Nhận xét ,đánh giá B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài:Dùng lời nói 2.H ớng dẫn luỵên đọc - GV đọc mẫu ,HD giọng đọc - Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ Đọc từng câu GV theo dõi, sửa sai cho H
Trang 1Tuần 25
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện hội vật
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Cảm nhận cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng của đô vật già trầm tĩnh đầy kinh nghiệm trớc chàng trai trẻ còn sôi nổi
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau dấu câu
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
3 HS nối tiếp đọc bài “ Đối đáp với vua” Trả lời
câu hỏi về nội dung bài
Nhận xét ,đánh giá
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.H ớng dẫn luỵên đọc
- GV đọc mẫu ,HD giọng đọc
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
GV theo dõi, sửa sai cho HS
Đọc từng đoạn trớc lớp
Hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng
Đọc bài trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt
GV gọi 1 HS khá đọc cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Câu 1(SGK)?(Tiếng trống dồn dập, ngời xem rất
đông chen lấn, quây kín để xem mặt, xem tài ông
Cản Ngũ)
- Câu 2(SGK)?(Quắm Đen lăn xả vào đánh dồn dập,
ráo riết.Ông Cản Ngũ chậm chạp, lơ ngơ chủ yếu là
chống đỡ)
- Câu 3(SGK)?(Ông Cản Ngũ bớc hụt Quắm Đen
nhanh nh cắt luồn tay bốc ông lên, ngời xem phấn
chấn tin rằng ông Cản Ngũ thua cuộc)
- Câu 4(SGK)?(Quắm Đen gò lng vẫn không sao bê
nổi chân ông, còn ông nghiêng ngời nhìn Quắm
Đen lúc lâu ông nắm khố Quắm Đen nhấc bổng lên
nh giơ con ếch có buộc sợi rơm trên lng)
- Vì sao ông Cản Ngũ thắng cuộc?( Vì ông khoẻ và
giàu kinh nghiệm
Câu chuyện nói lên điều gì?
ý chính: Bài nói lên cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô
vật…
4 Luyện đọc lại
GV đọc mẫu đoạn 1,2
Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
Mời HS thi đọc trớc lớp
Nhận xét, biểu dơng những HS đọc bài tốt
Kể chuyện
- 3 HS nối tiếp đọc bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- Nêu cách đọc
- 5 HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
- Đọc bài theo nhóm 2
- 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét
- 1 HS đọc cả bài
- Đọc đoạn 1, quan sát tranh
- Trả lời
- 1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm- Trả lời
- Đọc thầm đoạn 3
- Trả lời
- Đọc đoạn 4,5
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- 2 HS đọc ý chính
- Theo dõi trong SGK
- Đọc theo nhóm đôi
- Một số HS thi đọc trớc lớp
- Nhận xét
Trang 2* GV nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí nhớ và câu hỏi
gợi ý kể lại từng đoạn câu chuyện “Hội vật”
* Hớng dẫn HS kể theo gợi ý
Yêu cầu HS đọc câu hỏi gợi ý và kể chuyện theo
nhóm đôi
Gọi 5 HS nối tiếp kể 5 đoạn của câu chuyện
GV nhận xét, biểu dơng những HS kể tốt
C.Củng cố Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Lắng nghe
- Đọc câu hỏi gợi ý
- Kể chuyện theo nhóm đôi
- 5 HS thi kể trớc lớp, cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Toán Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo)
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố về biểu tợng thời gian, cách xem đồng hồ chính xác đến từng phút
2.Kĩ năng: Có hiểu biết về thời điểm làm các công việc hàng ngày của HS 3.Thái độ: Có thói quen làm việc, học tập , nghỉ ngơi đúng giờ
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Mô hình đồng hồ và đồng hồ thật
III Các hoạt động dạy- học
AKiểm tra bài cũ: (5')
2 HS xoay kim trên mô hình đồng hồ để đồng hồ
chỉ 8 giờ 12 phút, 10 giờ kém 15 phút
- Nhận xét cho điểm
B.Bài mới:(28')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài1 : Xem tranh rồi trả lời câu hỏi
Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK thảo luận theo
nhóm đôi
a.An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút
b.An đến trờng lúc 7 giờ 12 phút
