Kiến thức: - Kieồm tra vieọc naộm kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa HS veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn, heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn, giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn , giaỷi
Trang 1Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh Tiết: 46 (theo PPCT) Ngày soạn:
19/02/2011.
Kiểm tra 45 phỳt
A MỤC TIấU:
1 Kiến thức: - Kieồm tra vieọc naộm kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa HS veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt
hai aồn, heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn, giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn , giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
2 Kĩ năng: - Kieồm tra caực kyừ naờng: Giaỷi heọ phửụng trỡnh, giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp
heọ phửụng trỡnh
3 Thái độ: - Reứn cho HS cẩn thận, nhanh nhẹn linh hoạt tư duy, tớnh độc lập làm bài, tự giỏc
B CHUẨN BỊ:
GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ dạy hoc
HS: ễn tập nội dung trong chương, xem cỏc bài tập ở nhà trước, dụng cụ học tập
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Đề ra:
I Trắc nghiờm:
Em hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng từ cõu 1 đến cõu 2.
Cõu 1: Caởp soỏ naứo sau ủaõy laứ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh
=
−
= +
5 3
3 5 4
y x
y x
A (2; 1); B (-2; -1); C (2; -1); D (3; 1)
Cõu 2: Cho heọ phửụng trỡnh:
=
−
= +
9 3 2
2
y x
y x
=
= +
3
2
x
y x II
Hai heọ phửụng trỡnh ủoự tửụng ủửụng vụựi nhau A ẹuựng; B Sai
II Tự luận:
Cõu 3: Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh:
a
−
=
−
=
+
24 3
4
16 7
4
y
x
y
x
b 2x + 5y = 1x + y = 2
Cõu 4: Cho heọ phửụng trỡnh:
= +
=
−
1
5
y x
y kx
a Vụựi giaự trũ naứo cuỷa k thỡ heọ phửụng trỡnh coự nghieọm laứ: (x; y) = (2; -1)
b Vụựi giaự trũ naứo cuỷa k thỡ heọ phửụng trỡnh coự nghieọm duy nhaỏt?
Cõu 5: Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
Hai xớ nghieọp theo keỏ hoaùch phaỷi laứm toồng coọng 360 duùng cuù Thửùc teỏ, xớ nghieọp I vửụùt mửực keỏ hoaùch 10%, xớ nghieọp II vửụùt mửực keỏ hoaùch 15%, do ủoự caỷ hai xớ nghieọp ủaừ laứm ủửụùc 404 duùng cuù Tớnh soỏ duùng cuù moói xớ nghieọp phaỷi laứm theo keỏ hoaùch
Đỏp ỏn và biểu điểm:
Phaàn traộc nghieọm khaựch quan (1,5 ủieồm)
Giỏo ỏn đại số 9.
Trang 2Trêng THCS S¬n TiÕn Gi¸o viªn: Ph¹m TuÊn Anh
Câu 2: Hai hệ phương trình đó tương đương: Đúng (0,75 điểm)
II Tự luận.
Câu 3: Giải các hệ phương trình
a
−
=
−
=
+
24 3
4
16 7
4
y
x
y
x
có nghiệm là
=
−
=
4
3
y
x
b
=
+
=
+
1 5
2
2
y
x
y
x
= +
−
−
=
⇔
1 5 ) 2 ( 2
2
y y
y x
= +
−
−
=
⇔
1 5 2 4
2
y y
y x
−
=
=
⇔
−
=
−
=
⇔
1
3 3
3
2
y
x y
y x
(1,25 điểm)
Câu 4: Cho hệ phương trình
= +
=
−
) 2 ( 1
) 1 ( 5
y x
y kx
a Thay x = 2; y = 1 vào phương trình (1)
2k - (-1) = 5 ⇔ 2k = 5 -1 ⇔ k = 2 Và x = 2; y = -1 thỏa mãn phương trình (2)
Vậy với k = 2, hệ phương trình có nghiệm là (x; y ) = (2; - 1) (1,5 điểm)
b Hệ phương trình có nghiệm duy nhất: 1
1
1
1 ≠ − ⇔ ≠ −
Câu 5: Gọi số dụng cụ xí nghiệp I phải làm theo kế hoạch là x (dụng cụ) và số dụng cụ xí nghiệp II phải làm theo kế hoạch là y (dụng cụ)
Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cu
Thực tế xí nghiệp I vượt mức 10%, xí nghiệp II vượt mức 15%, vậy ta có phương trình:
360 404 y
100
15
x
100
10x + 15y = 4400
Ta có hệ phương trình:
=
+
=
+
880
y
x
2
360
y
x
Giải hệ phương trình, kết quả:
=
=
160
y
200
x
Trả lời: Số dụng cụ xí nghiệp I phải làm theo kế hoạch là 200 dụng cụ Số dụng cụ xí nghiệp II phải làm theo kế hoạch là 160 dụng cụ (0,5 điểm)
D RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
… ………
…… ………
Giáo án đại số 9.