Kỹ năng: Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu và 3.. Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp số tự nhiên.. Các quy ước về thứ tự
Trang 1Tiết 1: Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§ 1: TẬP HỢP – PHẦN TỨ TẬP HỢP
I> Mục tiêu:
1 Kiến thức: Làm quen với tập hợp thông qua VD Nhận biết mẫu tứ thuộc haykhông thuộc tập hợp cho trước
2 Kỹ năng: Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu và
3 Thái độ: Rèn luyện tính tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II> Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Ván đáp
III> Chuẩn bị:
GV: Tranh vẽ sơ đồ ven
HS: Đọc bài trước
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
2 Bài cũ: Không
* Một lớp học chúng ta trong toán học có thể gọi thuật ngữ như thế nào và mỗi học sinh được xem là gì của lớp? Một bạn học sinh khác lớp mình thì được gọi,
kí hiệu ra sao?… để hiểu rõ hơn ta vào bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động trò – ghi bảng
10’
HĐ1: Giới thiệu khái quát chương 1
HĐ2: Quan sát hình 1 SGK và trên mặt
bàn cô những đồ vật nào?
GV: Thế thì quyển sách và ngòi bút đều
ở trên mặt bàn ta gọi đó là một tập hợp…
Mà quyển sách hay ngòi bút là các phần
tử
GV: Giới thiệu thêm một vài VD tập hợp
cho học sinh
GV: Hãy lấy VD một tập hợp là về số?
1 Các ví dụ:
2 HS trả lời
- Tập hợp các số tự nhiên
- Tập hợp các chữ cái a,b,c
- HS trả lời…
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Trang 26’
10’
Chỉ ra các phần tử của tập hợp
* GV:Vậy để kí hiệu và viết một tập hợp
ta làm như thế nào
HĐ 2:
- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để
viết một tập hợp theo cách liệt kê
- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập
hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên
nhỏ hơn 5
- GV: 5 có là phần tử của D? Phần tử 5
thuộc tập hợp D và ta dùng kí hiệu
- GV củng cố: Điền các kí hiệu thích hợp
vào ô trống
- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh
thực hiện sẽ viết sai
- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]
- GV sửa lại và lưu ý cho HS
GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1
cách viết nưã đó là…
GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt
kê và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu
HC đặc trưng
GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D
tương tự tập hợp A
GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có
những cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?
HĐ3: Luyện tập
GV: Cho HS làm ?1
Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và
điền kí hiệu vào ô trống
GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp
dạng liệt kê
GV: Cho HS làm BT 1
GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2
cách
GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<
GV: Để minh họa cho một tập hợp người
ta dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)
VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các
2/ Cách viết, kí hiệu tập hợpa) Cách viết liệt kê các phần tử:A= 0;1;2;3
B=a,b,c
D=0;1;2;3;4;5
Học sinh trả lời…
5DHọc sinh trả lời 5A
.1 .4.5
Trang 3phần biểu đồ và không biểu đồ
GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại
H3 và H4
BT4: A = 26,15
B = a;1;b
V> Củng cố – dặn dò:
GV: Củng cố toàn bộ bài
GV: Về nhà xem lại vở ghi: làm BT: 2,5,4 SGK
1,2,3,7 SBT
Tiết 2 : §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Trang 4I> Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp số tự nhiên Các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Bất biểu diển một số tự nhiên trên tia số Vị trí số nhỏ hơn và lớn hơn trên tia số
2 Kỷ năng : Học sinh phân biệt được tập N và N* Sử dụng được các kí hiệu và Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay bơiû số bằng chữ
3 Thủ đô : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu
II> Phương pháp :
Vấn đáp Nêu, giả quyết vấn đề.
