TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC I, MỤC TIÊU : 1, Kiến thức: Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước 2, Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc đ
Trang 1Ngày soạn: 06.04.2009 Ngày dạy: 09.04.2009
TUẦN 31:
TIẾT 97: §14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
I, MỤC TIÊU :
1, Kiến thức: Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
2, Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước.
3, Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải bài toán thực tiễn.
II, CHUẨN BỊ :
1, Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi Học tập thể, học theo nhóm
2, Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
− Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân : 20 54
.4 → 80 :5 → 16 :5 → 4 4 → 16 Từ đó hãy điền vào ô trống : Khi nhân một số tự nhiên với 1 phân số ta có thể hoặc
3 Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: Từ phần kiểm tra bài cũ giáo viên giới thiệu nội dung bài học mới.
b, Tiến trình bài dạy:
15’ Hoạt động 1: Qui tắc
GV gọi HS đọc ví dụ trong
SGK hãy cho biết đầu bài
cho gì ? và yêu cầu điều gì ?
Muốn tìm số HS lớp 6A thích
đá bóng, ta phải tìm 32 của
45 HS
− Như vậy ta phải nhân 45
với 32 (ta làm theo hai cách
ở bài kiểm tra)
HS : đọc ví dụ
− Đề bài cho biết tổng sốhọc sinh là 45 và 32 thíchbóng đá, 60% thích đá cầu,
9
2
thích bóng bàn, 154 thíchbóng chuyền Yêu cầu tínhsố HS thích bóng đá
1, Ví dụ: SGK
Giải Số học sinh thích bóng đá của lớp 6A là :
45 60% = 45.10060 = 27(hs)Số học sinh thích chơi bóngbàn là :
45 92 = 10 (hs)Số học sinh thích chơi bóngchuyền là :
45 154 = 12 (hs)20
Trang 2− Tương tự hãy làm các phần
còn lại
GV giới thiệu đó chính là
“Tìm giá trị phân số của 1 số
cho trước” Vậy muốn tìm
giá trị phân số của một số
cho trước ta làm thế nào ?
− Muốn tìm m n của số b cho
trước ta làm thế nào ?
GV gọi HS đọc quy tắc SGK
và ví dụ
Để có kết quả trong thực
hành tìm m n của b chính là
n
m
.b (m, n ∈ N ; n ≠ 0)
GV bài toán còn nhắc nhở
chúng ta cần chơi TDTT
HS : ta lấy số cho trướcnhân với phân số đó
2 Quy tắc : SGK tr 51Tìm m n của b, ta tính b m n(m, n ∈ N, n ≠ 0)
14’ Hoạt động 2: Củng cố
Gọi HS trả lời cách làm
chung ? Gọi 4HS lên bảng
đồng thời HS nhận xét sửa
sai
GV lưu ý : Số cho trước và
phân số có thể ở nhiều dạng
khác nhau Chú ý, cần áp
3 HS lên bảng, cả lớp cùnglàm
a) 76
4
3
= 57 (cm)b) 96 62,5%
= 96 1000625 60 tấnc) 1 0,25 = 0,25 =
4
1
giờ 2 Bài tập 115 tr 51 SGK
Giải a) 8,7 32 = 5,8c) 5,1 2 13 = 5,1 37 = 11,9b) 116 72 =
21 11
5
2 17 5
29 3 11
29 5
33 11
7 2 5
3
=
=
=
Trang 3dụng trường hợp tổng quát
7’ Hoạt động 2: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
GV hướng dẫn sử dụng máy
tính bỏ túi để tìm giá trị phân
số của 1 số cho trước Hãy
thực hiện (dùng máy tính)
theo bài tập 120 (SGK)
Vì sao dùng 2 dấu × × thay
vì ×
GV cho HS áp dụng tính a, b bài 120 SGK tr 52 Đứng tại chỗ thực hiện và tìm tòi kết quả, HS nhận xét sửa sai − HS tự nghiên cứu và sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện các phép tính theo thứ tự như SGK HS : Cùng thực hiện HS :
1’ 4 Dặn dòhọc sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: − Học bài, làm bài tập : 116, 117, 118, 119, 120 (c, d) (SGK) − Nghiên cứu trước các bài tập phần Luyện tập IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Trang 4
Ngày soạn: 03/ 04/ 2010
Tuần 32 Tiết 98
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: − Học sinh củng cố, khắc sâu, quy tắc tìm giá trị phân số của một
số cho trước
2 Kĩ năng: − Có kĩ năng thành thạo và vận dụng linh hoạt vào các bài toán
thực tế
3 Thái độ: − Chính xác, khoa học, cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: − Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: − Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh
2 Kiểm tra bai cũ: (5’)
− Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước? Tìm 43 của 12?
