28 29 C H kk - Nhẹ hơn không khí + Tính tan của Etilen trong nước như thế nào qua thí nghiệm sau?. Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.. Thí nghiệm : Dẫn khí Etilen qua
Trang 1KiÓm tra bµi cò
ViÕt c«ng thøc cÊu t¹o vµ tr×nh bµy tÝnh chÊt hãa häc cña
CH4 ?
Tr¶ lêi:
+ C«ng thøc cÊu t¹o
t 0
a/s
+ TÝnh chÊt hãa häc :
T¸c dông víi oxi : CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O + Q
T¸c dông víi Clo : CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
H
H - C - H => ViÕt gän : CH4
H
Trang 2Bµi 37: etilen
C«ng thøc ph©n tö : C2H4 Ph©n tö khèi: 28
Trang 3tính chất vật lí
+ So sánh khối lượng Etilen với không khí?
28 29
C H
kk
- Nhẹ hơn không khí
+ Tính tan của Etilen trong nước như thế nào qua
thí nghiệm sau ?
- ít tan trong nước
Vậy Etilen có những tính chất vật lí nào?
-Là chất khí, không mầu, không mùi, ít tan trong nước,
nhẹ hơn không khí
Trang 4ii Cấu tạo phân tử
+ Viết công thức cấu tạo của C2H6?
H H
C C
+ Hợp chất trên phải có công thức cấu tạo như thế nào ?
để C (IV) và H(I) có đủ hóa trị ? giải thích
C(III), H(II) không đúng hóa trị
C(IV), H(I) đúng hóa trị
Trang 5+ Công thức cấu tạo của Etilen :
C C
H
H
+ Mô hình phân tử Etilen :
Viết gọn : CH2 = CH2
- Hoạt động nhóm (3 phút)
-Quan sát tranh các nhóm lắp mô hình
cấu tạo dạng rỗng, đặc của phân tử EtiLen
- So sánh liên kết giữa các nguyên tử ( C và C)
(C và H ) trong C 2 H 6 và C 2 H 4 ?
Thời gian
Trang 6Liên kết giữa các nguyên tử
C và H C và C
C2H4 ( Etilen )
C2H6 ( E tan )
Liên kết đơn Hai liên kết ( Liên kết đôi ) Liên kết đơn Liên kết đơn
Trang 7C
H
C
H H
Kết luận:
Trong phân tử etilen có 4 liên kết ( C – H ) và một liên kết đôi ( C = C ) liên kết đôi có một liên kết kém bền Liên kết này dễ
bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
Liên kết kém bền
Trang 8III tính chất hóa học
2 Etilen làm mất mầu brom không ?
a Thí nghiệm : Dẫn khí Etilen qua dung dịch Brom
+ Hiện tượng : Dung dịch Brom bị mất mầu
+ Nhận xét : Etilen đã phản ứng với dung dịch Brom trong dung dịch
Quá trình Etilen phản ứng với Brom trong dung dịch
được minh họa như sau
Trang 9H H
H
H
C
H
C
H
Trang 10CH2 CH2
Etile
n
Phương trình phản ứng
Liên kết đôi thay đổi như thế nào trong phản ứng với Brom ?
Nhận xét:
- Liên kết kém bền trong liên kết đôi của Etilen bị đứt ra và mỗi phân tử Etilen kết hợp thêm một phân tử Brom ( Phản ứng cộng )
- Các chất có liên kết đôi (tương tự Etilen ) dễ tham gia phản ứng cộng
Trang 11ở điều những kiện thích hợp không chỉ Etilen mà những chất
Có liên kết đôi tương tự còn có phản ứng cộng với một số
chất khác như : H2 , Cl2
CH2 = CH - CH3 + H2 CHt0, xt 3 - CH2 - CH3
VD :
Trang 123 C¸c ph©n tö etilen cã kÕt hîp ®îc víi nhau kh«ng ?
Trang 13H
H
H
C C
p xúc tác
H
H
H
H
C C
Nếu 2 phân t Etylen ử thì s n ph m là …… ả ẩ
Nếu 3 phân tử etilen thì sản phẩm là ………
p xúc tác
Trang 14Nhận xét gì về liên kết đôi trong phân tử và sự biến đổi của
các phân tử Etilen?
+ Nhận xét :
- ở điều kiện thích hợp ( t0, xt, p ) liên kết kém bền trong phân
tử etilen bị đứt ra khi đó các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành phân tử có khối lượng và kích thước lớn hơn
( phản ứng trùng hợp )
Thế nào là phản ứng trùng hợp ?
+ Trùng hợp:
- Là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo thành phân tử lớn hơn
Trùng hợp Etilen
…+CH2=CH2 + CH2 = CH2+
t 0 , P
Trang 15Kết luận chung
Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là các phản ứng đặc trưng của etilen và các hiđrocacbon có liên kết đôi
Trang 16Rượu
etylic
Kích thích quả
Nhựa PE , PVC.
Đicloetan
đicloetan
Axit axetic
Rượu
etylic
Kích thích quả
Đicloetan
đicloetan
Trang 17DÆn dß
Häc thuéc bµi
Lµm bµi tËp 1,2,3,4 sgk ( 119 )