1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 24 bài luyện tập 3

11 573 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 24 Bài Luyện Tập 3
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D ới đây là sơ đồ t ợng tr ng cho phản ứng gi a khí H2và đồng IIoxít CuO tạo ra kim loại đồng và n ớc.. Mỗi phản ứng xảy ra với bao nhiêu phân tử của mỗi chất phản ứng, tạo ra bao nhiêu

Trang 1

NhiƯt liƯt chµo mõng

C¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o vỊ dù giê.

M«n: ho¸ häc

LỚP 8 A.

Gi¸o viªn: NMH

Trang 2

1.Ph¶n øng ho¸ häc

Trang 3

Ví dụ 1 D ới đây là sơ đồ t ợng tr ng cho phản ứng gi a khí H2

và đồng (II)oxít CuO tạo ra kim loại đồng và n ớc.

H

Cu

O

Cu

O

H

H

O

H

H Cu

H

Hãy chỉ ra :

a Mỗi phản ứng xảy ra với bao nhiêu phân tử của mỗi chất phản

ứng, tạo ra bao nhiêu phân tử n ớc và nguyên tử đồng ?

b Liên kết gi a nh ng nguyên tử trong phân tử nào bị tách

rời , liên kết phân tử nào đ ợc tạo ra ?

Trang 4

B ài 2 sgk.

Khẳng định sau đây gồm 2 ý “ Trong phản ứng hoá học, chỉ phân

tử biến đổi còn các nguyên tử gi nguyên , nên tổng khối l ợng các chất đ ợc bảo toàn”.

Hãy chọn ph ơng án đúng trong các ph ơng án sau:

A ý 1 đúng ,ý 2 sai

B ý 1 sai ,ý 2 đúng

C Cả hai ý đều đúng ,nh ng ý 1 không giải thích cho ý 2

D Cả hai ý đều đúng ,nh ng ý 1 giải thích cho ý 2

E Cả 2 ý đều sai

D

Trang 5

Bài 1 SGK : Hãy nhin sơ đồ t ợng tr ng cho phản ứng khí N2

N

N

H H

H

H

H

N

H

H

H N

H

H H

H

a Tên các chất tham gia phản ứng và sản phẩm tạo

của phản ứng?

b Liên kết gi a các nguyên tử thay đổi nh thế nào ?

Phân tử nào biến đổi ,phân tử nào đ ợc tạo ra ?

c Số nguyên tử mỗi nguyên tố tr ớc và sau phản ứng

bằng bao nhiêu, có gi nguyên không?

Trang 6

Gi¶ sö ta cã ph¶n øng ho¸ häc

C«ng thøc ho¸ häc ® îc viÕt nh sau

A + B  C + D

Trang 7

Bài 3.

Canxi cacbonnat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng sau:

Canxi cacbonnat  canxi oxit + Cacbonđioxit

Biết rằng khi nung 280 kg đá vôi tạo ra 140 Kg

Canxi oxit CaO (vôi sống) và 110 Kg khí

Cacbonđioxit CO2

a.Viết công thức về khối l ợng của các chất trong

phản ứng

b Tính tỉ lệ % về khối l ợng Canxi cacbonnat chứa

trong đá vôi

Trang 8

Ví dụ2: Em hãy lập PTHH có sơ đồ phản ứng sau:

• Al + HCl AlCl 2 6 2 3 + H 3 2

Trang 9

Bµi 4 (sgk)

b Cho biÕt tØ lÖ gi a sè ph©n tö £tilen lÇn l ît víi sè ph©n

tö oxi vµ sè ph©n tö c¸cbon®ioxit

Trang 10

Bài 5.(sgk)Cho sơ đồ của phản ứng nh sau:

Al + CuSO4  Al x(SO4) y + Cu

a Xác định chỉ số x,y

b Lập PTHH Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của

các cap đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của các cap hợp chất.

Trang 11

Bµi tËp 6 :LËp PTHH cña ph¶n øng sau.

CaO + H2O Ca(OH)2

Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3

NaOH + Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 + Na2SO4

4

Ngày đăng: 14/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w