1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

h8 -t44 bài luyện tập

2 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính toán theo CTHH và PTHH , đặc biệt là các công thức và phơng trình có liên quan đến tính chất , ứng dụng và điều chế oxi.. -Gv yêu cầu hs nhắc lại các khái

Trang 1

Ngày soạn: 26 / 1 / 2010

Ngày giảng:29 /1/2010

I Mục tiêu :

1- Kiến thức

- Củng cố và hệ thống hóa kiến thức đã học trong chơng IV về oxi và không khí

2- Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tính toán theo CTHH và PTHH , đặc biệt là các công thức và phơng

trình có liên quan đến tính chất , ứng dụng và điều chế oxi

3- Thái độ:

- Giúp học sinh yêu thích môn học

II- Chuẩn bị :

1- Phơng pháp: Vấn đáp , hoạt động nhóm

2- Đồ dùng - Bảng phụ, phiếu học tập

III- Các hoạt động dạy học:

1 - Kiểm tra bài cũ

2- Bài mới:

HS I) Kiến thức cần nhớ : (10ph)

(sgk-100)

II) Luyện tập : (30ph)

Bài 1.sgk-100:

C + O2 → CO2

Cacbon đi oxit

4P + 5O2 → 2P2O5

Đi photpho penta oxit

2H2 + O2 → 2H2O

Nớc

4Al + 3 O2 → 2Al2O3

Nhôm oxit

Bài 3.sgk-101:

Oxit axit: CO2 , SO2, P2O5

Oxit bazơ: Na2O, MgO, Fe2O3

-Gv yêu cầu hs trình bày bảng tổng kết các kiến thức cơ bản trong chơng

-Gv yêu cầu hs nhắc lại các khái niệm :

+Phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy

+Sự cháy và sự oxi hóa chậm

+Oxit axit và oxit bazơ

-Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm làm bài tập 1 (sgk-100):

H: Các phản ứng đó diễn ra sự

oxi hóa chất nào ?

- GV hoàn thiện kiến thức

-Gv hớng dẫn hs làm bài tập 3 (sgk-101)

Hs hệ thống kiến

thức trong chơng

Hs nhắc lại khái

niệm gv yêu cầu

Hs thảo luận nhóm

làm bài tập

-Đại diện nhóm trình bày bảng

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

Hs trả lời câu hỏi

Trang 2

Bài 8.sgk-101:

Thể tích khí oxi cần dùng là:

VO 2 = 0,1 20 = 2 (l)

nO 2= 2 / 22,4 (mol)

a) PTHH:

2KMnO4→K2MnO4 + MnO2+ O2

2.2/22,4 2/22,4

Khối lợng KMnO4 cần dùng là :

mKMnO 4= 2.2/22,4 158 100/90

= 31,3 g

b) PTHH:

2KClO3→ 2KCl + 3O2

nKClO 3 = 2/3 nO 2 =0,06 (mol)

mKClO 3= 0,06 122,5 = 7,29 g

-Gv yêu cầu hs làm bài 8(sgk-101)

-Yêu cầu hs tóm tắt đầu bài và nêu hớng làm

GV hoàn thiện kiến thức

Hs thảo luận nhóm

làm bài tập -Đại diện nhóm trình bày bảng

Hs tóm tắt và trình bày bảng

III- Luyện tập củng cố( 3 ph)

Qua các bài tập các em đã củng cố đợc những kiến thức nào?

- HS:

+ điều chế oxi + Khái niệm về oxit và phân loại oxit + Rèn luyên kỹ năng viết PTHH, kĩ năng phân biệt các loại phản ứng hoá học.

+ Củng cố bài tập tính theo PTHH.

IV- H ớng dẫn về nhà (2ph)

Hoùc thuoọc phaàn ghi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi SGK

Chuẩn bị bài thực hành 4: ẹIEÀU CHEÁ- THU KHÍ VAỉ THệÛ TÍNH CHAÁT CUÛA OXI

HS naộm vửừng nguyeõn taộc ủieàu cheỏ oxi trong phoứng thớ nghieọm, tớnh chaỏt vaọt lyự (khớ ớt tan trong nửụực, naởng hụn khoõng khớ) vaứ tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa oxi coự tớnh oxi hoaự maùnh)

Ngày đăng: 11/07/2014, 02:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w