III> Chuẩn bị :
GV : Thước thẳng, bảng pha , phấn màu
HS : Thước thẳng có chứa vạch
IV> Tiến trình các bước lên lớp :
6D
3 Bài cũ : - Làm BT 3 (Sgk) :GV : gọi 2 học sinh lên bảng
xA ;y B ; b /A ; b /B.ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ЄB ; bЄ/A ; b Є/B
- Viết tập hợp A của các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng 2 cách
GV : Ta đã biết các số 0,1,2…là các
số tự nhiên K/h cho tập này là N
Hãy điền K/h vào ô vuông:
12 ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N : 1/2 N
GV : Vẽ tia số và biểu diễn lên
tia số
GV : Cứ 1 phần tử 0 biểu diển lên tia
số gọi là điểm 0 1… điểm 1…
và tổng quát lên nếu số tự nhiên a
1 Tập hợp N và N*
Trang 57’
8’
thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm
a trên tia số ?
GV chốt lại
GV : Giới thiệu tập hợp N*……
Tập hợp N* chính là tập N loại trừ đi
phần tử 0
HĐ 2:
GV : Nhìn vào tia số em có nhận xét
gì về giá trị của hai số khi đứng
trước và sau (Phải và trái) ?
So sánh, điền K/n : 5 7,
6 9…
GV : Giới thiệu các K/n : ;
GV : Hãy viết tập /A = y ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N/
2 y 5 Bằng cách liệt kê
A = 2;3;4;5
GV : cho : 3 < 4 ; 4 < 5
So sánh 3 và 5 ( dỉ nhiên )
Vậy : cho a,b N : a<b b<cЄB ; bЄ/A ; b Є/B
Hãy so sánh a và c ? cho nhận xét ?
GV : Giới thiệu số liền trước , liền
sau cho học sinh Cho học sinh làm?
GV : cho học sinh làm BT 6:
a) Cho học sinh điền ….17;….19
Riêng câu a… (a N).ЄB ; bЄ/A ; b Є/B
GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số
liền trước mấy đơn vị? Vậy nếu số là
a thì liền sau sẽ là….a+1
Tương tự cho câu b) b-1 và b
(lưu ý cho b N* thì b 0)ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ≠0)
GV : Trong tập N : số nào nhỏ nhất?
số nào lớn nhất ?
tập N có mấy phần tử ?
HĐ3: Luyện tập
BT8 : Viết tập hợp A các số tự
nhiên không vượt quá 5 bằng 2
cách? Biểu diển trên tia số ?
GV : nhận xét và lưu ý :
bởi một điiểm trên tia số Điểm biểu diển số tự nhiên a gọi là điểm a
N* = 1;2;3;4….
5 N* ; 5 N ; 0 N ; 0 N*
2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :
Trên tia số điểm biểu diển số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diển sốlớn hơn
Viết : a b để chỉ a > b hoặc a = b
a b để chỉ a < b hoặc a = b
- HS lên bảng
Cho : a,b,c N:ЄB ; bЄ/A ; b Є/B
nếu : a<b,b<c thì a<c
Trong tập hợp N:
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
- không có số lớn nhất
- Có vô số phần tử
3) Luyện tập :
BT 8 : HS lên bảng , cả lớp lên làm./A = 0,1,2,3,4,5
/A = x N/ xЄB ; bЄ/A ; b Є/B 5
Trang 6 5 nghĩa là bằng 5 vẩn lấy.
V> Dặn dò – cũng cố :
GV : Cũng cố các nội dung chính của bài.
Về nàh xem lại và ghi + đọc bài trước
Làm BT : 7a,c 9 , 10 SGK BT : 10,11,12 SGK
Tiết 3 §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN.
Trang 7I> Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào là hệ thập phân Phân
biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đôỉ theo vị trí
2 Ký năng : Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
3 Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc
ghi số và tính toán
II> Phương pháp:
III> Chuẩn bị :
GV : Bảng ghi số Lamã từ 1 đến 30
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
6C6D
2 Viết tập hợp N và N*?
Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x N*
/B = 0
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ1 :
GV : Giới thiệu mười chữ số
dùng để ghi số tự nhiên Thông
qua bảng Sgk
GV : Gọi học sinh đọc một vài số
Tự nhiên bất kỳ ?
