn bị:

GV: Tranh vẽ sơ đồ ven

HS: Đọc bài trước

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

2 Bài cũ: Không

* Một lớp học chúng ta trong toán học có thể gọi thuật ngữ như thế nào và mỗi học sinh được xem là gì của lớp? Một bạn học sinh khác lớp mình thì được gọi,

kí hiệu ra sao?… để hiểu rõ hơn ta vào bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động trò – ghi bảng

10’

HĐ1: Giới thiệu khái quát chương 1

HĐ2: Quan sát hình 1 SGK và trên mặt

bàn cô những đồ vật nào?

GV: Thế thì quyển sách và ngòi bút đều

ở trên mặt bàn ta gọi đó là một tập hợp…

Mà quyển sách hay ngòi bút là các phần

tử

GV: Giới thiệu thêm một vài VD tập hợp

cho học sinh

GV: Hãy lấy VD một tập hợp là về số?

1 Các ví dụ:

2 HS trả lời

- Tập hợp các số tự nhiên

- Tập hợp các chữ cái a,b,c

- HS trả lời…

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Trang 2

6’

10’

Chỉ ra các phần tử của tập hợp

* GV:Vậy để kí hiệu và viết một tập hợp

ta làm như thế nào

HĐ 2:

- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để

viết một tập hợp theo cách liệt kê

- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập

hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên

nhỏ hơn 5

- GV: 5 có là phần tử của D? Phần tử 5

thuộc tập hợp D và ta dùng kí hiệu

- GV củng cố: Điền các kí hiệu thích hợp

vào ô trống

- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh

thực hiện sẽ viết sai

- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]

- GV sửa lại và lưu ý cho HS

GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1

cách viết nưã đó là…

GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt

kê và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu

HC đặc trưng

GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D

tương tự tập hợp A

GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có

những cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?

HĐ3: Luyện tập

GV: Cho HS làm ?1

Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và

điền kí hiệu vào ô trống

GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp

dạng liệt kê

GV: Cho HS làm BT 1

GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2

cách

GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<

GV: Để minh họa cho một tập hợp người

ta dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)

VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các

2/ Cách viết, kí hiệu tập hợpa) Cách viết liệt kê các phần tử:A= 0;1;2;3

B=a,b,c

D=0;1;2;3;4;5

Học sinh trả lời…

5DHọc sinh trả lời 5A

.1 .4.5

Trang 3

phần  biểu đồ và không  biểu đồ

GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại

H3 và H4

BT4: A = 26,15

B = a;1;b

V> Củng cố – dặn dò:

GV: Củng cố toàn bộ bài

GV: Về nhà xem lại vở ghi: làm BT: 2,5,4 SGK

1,2,3,7 SBT

Tiết 2 : §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Trang 4

I> Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp số tự nhiên Các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Bất biểu diển một số tự nhiên trên tia số Vị trí số nhỏ hơn và lớn hơn trên tia số

2 Kỷ năng : Học sinh phân biệt được tập N và N* Sử dụng được các kí hiệu  và  Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay bơiû số bằng chữ

3 Thủ đô : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu

II> Phương pháp :

Vấn đáp Nêu, giả quyết vấn đề.

III> Chuẩn bị :

GV : Thước thẳng, bảng pha , phấn màu

HS : Thước thẳng có chứa vạch

IV> Tiến trình các bước lên lớp :

6D

3 Bài cũ : - Làm BT 3 (Sgk) :GV : gọi 2 học sinh lên bảng

xA ;y B ; b /A ; b /B.ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ЄB ; bЄ/A ; b Є/B

- Viết tập hợp A của các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng 2 cách

GV : Ta đã biết các số 0,1,2…là các

số tự nhiên K/h cho tập này là N

Hãy điền K/h vào ô vuông:

12 ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N : 1/2 N

GV : Vẽ tia số và biểu diễn lên

tia số

GV : Cứ 1 phần tử 0 biểu diển lên tia

số gọi là điểm 0 1… điểm 1…

và tổng quát lên nếu số tự nhiên a

1 Tập hợp N và N*

Trang 5

7’

8’

thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm

a trên tia số ?

