1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số 6 97 - 101

23 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm giá trị phân số của một số cho trước
Trường học Trường THCS Canh Vinh
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Canh Vinh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC I, MỤC TIÊU : 1, Kiến thức: Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước 2, Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc đ

Trang 1

Ngày soạn: 06.04.2009 Ngày dạy: 09.04.2009

TUẦN 31:

TIẾT 97: §14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

I, MỤC TIÊU :

1, Kiến thức: Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

2, Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước.

3, Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải bài toán thực tiễn.

II, CHUẨN BỊ :

1, Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi Học tập thể, học theo nhóm

2, Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.

III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

− Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân : 20 54

.4 → 80 :5 → 16 :5 → 4 4 → 16 Từ đó hãy điền vào ô trống : Khi nhân một số tự nhiên với 1 phân số ta có thể hoặc

3 Giảng bài mới :

a, Giới thiệu bài: Từ phần kiểm tra bài cũ giáo viên giới thiệu nội dung bài học mới.

b, Tiến trình bài dạy:

15’ Hoạt động 1: Qui tắc

GV gọi HS đọc ví dụ trong

SGK hãy cho biết đầu bài

cho gì ? và yêu cầu điều gì ?

Muốn tìm số HS lớp 6A thích

đá bóng, ta phải tìm 32 của

45 HS

− Như vậy ta phải nhân 45

với 32 (ta làm theo hai cách

ở bài kiểm tra)

HS : đọc ví dụ

− Đề bài cho biết tổng sốhọc sinh là 45 và 32 thíchbóng đá, 60% thích đá cầu,

9

2

thích bóng bàn, 154 thíchbóng chuyền Yêu cầu tínhsố HS thích bóng đá

1, Ví dụ: SGK

Giải Số học sinh thích bóng đá của lớp 6A là :

45 60% = 45.10060 = 27(hs)Số học sinh thích chơi bóngbàn là :

45 92 = 10 (hs)Số học sinh thích chơi bóngchuyền là :

45 154 = 12 (hs)20

Trang 2

− Tương tự hãy làm các phần

còn lại

GV giới thiệu đó chính là

“Tìm giá trị phân số của 1 số

cho trước” Vậy muốn tìm

giá trị phân số của một số

cho trước ta làm thế nào ?

− Muốn tìm m n của số b cho

trước ta làm thế nào ?

GV gọi HS đọc quy tắc SGK

và ví dụ

Để có kết quả trong thực

hành tìm m n của b chính là

n

m

.b (m, n ∈ N ; n ≠ 0)

GV bài toán còn nhắc nhở

chúng ta cần chơi TDTT

HS : ta lấy số cho trướcnhân với phân số đó

2 Quy tắc : SGK tr 51Tìm m n của b, ta tính b m n(m, n ∈ N, n ≠ 0)

14’ Hoạt động 2: Củng cố

Gọi HS trả lời cách làm

chung ? Gọi 4HS lên bảng

đồng thời HS nhận xét sửa

sai

GV lưu ý : Số cho trước và

phân số có thể ở nhiều dạng

khác nhau Chú ý, cần áp

3 HS lên bảng, cả lớp cùnglàm

a) 76

4

3

= 57 (cm)b) 96 62,5%

= 96 1000625 60 tấnc) 1 0,25 = 0,25 =

4

1

giờ 2 Bài tập 115 tr 51 SGK

Giải a) 8,7 32 = 5,8c) 5,1 2 13 = 5,1 37 = 11,9b) 116 72 =

21 11

5

2 17 5

29 3 11

29 5

33 11

7 2 5

3

=

=

=

Trang 3

dụng trường hợp tổng quát

7’ Hoạt động 2: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi

GV hướng dẫn sử dụng máy

tính bỏ túi để tìm giá trị phân

số của 1 số cho trước Hãy

thực hiện (dùng máy tính)

theo bài tập 120 (SGK)

Vì sao dùng 2 dấu × × thay

vì ×

GV cho HS áp dụng tính a, b bài 120 SGK tr 52 Đứng tại chỗ thực hiện và tìm tòi kết quả, HS nhận xét sửa sai − HS tự nghiên cứu và sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện các phép tính theo thứ tự như SGK HS : Cùng thực hiện HS :

1’ 4 Dặn dòhọc sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: − Học bài, làm bài tập : 116, 117, 118, 119, 120 (c, d) (SGK) − Nghiên cứu trước các bài tập phần Luyện tập IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày soạn: 03/ 04/ 2010

Tuần 32 Tiết 98

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: − Học sinh củng cố, khắc sâu, quy tắc tìm giá trị phân số của một

số cho trước

2 Kĩ năng: − Có kĩ năng thành thạo và vận dụng linh hoạt vào các bài toán

thực tế

3 Thái độ: − Chính xác, khoa học, cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.

2 Học sinh: − Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh

2 Kiểm tra bai cũ: (5’)

− Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước? Tìm 43 của 12?