c.An học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút
d.An ăn cơm chiều lúc 6 giờ kém 15 phút
e An đang xem truyền hình lúc 8 giờ 7 phút
g.An đang ngủ lúc 10 giờ kém 5 phút
Bài 2: Đồng hồ nào chỉ cùng thời gian
Đáp án
- Đồng hồ chỉ cùng thời gian là:
- Đồng hồ H và B ; Đồng hồ I và A
- Đồng hồ K và C ; Đồng hồ L và G
- Đồng hồ M và D ; Đồng hồ N và E
Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau
a Hà đánh răng và rửa mặt trong 10 phút
b Từ lúc 7 giờ kém 5 phút đén 7 giờ là 5 phút
c Chơng trình phim hoạt hình kéo dài trong 30
phút
C.Củng cố Dặn dò:(2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà làm bài tập trong VBT
- 2 HS lên bảng xoay kim -
đồng hồ - Nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ trong SGK, thảo luận theo nhóm
đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Nêu yêu cầu bài 2
- Quan sát và nối hai đồng hồ
có cùng thời gian với nhau
- Một số HS trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát từng hình trong -SGK và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Trang 3
Toán
Ôn luyện
I.Mục tiêu
Củng cố về biểu tợng thời gian, cách xem đồng hồ chính xác đến từng phút
Có hiểu biết về thời điểm làm các công việc hàng ngày của HS
II Đồ dùng dạy- học
III Các hoạt động dạy- học
1 HD HSlàm bài tập
Bài1 : Xem tranh rồi trả lời câu hỏi
Cho HS quan sát hình vẽ trong VBT
a.Bình tập thể dục lúc 6 giờ 5 phút
b.Bình ăn sáng lúc 7 giờ kém 15 phút
c.Bình tam học lúc 11 giờ
d.Bình tới cây lúc 17giờ 17 phút chiều
e.Lúc20giờ 25 phút tối Bình tập đàn
g.Lúc22giờ kém5phút đêm Bình đang ngủ
Bài 2: Đồng hồ nào chỉ cùng thời gian
Chốt lại bài
Bài 3: Số ?
Chốt : 30 phút
Bài 4
Chữa bài
C.Củng cố Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà làm bài tập trong VBT
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ trong VBT
- Nêu miệng
- Lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài 2
- Quan sát và nối hai đồng hồ
có cùng thời gian với nhau
- Một số HS trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát từng hình trong -VBT và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Làm bài VBT
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Luyện viết chữ hoa: r
I.Mục tiêu:
-Kiến thức: Củng cố cho HS cách viết chữ hoa P R Viết tên riêng Phan Rang
và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
-Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ,chữ đứng và chữ nghiêng
-Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết
II.Đồ dùng dạy - học
Thầy: Mẫu chữ hoa P R tên riêng Phan Rang
Trò: Bảng con
III.Các hoạt động dạy - học
1.HD- HS viết chữ hoa P R
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa Ph ,R
- Viết mẫu bảng lớp
-HD viết phần 2 bài 24 vở tập viết
- Quan sát chỉnh sửa
2.Củng cố-dặn dò
- Về nhà luyện viết chữ hoa Ph ,R
- quan sát mẫu chữ
- Viết bảng con
- Viết bài
- lắng nghe
Trang 4Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng để làm bài tập
3.Thái độ: Có ý thức tự giác tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Hình vẽ minh hoạ bài toán trong SGK
Trò : 8 hình tam giác nhỏ
III Các hoạt động dạy- học
AKiểm tra bài cũ: (3')
Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 3 tiết trớc
- Nhận xét, cho điểm
BBài mới: (30')
1Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.H ớng dẫn HS giải bài toán
Bài toán 1: Tóm tắt
7 can : 35 lít
1 can : lít?
Bài giải
Số lít mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 (lít)
Đáp số: 5 lít mật ong
Bài toán 2: Tóm tắt
7 can : 35 lít
2 can : lít?
Bài giải
Số lít mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 (lít)
Số lít mật ong trong 2 can là:
5 x 2 = 10 (lít)
Đáp số: 10 lít mật ong
3 Luyện tập
Bài 1: Tóm tắt
4 vỉ : 24 viên
3 vỉ : viên?
chốt lại lời giải đúng
Bài giải
Số viên thuốc trong mỗi vỉ là:
24 : 4 = 6 (viên)
Số viên thuốc trong 3 vỉ
6 x 3 = 18 (viên)
Đáp số : 18 viên
Bài 2: Tóm tắt
7 bao : 28 kg
5 bao : kg?