GV chốt lại

GV : Giới thiệu tập hợp N*……

Tập hợp N* chính là tập N loại trừ đi

phần tử 0

HĐ 2:

GV : Nhìn vào tia số em có nhận xét

gì về giá trị của hai số khi đứng

trước và sau (Phải và trái) ?

So sánh, điền K/n : 5  7,

6  9…

GV : Giới thiệu các K/n :  ; 

GV : Hãy viết tập /A = y ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N/

2 y 5 Bằng cách liệt kê

A = 2;3;4;5

GV : cho : 3 < 4 ; 4 < 5

So sánh 3 và 5 ( dỉ nhiên )

Vậy : cho a,b N : a<b b<cЄB ; bЄ/A ; b Є/B

Hãy so sánh a và c ? cho nhận xét ?

GV : Giới thiệu số liền trước , liền

sau cho học sinh Cho học sinh làm?

GV : cho học sinh làm BT 6:

a) Cho học sinh điền ….17;….19

Riêng câu a… (a N).ЄB ; bЄ/A ; b Є/B

GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số

liền trước mấy đơn vị? Vậy nếu số là

a thì liền sau sẽ là….a+1

Tương tự cho câu b) b-1 và b

(lưu ý cho b N* thì b 0)ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ≠0)

GV : Trong tập N : số nào nhỏ nhất?

số nào lớn nhất ?

tập N có mấy phần tử ?

HĐ3: Luyện tập

BT8 : Viết tập hợp A các số tự

nhiên không vượt quá 5 bằng 2

cách? Biểu diển trên tia số ?

GV : nhận xét và lưu ý :

bởi một điiểm trên tia số Điểm biểu diển số tự nhiên a gọi là điểm a

N* = 1;2;3;4….

5  N* ; 5  N ; 0  N ; 0  N*

2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

Trên tia số điểm biểu diển số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diển sốlớn hơn

Viết : a b để chỉ a > b hoặc a = b

a b để chỉ a < b hoặc a = b

- HS lên bảng

Cho : a,b,c N:ЄB ; bЄ/A ; b Є/B

nếu : a<b,b<c thì a<c

Trong tập hợp N:

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

- không có số lớn nhất

- Có vô số phần tử

3) Luyện tập :

BT 8 : HS lên bảng , cả lớp lên làm./A = 0,1,2,3,4,5

/A = x N/ xЄB ; bЄ/A ; b Є/B  5

Trang 6

 5 nghĩa là bằng 5 vẩn lấy.

V> Dặn dò – cũng cố :

GV : Cũng cố các nội dung chính của bài.

Về nàh xem lại và ghi + đọc bài trước

Làm BT : 7a,c 9 , 10 SGK BT : 10,11,12 SGK

Tiết 3 §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN.

Trang 7

I> Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào là hệ thập phân Phân

biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đôỉ theo vị trí

2 Ký năng : Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

3 Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc

ghi số và tính toán

II> Phương pháp:

III> Chuẩn bị :

GV : Bảng ghi số Lamã từ 1 đến 30

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

6C6D

2 Viết tập hợp N và N*?

Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x  N*

/B =  0

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng

HĐ1 :

GV : Giới thiệu mười chữ số

dùng để ghi số tự nhiên Thông

qua bảng Sgk

GV : Gọi học sinh đọc một vài số

Tự nhiên bất kỳ ?

Gv : như vật : số tự nhiên có thể

có một , hai , ba, … chữ số

GV : Giới thieụ cách viết số tự

1, Số và chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

7 lá số có một chưc số

25 lá số có hai chữ số

310 lá số có ba chữ số

Từ năm chữ số trở lên ta thường

Trang 8

nhiên từ năm chữ số trở lên.