Đáp: − Phát biểu quy tắc SGK
− 12 34 = 9 ; Vậy, 34 của 12 = 9
3 Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài:
Trong tiết trước các em đã biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước, trong tiết này chúng ta sẽ luyện tập để nắm vững nội dung này.
b, Tiến trình bài dạy:
1) GV phát phiếu học tập:
− Hãy nối mỗi câu ở cột A
với mỗi câu ở cột B để
được kết quả đúng:
HS: Cả lớp cùng làm
Kết quả:
(1 + a)(2 + e)(3 + c)(4 + d)
* Bài tập trắc nghiệm:
Trang 5(5 + b)
* Điền kết quả vào ô trống:
2)Điền và ô trống để được
kết qủa đúng:
GV: Tổ chức điền nhanh
Số giờ 21 giờ 31 giờ 61 giờ 43 giờ 52 giờ 127 giờ 154 giờĐổira
phút 30 phút 20phút 10phút 45 phút 24phút 35phút 16phút
GV: Gọi HS tóm tắt đề
bài 121 tr.52 SGK
− Cả lớp làm bài
− 1HS lên bảng trình bày
bài giải
− HS nhận xét sửa sai
− Trong bài ta đã áp dụng
quy tắc nào để tính?
− Để tìm khối lượng hành
em làm như thế nào?
− Thực chất đây là bài
toán gì?
− Xác định phân số và số
cho trước
− Tương tự cho 2 HS lần
lượt lên bảng làm phần
còn lại
HS: Đọc đề bài và tómtắt
Trả lời: Tìm 5% của 2kg
Tìm giá trị phân số củamột số cho trước Phân số5% = 1005 Số cho trướclà 2 ⇒ 2 5% = 0,1
HS: Tự nghiên cứu rồi trảlời
4 Bài 122 tr.53 SGK:
Khối lượng hành cần dùng
2 5% = 2 1005 = 0,1(kg)khối lượng đường cầndùng: 2 10001 =0,002(kg)Khối lượng muối cần:
2 403 = 0,15(kg)ĐS: H: 0,1kg, Đ: 0,002kg M: 0,15kg
GV: Cho HS nghiên cứu
Trang 6của 8000đ ta làm như thế
nào: (8000 15% = )
− Để tính giá sách sau khi giảm 15% ta làm như thế nào? HS: Cả lớp tự nghiên cứusách sau đó thảo luận nhóm 6800 GV: Tương tự hãy thử lại kết quả của người bán hàng Tính giá mới có đúng không ở bài tập 123 tr.53 SGK GV cho HS thảo luận nhóm tìm ra kết quả 6 Bài tập 123 tr 53 SGK. − Các mặt hàng B, C, E được tính đúng giá mới − Các mặt hàng A, D tính sai − sửa lại: A: 31500đ B: 405 000đ 4 Dặn dòhọc sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: 1’ * Ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập đã giải Làm bài tập 125 SGK, 125; 126; 127 / SBT * Nghiên cứu trước bài “Tìm một số biết giá trị phân số của nó” IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:
Trang 7
Ngày soạn: 03/ 04/ 2010 Tuần 32 Tiết 99
§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ
I MỤC TIÊU :
1,Kiến thức:Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó
2, Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc và vận dụng vào bài toán thực tế.