Bài giải
Một bao đựng số kg gạo là:
28 : 7 = 4 (kg)
5 bao đựng số kg gạo là:
5 x 4 = 20 (kg)
Đáp số: 20 kg gạo
- 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán, xác
định đại lợng đã biết và đại l-ợng cha biết
- Nêu cách giải bài toán
- Nhận xét
- Đọc bài 2, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm ra giấy nháp
- Nhận xét
- Nêu cách giải bài toán rút
về đơn vị
- 1 HS đọc bài toán
- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
- Đọc thầm bài tập 2 và tự làm bài
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp nhận xét
Trang 5Bài 3:
Xếp 8 hình tam giác thành hình nh trong SGK
Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK, và tự xếp
hình
Quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng
CCủng cố Dặn dò:(2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Đọc yêu cầu bài 3
- Quan sát hình trong SGK,
tự xếp hình
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Chính tả (N-V) hội vật
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Nghe viết đúng, đủ một đoạn trong bài “Hội vật”, Làm đúng BT chính tả
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3.Thái độ: có ý thức rèn luyện chữ viết
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Bảng lớp viết nội dung bài 2a
Trò : Bảng con
III Các hoạt động day- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
AKiểm tra bài cũ: (3')
2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảg con: xã hội,
sáng kiến, san sát, xúng xính
Nhận xét ,đánh giá
B Dạy bài mới: (30')
1 Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2, HD nghe viết:
*GV đọc mẫu
* Luyện viết từ khó: Quắm Đen, Cản Ngũ,
giục giã, loay hoay, nghiêng mình
* HD viết vào vở
- Nhắc nhở HS t thế ngồi viết, cách trình bày
- Đọc cho HS viết: Đọc rõ ràng, phát âm
chuẩn
* Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài
- Chấm 8 bài, nhận xét
3, HD làm bài tập:
Bài 2a: Tìm những từ gồm 2 tiếng trong đó
tiếng nào cũng bắt đầu bằng ch/ tr
- Trăng trắng, chăm chỉ, chong chóng
b.Trực nhật ,trực ban,lực sĩ ,vứt
C Củng cố Dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Về viết lại các chữ mắc lỗi
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con - nhận xét
- Lắng nghe
- HS theo dõi SGK
- 2 HS đọc lại
- HS viết từ khó vào bảg con
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trong VBT
- 2 HS lên chữa bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thủ công làm lọ hoa gắn tờng I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết cách gấp, cắt, dán lọ hoa gắn tờng
2.Kĩ năng:Gấp, cắt, dán lọ hoa gắn tờng đúng quy trình kĩ thuật.
Trang 63.Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Mẫu lọ hoa gắn tờng
Trò : Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bớc đan nong đôi
Nhận xét đánh giá
3.Bài mới:
*.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
*.Các hoạt động
Hoạt động 1:Quan sát và nhận xét
Cho HS quan sát mẫu lọ hoa gắn tờng Mở dần lọ
hoa để HS quan sát và nhận xét
*Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu
GV vừa làm mẫu vừa nêu cách làm theo các bớc
trong quy trình
Bớc 1: Gấp phần giấy làm đế và các nếp gấp cách
đều: Dùng tờ giấy thủ công 24 x 16 ô Gấp 3 ô chiều
ngang làm đế, gấp một ô chiều dọc nh gấp quạt đều
cho đến hết phần giấy
Bớc 2: Tách phần đế ra khỏi phần gấp làm thân
Kéo tách lọ hoa phần đế và phần thân lọ hoa, miết
mạch tạo thành nếp
*Hoạt động 3: Thực hành
Cho HS thực hành gấp , dán lọ hoa gắn tờng
Quan sát, giúp đỡ nhữnh HS còn lúng túng
C.Củng cố Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- 2 HS nêu
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát lọ hoa bằng giấy bìa
- Nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
- Thực hành cá nhân Gấp, cắt, dán lọ hoa
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tự nhiên và Xã hội
động vật
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết sự giống và khác nhau giữa các con vật Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên Biết vẽ và tô màu 1 số con vật mà mình a thích
2.Kĩ năng: Nhận biết và phân biệt đợc các con vật.
