1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 51 : Bai luyen tap

8 521 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài luyện tập
Người hướng dẫn Phạm Ngọc Bách
Trường học THCS Thái Sơn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài luyện tập
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 552,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất.. là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự ôxi hóa và sự khử.. Phản ứng thế là phản ứng hóa học

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù tiÕt

häc hãa häc : líp 8

Gi¸o viªn thùc hiiÖn : Ph¹m Ngäc B¸ch

Tr ườ ng : THCS Th¸i S n ơ

Trang 2

kiểm tra bài cũ

Thứ 3 ngày 18 thỏng 3 năm 2008

(*) HS1:

Làm bài tập 5 - 117 (*) HS2: Lựa chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để

điền vào chỗ trống trong các câu sau:

1 Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa và trong

đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố trong

hợp chất

2 Phản ứng là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng

thời sự ôxi hóa và sự khử

3 Quá trình tách nguyên tử ôxi ra khỏi hợp chất là

chất chiếm ôxi của chất khác là

4 Sự tác dụng của là sự ôxi hóa Đơn chất ôxi hoặc

chất nhường ôxi cho chất khác là

đơn chất

hợp chất

ô xi hóa - khử

sự khử

chất khử

ôxi với một chất chất ôxi hóa

(1)

(7)

(4) (6)

(2)

(5) (3)

Bài 5- 117: Phương trình phản ứng:

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

a> Số mol sắt tham gia phản ứng là :

Số mol Axít sunfuric tham gia phản ứng là

TPT nFe= nH2SO4

22, 4

0, 4 56

Fe

2 4

24,5

0, 25 98

H SO

Số gam Fe dư là:

0,15 x 56 = 8,4 gam

b> TPT: nH2 = n H2SO4 = 0,25 mol Vậy thể tích khí Hiđrô

< ở đktc>là:

VH2 = n x 22,4 = 0,25 x 22,4= 5,6 lít

Trang 3

Tiết 51 : bài luyện tập 6

1 Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong

đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố trong

hợp chất

2 Phản ứng ô xi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng

thời sự ôxi hóa và sự khử

3 Quá trình tách nguyên tử ôxi ra khỏi hợp chất là sự khử

Chất chiếm ôxi của chất khác là chất khử

4 Sự tác dụng của ôxi với một chất là sự ôxi hóa Đơn chất ôxi hoặc

chất nhường ôxi cho chất khác là chất ôxi hóa

5 Hiđrô có tính khử , ở nhiệt độ thích hợp hiđrô không những kết

hợp được với đơn chất ôxi mà còn có thể kết hợp với ôxi trong

một số ôxít của kim loại các phản ứng này đều tỏa nhiệt

6 Khí hiđrô có nhiều ứng dụng , chủ yếu do tính chất nhẹ ( nhẹ nhất

trong các chất khí ) , tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt

7 Có thể điều chế Hiđrô trong phòng thí nghiệm bằng dung dịch

Axít clohiđríc HCl hoặc Axít sunfuríc H2SO4 loãng tác dụng với

kim loại như Zn , Fe , Al Có thể thu khí Hiđrô vào bình bằng 2

cách: Đẩy không khí hoặc đẩy nước( Miệng bình úp xuống dưới )

I Kiến thức cần nhớ: (SGK)

Đọc nội dung kiến thức cần nhớ

Trang 4

Tiết 51 : bài luyện tập 6

Thứ 3ngày 18 thỏng 3 năm 2008

I Kiến thức cần nhớ: (SGK)

II Bài tập : Bài 1:Viết phương trình phản ứng của HZnO, Al 2 với:

2O3 , O2 , PbO Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào ?

