1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 14(đại số)

6 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định hệ số góc của hàm số và tính góc ... Giáo viên gọi học sinh lên bảnglàm bài.. Một học sinh lên bảng vẽ đồ thị hàm số ở câu a.. Khái niệm hàm số bậc nhất y = ax+ b tính đồng biế

Trang 1

Bài: Luyện tập của bài 5 – Tiết: 27

TUẦN: 14

Ngày dạy:

1/- MỤC TIÊU:

1.1/ Kiến thức: HS được củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc  ( góc tạo bởi đường thẳng y =ax+ b với trục Ox)

1.2/ Kỹ năng: HS được rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số y =ax+ b Vẽ đồ thị hàm số y = ax+ b Tính góc  Tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng toa độ

1.3/ Thái độ: Bồi dưỡng lòng yêu thích môn toán.

2/- TRỌNG TÂM:

3/- CHUẨN BỊ:

3.1/- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính, bảng ô vuông.

3.2/- Học sinh: Bảng nhóm, máy tính, làm bài tập về nhà theo dặn dò ở tiết 27.

4/- TIẾN TRÌNH:

4.1/- Ổn định tổ chức và kiểm diện:

4.2/- KT miệng:

- Học sinh 1:

1/ Điền vào chỗ trống: 6 đ

Cho đường thẳng y =ax+ b (a0)

Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng y =ax+ b và trục Ox

a/ Nếu a > 0 thì góc  là ………… Hệ số a càng lớn thì góc  ………… nhưng vẫn nhỏ hơn ……… Tg =…………

b/ Nếu a< 0 thì góc  là ………….Hệ số a càng lớn thì góc  …………

2/ Cho hàm số y =2x -3 Xác định hệ số góc của hàm số và tính góc  4 đ

Đáp án:

1/

a/ Nếu a> 0 thì góc  là góc nhọn Hệ số a càng lớn thì góc càng lớn nhưng vẫn nhỏ hơn 90 0 Tg = a. (4 đ)

b/ Nếu a< 0 thì góc  là góc tù Hệ số a càng lớn thì góc càng lớn nhưng vẫn nhỏ hơn 180 0 (2 đ)

2/ Hàm số y =2x – 3 có hệ số góc a = 2

tg = 2   = 63026’ (4 đ)

4.3/- Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hoạt động 1:

Giáo viên gọi học sinh đọc đề

bài

Bài 28 SGK/ 58:

2 3

LUYỆN TẬP

Trang 2

Giáo viên gọi học sinh lên bảng

làm bài

-Cả lớp cùng làm để nhận xét

GV nhận xét chung-Chấm điểm

Hoạt động 2:

Giáo viên đưa đề bài lên bảng

Một học sinh lên bảng vẽ đồ thị

hàm số ở câu a

Giáo viên bổ sung các điểm A,

B, C trên mặt phẳng tọa độ

Giáo viên cho học sinh hoạt

động theo nhóm làm câu b

Xét  vuông OAB có:

5 , 1

3

OB OA

 B = 63026’   = 116034’

B

ài 30 SGK/59 :

a/

Y=

2 2

1

b/ Xét  vuông AOB có:

tgA = OC 2  0 , 5

 A  270

 

2

3

B

A 3 y

x

 

-4 A

C 2

2

B

x

y

(2)

(1)

O

Trang 3

Mời đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày

GV chốt lại vấn đề

Giáo viên hướng dẫn học sinh

làm câu c

Gọi chu vi ABC là P Chu vi

ABC được tính như thế nào?

Nêu cách tính từng cạnh của

ABC?

Giáo viên gọi 1 học sinh lên

bảng tính

Diện tích ABC được tính như

thế nào?

Xét  vuông BOC có:

2

2

OB

OC

 B = 450

 1800    1800 270 450 1080

C  A B     c/ AB = 4 + 2 = 6 ( cm)

AC = 2 2 4 2 2 2 20

OC

BC = 2 2 2 2 2 2 8

OB

Vậy P = AB + AC + BC = 6 + 20+ 8

 13 , 3 (cm)

SABC = .AB OC

2 1

= 6 2 6

2

1

 (cm2)

4.4/- Câu hỏi, bài tập củng cố:

Qua việc giải các bài tập chúng ta rút ra được bài học kinh nghiệm gì?

Đáp án:

Cần ghi nhớ:

a = tg

4.5/- Hướng dẫn học sinh tự học:

- Xem lại và làm lại các bài tập đã giải

- Xem lại cách giải các bài tập

- Chuẩn bị: “Ôn tập chương II”

+ Trả lời các câu hỏi từ 1 đến 6 (sgk –tr.60)

+ Làm các bài tập: 32, 35, 37, 38 (sgk )

5/- RÚT KINH NGHIỆM:

- 

Trang 4

 -Bài: …… Tiết 28

TUẦN: 14

Ngày dạy:

1/- MỤC TIÊU:

1.1/ Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chương giúp HS hiểu sâu

hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số Khái niệm hàm số bậc nhất y = ax+ b tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất.Giúp

HS nhớ lại các điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau

1.2/ Kỹ năng: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định được

góc của đường thẳng y =ax+b và trục Ox, xác định được hàm số y =ax+ b thoả mãn điều kiện của đề bài

1.3/ Thái độ: Bồi d ưỡng lòng yêu thích môn toán.