Gv : như vật : số tự nhiên có thể
có một , hai , ba, … chữ số
GV : Giới thieụ cách viết số tự
1, Số và chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
7 lá số có một chưc số
25 lá số có hai chữ số
310 lá số có ba chữ số
Từ năm chữ số trở lên ta thường
Trang 8nhiên từ năm chữ số trở lên.
GV : Số : 3895
Hãy cho biết chữ số hàng trăm ?
Điền vào ô trống,
GV : Giới thiệu số trăm , số chục
GV : Cho học sinh làm BT 11b “
GV : Hướng dẩn và chốt lại
Cần phân biệt chữ số , số chục với
số hàng chục, số trăm và chữ số
hnàg trăm
GV : gọi 2 học sinh đọc chú ý b,
Sgk
HĐ 2:
GV : giới thiệu hệ thập phân cho
học sinh Là những số chúng ta
đang học
GV : Cho biết giá trị cuae chữh
số 5 trong 2 số sau : 3542 và 3245
và rút ra KL?
Hãy viết theo cách trên?
GV : giới thiệu cho học sinh viết
theo các số ab , abc (hoặc có thể
nâng cao thêm)
Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có
3 chữ số
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
khác nhau ?
HĐ 2 :
Gv : Giới thiệu cho Hsinh các chữ
số Lamã trên đồng hồ
GV : giới thiệu : I V X
GV : Nêu quy tắc viết :
+không được viết 4 kí tự giống
nhau
+Nêu cách thêm vào trước đơm vị
nhỏ hơn thì được tính trừ đơn vị
Thêm sau thì bớt đi…
Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1
viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang
Số đãcho
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục
Số chục Chữ số
hàng chục
2, Hệ thập phân:
giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí và bản thân của chử số đó
VD : 3542 = 3000+500+40+2
3245 = 3000+200+40+5
ab = a.10+b abc = a.100+b.10+c
? học sinh lên bảng
3, Cách ghi số Lamã:
I V X
1 5 10học sinh trả lời…
I II III IV V VI VII
1 2 3 4 5 6 7VIII IX X
8 9 10
Học sinh lên bảng
XI XII……….XX
4, Luyện tậpSố
đã cho
Số chục
Chữ số hàn
Số trăm
Chữ số hàn
Các số cho
Trang 9đến 10 bằng cách ghép trên hãy
viết các số Lamã đến 20? Tương
tự cho đến 29,30 ?
HĐ 4 :Luyện tập
GV: gọi hai học sinh lên bảng ,
cả lớp cùng làm
GV : Hướng dẩn BT số 15 c Ta
có thể xếp que diêm theo các
cách sau:
IV = V – I ; V= VI –I ; VI – V = I
g chục
g trăm943
Trang 10I> Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, hoặc vô số phần thử, cũng có thể không có phần tử nào.Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
2 Kỷ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập con của tập hợp cho trước Biết sử dụng K/H: C và
3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung và CЄB ; bЄ/A ; b Є/B
I> Phương pháp:
Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề
II> Chuẩn bị:
Bảng phụ
III> Tiên trình các bước lên lớp :
1 Oån định tổ chức lớp : Lớp Sỉ số Vắng Phép
6C
6D 6E 44 6G 45 3 (2P)
2 Kiểm tra bài củ : HS 1 : Làm BT 14
Các số là : 102; 120; 201; 210
HS 2 : Làm BT 13 b,Số tự nhiên có 4 chữ số nhỏ nhất, khác nhau: 1023
GV hỏi thêm : Phân tích abcd trong hệ thập phân và neu lại kết luận ?abcd = a.1000+b.100+c.10+d
GV : Như chúng ta đã biết tập hợp và Phần tử tập hợp Nhưng tập hợp như vậy có bao nhiêu phần tử ? Hay nói cách khác ta sẽ đi vào nghiên cứu số phần tử tập hợp
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
10’
HĐ 1 :
GV : Giới thiệu các tập hợp bên
GV: Tập hợp A có mấy phần tử?