Bài 1: Viết PTPƯ của H2 với: ZnO, Al2O3 , O2 , PbO

H2H2 + PbO H2 + O2 2H→t o 2O ( PƯ hóa hợp,PƯ ôxi hóa-khử)2O + Pb ( PƯ ôxi hóa - khử)

o

t

→

3HH22 + ZnO H + Al2O3 3 H→t o 2O + Zn ( PƯ ôxi hóa - khử)2O + 2Al ( PƯ ôxi hóa - khử)

o

t

đồ phản ứng cho sau đây và chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?

a Cácbonđiôxít + nước > Axítcacbonic (H2CO3)

b Kẽm + Axítclohiđric >Kẽmclorua +H2

o t

→

c Đồng(II) Ôxít + Hiđrô Cu + Nước

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 ( Phản ứng thế )

CuO + H2 H→t o 2O + Cu ( PƯ ôxi hóa - khử)

2KClO3 2KCl + 3O→t o 2 ( PƯ phân hủy)

d Kali clorat Kali clorua + Ôxi →t o

Trang 5

I Kiến thức cần nhớ: (SGK)

Tiết 51 : bài luyện tập 6

Bài 1: Viết PTPƯ của H2 với: ZnO, Al2O3 , O2 , PbO

II Bài tập :

Bài 2: Lập phương trình hóa học của các sơ

đồ phản ứng cho sau đây và chúng thuộc loại

phản ứng hóa học nào?

Bài 3: Có 3 lọ riêng biệt các khí sau: Ôxi , không khí,

và Hiđrô Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra

các khí trong lọ

Các bước:

B1: Đốt cháy cả 3 khí , khí nào cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt đó là Hiđrô B2: Dùng tàn đóm than hồng thử vào 2 lọ còn lại nếu tàn đóm bùng cháy thì lọ đó là Ôxi Còn lại lọ kia là không khí

Quan sát đoạn phim sau

Bài 4:

(?) Qua đoạn phim trên hãy viết PTPƯ?

PTPƯ: CuO + H2 Ht o→ 2O + Cu

a> Nếu cho 40 gam CuO tham gia phản ứng thì cần bao nhiêu lít H2 ở ĐKTC ?

Số mol CuO tham gia phản ứng là :

Theo PT :

Vậy thể tích H2 cần dùng là :

0,5 x 22,4 = 11,2 lít

40

0,5 80

CuO

b> Tính khối lượng nước tạo thành ?

a>

b> Theo PT:

Vậy khối lượng nước tạo thành là:

m = n x M = 0,5 x18 = 9 gam

n = n = mol

Trang 6

Khớ A Dung dịch HCl

Chất rắn Zn

6

5

4

3

Trò chơi: mở miếng ghép

< hình này cho ta biết gì >

Luật chơi : mở một ô bất kì đều có câu hỏi

.trả lời được đúng câu hỏi thì miếng

ghép được mở ra chỉ được trả lời

đáp án của trò chơi khi đã

mở được ít nhất 4 ô

Câu1 So sánh độ nặng của Hiđro và o xi

So vói không khí

Câu2: Thu khí hiđro trong không khí phải chú ý điều gì

Câu3: Vì sao phải thử độ tinh khiết

của hiđro trước khi đem đốt cháy

Câu 4: Định nghĩa phản ứng ôxi hóa khử? Câu5: Dựa vào tính chất nào để phân biệt các chất ?

Câu 6: phản ứng của hiđro với ôxít kim loại thuộc loại phản ứng nào

Đáp án: Hiđro nhẹ hơn không khí còn

O xi nặng hơn không khí

Đáp án : ta phải úp ống nghiệm xuống

vì hiđro nhẹ hơn không khí

Đáp án : để tránh tạo hỗn hợp nổ

Đáp án : Là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự khử và sự ôxi hóa

Đáp án : Dựa vào tính chất vật lí và hóa học

Đáp án : Thuộc loại phản ứng ôxi hóa - khử

Trang 7

hướng dẫn VỀ NHÀ

1 - Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6

trong sách giáo khoa - trang 119

2 - Chuẩn bị tiết sau thực hành:

+ Điều chế Hiđrô từ HCl và Kẽm

+ Thu khí Hiđrô bằng cách đẩy nước và đẩy không khí

+ Hiđrô khử Đồng (II) Ôxít.

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w