Đáp: − Phát biểu quy tắc SGK

− 12 34 = 9 ; Vậy, 34 của 12 = 9

3 Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài:

Trong tiết trước các em đã biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước, trong tiết này chúng ta sẽ luyện tập để nắm vững nội dung này.

b, Tiến trình bài dạy:

1) GV phát phiếu học tập:

− Hãy nối mỗi câu ở cột A

với mỗi câu ở cột B để

được kết quả đúng:

HS: Cả lớp cùng làm

Kết quả:

(1 + a)(2 + e)(3 + c)(4 + d)

* Bài tập trắc nghiệm:

Trang 5

(5 + b)

* Điền kết quả vào ô trống:

2)Điền và ô trống để được

kết qủa đúng:

GV: Tổ chức điền nhanh

Số giờ 21 giờ 31 giờ 61 giờ 43 giờ 52 giờ 127 giờ 154 giờĐổira

phút 30 phút 20phút 10phút 45 phút 24phút 35phút 16phút

GV: Gọi HS tóm tắt đề

bài 121 tr.52 SGK

− Cả lớp làm bài

− 1HS lên bảng trình bày

bài giải

− HS nhận xét sửa sai

− Trong bài ta đã áp dụng

quy tắc nào để tính?

− Để tìm khối lượng hành

em làm như thế nào?

− Thực chất đây là bài

toán gì?

− Xác định phân số và số

cho trước

− Tương tự cho 2 HS lần

lượt lên bảng làm phần

còn lại

HS: Đọc đề bài và tómtắt

Trả lời: Tìm 5% của 2kg

Tìm giá trị phân số củamột số cho trước Phân số5% = 1005 Số cho trướclà 2 ⇒ 2 5% = 0,1

HS: Tự nghiên cứu rồi trảlời

4 Bài 122 tr.53 SGK:

Khối lượng hành cần dùng

2 5% = 2 1005 = 0,1(kg)khối lượng đường cầndùng: 2 10001 =0,002(kg)Khối lượng muối cần:

2 403 = 0,15(kg)ĐS: H: 0,1kg, Đ: 0,002kg M: 0,15kg

GV: Cho HS nghiên cứu

Trang 6

của 8000đ ta làm như thế

nào: (8000 15% = )

− Để tính giá sách sau khi giảm 15% ta làm như thế nào? HS: Cả lớp tự nghiên cứusách sau đó thảo luận nhóm 6800 GV: Tương tự hãy thử lại kết quả của người bán hàng Tính giá mới có đúng không ở bài tập 123 tr.53 SGK GV cho HS thảo luận nhóm tìm ra kết quả 6 Bài tập 123 tr 53 SGK. − Các mặt hàng B, C, E được tính đúng giá mới − Các mặt hàng A, D tính sai − sửa lại: A: 31500đ B: 405 000đ 4 Dặn dòhọc sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: 1’ * Ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập đã giải Làm bài tập 125 SGK, 125; 126; 127 / SBT * Nghiên cứu trước bài “Tìm một số biết giá trị phân số của nó” IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:

Trang 7

Ngày soạn: 03/ 04/ 2010 Tuần 32 Tiết 99

§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ

I MỤC TIÊU :

1,Kiến thức:Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó

2, Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc và vận dụng vào bài toán thực tế.

3, Thái độ: Chính xác, khoa học, cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

1, Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi

2, Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

− Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước ? Tìm m n của số b cho trước ta làm như thế nào ? (b m n với m, n ∈ N , n ≠ 0)

− HS khá giỏi làm thêm bài 125 tr 24 SBT

(kết quả : Hạnh ăn 6 quả, Hoàng ăn 8 quả, còn lại 10quả)

3 Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: Từ phần kiểm tra bài cũ giáo viên giới thiệu nội dung bài mới.

b, Tiến trình bài dạy:

Trang 8

TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

10’ Hoạt động 1: Qui tắc

GV cho HS đọc ví dụ SGK tr

53

− HS tóm tắt đề bài

− GV dẫn dắt HS giải ví dụ

x 53 = 27 Vậy : x = 27 : 53 = 45

2 Quy tắc : Muốn tìm một số biết m ncủa nó bằng a, ta tính :

a) 72 là phân số m n và 14 là

số a (trong quy tắc)

HS : cả lớp cùng làm, 1HSlên bảng

(sau khi GV đã phân tích vàchỉ ra m n và a)

a) Vậy số đó là :

a : m n = 14 : 72 = 49b) Đổi 352 = 175Số đó là :

51

10

5

17 : 3

GV cho HS làm bài ?2

− HS đọc đề bài, đề bài cho

gì và yêu cầu gì ?