3.Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Các hình trong SGK
Trò : Tranh ảnh động vật
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số loại quả mà em biết Nêu cấu tạo
của quả
Nhận xét ,đánh giá
B.Bài mới:
*.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
* Các hoạt động
* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
Mục tiêu: Nêu đợc sự giống và khác nhau Sự đa
dạng của động vật trong tự nhiên
- Em có nhận xét gì về hình dạng và kích thớc của
- 2 HS trả lời, cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- HS làm việc theo nhóm Quan sát các hình trong SGK
và tranh ảnh su tầm đợc thảo luận theo N2
Trang 7các con vật ?
* Kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều loài động
vật Chúng có hình dạng độ lớn khác nhau Cơ thể
gồm 3 phần: Đầu, mình và các cơ quan di chuyển
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
Biết vẽ và tô đậm một số con vật mà HS a thích
* Hoạt động 3: Trò chơi: Đố bạn con gì?
- GV nêu tên trò chơi , HD cách chơi sau đó cho HS
cùng tham gia trò chơi
- Nhận xét ,đánh giá
C.Củng cố Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung
-HS tự vẽ một con vật mà mình a thích , ghi chú từng
bộ phận
- 1 số em trình bày bức tranh của mình
- Lớp nhận xét
- HS chơi theo nhóm
- Thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu dơng đội thắng cuộc
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Đạo đức thực hành kỹ năng giữa kỳ II(tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Ôn tập 3 bài đạo đức đã học trong chơng trình học kỳ 2
2.Kĩ năng:Biết vận dụng KT trong bài học vào cuộc sống
3.Thái độ: Giáo dục ý thức đoàn kết với thiếu nhi quốc tế, tôn trọng khách nớc ngoài, tôn trọng đám tang
II Đồ dùng dạy- học:
Thầy: Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là tôn trọng đám tang? Em đã làm
gì để thể hiên mình đã tôn trọng đám tang?
Nhận xét ,đánh giá
BBài mới:
* Hoạt động 1: Ôn lại các bài đã học trong học
kì 2
- Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế
- Tôn trọng khách nớc ngoài
- Tôn trọng đám tang
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV Giao bài tập cho từng nhóm
- N1:bài 4(tr31)
- N2:bài5(tr35 )
- N3 :bài 4(tr38)
C Củng cố Dặn dò:
GV hệ thống bài, nhận xét tiết học
Về nhà ôn lại bài, thực hiện tốt những điều
trong bài học
2 HS trả lời - Nhận xét
- HS nêu tên các bài đã học trong học kỳ 2
- Các nhóm thảo luận làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thứ t ngày 3 tháng 3 năm 2010
Tập đọc hội đua voi ở tây nguyên
Trang 8I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Hiểu các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Bài văn tả và
kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, qua đó cảm thụ nét độc đáo trong sinh hoạt của
đồng bào Tây Nguyên Sự thú vị và bổ ích của hội đua voi
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu.
3.Thái độ:HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Tranh minh hoạ truyện trong
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc nối tiếp bài: Hội vật Trả lời câu
hỏi về nội dung bài
Nhận xét,đánh giá
B.Bài mới:
1Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.H ớng dẫn luỵên đọc
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
GV theo dõi, sửa sai cho HS
Đọc từng đoạn trớc lớp
Hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng
Đọc bài trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Gv nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt
- 1HS khá đọc toàn bài
3 Tìm hiểu bài
- Câu 1(SGK)?(Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng
ngang ở nơi xuất phát, hai chàng trai điều khiển
ăn mặc đẹp, dáng vẻ bình tĩnh và họ là ngời phi
ngựa giỏi nhất.)
- Câu 2(SGK)?( Chiêng trống nổi lên, 10 con voi
hăng máu phóng nh bay)
- Câu 3(SGK)?(Những chú voi đua về tới đích đều
ghìm đà, huơ vòi chào khán giả, những ngời đã cổ
vũ cho chúng.)
- Bài văn nói lên điều gì?