B có mấy phần tử
Có mấy phần tử?
N có mấy phần tử ?
1, Số phần tử của một tập hợp
Cho : HS trả lời……
A= 5 có 1 phần tửB= x,y có 2 phần tửC= 1;2;3;….100có 100 phần tửN= 0;1;2;3…. có vô số phần tử
Trang 115
Vậy qua 4 ví dụ trên em có nhận
xét gì về số phân tử của một tập
hợp?
GV : cũng cố cho làm ?1
GV : lưu ý học sinh cách đếm số
phần tử đối với những tập hợp cho
chúng nêu thuộc yính Để đơn giản
hơn ta nên liệt kê phần tử
H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử
GV: Cho học sinh làm ?2
GV: Nêu câu hỏi yêu cầu
GV: ta không tán được số tự nhiên
x mà x+5 = 2
Nếu gọi A là tập các số tự nhiên
mà x+ 5 = 2 thì A không có phần tử
nào, ta gọi A là tập hợp rỗng” và K/
GV : Tập hợp E có bao nhiêu pt ?
F có bao nhiêu pt ?
Các pt của tập hợp E có thuộc tập
hợp F hay không ?
GV : Trong tập hợp đó ta nói : F là
tập hợp con của tập hợp F và K/H :
GV : Vậy khi nào thì được gọi là
A C B?
GV: Đưa ra bảng phụ :
GV : Trong tập hợp đó còn nói : E
được chuắ trong F hoặc F chứa E
GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven
minh hoạ ? (Hoặc g/v vẽ )
Như vậy : có nhận xét cho 2 tập
Trang 12Cả lớp cùng làm.
Ơû BT này gv cho thêm một tập hợp
C = 15;24;25
V> Dặn dò : Về nhà xem lại vở Đọc trước bài mơí và làm:
BT 16,18,19,20 <Sgk>
30,33,31 <SBT>
Trang 13Tiết 5 LUYỆN TẬP
IV> Mục tiêu :
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tập hợp : số phần tử tập hợp , tập hợp con,tập hợp bừng nhau
- Học sinh vận dụng kỹ năng thông qua việc sử dụng các ký hiệu C một ЄB ; bЄ/A ; b Є/B cáchthành thạo Nhận biết một tập hợp con
- Giáo dục sự quan hệ giữa các tập hợp trong cuộc sống, giúp học sinh hiểu thêm vấn đề trong thực tế
V> Phương pháp :
Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề
III> Chuẩn bị :
GV : Soạn bài kĩ Dùng bảnng phụ trong các bài trước
IV>Tiến trình các bước lên lớp :
1 Oån định tổ chức : Lớp Sĩ số Vắng
6D6E6G
2 Bài cũ : HS 1 : A = 0 có phải tập hợp rỗng hay không ?
Hôm nay để hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ 1 :
GV : Nêu tập hợp A gồm các số tự
nhiên “ liên tiếp “ Và nêu cách
tính số phần tử của tập hợp đó
GV : Như vậy tập hợp
B = 10;11;12… 99
Có bao nhiêu phần tử ? Ta có thể
tính số phần tử như thế nào ?
GV: Tổng quát Nếu
M=4,4+1…b có bao nhieu pt? (có
BT 21 :
A = 8;9;10……20
Có : 20-8+1=13 phần tử Học sinh trả lời …
{B = 10;11;12….99
học sinh trả lời …
Có : 99 –10+1 = 90 phần tử
Trang 14b-a+1 pt
HĐ2
GV: Đưa ra các tập hợp số chẵn, số
lẽ và giới thiệu hai số chẵn… hai số
lẽ liên tiếp cho học sinh
GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi 4
học sinh lên bảng viết 4 tập hợp
A,B,C,D GV hướng dẫn
HĐ3
GV: Nêu tập hợp Cvà giới thiệu
cách tính số phầnt ử tập hợp đó
GV: có thể đưa thêm một tập hợp
các số lẻ liên tiếp và giới thiệu
cách tính vần như trên
GV như vậy: tổng quát nếu tập hợp
các số chấm liên tiếp từ a đến b có
GV: Nhắc lại k/n tập hợp con?