GV hỏi : Ứng với 360 lít

nước là phân số nào ?

− Trong bài a là số nào ?

− Còn m n là phân số nào ?

HS : đọc đề bài và tóm tắt

HS : 350 lít

1 − 1320=207 (dt)

Trang 9

Vậy a :m n =350 :207 =1000 l

GV

a) Muốn tìm ta lấy số đó

nhân với phân số

b) Muốn tìm một số biết m n

của nó bằng a, ta tính :

c) GV cho HS làm bài tập 126 tr 54 − Tìm một số biết : a) 32 của nó bằng − 5 HS : giá trị phân số của 1 số cho trước

HS :

a : m n (m, n ∈ N) Bài 128 tr 55 SGK HS : đọc đề, nêu tóm tắt đề bài GV lưu ý : phân tích đề để biết bài toán thuộc dạng nào HS : cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng 2 Bài 128 tr 55 Số kg đậu đen đã nấu chín là: 1,2 : 24% = 5kg Bài 129 tr 55 SGK − HS đọc đề và tóm tắt − Cho biết bài toán thuộc dạng nào ? − HS nhận xét và sửa sai HS : cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng HS : cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng thực hiện Bài 129 tr 55 Lượng sữa trong chai là : 18 : 4,5% = 400kg 4 Dặn dòhọc sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: − Làm các bài tập còn lại − Chú ý phân biệt 2 dạng toán vừa học − 2 tiết sau mang theo máy tính bỏ túi hiệu CASI0 - FX210 IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Trang 10

Ngày soạn: 12.04.2009 Ngày dạy: 14.04.2009

2, Kỹ năng: Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.

3, Thái độ: Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải toán về tìm 1 số biết giá trị phân số

của nó

II, CHUẨN BỊ :

2, Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi Học tập thể, học theo nhóm

1, Học sinh : Ôn lại bài cũ, máy tính bỏ túi.,

III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

HS1 : − Phát biểu quy tắc tìm một số khi biết m n của nó bằng a ?

− Làm bài tập 131 tr 55 SGK(Đáp án : Mảnh vải dài 3,75 = 75% = 5(m)

HS2 : Làm bài tập 128 SBT tr 24 Tìm một số biết :

a) 52 % của nó bằng 1,5b) 3 85% của nó bằng − 58(Đáp : a) 375 ; b) − 160)

3 Giảng bài mới :

a, Giới thiệu bài:

Trong tiết trước các em đã biết tìm một số khi biết giá trị phân số của nó, trong tiết này chúng

ta sẽ luyện tập nội dung này

b, Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Luyện tập

8’ GV cho HS làm bài tập 132

tr 55 (dạng 1)

GV phân tích chung cho toàn

lớp

− Ở câu a để tìm được x em

phải làm thế nào ?

− Bài b cũng giải tương tự

HS : đổi hỗn số ra phân số,sau đó tìm 38 x =

A Tìm x : 1) Bài tập 132 tr 55Tìm x biết :

3

2 8 3

2

= +

x

3

10 3

26 3

8

= +

x x = − 2b) 3 243

8

1 7

2

=

x

Trang 11

GV gọi 2 HS lên bảng, cả

lớp làm bài tập vào vở

HS : nhận xét, sửa sai

4

11 8

1 7

11 7

− Gọi HS đọc đề bài và tóm

tắt ghi lên bảng

Lượng thịt bằng 32 lượng

cơm dừa, có 0,8kg thịt hay

biết 0,8 kg chính là 32 lượng

cơm dừa Vậy đi tìm lượng

cơm dừa thuộc dạng bài

toán nào ?

− Hãy nêu cách tìm lượng

cơm dừa ?

− Lượng đường bằng 5%

lượng cơm dừa, vậy tìm

lượng đường thuộc dạng toán

nào ? Nêu cách tìm ?

− GVnhấn mạnh hai dạng

toán cơ bản về phân số

HS : đọc và tóm tắt đề bài

HS : đó là bài toán tìm 1 sốkhi biết 1 giá trị phân số củanó

HS : tìm giá trị phân sốcủa một số cho trước

B Toán đố :

2 Bài tập 133 tr 55 SGKTóm tắt :

Lượng thịt bằng 32 lượngcơm dừa Lượng đường bằng5% lượng cơm dừa Có 0,8kgthịt Tính, lượng cơm dừa,lượng đường

Giải Lượng cơm dừa cần để kho 0,8kg thịt :

0,8 : 32 = 1,2(kg)Lượng đường cần :

− GV phân tích để học sinh

hiểu thế nào là kế hoạch

(hay dự định), trên thực tế đã

thực hiện được 95 kế hoạch

là như thế nào ?