ý chính:Bài văn tả lại ngày hội đua voi rất thú vị
và bổ ích ở Tây Nguyên
4 Luyện đọc lại
Hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2
Cho HS đọc theo nhóm đôi
Gọi đại diện 2 nhóm thi đọc trớc lớp
Nhận xét, biểu dơng những HS đọc tốt
C.Củng cố Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà đọc lại bài
- 2 HS nối tiếp đọc bài và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Nêu cách đọc, cả lớp nhận xét
- HS nối tiếp đọc2đoạn của bài-nhận xét
- Đọc bài theo nhóm đôi
- 2 nhóm thi đọc- Nhận xét
- HS khá đọc bài
- Đọc thầm đoạn 1
- Trả lời
- Đọc đoạn 2
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- 2 HS đọc lại ý chính
- Lắng nghe
- Đọc đoạn 2 theo nhóm đôi
- Đại diện 2 nhóm thi đọc trớc lớp - Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Toán luyện tập
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Củng cố cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Trang 92.Kĩ năng:Có kĩ năng giải bài toán có hai phép tính,cách tính chu vi hình chữ
nhật
3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS lên bảng chữa bài 2 VBT(tr40 )
- Nhận xét, ghi điểm
BBài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tóm tắt
4 lô : 2032 cây
1 lô : cây?
chốt lại bài giải đúng
Bài giải
số cây giống mỗi lô đất có là:
2032 : 4 = 508(cây)
Đáp số: 508 cây giống
Bài 2: Tóm tắt
7 thùng : 2135 quyển
5 thùng : quyển?
Chốt bài giảI đúng
Bài giải
Một thùng có số quyển vở là:
2135 : 7 = 305(quyển)
số quyển vở 5 thùng có là:
305 x 7 = 2135(quyển)
Đáp số: 2135 quyển vở
Bài 3 HDHS lập đề toán và giải bài toán
Chốt bài
Bài giải
Số viên gach trong mỗi xelà:
8520: 4=2130(viên)
Số viên gạch trong 3xe là:
2130 X 3=6390 (viên)
Đáp số:6390 viên gạch
Bài 4:
Tóm tắt
Chiều dài : 25 m
Chiều rộng kém chiều dài : 8 m
Chu vi : m?
Bài giải
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
25 - 8 = 17(m)
Chu vi hìnhchữ nhật là:
(25 + 17) x 2 = 84(m)
Đáp số : 84 m
C.Củng cố Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà ôn lại bài
- 1 HS lên bảng làm bài ,
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét,
- Đọc bài toán, nêu yêu cầu
và tóm tắt bài toán
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở- lớp nhận xét
- Lập đề toán
- Nêu yêu cầu của bài
- Nêu bớc giải -1em làm bảng lớp ,
- NX, BS
- Đọc bài toán, nêu yêu cầu
và tóm tắt bài toán
- Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
- Làm bài vào vở, 1 HS chữa bài - Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thể dục
Trang 10Tiết 49 : Ôn nhảy dây Trò chơi " Ném bóng trúng đích"
I Mục tiêu:
- Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ
t-ơng đối đúng
- Chơi trò chơi " Ném bóng trúng đích " Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm ph ơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng, VS sạch sẽ
- Phơng tiện: Bóng ném, nhảy dây (mỗi HS 1dây nhảy)
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
x x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài học x x x x
x x x x
2 KĐ: - Chạy chậm theo 1 hàng dọc - Chạy 1 hàng dọc
- Tập bài thể dục phát triển chung - Thực hiện
- Trò chơi: Chim bay cò bay - Chơi trò chơi
B Phần cơ bản
1 Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân - ĐHTL:
x x x
x x x
- HS tập theo tổ
- GV quan sát sửa sai
- Các tổ thi đua nhảy đồng loạt
- Mỗi tổ cử 5 bạn nhảy lên thi
C Phần kết thúc
- GV + HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học, giao BTVN - HS thả lỏng, hít thở sâu
Luyện từ và câu nhân hoá.
ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao?
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Tiếp tục ôn luyện về cách nhân hoá, cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
2.Kĩ năng: Biết sử dụng phép nhân hoátrong khi nói và viết
3.Thái độ: cảm nhận đợc cái hay của phép nhân hoá.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Bảng lớp viết nội dung bài 1
III Các hoạt động dạy- học
AKiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS trả lời miệng bài tập 1 tuần 24
- nhận xét, ghi điểm
BBài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Bài thơ dới đây tả sự vật và con vật nào? cách
tả chúng có gì hay?
- Yêu cầu HS đọc bài thơ và làm bài theo nhóm 2
- 2 HS trả lời miệng bài tập 1
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS đọc bài thơ trớc lớp, cả lớp theo dõi trong SGK
- HS thảo luận theo nhóm đôi
và làm bài vào vở bài tập