?Em hiểu “Việc hôm nay chớ để ngày mai “ Trả lời Trả lờiGhi vở Trả lời Ghi vở Trả lời Ghi vở Trả lờiGhi vở SN-TL khác+Làm việc tuỳ tiện +kết quả kém_Khó khăn :Tự kiềm chế hứng thú ham m
Trang 11_Kiến thức : _ Giúp học sinh hiểu thế nào là sống và làm việc có kế hoạch.
_ý nghĩa và hiệu quả công việc khi làm việc có kế hoạch
2_Kỹ năng : _ Biết xây dựng kế hoạch hàng tuần , ngày, biết điều chỉnh
đánh giá kết quả hoạt động
3_Thái độ : _ Có ý chí , nghị lực , quyết tâm xây dựng kế hoạch có nhu cầu
thói quen làm việc có kế hoạch, phê phán lối sống có kế hoạch
II_ Chuẩn bị :
_ Tình huống_Giấy bút
III_ Các hoạt động dạy và học
1 _ Kiểm tra bài cũ :
Ko kiểm tra
2 _ Nội dung bài giảng
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Cơm tra mẹ đã dọn nhng cha thấy An về mặc dù giờ tan học đã lâu
An về nhà muộn với lý do mợn sách của bạn để làm bài tập Cả nhà đang nghỉ tra thì An ăn xong vội vàng nhặt mấy quyển vở trong đống vở lộn xộn để đi học thêm Bữa cơm tối cả nhà sốt ruột đợi An An về muộn với lý do sinh nhật bạn , không ăn cơm An đi ngủ và dặn mẹ : “ Sáng sớm mai, gọi con dạy sớm để xem bong đá và làm bài tập “
? Những câu từ nào chỉ việc làm của An hằng ngày ? Những hành vi đó nói lên điều gì ?
Trang 2YC HS TLN theo ND
câu hỏi :
? E có Nxét gì về thời
gian biểu từng ngày
trong tuần của Hải
1_ Nhận xét:
_Cột dọc là (t) trong tuần, công việc cả tuần_Cột ngang là (t) trong ngày , công việc trong ngày ND :Nvụ học tập ,
tự học , hđộng cá nhân, nghỉ ngơi < Tviện,CLB _KH cha hợp lý và thiếu:
+ (T) hằng ngày từ 11h30->14h, 17h-> 19h+LĐ giúp GĐ quá ít+Thiếu (t) ăn, ngủ, TD+Xem Tivi nhiều
2_ Tính cách
_ý thức tự giác , tự chủ_Chủ động làm việc có
KH ko cần ai nhắc nhở
3_ Kết quả
_Hải Bình chủ động trong công việc_Ko lãng phí thời gian _Hoàn thành công việc
đến nơi đến chốn có hiệu quả ko bỏ sót công việc
*Nhận xét :
_Cột dọc là công việc các ngày trong tuần _Cột ngang là công việc (t), công việc trong ngày, quy trình hoạt
động từ 5h -> 23h
Trang 3Tự do trình bày
Lập KH ở nhà
_ND đầy đủ cân đối
< học tập ở trờng, lđ giusp gđ, tụe học , sinh hoạt tập thể >
*So sánh
_KH của Vân Anh cân
đối hợp lý toàn diện đầy
đủ cụ thể chi tiết_KH của Hải Bình : Thiêu (t) , dài, khó nhớ ghi công việc cố định lặp lại
+Có kết quả học tập tốt,
đợc mọi ngời yêu quý
_Có hại :
+ảnh hởng đến ngời
Trang 4?Em hiểu “Việc hôm
nay chớ để ngày mai “
Trả lời
Trả lờiGhi vở
Trả lời Ghi vở
Trả lời Ghi vở
Trả lờiGhi vở
SN-TL
khác+Làm việc tuỳ tiện +kết quả kém_Khó khăn :Tự kiềm chế hứng thú ham muốn
đấu tranh với cám dỗ bên ngoài
1 _ Khái niệm
_Sống và làm việc có
kế hoạch là biét xđ nvụ sắp xếp có chất lợng
2_YC của kế hoạch
Phải đảm bảo cân đối giữa các nhiệm vụ rèn luyện, học tập , lao
động,nghỉ ngơi , giúp GĐ
3_ý nghĩa
_Giúp cta chủ động tiết kiệm thời gian công sức_Đạt kết quả cao
_Ko cản trở ảnh hởng
đến ngời khác
4_Trách nhiệm của bản thân
_Vợt khó, kiên trì, sáng tạo
_Cần biết làm việc có
kế hoạch, biết điều chỉnh kế hoạch khi cần thiết
Trang 5dôc cña trÎ em viÖt nam
Trang 6I_ Mục tiêu:
1_Kiến thức : _HS nắm đợc một số quyền cơ bản , bổn phận
Của trẻ em Việt Nam
_Vì sao phải thực hiện quyền đó
2_Thái độ : _ Biết ơn sự qtâm chăm sóc của GĐ, Ntrờng, XH
_Phê fán đấu tranh với các hành vi VP quyền TE
III_ Các hoạt đông dạy và học
1, Kiểm tra bài cũ
CH: _Thế nào là sống và làm việc có kế hoạch?
_Có ý nghĩa ntn ?
