1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 25 ĐÃ SỦA 2B(kns)

19 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Giáo viên nêu tranh bài tập 3: Gọi học sinh đọc b

Trang 1

Thứ 2 ngày 21 tháng 2 năm 2011

TIẾT 1 : CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

TIẾT 2 - 3

Tiếng Việt TRƯỜNG EM

I.MỤC TIÊU

HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng từ ngữ:cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.

Hiểu nội dung bài: ngôi trường là nơi gắn bó thân thieetsvowis bạn học sinh.

* Đối với HS khá giỏi:tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay;

* Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

Với HSkhá giỏi:Biết hỏi- đáp theo mẫu câu về trường lớp của mình

II.Đ Ồ DÙNG :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Mở đ ầu : Sau giai đoạn học âm, vần, các em đã

biết chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm nay các em

sẽ bước sang giai đoạn mới: giai đoạn luyện tập

đọc, viết, nghe, nói theo các chủ điểm: Nhà

trường, Gia đình, Thiên nhiên, Đất nước Ở giai

đoạn này các em sẽ học được các bài văn, bài

thơ, mẫu chuyện dài hơn, luyện viết những bài

chữ nhiều hơn Cô hy vọng các em sẽ học tập tốt

hơn trong giai đoạn này

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, chủ đề, bài học và ghi

bảng

Tranh vẽ những gì?

Đó chính là bài học tập đọc đầu tiên về chủ đề

nhà trường qua bài “Trường em”.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Thứ hai: ai  ay

Giảng từ: Trường học là ngôi nhà thứ hai của

em: Vì …

Học sinh lắng nghe giáo viên dặn dò về học tập môn tập đọc

HS nhắc lại Ngôi trường, thầy cô giáo và học sinh

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh giải nghĩa: Vì trường học giống như một ngôi nhà, ở đây có những người gần gủi thân yêu.

3, 4 em đọc, học sinh khác nhận xét bạn đọc

Rất thân, rất gần gủi.

Trang 2

Cô giáo: (gi  d)

Điều hay: (ai  ay)

Mái trường: (ương  ươn)

Các em hiểu thế nào là thân thiết ?

Gọi đọc lại các từ đã nêu trên bảng

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc bài: Trường em.

Câu 1: Gọi đọc từ đầu - > của em

Câu 2: Tiếp - > anh em

Câu 3: Tiếp - > thành người tốt

Câu 4: Tiếp - > điều hay

Câu 5: Còn lại

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

+ Luyện đọc đoạn:

Cho điểm động viên học sinh đọc tốt đoạn

Thi đọc đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ai, vần ay ?

Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay ?

Giáo viên nêu tranh bài tập 3:

Gọi học sinh đọc bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đ ọc :

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

Trong bài trường học được gọi là gì?

Nhận xét học sinh trả lời

Cho học sinh đọc lại bài và nêu câu hỏi 2:

Nói tiếp Trường học là ngôi nhà thứ hai của em

vì …

Nhận xét học sinh trả lời

Luyện nói:

Nội dung luyện nói:

Hỏi nhau về trường, lớp.

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Hỏi nhau về

Có 5 câu.(HS đọc CN)

C N đọc

3 em đọc

2 em đọc

3 em đọc Mỗi dãy : 5 em đọc

Mỗi đoạn đọc 2 em

Đọc nối tiếp đoạn 3 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc đoạn 2 CN-ĐT

Hai, mái, dạy, hay.

Đọc mẫu từ trong bài

Bài, thái, thay, chạy …

Học sinh đọc câu mẫu trong bài, hai nhóm thi tìm câu có vần có tiếng mang vần ai, ay

2 em( Tú Trinh, Bảo Ngọc)

2 em( Mai, Long )

Ngôi nhà thứ hai của em.

Vì ở trường … thành người tốt.

Luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Bài tập đọc nói lên sự thân thiết của ngôi trường đối với ban HS.

1 học sinh đọc lại bài(Đạt)

Trang 3

trường lớp”

5.Củng cố:

Nêu lại nội dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,

xem bài mới

TIẾT 4 : ĐẠO ĐỨC

THỰC HÀNH RÈN KỸ NĂNG GIỮA KỲ II

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

-Thực hành,cũng cố các kĩ năng đã học trong học kì I

-Thực hiện đúng theo các nội dung đã được học.