GV: Dùng k/n C để chỉ quan hệ các
tập hợp trên với N
HĐ5:
GV đưa bảng phụ (theo SGK trang
14) hoặc cho HS quan sát bảng
GV giới thiệu nội dung và ý nghĩa
của bảng
GV viết tập hợp A bốn nước có
diện tích lớn nhất, ba nước có diện
/B = 0;2;4;6;…….
/N* = 1;2;3;4….
ta có : /A C N ; /B C N ; N* C N
Trang 15VI> Dặn dò:
Về nhà xem lại các bài tập đã làmLàm BT: 34,35,36,40 SBT
Đọc trước bài mới
Trang 16Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I> Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối cả phép nhân đối vớiphép cộng, biết viết dang tổng quát các HC trên
2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh
4 Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán
II> Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề
HS 2: chưã bài tập 25 SGK
Đáp án: A = indonesia, mianma, thái lan, việt nam
B = Singapore, Brunei, Campuchia
3 Bài mới:
Họat động thầy Hoạt đồng trò (ghi bảng)
HĐ 1:
GV: Hãy tính chu vi hình chữ nhật có
chiều dài 32 m và chiều rộng 25m
(32+25).2=114(m)
GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng
toàn bộ biểu thức là một tính Sau đó
GV giới thiệu vào phép cộng và phép
1> Tổng và tích hai số tự nhiênHọc sinh trả lời…
Cho a,b,c,d Na+b = c
(số hạng)+(số hạng)=tổng
a b = d(thừa số) (thừa số) = tích
Trang 17nhân cho hs
GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?
a,b,d làn lượt được gọi là gì?
GV: Chú ý cho học sinh cách viết
4.x.y=4xy
củng cố làm ?1
GV: Có thể hỏi thêm Muốn tìm thừa
số mà biết tích bằng 0 thì ta làm ntn?
Cho học sinh rút ra nhận xét khi tích
bằng 0 và thừa số bằng 0 ở bảng đề
làm ?2
?2 GV gọi HS lên bảng điền
củng cố làm BT 30 a)
GV có nhận xét gì về tích?
(15#0 vật (x-34) phải ntn?)
x-34=0 khi x=?
x là số bị trừ thì tìm ntn?
HĐ 2
GV: Phép cộng các số tự nhiên có
những tính chất nào? (nhắc lại)
GV: Phép nhân có những tính chất
nào?
GV: theo bảng phụ và chỉ hs lên bảng
hoàn chỉnh
GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng,
gv cho hs nêu ra vd bằng số với tổng
Tính chất giao hoán đối với
Phép cộng? Phép nhân?
Tính chất
Củng cố làm ?3 a) b)
Gv: gọi học sinh lên bảng Cả lớp cùng
làm
học sinh trả lờichú ý: trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ một thừa số ta không cần viết dấu nhânVD: 4.x.y = 4xy
?1 Điền vào chỗ trống
a+b
Học sinh lên bảng
?2 điền vào ô trốnga) 0
b) 0
BT 30 a) tìm x biết
a) (x-34).15 = 0 x-34 = 0
x = 34
2> tính chất của phép cộng và phépnhân
học sinh trả lời…
học sinh trả lời…
Tính chất/
phép tính
Giao hoán a + b = a.b=
Kết hợp (a+b)+c (a.b).cCộng với 0 a+0=
Phân phối phép nhân đối với cộng
a(b+c)=
Học sinh trả lời:
a) tính chất giao hoán, kết hợp (sgk)
a+b = b+a; (a+b)+c=a+(b+c)a.b=b.a ; (a.b).c = a.(b.c)