Câu 1 : Viết công thức hóa học của các chất sau và tính phân tử khối của các chất đó : Viết công thức hóa học của các chất sau và tính phân tử khối của các chất đóa, Kim loại đồng b, Khí
Trang 1Câu 1 : Viết công thức hóa học của các chất sau và tính phân tử khối của các chất đó : Viết công thức hóa học của các chất sau và tính phân tử khối của các chất đó
a, Kim loại đồng
b, Khí oxi
c, Muối ăn, biết 1 phân tử muối ăn có 1Na và 1Cl
d, Các bon( Than)
Câu 2 : Xác định hóa trị của các nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau: : Xác định hóa trị của các nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau:
a, HNO3 b, CaO c, CO2
Câu 3 : Viết biểu thức của quy tắc hóa trị với công thức tổng quát là A : Viết biểu thức của quy tắc hóa trị với công thức tổng quát là AxBy
(a,b là hoá trị của A,B)
Quy tắc hóa trị đ ợc ứng dụng để làm những dạng bài tập nào?
Trang 22/
2/ Hoá trị:Hoá trị:
a) Cách xác định:
b) Định nghĩa:
c) Qui tắc hoá trị:
CTTQ: AxBy
(a,b là hoá trị của A,B)
d) ứng dụng của QTHT
II/ Bài tập
(vôi sống)CaO, Cu, H, H2, C, H2SO4( axit) a) Cách viết nào biểu thị là nguyên tố hoá
học?
b) Cách viết nào biểu thị là đơn chất?
c) Cách viết nào biểu thị là nguyên tố hoá
họcvà đơn chất?
d)Cách viết nào biểu thị là hợp chất?
a, Cách viết biểu thị nguyên tố hóa học là: N, O, Cu, H, C
O2, H2, C, , C, Cu
c, Cách viết vừa biểu thị nguyên tố hóa
học, vừa biểu thị đơn chất là: Cu, C
Đáp án
a) Đơn chất:
* đơn chất kim loại và 1 số phi kim rắn nh
C, P, S có CTHH trùng KHHH
b) Hợp chất: AxBy, AxByCz………
c) ý nghĩa của CTHH: mỗi CTHH chỉ 1 phân
tử của chất và cho biết 3 ý về chất
Trang 3I/ Kiến thức cần nhớ:
1 Chất đ ợc biểu diễn bằng CTHH
a) Đơn chất:
*A( đơn chất kim loại và 1 số phi kim
rắn nh C, P, S)
x=2)
b) Hợp chất: AxBy , AxByCz………
c) ý nghĩa của CTHH: mỗi CTHH chỉ 1
phân tử của chất
và cho biết 3 ý về chất
2/ Hoá trị:
a) Cách xác định:
b) Định nghĩa:
c) Qui tắc hoá trị:
CTTQ: AxBy
(a,b là hoá trị của A,B)
chất đ ợc tạo bởi Ca(II) và OH(I)
2 Tính hóa trị của Fe trong hợp chất sau:
FeSO4
Bài tập 1:
Bài tập 2
Trang 4a) Đơn chất:
*A( đơn chất kim loại và 1 số phi kim
rắn nh C, P, S)
x=2)
b) Hợp chất: AxBy , AxByCz………
c) ý nghĩa của CTHH: mỗi CTHH chỉ 1
phân tử của chất
và cho biết 3 ý về chất
2/ Hoá trị:
a) Cách xác định:
b) Định nghĩa:
c) Qui tắc hoá trị:
CTTQ: AxBy
(a,b là hoá trị của A,B)
*vôi tôi Ca(OH)2
-Do 3 nguyên tổ Ca ,O và H tạo thành
- Nguyên tố Ca gồm 1 Ca , nguyên tố H gồm 2H và nguyên tố Oxi gồm 2O
PTKCa(OH)2 = 74
II/ Bài tập
?Từ CTHH của các hợp chất trên em thấy giữa
hoá trị và chỉ số trong mỗi chất có mối liên quan nh thế nào
?Hãy nêu ý nghĩa của mỗi CTHH trên
Trang 5I/ Kiến thức cần nhớ:
1 Chất đ ợc biểu diễn bằng CTHH
a) Đơn chất:
*A( đơn chất kim loại và 1 số phi kim
rắn nh C, P, S)
x=2)
b) Hợp chất: AxBy , AxByCz………
c) ý nghĩa của CTHH: mỗi CTHH chỉ 1
phân tử của chất
và cho biết 3 ý về chất
2/ Hoá trị:
a) Cách xác định:
b) Định nghĩa:
c) Qui tắc hoá trị:
CTTQ: AxBy
(a,b là hoá trị của A,B)
Công thức hóa học sau viết đúng hay sai? Sửa lại công thức sai thành đúng
Bài tập 1:
Bài tập 2 Bài tập 3
Trang 6a) Đơn chất:
*A( đơn chất kim loại và 1 số phi kim
rắn nh C, P, S)
x=2)
b) Hợp chất: AxBy , AxByCz………
c) ý nghĩa của CTHH: mỗi CTHH chỉ 1
phân tử của chất
và cho biết 3 ý về chất
2/ Hoá trị:
a) Cách xác định:
b) Định nghĩa:
c) Qui tắc hoá trị:
CTTQ: AxBy
(a,b là hoá trị của A,B)
II/ Bài tập
Bài tập số 4:
Hiđro clorua là HCl
a) CTHH đúng của Nhôm clorua (tạo bởi Nhôm
và Clo ) là:
b)CTHH đúng của N ớc(tạo bởi Hiđro và oxi) là
Bài tập 3
C
D
Trang 7•Lµm c¸c bµi tËp trong SGK
•¤n tËp néi dung ch ¬ng I – giê sau kiÓm tra 45 phót