-Biết thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Ổn định tổ chức:

-Cả lớp hát tập thể một bài

-GV ổn định tổ chức lớp,nêu mục tiêu của tiết học

B.Hướng dẫn thực hành:

1.GV yêu cầu HS nêu lại tên các bài đạo đức đã học ở học kì II Lớp bổ sung cho đầy đủ 2.GV nêu một số câu hỏi,yêu cầu học sinh trả lời:

-Để tỏ lòng biết ơn các thầy giáo, cô giáo em phải làm gì?

(chăm học,vâng lời các thầy các cô ) -Em hãy nêu các quyền của trẻ em?

(Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi,được tự do giaokết bạn bè ) -Đi bộ như thế nào là đúng quy định của luật an toàn giao thông đường bộ?

(Nếu đường có vỉa hè thì đi bộ trên vỉa hè.Nếu là đường nông thôn ,luôn luôn đi sát vào lề đường bên phải.Khi qua đường phải quan sát kỹ trước và sau rồi mới qua đường )

3.GV tổ chức cho các nhóm học sinh đóng vai một số tình huống thường gặp

4.Cả lớp cùng GV đánh giá nhận xét ,bình chọn nhóm thực hiện tốt nhất.Tuyên dương

C.Cũng cố -dặn dò:

-GV hệ thống lại các nội dung của bài học.Gọi một số học sinh nhắc lại

-Thực hiện đúng theo các nội dung dã được học trong bài

Chiều thứ 2 ngày 21 tháng 2 năm 2011

Trang 4

Luyện tiếng Việt Ôn bài : Trường em

I.MỤC TIÊU:

HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :cô giáo , bạn bè , điều hay , mái trường

Ôn vần : ai , ay - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ai , ay

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A ổn định tổ chức

B.Luyện đọc bài:Trường em

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

** Luyện đọc tiếng , từ

- Luyện đọc tiếng , từ khó: cô giáo , bạn bè , điều

hay , mái trường

- Nhận xét

** Luyện đọc câu :

- Cho học sinh đọc từng câu

- Nhận xét

**Ôn lại các vần : ai , ay

- Cho HS nêu tiếng , từ có vần ai , ay

- Nhận xét

**Luyện đọc toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

*Luyện tập :

- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có

vần :ai , ay

- Cho HS nêu lại nội dung bài

* Làm bài tập

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV

- Hát 1 bài

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xét

- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Nhận xét

- Nêu : mái , hai , sai , trai , gái , hái

- Nhận xét

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xét

- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần :

-Vài em nhắc lại nội dung bài :Tình cảm yêu mến của HS với mái trường

- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt

C CỦNG CỐ , DẶN DÒ: - Giáo viên nhận xét giờ

- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt - Về nhà đọc lại bài

TOÁN ÔN CỘNG TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC

trong PV 100 - Củng cố về giải toán - Phụ đạo hs yếu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

70-20 90-60 50-10 80-20 70-60

Hướng dẫn HS cách đặt tính và cách thực hiện

phép tính

Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính?

Cùng HS nhận xét sửa sai

- Nêu yêu cầu

2 em lên bảng làm , lớp làm bảng con Thực hiện từ phải sang trái

Trang 5

Bài 2: Tính nhẩm

20 + 30 + 40 = 90 - 50 + 30 =

70 - 40 - 20 = 80 - 60 + 50 =

40 + 40 - 80 = 50 + 40 - 90 =

Hướng dẫn HS thực hiện

Bài 3: Đúng ghi đ , sai ghi s

a) 70cm - 30cm = 40cm

b) 70cm - 30cm = 40

c) 70cm - 30m = 30cm

Hướng dẫn HS thực hiện phép tính xem phép tính

nào có kết quả đúng và kèm theo đơn vị thì điền

đ còn lại điền s

Cùng HS nhận xét sửa sai

Bài 4: Lan có 5 chục bút chì, lan tặng bạn 20 bút

chì Hỏi Lan còn lại mấy bút chì?