2/- TRỌNG TÂM:

3/- CHUẨN BỊ:

3.1/- Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ, bảng ô vuông, thước

thẳng, phấn máu, máy tính

3.2/- Học sinh: Bảng nhóm, máy tính chuẩn bị theo dặn dò ở tiết 28.

4/- TIẾN TRÌNH:

4.1/- Ổn định tổ chức và kiểm diện:

4.2/- KT miệng:

Lồng vào tiết luyện tập

4.3/- Bài mới:

Hoạt động 1:

GV cho HS trả lời các câu hỏi:

1/ Nêu định nghĩa về hàm số?

2/ Thế nào là hàm số bậc nhất ? cho ví

dụ?

3/ Hàm số bậc nhất y =ax+ b (a 0 ) có

những tính chất gì?( Khi nào thì đồng

biến? Nghịch biến?)

4/ Góc  hợp bởi đường thẳng y =ax+

b và trục Ox xác định như thế nào?

5/ Khi nào thì hai đường thẳng song

song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc?

Học sinh trả lời, giáo viên chốt lại ghi

các nội dung chính lên bảng:

I/ Lý thuyết:

1/ Định nghĩa hàm số

2/ Định nghĩa hàm số bậc nhất

3/ Tính chất của hàm số bậc nhất

4/ Hệ số góc

5/ Các vị trí tương đối của hai đường thẳng: (d): y =ax+ b (a 0 )

(d’) : y =a’x+ b’ (a’ 0 ) (d) // (d’)  a = a’ ; bb’

(d)(d’)  a = a’ ; b = b’

(d) cắt (d’)  aa’

(d) (d’)  a.a’= 1

ÔN TẬP CHƯƠNG II

Trang 5

Hoạt động 2:

Giáo viên gọi hai học sinh lên bảng

trình bày

Giáo viên nhận xét

GV cho HS hoạt động nhóm làm các

bài tập 32; 33; 34; 35 SGK/ 61

Nhóm số lẻlàm bài 32, 33

Nhóm số chẵn làm bài 34, 35

(GV đưa đề bài lên)

GV kiểm tra việc học nhóm của các tổ

Mời mỗi nhóm lên trình bày 1 bài

GV nhận xét chung

Cần chốt lại vấn đề đặt điều kiện và so

điều kiện trước khi trả lời

Hoạt động 3:

Giáo viên: Qua việc giải các bài tập ta

rút ra bài học kinh nghiệm gì?

Học sinh trả lời, giáo viên chốt lại ghi

bảng:

II/ Luyện tập:

1/ Bài tập 29 SGK/59:

a/ Theo đề bài ta có:

0 1,5 2

a b a

 Suy ra: a=2, b= - 3 b/ theo đề bài ta có: a= 3

Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2; 2) Nên: 3.2  b 2

Suy ra: b = -4 Vậy: y3x 4

Bài 32 SGK/ 61:

a/ Hàm số y = (m-1) x+ 3 đồng biến

 m-1 > 0  m >1 b/ Hàm số y = (5-k)x+1 nghịch biến

 5-k<0  k >5

2/ Bài 33 SGK/ 61:

(d): y = 2x+ (3+m) (d’): y = 3x+ (5-m) (d) cắt (d’) tại một điểm trên trục tung

 3 + m = 5- m  2m = 2  m = 1

3/ Bài 34 SGK/ 61:

(d) y = (a-1)x+ 2 (a 1 )) (d’): y =( 3-a)x+1( a 3 ) (d)//(d’)  a-1 = 3-a  2a= 4  a = 2 ( thoả điều kiện)

4/ Bài 35 SGK/ 61:

(d) : y = kx + m + 2 (k0) (d’): y = (5-k)x+4-m (k 5 ) (d)(d’) 

Vậy với k = 2, 5 và m = 3 thì (d)(d’)

III/ Bài học kinh nghiệm:

Đối với những bài toán có điều kiện, cần so lại điều kiện trước khi trả lời

- Giáo viên chốt lại: Cách vẽ đồ thị hàm số y

= ax + b (a 0), cách tìm gia điểm của hai đừơng thẳng trên mặt phẳng tọa độ, cách tìm góc tạo bởi đừơng thẳng y = ax + b và trục Ox

4.4/- Câu hỏi, bài tập củng cố:

k = 5-k

m -2 = 4 - m

k = 2,5 ( thoả đk)

m = 3

Trang 6

4.5/- Hướng dẫn học sinh tự học:

- Đối với bài học này:

+ Học thuộc: “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ”

+ Xem, làm lại các bài tập đã giải: Vẽ đồ thị, xác định hệ số a và b, tìm điểu kiện

để hai đường thẳng song song, trùng nha, vuông góc

+Làm bài tập: 36, 37, 38 (sgk –tr.69)

- Đối với bài học tiết sau: Chuẩn bị bài “Phường trình bậc nhất hai ẩn”

+ Ôn lại: Phương trình bậc nhất một ẩn (lớp 8), định nghĩa, số nghiệm, cách giải

5/- RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 25/04/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính - Tuần 14(đại số)
Bảng t ính (Trang 3)
Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2; 2) Nên:  3.2  b 2 - Tuần 14(đại số)
th ị của hàm số đi qua điểm A(2; 2) Nên: 3.2  b 2 (Trang 5)
w