− HS cả lớp làm vào vở, 1HS

lên bảng giải

HS : đọc đề bài

HS : cả lớp làm vào vở 1HSlên bảng trình bày lời giải

3 Bài tập 135 SGK

Giải

560 sản phẩm ứng với :

1 −95 =94 (kh)Vậy số sản phẩm được giaotheo kế hoạch là :

560 : 94 = 1260 (Sp)

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

8’ GV cho HS tự đọc và thực

18 : 60 % kết quả là 30

Trang 12

GV yêu cầu HS sử dụng máy

tính để kiểm tra lại đáp số

các bài tập 128 ; 129, 131

− GV cho HS làm bài tập

136 tr 56

− Học sinh đọc đề bài tập, cả

lớp theo dõi SGK

GV Cân đang ở vị trí thăng

bằng Hãy cho biết viên

gạch nặng bao nhiêu kg ?

GV gợi ý : Phân số nào chỉ

khối lượng

4

3

kg ?

HS : cả lớp theo dõi SGK, 1HS đọc đề bài

HS : trả lời

5 Bài tập 136 / 56 SGK

Giải Khối lượng quả cân so với viên gạch là :

1 − 43 = 41 (kg) Viên gạch nặng :

4

3

: 41 = 3kg

1’ 4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:

* Học bài

− Chuẩn bị máy tính bỏ túi, tốt nhất loại CASIO − Fx220

− Ôn lại các phép tính + ; − ; × ; ÷ trên máy tính Tiết sau tiếp tục luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:

Trang 13

Ngày soạn: 17.04.2009 Ngày dạy: 20.04.2009

TUẦN 33:

TIẾT 101: LUYỆN TẬP

I, MỤC TIÊU :

1, Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các bài toán về : Tìm giá trị phân số của một

số cho trước và tìm một số biết giá trị một phân số của nó

2, Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh cách giải hai dạng toán trên và kĩ năng trình bày

bài giải

3, Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II, CHUẨN BỊ :

1, Giáo viên : Giáo án, bảng phụ.

2, Học sinh : Ôn lại các kiến thức liên quan đến tiết luyện tập.

III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

3

x x x x

+ =

=

3 Giảng bài mới :

a, Giới thiệu bài: (1') Trong các tiết trước các em đã biết được cách tìm giá trị phân

số của một số cho trước và tìm một số biết giá trị một phân số của nó, trong tiết này chúng

ta sẽ làm các bài tập liên quan đến kiến thức này

b, Tiến trình bài dạy:

29' Hoạt động 1: Luyện tập

Thông báo nội dung bài

tập số 1 cho học sinh theo

dõi

Yêu cầu học sinh lên bảng

giải bài tập

Trang 14

Theo dõi, nhận xét bài

làm của học sinh

Thông báo nội dung bài

tập số 2 cho học sinh theo

dõi

CH: Bài toán này liên

quan đến dạng toán nào

mà ta đã biết ?

Yêu cầu học sinh lên bảng

giải bài tập

Theo dõi, nhận xét bài

làm của học sinh

Thông bào cho học sinh

nội dung bài tập 3

CH: Bài tập này liên quan

đến dạng toán nào?

CH: Sau khi bán đi 49 số

5

x x x x

3 20

11 2

20 31130

x x x x

4 = (HS)Số học sinh yếu: 36.1 6

6 =(HS)

Số học sinh trung bình:

36 – ( 4 + 9 + 6) = 17 (HS)Theo dõi

Theo dõi

HS: Tìm một số biết giá trịmột phân số của nó

HS: 59

Bài 2: Kết quả học kì I

của lớp 6A được xếpthành bốn loại như sau:

Bài 3: Một người mang

một rổ trứng đi bán Saukhi bán 49 số trứng và 2quả thì còn lại 28 quả.Tính số trứng mang đibán ?

Trang 15

với bao nhiêu quả trứng ?

Yêu cầu học sinh lên bảng

giải bài tập

Theo dõi, nhận xét bài

làm của học sinh

(2 +28) : 59 = 54 (quả)Theo dõi

5' Hoạt động 2: Củng cố

? Muốn tìm giá trị phân số

của một số cho trước ta

làm thế nào?

? Muốn tìm một số biết

giá trị một phân số của nó

ta làm thế nào ?