Yêu cầu HS đọc bài toán và hướng dẫn HS đổi 5

chục bút chì = 50 bút chì

Chấm 1/3 lớp , nhận xét

Bài 5: +,

-40 10 =30 50 30=80

70 0 =70 90 90 = 0

Cùng HS nhận xét sửa sai

IV.Củng cố dăn dò: Ôn phép cộng , trừ các số

tròn chục , Nhận xét giờ học

- Nêu yêu cầu

3 em lên bảng làm , lớp làm vở ô li

Nhận xét sửa sai

- Nêu yêu cầu thực hiện phép tính vào vở 2 phut rồi 3 em lên bảng

Lớp nhận xét sửa sai

- 2 em đọc bài toán , lớp lắng nghe và phân tích bài toán

Nêu yêu cầu

1 em lên bảng , lớp làm vào vở ô li

- Thực hiện ở vở, 2 em lên bảng làm

**************************************************************** & ************************************************************************

Thứ 3 ngày 22 tháng 2 năm 2011

TIẾT 1 :TOÁN LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU : Giúp học sinh:

-Củng cố về làm tính trừ (đặt tính, tính) và trừ nhẩm các số tròn chục

-Củng cố về giải toán

- Rèn luyện tính tích cực , tự giác cho học sinh

II.CHUẨN BỊ ::

-Các số tròn chục từ 10 đến 90

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC:

Gọi học sinh làm bài 2 và 4 SGK

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài

3 H ư ớng dẫn học sinh làm các bài tập

4 học sinh thực hiện các bài tập, mỗi em làm 2 cột

Học sinh nhắc lại

Trang 6

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm và điền

kết quả vào ô trống trên hai bảng phụ cho 2

nhóm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tăt bài toán rồi

giải bài toán theo tóm tắt

Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Thi tìm nhanh kết quả:

Tổ chức cho 2 nhóm chơi tiếp sức thi tìm nhanh

kết quả, trong thời gian 3 phút, nhóm nào nêu

đúng các kết quả nhóm đó thắng cuộc

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Các em đặt tính và thực hiện vào VBT, nêu miệng kết quả (viết các số cùng hàng thẳng cột với nhau)

Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 4 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình

-

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 60 cm – 10 cm = 50 S b) 60 cm – 10 cm = 50 cm Đ c) 60 cm – 10 cm = 40 cm S

Giải Đổi 1 chục = 10 (cái bát)

Số bát nhà Lan có là:

20 + 10 = 30 (cái bát)

Đáp số : 30 cái bát Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả

90 – 20 = ; 20 – 10 = ; 50 + 30 =

80 – 40 =; 60 – 30 = ;70 + 20 =

40 – 10 =; 90 – 50 = ; 90 – 40 =

TIẾT 2 CHÍNH TẢ TRƯỜNG EM

I MỤC TIÊU:

- Nhìn sách hoặc chép bảng, chép lại đúng đoạn" Trường học là anh em": 26 chữ trong

khoảng 15'

- Điền đúng vần ai, ay; chữ chay k vào chỗ tróng

- Làm được BT 2,3 (VBT)

II ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: NG D Y- H C CH Y U: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS

Trang 7

2 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

3 Hướng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “trường, giáo, thân thiết” HS

đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau

đó viết bảng con

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em

cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho

đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì

trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu

cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên

lề vở

4 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Điền vần “ai” hoặc “ay”

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập,

hướng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa

sai cho bạn

Điền chữ “c” hoặc “k”

- Tiến hành tương tự trên

5 Chấm bài

- Thu 14 bài của HS và chấm - nhận xét

- HS đọc lại đầu bài

- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể

HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễ viết sai

đó, viết bảng con

HS tập chép vào vở

HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở

- HS nêu yêu cầu bài tập

-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

TIẾT 3 : TẬP VIẾT

BÀI: CHỮ A, Ă, Â, B

I MỤC TIÊU: - Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B.

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo Vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

II ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Chữ: A, Ă, Â, B và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: NG D Y- H C CH Y U: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sách vở của HS

2 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

3 Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng

- Treo chữ mẫu: A, Ă, Â, B yêu cầu HS quan sát và

- HS đọc lại đầu bài

HS quan sát và nhận xét

Trang 8

nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao

các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ A, Ă, Â, B trong

khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận

xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: ai, ay, mái

trường, điều hay

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong

vở

4 Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở

- HS tập tô chữ: A, Ă, Â, B tập viết vần, từ ngữ: ai, ay,

mái trường, điều hay

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm

bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến vở…

5 Chấm bài

- Thu 14 bài của HS và chấm

Nhận xét bài viết của HS

5 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại các chữ vừa viết?

