1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh Tru (Cuc hay)

12 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 854,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cạnh AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của AB được gọi là một đường sinh.. * Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt đáy * DC gọi là trục của hình trụ... *

Trang 3

Quan s¸t h×nh sau:

Lọ gốm ở hình 74 có dạng một hình trụ Quan sát hình và cho biết đâu là đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu là đường sinh của hình trụ đó?

?1

A D

B C

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

Trang 4

Quan s¸t h×nh sau:

đâu không phải là đường sinh? Vì sao?

IK là đường sinh

I

L K

IL không phải là đường sinh

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

Trang 5

Cñng cè

.

Chiều cao Bán kính Đáy Đáy Đường kính Bài tập 1: Hãy điền thêm các tên gọi vào dấu “ ”

Mặt xung quanh

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

Trang 6

Bài tập 3:

Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của mỗi hình

(Tất cả các hình cùng đơn vị đo cm)

Cñng cè

H.81

10

8

a)

7 3

c)

1

11

b)

§¸p ¸n:

a) h = 10 cm r = 4 cm b) h = 11 cm r = 0,5 cm c) h = 3 cm r = 3,5 cm

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

Trang 7

Quan s¸t h×nh sau:

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG

Mặt cắt song song với trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật

Mặt cắt song song với hai đáy thì mặt cắt là một hình tròn

Trang 8

Quan s¸t h×nh sau:

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG

(SGK – 108)

Chiếc cốc thủy tinh và ống nghiệm đều

có dạng hình trụ (H76 SGK), phải chăng mặt nước trong cốc và mặt nước trong ống nghiệm là những hình tròn?

?2

Hình a) Mặt nước trong cốc có dạng hình tròn

b) Mặt nước trong ống nghiệm có dạng không phải là hình tròn

Trang 9

Quan sát H.77 và điền số thích hợp vào

dấu “ ”: (HS thực hiện trên phiếu học tập).

- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ và bằng:

- Diện tích hình chữ nhật:

- Diện tích một đáy của hình trụ:

?3

Quan s¸t h×nh sau:

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG

3/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH

TRỤ

cao h, ta có

* Diện tích xung quanh: S = 2 π rh

(SGK – 108)

H.77

5cm

10cm

A

B

10π (cm)

10.π.10 = 100π (cm 2 )

2.π.r

2πrh

πr

A

B

5cm

2 π 5 cm

10cm

5cm 5cm

r

r

r

h

h

2.π.r

Trang 10

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG

3/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH

TRỤ

cao h, ta có

* Diện tích toàn phần: Stp= 2πrh + 2πr2

* Diện tích xung quanh: S = 2 π rh

4/ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ

* Công thức tính thể tích hình trụ:

V = Sh = πr2h

(SGK – 108)

Ví dụ: Các kích thước của một vòng bi cho

trên hình 78 Hãy tính thể tích của vòng bi

(phần giữa hai hình trụ)

Giải: Thể tính cần phải

tính bằng hiệu các thể tích

V2, V1 của hai hình trụ có cùng chiều cao h và bán kính các đường tròn đáy tương ứng là a, b

Ta có:

Bài tập 4: Một hình trụ có bán kính đáy là 7

cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2 Khi

đó chiều cao của hình trụ là:

B 4,6 cm

A 3,2 cm

Hãy chọn kết quả đúng

C 1,8 cm D 8,01cm

a b

h

V = V2- V1= πa2h - πb2h = πh(a2 – b2)

Trang 11

* AD và BC quét nên hai đáy của

hình trụ

* Cạnh AB quét nên mặt xung

quanh của hình trụ, mỗi vị trí của

AB được gọi là một đường sinh

* Các đường sinh của hình trụ

vuông góc với hai mặt đáy

* DC gọi là trục của hình trụ

1/ HÌNH TRỤ:

2/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG

3/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH

TRỤ

cao h, ta có

* Diện tích toàn phần: S = 2πrh + 2πr

* Diện tích xung quanh: S = 2 π rh

(SGK – 108)

Bài tập 5: Điền đủ kết quả vào những ô trống

của bảng sau:

Thể tích (cm 3 )

Diện tích xung quanh (cm 2 )

Diện tích đáy (cm 2 )

Chu vi đáy (cm)

Chiều cao (cm)

Bán kính đáy (cm)

2

Trang 12

Chúc các thầy cô

giáo mạnh khoẻ - Hạnh

phúc, các em đạt kết quả

cao trong năm học

1/ Học:

- Xem lại nội dung bài học

- Thực hiện lại cỏc bài tập và vớ dụ đó chữa

2/

Làm

Ngày đăng: 25/04/2015, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 3)
Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 4)
Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 5)
Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 6)
Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 7)
Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 8)
Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 9)
Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 10)
Hình trụ. - Hinh Tru (Cuc hay)
Hình tr ụ (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w