1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 44 bai luyen tap 5

22 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 8,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt là ở nhiệt độ cao.Oxi có thể tác dụng với nhiều phi kim, kim loại và hợp chất... Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất.Chất c

Trang 1

Gi¸o viªn d¹y: NguyÔn Tr êng Giang

Trang 2

Bµi luyÖn tËp 5

T/c cña Oxi

§iÒu chÕ øng dông

T/c Hãa häc T/c vËt lÝ

Trang 3

Oxi lµ chÊt khÝ kh«ng mµu, kh«ng mïi, kh«ng vÞ, h¬i nÆng h¬n kh«ng

khÝ vµ Ýt tan trong n íc.

Trang 4

Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt là ở nhiệt độ cao.Oxi có thể tác dụng với nhiều phi kim, kim loại và hợp chất

Trang 5

ứng dụng của

oxi

Trang 6

Điều chế oxi

1.Trong phòng thí nghiệm oxi đ ợc điều chế bằng cách nung các hợp chất giầu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt

độ cao nh : KMnO4, KClO3

Vd: 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

2 Trong công nghiệp oxi đ ợc sản xuất từ n ớc (điện phân n ớc) và không khí ( hóa lỏng không khí tr ng

phân đoạn)

to

Trang 7

Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất.Chất có thể là đơn chất hay hợp chất.

Trang 8

Sù ch¸y lµ sù oxi hãa cã táa nhiÖt vµ ph¸t s¸ng.

Trang 9

Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới sinh ra từ hai hay nhiều chất

ban đầu.

Vd: C + O2 -> CO2 2H2 + O2 -> 2Ht0 2O

t0

Trang 10

Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong

đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

Vd: 2KMnO4 -> Kt0 2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 11

Oxit là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một

nguyên tố là oxi Vd: CaO, CuO,CO2… Oxit gồm 2 loại chính là : Oxit axit và oxit bazơ

Trang 12

Kh«ng khÝ lµ mét hçn hîp bao gåm nhiÒu chÊt khÝ.Thµnh phÇn theo thÓ tÝch cña kh«ng khÝ lµ: 21% khÝ Oxi, 78% khÝ nit¬, 1% c¸c

chÊt kh¸c.

Trang 13

Bài tập 1 : Cho sơ đồ sau

KClO3 SO2

KMnO4 O2 Al2O3

H2O CO2 + H2O

6 5

4

2 3

1

1 Viết các ph ơng trình phản ứng

2 Những PUHH nào thể hiện t/c hóa học của Oxi ?

3 PUHH nào dùng để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm ? Trong công nghiệp ?

4 Phản ứng nào trong đó xảy ra sự oxi hóa ?

5 Phân loại các phản ứng hóa học trên.

Trang 14

đáp án :

1.Các PTPƯ

(1) 2KClO 3 2KCl + 3O 2 (4) 4Al + 3O 2 2 Al 2 O 3 (2) S + O 2 SO 2 (5) 2H 2 O 2H 2 + O 2

(3) 2KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 (6) CH 4 + 2O 2 CO 2 + 2H 2 O

2 Những PƯHH thể hiện TCHH của oxi là PƯ số : 2 ; 4 ; 6.

3 PƯ dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là PƯsố : 1 và 3

PƯ dùng để điều chế oxi trong công nghiệp là PƯ số : 5.

4 Các PƯ có xảy ra sự oxi hóa là PƯ số : 2 ; 4 ; 6.

5 Các PƯ thuộc loại PƯ phân hủy là PƯ số : 1 ; 3 và 5

Các PƯ thuộc loại PƯ hóa hợp là PƯ số : 2 và 4

Trang 15

Bài tập 2 : Cho các chất có công thức nh sau :

Na2O ; CO2 ; H2SO4 ; SO2 ; NaCl ; CaO

Hãy cho biết : a Những chất nào là oxit ?

b Phân loại và gọi tên các oxit đó.

Trang 16

Bài tập 3:

Phát biểu nào sau đây đúng : Oxit là hợp chất của oxi với :

Một nguyên tố kim loại

Một nguyên tố phi kim khác

Một nguyên tố hóa học khác

Các nguyên tố hóa học khác

Trang 17

Bài tập 4 :Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam nhôm trong bình đựng khí oxi d Biết sản phẩm tạo thành là nhôm oxit ( Al 2 O 3 ), hãy :

a Tính khối l ợng nhôm oxit thu đ ợc.

b Tính thể tích khí oxi đã tham gia phản ứng.

c Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn l ợng nhôm trên Biết các thể tích khí đều đo ở đktc.

Giải

nAl = 10,8/27 = 0,4mol PTPƯ : 4 Al + 3O 2 2 Al 2 O 3

0,4mol

a Khối l ợng nhôm oxit thu đ ợc là : m = 0,2 102 = 20,4 g

b Thể tích khí oxi đã tham gia PƯ là : V = 0,3 22,4 = 6,72 (l)

Trang 18

 L m các bài tập còn lại trong SGK à

 Chuẩn bị bài mới : Nghiên cứu cách tiến

hành các thí nghiệm của bài thực hành 4

Ôn tập kiến thức để chuẩn bị kiểm tra.

Trang 22

Bài tập 3(SGK – 101): Các oxit sau

đây thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ? Vì sao? Hãy đọc tên từng oxit?

Ngày đăng: 25/04/2015, 01:00

w