Nhận xét giờ học

HS nêu lại quy trình viết

HS viết bảng

HS đọc các vần và từ ứng dụng

- HS tập viết trên bảng con

- HS tập tô chữ ở vở tập viết

- Lắng nghe nhận xét

************************************************************************************************************** & *************************************************************************************************

Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2011

Tiết 1 : TOÁN

ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc điểm ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

-Mô hình như SGK Bộ đồ dùng toán 1 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài 2, 5

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mục bài

Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

một hình:

+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

hình vuông:

+ Giáo viên vẽ hình vuông và các điểm

2 học sinh làm bài tập trên bảng

Một hs làm bài tập số 2, một hs làm bài tập số 5, cả lớp theo dõi nhận xét bạn làm

Học sinh nhắc mục bài

Trang 9

A, N như sau.

Giáo viên chỉ vào điểm A và nói: Điểm A

nằm trong hình vuông

Giáo viên chỉ vào điểm N và nói: Điểm N

nằm ngoài hình vuông

+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

hình tròn:

+ Giáo viên vẽ hình tròn và các điểm O,

P như sau

Giáo viên chỉ vào điểm O và nói: Điểm O

nằm trong hình tròn

Giáo viên chỉ vào điểm P và nói: Điểm P

nằm ngoài hình tròn

Gọi học sinh nhắc lại

*Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài và

chữa bài

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hành ở bảng con

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nhắc lại cách tính giá trị của

biểu thức số có dạng như trong bài tập

Bài 4:

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài

toán

Hỏi: Muốn tính Hoa có tất cả bao nhiêu

quyển vở ta làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

3.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Học sinh theo dõi và lắng nghe

Học sinh nhắc lại: Điểm A nằm trong hình vuông Điểm N nằm ngoài hình vuông

Học sinh theo dõi và lắng nghe

Học sinh nhắc lại: Điểm O nằm trong hình tròn Điểm P nằm ngoài hình tròn

Học sinh làm VBT và nêu kết quả

Những điểm A, B, I nằm trong hình tam giác, những điểm C, D, E nằm ngoài hình tam giác

Yêu cầu học sinh chỉ vẽ được điểm, chưa yêu cầu học sinh ghi tên điểm, nếu học sinh nào ghi tên điểm thì càng tốt

Muốn tính 20 +10 + 10 thì ta phải lấy 20 cộng 10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 10

Thực hành VBT và nêu kết quả

- 2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng

Tóm tắt:

Mua thêm : 20 nhãn vở

Có tất cả : ẫnhn vở

Ta lấy số nhãn vở Hoa có cộng với số nhãn vở mua

A

N

P O

Trang 10

Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết

Hoa cú tất cả là:

10 + 20 = 30 (nhón vở)

Đỏp số: 30 nhón vở Học sinh nờu lại tờn bài học, khắc sõu kiến thức bài học qua trũ chơi

TIẾT 2 ; 3 TẬP ĐỌC TẶNG CHÁU

I.MỤC TIấU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: tặng chỏu, lũng yờu , gọi là, nước non.

- Hiểu ND bài: Bỏc Hồ rất yờu cỏc chỏu thiếu nhi và mong muốn cỏc chỏu học giỏi để trở thành người cú ớch cho đất nước

- Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2 (SGK)

- Học thuộc lũng bài thơ

II ĐỒ DÙNG:

- Giỏo viờn: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dựng tiếng việt 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ

- Hỏi một số cõu hỏi của bài - trả lời cõu hỏi

2 Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dựng tranh, ghi

đầu bài, chộp toàn bộ bài tập đọc lờn bảng

- đọc đầu bài

3 Luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ: n “n ớc non, giúp, tặng cháu ,”,

GV gạch chân tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc

- GV giải thích từ: n “n ớc non, tỏ ”,

- HS luyện đọc cá nhân, ĐT, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng cõu, chỳ

ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm

- đọc nối tiếp từng dũng thơ

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

Tiết 2

1 Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc lại bài trên

bảng - bài: Tặng cháu.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn

2 Đọc SGK kết hợp tỡm hiểu bài

- GV gọi HS đọc từng khổ thơ một

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK và gọi HS trả lời từng ý của

câu hỏi theo khổ thơ đã đọc

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nói thêm: bài thơ cho ta thấy tình cảm của

- 1 em đọc

- vài em trả lời, lớp nhận xét bổ sung

- cá nhân trả lời, lớp nhận xét

Ngày đăng: 25/04/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông: - TUẦN 25 ĐÃ SỦA 2B(kns)
Hình vu ông: (Trang 8)
Hình tròn: - TUẦN 25 ĐÃ SỦA 2B(kns)
Hình tr òn: (Trang 9)
Hình tròn. - TUẦN 25 ĐÃ SỦA 2B(kns)
Hình tr òn (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w