3, Thái độ: Chính xác, khoa học, cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
1, Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
2, Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
− Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trước ? Tìm m n của số b cho trước ta làm như thế nào ? (b m n với m, n ∈ N , n ≠ 0)
− HS khá giỏi làm thêm bài 125 tr 24 SBT
(kết quả : Hạnh ăn 6 quả, Hoàng ăn 8 quả, còn lại 10quả)
3 Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: Từ phần kiểm tra bài cũ giáo viên giới thiệu nội dung bài mới.
b, Tiến trình bài dạy:
Trang 8TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
10’ Hoạt động 1: Qui tắc
GV cho HS đọc ví dụ SGK tr
53
− HS tóm tắt đề bài
− GV dẫn dắt HS giải ví dụ
x 53 = 27 Vậy : x = 27 : 53 = 45
2 Quy tắc : Muốn tìm một số biết m ncủa nó bằng a, ta tính :
a) 72 là phân số m n và 14 là
số a (trong quy tắc)
HS : cả lớp cùng làm, 1HSlên bảng
(sau khi GV đã phân tích vàchỉ ra m n và a)
a) Vậy số đó là :
a : m n = 14 : 72 = 49b) Đổi 352 = 175Số đó là :
51
10
5
17 : 3
−
GV cho HS làm bài ?2
− HS đọc đề bài, đề bài cho
gì và yêu cầu gì ?
GV hỏi : Ứng với 360 lít
nước là phân số nào ?
− Trong bài a là số nào ?
− Còn m n là phân số nào ?
HS : đọc đề bài và tóm tắt
HS : 350 lít
1 − 1320=207 (dt)
Trang 9Vậy a :m n =350 :207 =1000 l
GV
a) Muốn tìm ta lấy số đó
nhân với phân số
b) Muốn tìm một số biết m n
của nó bằng a, ta tính :
c) GV cho HS làm bài tập 126 tr 54 − Tìm một số biết : a) 32 của nó bằng − 5 HS : giá trị phân số của 1 số cho trước
HS :
a : m n (m, n ∈ N) Bài 128 tr 55 SGK HS : đọc đề, nêu tóm tắt đề bài GV lưu ý : phân tích đề để biết bài toán thuộc dạng nào HS : cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng 2 Bài 128 tr 55 Số kg đậu đen đã nấu chín là: 1,2 : 24% = 5kg Bài 129 tr 55 SGK − HS đọc đề và tóm tắt − Cho biết bài toán thuộc dạng nào ? − HS nhận xét và sửa sai HS : cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng HS : cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng thực hiện Bài 129 tr 55 Lượng sữa trong chai là : 18 : 4,5% = 400kg 4 Dặn dòhọc sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: − Làm các bài tập còn lại − Chú ý phân biệt 2 dạng toán vừa học − 2 tiết sau mang theo máy tính bỏ túi hiệu CASI0 - FX210 IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
Trang 10
Ngày soạn: 12.04.2009 Ngày dạy: 14.04.2009
2, Kỹ năng: Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.
3, Thái độ: Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải toán về tìm 1 số biết giá trị phân số
của nó
II, CHUẨN BỊ :
2, Giáo viên : Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi Học tập thể, học theo nhóm
1, Học sinh : Ôn lại bài cũ, máy tính bỏ túi.,
III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : − Phát biểu quy tắc tìm một số khi biết m n của nó bằng a ?
− Làm bài tập 131 tr 55 SGK(Đáp án : Mảnh vải dài 3,75 = 75% = 5(m)
HS2 : Làm bài tập 128 SBT tr 24 Tìm một số biết :
a) 52 % của nó bằng 1,5b) 3 85% của nó bằng − 58(Đáp : a) 375 ; b) − 160)
3 Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài:
Trong tiết trước các em đã biết tìm một số khi biết giá trị phân số của nó, trong tiết này chúng
ta sẽ luyện tập nội dung này
b, Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Luyện tập
8’ GV cho HS làm bài tập 132
tr 55 (dạng 1)
GV phân tích chung cho toàn
lớp
− Ở câu a để tìm được x em
phải làm thế nào ?