GV : Số : 3895

Hãy cho biết chữ số hàng trăm ?

Điền vào ô trống,

GV : Giới thiệu số trăm , số chục

GV : Cho học sinh làm BT 11b “

GV : Hướng dẩn và chốt lại

Cần phân biệt chữ số , số chục với

số hàng chục, số trăm và chữ số

hnàg trăm

GV : gọi 2 học sinh đọc chú ý b,

Sgk

HĐ 2:

GV : giới thiệu hệ thập phân cho

học sinh Là những số chúng ta

đang học

GV : Cho biết giá trị cuae chữh

số 5 trong 2 số sau : 3542 và 3245

và rút ra KL?

Hãy viết theo cách trên?

GV : giới thiệu cho học sinh viết

theo các số ab , abc (hoặc có thể

nâng cao thêm)

Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có

3 chữ số

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số

khác nhau ?

HĐ 2 :

Gv : Giới thiệu cho Hsinh các chữ

số Lamã trên đồng hồ

GV : giới thiệu : I V X

GV : Nêu quy tắc viết :

+không được viết 4 kí tự giống

nhau

+Nêu cách thêm vào trước đơm vị

nhỏ hơn thì được tính trừ đơn vị

Thêm sau thì bớt đi…

Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1

viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang

Số đãcho

Số trăm

Chữ số hàng trăm

Số chục

Chữ số hàng chục

Số chục Chữ số

hàng chục

2, Hệ thập phân:

giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí và bản thân của chử số đó

VD : 3542 = 3000+500+40+2

3245 = 3000+200+40+5

ab = a.10+b abc = a.100+b.10+c

?  học sinh lên bảng

3, Cách ghi số Lamã:

I V X

1 5 10học sinh trả lời…

I II III IV V VI VII

1 2 3 4 5 6 7VIII IX X

8 9 10

Học sinh lên bảng

XI XII……….XX

4, Luyện tậpSố

đã cho

Số chục

Chữ số hàn

Số trăm

Chữ số hàn

Các số cho

Trang 9

đến 10 bằng cách ghép trên hãy

viết các số Lamã đến 20? Tương

tự cho đến 29,30 ?

HĐ 4 :Luyện tập

GV: gọi hai học sinh lên bảng ,

cả lớp cùng làm

GV : Hướng dẩn BT số 15 c Ta

có thể xếp que diêm theo các

cách sau:

IV = V – I ; V= VI –I ; VI – V = I

g chục

g trăm943

Trang 10

I> Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, hoặc vô số phần thử, cũng có thể không có phần tử nào.Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Kỷ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập con của tập hợp cho trước Biết sử dụng K/H: C và

3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung và CЄB ; bЄ/A ; b Є/B

I> Phương pháp:

Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề

II> Chuẩn bị:

Bảng phụ

III> Tiên trình các bước lên lớp :

1 Oån định tổ chức lớp : Lớp Sỉ số Vắng Phép

6C

6D 6E 44 6G 45 3 (2P)

2 Kiểm tra bài củ : HS 1 : Làm BT 14

Các số là : 102; 120; 201; 210

HS 2 : Làm BT 13 b,Số tự nhiên có 4 chữ số nhỏ nhất, khác nhau: 1023

GV hỏi thêm : Phân tích abcd trong hệ thập phân và neu lại kết luận ?abcd = a.1000+b.100+c.10+d

GV : Như chúng ta đã biết tập hợp và Phần tử tập hợp Nhưng tập hợp như vậy có bao nhiêu phần tử ? Hay nói cách khác ta sẽ đi vào nghiên cứu số phần tử tập hợp

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng

10’

HĐ 1 :

GV : Giới thiệu các tập hợp bên

GV: Tập hợp A có mấy phần tử?

B có mấy phần tử

Có mấy phần tử?

N có mấy phần tử ?

