trắc nghiệm: 4 điểm: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc mỗi câu trả lời đúng Câu 1.. Trong các cách viết sau, cách nào đợc gọi là phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố: A.. Số nào sau đây là
Trang 1Thứ ……ngày ……tháng ……năm 2010
Họ và tên : ……… Bài kiểm tra một tiết ( Chơng I)
Lớp …6……… Môn : số học
Điểm L ời nhận xét của giáo viên
Phần I trắc nghiệm: (4 điểm):
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc mỗi câu trả lời đúng
Câu 1 Viết dạng liệt kê phần tử của tập hợp M = {x ∈ N: 12 x, 18 x} là:
A M = {0; 1; 2; 3; 6} B M = {1; 2; 3; 6}
C M = {2; 3; 6} D M = {6} Câu 2 Bội không quá 20 của 4 gồm các số: A 0; 4; 8; 12; 16; 20 B 4; 8; 12; 16
C 0; 4; 8; 12; 16 D 4; 8; 12; 16; 20 Câu 3 Trong các cách viết sau, cách nào đợc gọi là phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố: A 20 = 4 5 B 20 = 40 : 2 C 20 = 2 10 D 20 = 22 5 Câu 4 Tổng 117 + 225 + 480 A Chia hết cho 5 B Không chia hết cho 3
C Chia hết cho 3 D Chia hết cho 9 Câu 5 Cho số tự nhiên 765 * 9 thì * lấy các số: A * = {0; 7} B * = 0 C * = 9 D * = {0; 9} Câu 6 ƯCLN(12; 36) bằng: A 4 B 6 C 12 D 36 Câu 7 BCNN(10; 15) bằng: A 30 B 60 C 150 D 5
Câu 8 Số nào sau đây là hợp số: A 97 B 711 C 101 D 83 PhầnII Tự luận ( 6 điểm ) Câu 9.(2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a, x = 28 : 24 + 32 33 b, 42x = 39 42 – 37 42 Câu 10.(3 điểm) Một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng 700 đến 800 em
học sinh tham gia Tìm số học sinh tham gia chính xác bằng bao nhiêu, biết rằng khi xếp thành các hàng có 40 hoặc 45 học sinh thì không lẻ học sinh nào Câu 11 (1điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên a và b, sao cho: a b = 246 và a < b Bài làm