− Bài b cũng giải tương tự
HS : đổi hỗn số ra phân số,sau đó tìm 38 x =
A Tìm x : 1) Bài tập 132 tr 55Tìm x biết :
3
2 8 3
2
= +
x
3
10 3
26 3
8
= +
x x = − 2b) 3 243
8
1 7
2
=
−
x
Trang 11GV gọi 2 HS lên bảng, cả
lớp làm bài tập vào vở
HS : nhận xét, sửa sai
4
11 8
1 7
11 7
− Gọi HS đọc đề bài và tóm
tắt ghi lên bảng
Lượng thịt bằng 32 lượng
cơm dừa, có 0,8kg thịt hay
biết 0,8 kg chính là 32 lượng
cơm dừa Vậy đi tìm lượng
cơm dừa thuộc dạng bài
toán nào ?
− Hãy nêu cách tìm lượng
cơm dừa ?
− Lượng đường bằng 5%
lượng cơm dừa, vậy tìm
lượng đường thuộc dạng toán
nào ? Nêu cách tìm ?
− GVnhấn mạnh hai dạng
toán cơ bản về phân số
HS : đọc và tóm tắt đề bài
HS : đó là bài toán tìm 1 sốkhi biết 1 giá trị phân số củanó
HS : tìm giá trị phân sốcủa một số cho trước
B Toán đố :
2 Bài tập 133 tr 55 SGKTóm tắt :
Lượng thịt bằng 32 lượngcơm dừa Lượng đường bằng5% lượng cơm dừa Có 0,8kgthịt Tính, lượng cơm dừa,lượng đường
Giải Lượng cơm dừa cần để kho 0,8kg thịt :
0,8 : 32 = 1,2(kg)Lượng đường cần :
− GV phân tích để học sinh
hiểu thế nào là kế hoạch
(hay dự định), trên thực tế đã
thực hiện được 95 kế hoạch
là như thế nào ?
− HS cả lớp làm vào vở, 1HS
lên bảng giải
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp làm vào vở 1HSlên bảng trình bày lời giải
3 Bài tập 135 SGK
Giải
560 sản phẩm ứng với :
1 −95 =94 (kh)Vậy số sản phẩm được giaotheo kế hoạch là :
560 : 94 = 1260 (Sp)
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
8’ GV cho HS tự đọc và thực
18 : 60 % kết quả là 30
Trang 12GV yêu cầu HS sử dụng máy
tính để kiểm tra lại đáp số
các bài tập 128 ; 129, 131
− GV cho HS làm bài tập
136 tr 56
− Học sinh đọc đề bài tập, cả
lớp theo dõi SGK
GV Cân đang ở vị trí thăng
bằng Hãy cho biết viên
gạch nặng bao nhiêu kg ?
GV gợi ý : Phân số nào chỉ
khối lượng
4
3
kg ?
HS : cả lớp theo dõi SGK, 1HS đọc đề bài
HS : trả lời
5 Bài tập 136 / 56 SGK
Giải Khối lượng quả cân so với viên gạch là :
1 − 43 = 41 (kg) Viên gạch nặng :
4
3
: 41 = 3kg
1’ 4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
* Học bài
− Chuẩn bị máy tính bỏ túi, tốt nhất loại CASIO − Fx220
− Ôn lại các phép tính + ; − ; × ; ÷ trên máy tính Tiết sau tiếp tục luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:
Trang 13
Ngày soạn: 17.04.2009 Ngày dạy: 20.04.2009
TUẦN 33:
TIẾT 101: LUYỆN TẬP
I, MỤC TIÊU :
1, Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh các bài toán về : Tìm giá trị phân số của một
số cho trước và tìm một số biết giá trị một phân số của nó
2, Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh cách giải hai dạng toán trên và kĩ năng trình bày
bài giải
3, Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II, CHUẨN BỊ :
1, Giáo viên : Giáo án, bảng phụ.
2, Học sinh : Ôn lại các kiến thức liên quan đến tiết luyện tập.