1, Số phần tử của một tập hợp

Cho : HS trả lời……

A= 5 có 1 phần tửB= x,y có 2 phần tửC= 1;2;3;….100có 100 phần tửN= 0;1;2;3…. có vô số phần tử

Trang 11

5

Vậy qua 4 ví dụ trên em có nhận

xét gì về số phân tử của một tập

hợp?

GV : cũng cố cho làm ?1

GV : lưu ý học sinh cách đếm số

phần tử đối với những tập hợp cho

chúng nêu thuộc yính Để đơn giản

hơn ta nên liệt kê phần tử

H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử

GV: Cho học sinh làm ?2

GV: Nêu câu hỏi yêu cầu

GV: ta không tán được số tự nhiên

x mà x+5 = 2

Nếu gọi A là tập các số tự nhiên

mà x+ 5 = 2 thì A không có phần tử

nào, ta gọi A là tập hợp rỗng” và K/

GV : Tập hợp E có bao nhiêu pt ?

F có bao nhiêu pt ?

Các pt của tập hợp E có thuộc tập

hợp F hay không ?

GV : Trong tập hợp đó ta nói : F là

tập hợp con của tập hợp F và K/H :

GV : Vậy khi nào thì được gọi là

A C B?

GV: Đưa ra bảng phụ :

GV : Trong tập hợp đó còn nói : E

được chuắ trong F hoặc F chứa E

GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven

minh hoạ ? (Hoặc g/v vẽ )

Như vậy : có nhận xét cho 2 tập

Trang 12

Cả lớp cùng làm.

Ơû BT này gv cho thêm một tập hợp

C = 15;24;25

V> Dặn dò : Về nhà xem lại vở Đọc trước bài mơí và làm:

BT 16,18,19,20 <Sgk>

30,33,31 <SBT>

Trang 13

Tiết 5 LUYỆN TẬP

IV> Mục tiêu :

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tập hợp : số phần tử tập hợp , tập hợp con,tập hợp bừng nhau

- Học sinh vận dụng kỹ năng thông qua việc sử dụng các ký hiệu C một ЄB ; bЄ/A ; b Є/B cáchthành thạo Nhận biết một tập hợp con

- Giáo dục sự quan hệ giữa các tập hợp trong cuộc sống, giúp học sinh hiểu thêm vấn đề trong thực tế

V> Phương pháp :

Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề

III> Chuẩn bị :

GV : Soạn bài kĩ Dùng bảnng phụ trong các bài trước

IV>Tiến trình các bước lên lớp :

1 Oån định tổ chức : Lớp Sĩ số Vắng

6D6E6G

2 Bài cũ : HS 1 : A = 0 có phải tập hợp rỗng hay không ?

 Hôm nay để hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng

HĐ 1 :

GV : Nêu tập hợp A gồm các số tự

nhiên “ liên tiếp “ Và nêu cách

tính số phần tử của tập hợp đó

GV : Như vậy tập hợp

B = 10;11;12… 99

Có bao nhiêu phần tử ? Ta có thể

tính số phần tử như thế nào ?

GV: Tổng quát Nếu

M=4,4+1…b có bao nhieu pt? (có

BT 21 :

A = 8;9;10……20

Có : 20-8+1=13 phần tử Học sinh trả lời …

{B = 10;11;12….99

học sinh trả lời …

Có : 99 –10+1 = 90 phần tử

Trang 14

b-a+1 pt

HĐ2

GV: Đưa ra các tập hợp số chẵn, số

lẽ và giới thiệu hai số chẵn… hai số

lẽ liên tiếp cho học sinh

GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi 4

học sinh lên bảng viết 4 tập hợp

A,B,C,D GV hướng dẫn

HĐ3

GV: Nêu tập hợp Cvà giới thiệu

cách tính số phầnt ử tập hợp đó

GV: có thể đưa thêm một tập hợp

các số lẻ liên tiếp và giới thiệu

cách tính vần như trên

GV như vậy: tổng quát nếu tập hợp

các số chấm liên tiếp từ a đến b có

GV: Nhắc lại k/n tập hợp con?

