1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)

210 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 210
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu :  Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng: * Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo..  Học sinh nắm vững định ng

Trang 1

h153

Tiết : 3 9 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

 Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng:

* Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

* Tỉ số của hai đọan thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

 Học sinh nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ, nội dung của định lý Talet thuận, vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số

bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : Bảng phụ vẽ sẵn hình 3 SGK Thước thẳng, phấn màu

* Học sinh : Bảng nhóm, thước thẳng, êke

III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG

HĐ 1 : Đặt vấn đề (2 phút)

- Tiếp theo chuyên đề về tam giác, chương

này chúng ta sẽ nghiên cứu về tam giác

đồng dạng mà cơ sở của nó là định lý

Talet.

Nội dung của chương gồm:

* Định lý Talet ( thuận, đảo, hệ quả)

* Tính chất đ phân giác của tam giác.

* Tam giác đồng dạng và các ứng

dụng của nó.

Bài đầu tiên của chương là “Định lí Talet

trong tam giác”.

Trang 3

HĐ 2 : Tỉ số của hai đoạn thẳng (8 phút)

Ở lớp 6 ta có tỉ số của hai số Đối với hai

đoạn thẳng, ta cũng có khái niệm về tỉ số

Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì

CD là tỉ số hai đoạn thẳngAB và CD.

Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc

vào cách chọn đơn vị đo Nhưng cần chú ý

điều gì?

- Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì ?

- Gv giới thiệu ký hiệu tỉ số của hai đoạn

- Phải cùng đơn vị đo.

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng :

h154

Trang 4

Tỉ số của hai đoạn thẳng là

tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và

Trang 5

- Ta có định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB

và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và

- Hs làm bài vào tập Một hs lên bảng thực hiện

2 3

' ' ' '

AB CD

Trang 6

' ' ' '

Trang 7

HĐ 4 : Định lí Talet trong tam giác (20 phút)

- Gv yêu cầu hs làm ?3 trang 57 SGK, đưa hình lên

- Gọi mỗi đoạn chắn trên cạnh AB là m,

mỗi đoạn chắn trên cạnh AC là n

- Một cách tổng quát, ta nhận thấy nếu

- Hs đọc to phần hướng dẫn trang

57 SGK

- Một hs lên bảng trình bày, hs lớp làm vào vở

Trang 8

một đ.thẳng cắt hai cạnh của một tam

giác và song song với cạnh còn lại thì

- Gv cho hs hoạt động nhóm làm ?4 trang

58 SGK Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm

câu b

- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn

b) C

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạng còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Trang 9

B A Xét ABC vuông tại A có DE //BA (cùng vuôn góc AC )

h156

Trang 10

Trang 11

HĐ 5 : Củng cố (5 phút)

- Gv đưa đề bài trên bảng :

1) Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng và

NH NI

NMNP ; NH NI

HMIP ;

Trang 12

HM IP

NMNP

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Học thuộc các định nghĩa, định lí trong bài

- Bài tập về nhà số 1, 2, 3, 4, 5 trang 58, 59 SGK Gv hướng dẫn bài 4 SGK

- Đọc trước bài “ Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet “ trang 59 SGK

V/- Rút kinh nghiệm :

Trang 13

h157 G v : Võ thị Thiên Hương

Ngày soạn :

Tiết : 4 0

Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

Trang 14

 Học sinh nắm được nội dung định lí đảo của định lí Talet

 Học sinh biết vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu

đã cho

 Học sinh hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Talet, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp

có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC Qua mỗi hình vẽ, hs viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

- Gv nêu yêu cầu kiểm tra :

1.a) Phát biểu định nghĩa tỉ số

Trang 15

ABC có MN // BC

- Hs nhận xét bài làm của bạn

3,5 4.3,5

2,8 5

Trang 16

h158

* Tính AC’

* Nhận xét vị trí C’ và C’’;

Trang 17

- Nêu nhận xét về vị trí của C’

và C’’ và hai đường thẳng BC

; B’C’ ?

- Qua kết quả vừa chứng

minh, em hãy nêu nhận xét ?

- Đó chính là nội dung định lí

đảo của định lí Talet.

- Gv yêu cầu hs phát biểu nội

dung định lí đảo , vẽ hình, ghi

B’ C’

B C ABC ; B’ AB ; C’

Trang 18

trong ba tỉ lệ thức :

; ' '

b) Xét tứ giác BDEF ta có:

DE // BC (cmt)

EF // AB (cmt)

BDEF là h bình hành c) BDEF là hình bình hành (cmt) DE = BF = 7

Vậy các cặp tương ứng của ADE

ABC tỉ lệ với nhau.

- Hai hs đại diện nhóm lần lượt lên trình bày cho cả lớp nhận xét

KL BC // B’C’

Trang 19

- Gv kiểm tra hoạt động

Trang 20

Trang 21

HĐ 3 : Hệ quả của định lí Talet (16 phút)

- Gv yêu cầu hs đọc hệ quả

của định lí Talet trang 60

- Một hs đọc hệ quả của định lí Talet

2 Hệ quả của định lí Talet :

Trang 22

- Hệ quả vẫn đúng cho trường

hợp đường thẳng a song song

với một cạnh của tam giác và

cắt phần kéo dài của hai cạnh

- Từ B’C’//BC AB ' AC '

AB AC

- Ta cần vẽ từ C’ một đường thẳng song song với AB cắt BC tại D, ta

có B’C’= BD

- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv

A

B C

( SGK) A

B C

?3a) Có DE // BC

h160

Trang 23

- Gv cho hs nhận xét và hoàn

chỉnh cho hs sửa bài

- Yêu cầu hs về nhà thực hiện

câu c

B’ C’ a

- Hai hs lên bảng làm bài, hs lớp thảo luận theo nhóm đôi để làm bài

2

O

x

Trang 24

.