* Củng cố lại cho học sinh

và khắc sâu cho hcọ sinh

thấy rõ hai dạng toán này

là liên quan đến phép

nhân và phép chia phân

số

- Đứng tại chỗ nêu lại qui tắctìm giá trị phân số của một sốcho trước

- Đứng tại chỗ nêu lại quy tắctìm một số biết giá trị mộtphân số của nó

-Theo dõi

3' 4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:

* Xem lại các dạng bài tập đã giải thong tiết này

* Ôn lại nội dung các kiến thức liên quan đến trong bài học

* Chuẩn bị trước nội dung bài học tiếp theo " Tìm tỉ số của hai số"

IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:

Trang 16

Ngày soạn: 24.04.2007 Ngày dạy: 28.04.2007

2, Kỹ năng: Có kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

3, Thái độ: Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào việc giải một

số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ :

1,Giáo viên : Giáo án, bảng phụ Học tập thể theo nhóm

2, Học sinh : Giấy, bảng nhóm, bút dạ, ôn 2 dạng toán

III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Giảng bài mới :

a, Giới thiệu bài : (1')

Nếu bây giờ ta thực hiện phép chia a cho số b khác 0 thì kết quả của phép chi này có tên gọi là gì thì nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

b, Tiến trình bài dạy:

20’ Hoạt động 1: Tỉ số hai số

GV nêu định nghĩa tỉ số

của hai số cho HS nhắc

lại, ghi ký hiệu và ví dụ

− Vậy tỉ số b a và phân số

b

a

khác nhau thế nào ?

− Trong các cách viết sau,

cách viết nào là phân số,

cách viết nào là tỉ số ?

7

2 3

0

; 9

4

; 3

75 , 2

Phân số b a thì a, b là cácsố nguyên (b ≠ 0)

HS :

− Phân số : ;94

5 3

− Tỉ số là 4 cách viết

1 Tỉ số hai số :

Định nghĩa : Thương

trong phép chia số a cho b(b ≠ 0) gọi là tỉ số của avà b

Kí hiệu : a : b hay b a

Ví dụ : 1,7 : 3,12 ; :43

4

1 ;

−3 41 :5

Ngày đăng: 24/10/2013, 16:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1,Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi. Học tập thể, học theo nhóm 2, Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi. - Số 6 97 - 101
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi. Học tập thể, học theo nhóm 2, Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi (Trang 1)
3 HS lên bảng, cả lớp cùng làm  - Số 6 97 - 101
3 HS lên bảng, cả lớp cùng làm (Trang 2)
1. Giáo viên: − Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi. 2.  Học sinh: − Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi. - Số 6 97 - 101
1. Giáo viên: − Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi. 2. Học sinh: − Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi (Trang 4)
− 1HS lên bảng trình bày bài giải. - Số 6 97 - 101
1 HS lên bảng trình bày bài giải (Trang 5)
2, Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi. Học tập thể, học theo nhóm 1, Học sinh : Ôn lại bài cũ,  máy tính bỏ túi., - Số 6 97 - 101
2 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi. Học tập thể, học theo nhóm 1, Học sinh : Ôn lại bài cũ, máy tính bỏ túi., (Trang 10)
GV gọi 2HS lên bảng, cả lớp làm bài tập vào vở HS : nhận xét, sửa sai - Số 6 97 - 101
g ọi 2HS lên bảng, cả lớp làm bài tập vào vở HS : nhận xét, sửa sai (Trang 11)
1,Giáo viên: Giáo án, bảng phụ. - Số 6 97 - 101
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ (Trang 13)
Yêu cầu học sinh lên bảng giải bài tập - Số 6 97 - 101
u cầu học sinh lên bảng giải bài tập (Trang 14)
Yêu cầu học sinh lên bảng giải bài tập. - Số 6 97 - 101
u cầu học sinh lên bảng giải bài tập (Trang 15)
1,Giáo viên: Giáo án, bảng phụ. Học tập thể theo nhóm 2, Học sinh : Giấy, bảng nhóm, bút dạ, ôn 2 dạng toán - Số 6 97 - 101
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ. Học tập thể theo nhóm 2, Học sinh : Giấy, bảng nhóm, bút dạ, ôn 2 dạng toán (Trang 16)
1HS lên bảng đọc tỉ lệ xích của bản đồ - Số 6 97 - 101
1 HS lên bảng đọc tỉ lệ xích của bản đồ (Trang 18)
− Gọi 2HS lên bảng làm bài tập (mỗi em một câu a và c, b và d) - Số 6 97 - 101
i 2HS lên bảng làm bài tập (mỗi em một câu a và c, b và d) (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w