GV: Dùng k/n C để chỉ quan hệ các

tập hợp trên với N

HĐ5:

GV đưa bảng phụ (theo SGK trang

14) hoặc cho HS quan sát bảng

GV giới thiệu nội dung và ý nghĩa

của bảng

GV viết tập hợp A bốn nước có

diện tích lớn nhất, ba nước có diện

/B = 0;2;4;6;…….

/N* = 1;2;3;4….

ta có : /A C N ; /B C N ; N* C N

Trang 15

VI> Dặn dò:

Về nhà xem lại các bài tập đã làmLàm BT: 34,35,36,40 SBT

Đọc trước bài mới

Trang 16

Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I> Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối cả phép nhân đối vớiphép cộng, biết viết dang tổng quát các HC trên

2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh

4 Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán

II> Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề

HS 2: chưã bài tập 25 SGK

Đáp án: A =  indonesia, mianma, thái lan, việt nam

B =  Singapore, Brunei, Campuchia

3 Bài mới:

Họat động thầy Hoạt đồng trò (ghi bảng)

HĐ 1:

GV: Hãy tính chu vi hình chữ nhật có

chiều dài 32 m và chiều rộng 25m

(32+25).2=114(m)

GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng

toàn bộ biểu thức là một tính Sau đó

GV giới thiệu vào phép cộng và phép

1> Tổng và tích hai số tự nhiênHọc sinh trả lời…

Cho a,b,c,d  Na+b = c

(số hạng)+(số hạng)=tổng

a b = d(thừa số) (thừa số) = tích

Trang 17

nhân cho hs

GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?

a,b,d làn lượt được gọi là gì?

GV: Chú ý cho học sinh cách viết

4.x.y=4xy

củng cố làm ?1

GV: Có thể hỏi thêm Muốn tìm thừa

số mà biết tích bằng 0 thì ta làm ntn?

Cho học sinh rút ra nhận xét khi tích

bằng 0 và thừa số bằng 0 ở bảng đề

làm ?2

?2 GV gọi HS lên bảng điền

củng cố làm BT 30 a)

GV có nhận xét gì về tích?

(15#0 vật (x-34) phải ntn?)

x-34=0 khi x=?

x là số bị trừ thì tìm ntn?

HĐ 2

GV: Phép cộng các số tự nhiên có

những tính chất nào? (nhắc lại)

GV: Phép nhân có những tính chất

nào?

GV: theo bảng phụ và chỉ hs lên bảng

hoàn chỉnh

GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng,

gv cho hs nêu ra vd bằng số với tổng

Tính chất giao hoán đối với

Phép cộng? Phép nhân?

Tính chất

Củng cố làm ?3 a) b)

Gv: gọi học sinh lên bảng Cả lớp cùng

làm

học sinh trả lờichú ý: trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ một thừa số ta không cần viết dấu nhânVD: 4.x.y = 4xy

?1 Điền vào chỗ trống

a+b

Học sinh lên bảng

?2 điền vào ô trốnga) 0

b) 0

BT 30 a) tìm x biết

a) (x-34).15 = 0 x-34 = 0

x = 34

2> tính chất của phép cộng và phépnhân

học sinh trả lời…

học sinh trả lời…

Tính chất/

phép tính

Giao hoán a + b = a.b=

Kết hợp (a+b)+c (a.b).cCộng với 0 a+0=

Phân phối phép nhân đối với cộng

a(b+c)=

Học sinh trả lời:

a) tính chất giao hoán, kết hợp (sgk)

a+b = b+a; (a+b)+c=a+(b+c)a.b=b.a ; (a.b).c = a.(b.c)

Ngày đăng: 17/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm các câu còn lại: - tiết 1->8 số học 6
Bảng l àm các câu còn lại: (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w