HĐ 4 : Luyện tập củng cố (5 phút)

- Bài tập 6 trang 62 SGK

(gv yêu cầu hs đọc đề bài và

Trang 25

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Nắm vững định lí Ta let (thuận và đảo, hệ quả)

- Bài tập về nhà số 7, 8, 9,10 trang 63 SGK và 6, 7 trang 66, 67 SBT

V/- Rút kinh nghiệm :

Trang 26

h161

G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 4 1 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

 Học sinh củng cố, khắc sâu nội dung định lí Talet ( thuận, đảo, hệ quả)

 Rèn kỹ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứng minh

 Học sinh biết cách trình bày bài toán II/- Chuẩn bị :

Trang 27

* Giáo viên : - Bảng phụ vẽ sẵn các hình 15, 16, 17, 18 trang 63, 64 SGK Thước thẳng, phấn màu

* Học sinh : Bảng nhóm, thước thẳng, com pa

2.a) Phát biểu hệ quả của

đl Talet trong tam giác?

b) Sửa bài tập 8a trang

63 SGK.

- HS1 : a) Phát biểu như SGK b)

B’ A’

O

A B

- HS2: a) Phát biểu hệ quả định lí Talet

b) P / E / F / Q

a

hq

x x

Xét OAB vuông tại O có :

OB2 =OA2 +AB2(Pitago)

OB2= 62 +8,42 OB10,32 b) - Kẻ đường thẳng a // AB

- Từ điểm P bất kì trên a ta đặt liên

O

Trang 29

h162

- Hs lên bảng trình bày

- Bài tập 8b trang 63 SGK :

M, N, P, Q G x

F \

E \

D \

C \ \

A M N P Q B

Ta được AM =MN =NP =PQ =QB

O

Trang 30

- Gv yêu cầu hs chu61ng

minh miệng bài toán

- Hoặc có thể dựa vào

1 ' ' ' 1 2

2

67,5

7,5

AB C ABC

ABC

AB C

AH B C S

Có thể đo được chiều rộng khúc sông

mà không phải sang bờ bên kia.

Cách làm :

Trang 32

- Cho a=10m, a’= 14m,

- Đoạn OB’= n tương ứng

với 3 đơn vị, đoạn x tương

ứng với đoạn nào?

n / y B’

- x tương ứng với hai đơn vị hay x tương ứng với đoạn OA.

- Nối BB’, từ A vẽ đường thẳng song song với BB’ cắt Oy tại A’

A

O

x A’

y

a) Cách dựng :

* Vẽ góc tOy

* Trên Ot lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2, OB = 3 ( cùng đơn vị đo)

* Trên Oy lấy B’ sao cho OB’ = n

* Nối BB’, vẽ AA’// BB’ ( A '  Oy )

ta được OA’ =x = 2

3 n b) Chứng minh :

Xét OBB ' ta có AA’// BB’ cách

h163

B’

n

Trang 33

- Hãy chứng minh cách

dựng trên thỏa mãn yêu

cầu bài toán

dl

x n

OA’ là đoạn thẳng cần dựng

Trang 34

Trang 35

h164

Trang 36

Trang 37

HĐ 3 : Củng cố (3 phút)

- Gv yêu cầu hs phát biểu

định lí Talet

(thuận, đảo và hệ quả)

- Ba hs lần lượt trả lời tại chỗ

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Nắm vững định lí Ta let (thuận và đảo)

- Bài tập về nhà số 11,14a, c trang 63, 64 SGK và 9, 10, 12 trang 67, 68 SBT

- Đọc trước bài “ Tính chất đường phân giác của tam giác “

Trang 38

V/- Rút kinh nghiệm :

.

Trang 39

h165

G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 4 2 Ngày dạy :

Vận dụng định lí giải được các bài tập SGK ( tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học)

 Học sinh biết cách trình bày bài toán II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ vẽ sẵn hình 20, 21 SGK Thước thẳng, phấn màu, com pa

* Học sinh : - Bảng nhóm, thước thẳng, com pa.

III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

Trang 40

HĐ 1 : Kiểm tra (6 phút)

- Gv nêu yêu cầu kiểm tra :

1.a) Phát biểu hệ quả định lí

nội dung bài học hôm nay.

- Hs lên bảng kiểm tra a) Phát biểu như SGK b)

Ngày đăng: 24/04/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và ghi GT- KL . - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
Hình v à ghi GT- KL (Trang 16)
Hình thang để chứng - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
Hình thang để chứng (Trang 30)
Hình đồng dạng. Ở đây ta chỉ - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
nh đồng dạng. Ở đây ta chỉ (Trang 66)
Bảng làm bài . - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
Bảng l àm bài (Trang 122)
Bảng phụ) - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
Bảng ph ụ) (Trang 141)
*  Giáo viên:   Hai loại giác kế: giác kế ngang và giác kế đứng - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
i áo viên: Hai loại giác kế: giác kế ngang và giác kế đứng (Trang 148)
Hình vẽ: - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
Hình v ẽ: (Trang 158)
Hình 63 và giả thiết kết luận - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
Hình 63 và giả thiết kết luận (Trang 166)
Bảng phụ) - Hình học 8 - Chương III (2010 - 2011)
Bảng ph ụ) (Trang 169)
w