III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3
x x x x
+ =
=
3 Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: (1') Trong các tiết trước các em đã biết được cách tìm giá trị phân
số của một số cho trước và tìm một số biết giá trị một phân số của nó, trong tiết này chúng
ta sẽ làm các bài tập liên quan đến kiến thức này
b, Tiến trình bài dạy:
29' Hoạt động 1: Luyện tập
Thông báo nội dung bài
tập số 1 cho học sinh theo
dõi
Yêu cầu học sinh lên bảng
giải bài tập
Trang 14Theo dõi, nhận xét bài
làm của học sinh
Thông báo nội dung bài
tập số 2 cho học sinh theo
dõi
CH: Bài toán này liên
quan đến dạng toán nào
mà ta đã biết ?
Yêu cầu học sinh lên bảng
giải bài tập
Theo dõi, nhận xét bài
làm của học sinh
Thông bào cho học sinh
nội dung bài tập 3
CH: Bài tập này liên quan
đến dạng toán nào?
CH: Sau khi bán đi 49 số
5
x x x x
3 20
11 2
20 31130
x x x x
4 = (HS)Số học sinh yếu: 36.1 6
6 =(HS)
Số học sinh trung bình:
36 – ( 4 + 9 + 6) = 17 (HS)Theo dõi
Theo dõi
HS: Tìm một số biết giá trịmột phân số của nó
HS: 59
Bài 2: Kết quả học kì I
của lớp 6A được xếpthành bốn loại như sau:
Bài 3: Một người mang
một rổ trứng đi bán Saukhi bán 49 số trứng và 2quả thì còn lại 28 quả.Tính số trứng mang đibán ?
Trang 15với bao nhiêu quả trứng ?
Yêu cầu học sinh lên bảng
giải bài tập
Theo dõi, nhận xét bài
làm của học sinh
(2 +28) : 59 = 54 (quả)Theo dõi
5' Hoạt động 2: Củng cố
? Muốn tìm giá trị phân số
của một số cho trước ta
làm thế nào?
? Muốn tìm một số biết
giá trị một phân số của nó
ta làm thế nào ?
* Củng cố lại cho học sinh
và khắc sâu cho hcọ sinh
thấy rõ hai dạng toán này
là liên quan đến phép
nhân và phép chia phân
số
- Đứng tại chỗ nêu lại qui tắctìm giá trị phân số của một sốcho trước
- Đứng tại chỗ nêu lại quy tắctìm một số biết giá trị mộtphân số của nó
-Theo dõi
3' 4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
* Xem lại các dạng bài tập đã giải thong tiết này
* Ôn lại nội dung các kiến thức liên quan đến trong bài học
* Chuẩn bị trước nội dung bài học tiếp theo " Tìm tỉ số của hai số"
IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:
Trang 16
Ngày soạn: 24.04.2007 Ngày dạy: 28.04.2007
2, Kỹ năng: Có kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
3, Thái độ: Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào việc giải một
số bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ :
1,Giáo viên : Giáo án, bảng phụ Học tập thể theo nhóm
2, Học sinh : Giấy, bảng nhóm, bút dạ, ôn 2 dạng toán
III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài : (1')
Nếu bây giờ ta thực hiện phép chia a cho số b khác 0 thì kết quả của phép chi này có tên gọi là gì thì nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
b, Tiến trình bài dạy:
20’ Hoạt động 1: Tỉ số hai số
GV nêu định nghĩa tỉ số
của hai số cho HS nhắc
lại, ghi ký hiệu và ví dụ
− Vậy tỉ số b a và phân số
b
a
khác nhau thế nào ?
− Trong các cách viết sau,
cách viết nào là phân số,
cách viết nào là tỉ số ?
7
2 3
0
; 9
4
; 3
75 , 2
Phân số b a thì a, b là cácsố nguyên (b ≠ 0)
HS :
− Phân số : ;94
5 3
−
− Tỉ số là 4 cách viết
1 Tỉ số hai số :
Định nghĩa : Thương
trong phép chia số a cho b(b ≠ 0) gọi là tỉ số của avà b
Kí hiệu : a : b hay b a
Ví dụ : 1,7 : 3,12 ; :43
4
1 ;
−3 41 :5