2, Nội dung bài giảng
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Giáo viên cho học sinh Qsảt tranh T39 HS Qsát và nêu lên các quyền cơ bản của Te đã học ở lớp 6 ( Quyền sống còn, quyền đợc bảo vệ, quyền fát triển, quyền tham gia )
?TE nói chung và bản thân các em đợc hởng những quyền gì ?( học tập , khám bệnh, vui chơi , chăm sóc , ăn mặc )
*Hoạt đông 2 : Khai thác nội dung truyện đọc
Cử đại diện th ký
1_Truyện đọc Một tuổi thơ bất hạnh
N1:Tuổi thơ của Thái fiêu bạt
, bất hạnh, tủi hờn và tội lỗi_VPPL:Lấy cắp xe đạp của
mẹ nuôi, bỏ đi bụi đời, chuyên cớp giật
N2: Hoàn cảnh của Thái: Bố
mẹ li hôn khi 4 tuổi và đi tìm hạnh phúc riêng, ở với bà ngoại già yếu, làm thuê vất vả
_Thái ko đợc hởng các quyền :đợc bố mẹ chăm sóc
Trang 7N3:Thái fải làm gì để trở
thành ngời tốt? E có thể đề
xuất về ý kiến giúp đỡ
Thái ? Nếu E ở hcảnh của
luật và nội dung bài học
_ GV treo bảng fụ gthiệu
vui chơi, giải trí , đơc tham
gia hđộng VHoá thể thao
Đại diện lên bảng dán KQ
Trình bày nhận xét, bổ sung
N3: _Trong trờng nhanh nhẹn
, vui tơi,có đôi mắt to thông minh
_Thái fải đi học rèn luyện tốt vâng lời và thực hiện tốt quy
định của trờng
_Trách nhiệm: Giúp Thái có
ĐK tốt trong trờng giáo dỡng,
ra trờng giúp Thái hoà nhập cộng đồng, đợc đi học và có việc làm chính đáng để tự kiếm sống, qtâm, động viên,
ko xa lánh_Sẽ ở với mẹ nuôi, chịu khó làm việc có tiền để đợc đi học, ko nghe theo kẻ xấu , vừa đi học vừa đi làmđể có cuộc sống yên ổn
II_Nội dung bài học
Trang 8d, Quyền đợc bảo vệ skhoẻ
Trả lờiGhi vở
Trả lời Ghi vở
HS điền ý kiến vào 2 cột
a)Quyền đợc bảo vệ , chăm sóc , GD của TE
_Quyền đợc bảo vệ:TE có
quyền đợc khai sinh,có qtịch , TE đợc N.N và XH tôn trọng bvệ tính mạng,thân thể ,nhân fẩm và danh dự_Quyền đợc chăm sóc:
+TE đợc chăm sóc nuôi dạy
để phát triển , đợc bvệ sức khoẻ, đợc sống chung với cha mẹ và đợc hởng sự chăm sóc của các thành viên trong GĐ
+TE tàn tật, khuyết tật chức năng
+TE ko nơi nơng tựa nuôi dạy
_Quyền đợc GD+TE có quyền đợc học tập ,
đợc dạy dỗ+TE có quyền đợc vui chơi giải trí, tham gia các hđộng văn hoá thể thao
b, Bổn fận của TE
* Gia đình
_Chăm chỉ tự giác học tập_Vâng lời kính trọng yêu quý ông bà , cha mẹ , A_C_E
_ Giúp đỡ gia đình_ Chăm sóc các em
*Xã hội
_Lễ fép với ngời lớn_Yêu quê hơng đất nớc
Trang 9E quên biết còn có quyền
nào cha đợc hởng theo qđ
Nhận fiếu thảo luậnTrình bày
Nhận xét
Đọc theo dõiLàm bài tập
Tr bày nhận xét
HS lên bảng trình bày
NX bổ sung
_Có ý thức XD và bảo vệ tổ quốc
_Tôn trọng chấp hành PL_Th.hiện nếp sống văn minh_Bảo vệ TNMT
_Ko tham gia TNXH
c, Trách nhiệm của GĐ, N.N và XH
_Cha mẹ hoặc ngời đỡ đầu
là ngời trớc tiên chịu trách nhiệm về việc bảo vệ, chăm sóc, nuôi dạy trẻ em, tạo mọi đk tốt nhất cho sự phát triển của trẻ
_N.N và XH tạo mọi đk tốt nhất để bảo vệ quyền lợi của
TE, có trách nhiệm chăm sóc, GD và bồi dỡng các em trở thành CD có ích cho đất nớc
3- Bài tập
BTa/41
Đáp án :1,2,4,6
Đáp án : 1,2,3,5,6
Trang 10khuyết tật
3_ Củng cố
*HĐ5 : Gquyết TH
TH:Trong trờng hợp bị kẻ
xấu đe doạ lôi kéo vào con
đờng fạm tội ă cắp tài sản
d, Biết là sai nhng vì bị đe
doạ nên sợ fải theo lời dụ
dỗ
4_Dặn dò:Học làm BT và
chuẩn bị bài mới
Giải quyết THTrình bày Nhận xét
Ngày soạn : Lớp Tiết Ngày giảng sĩ số vắng
Trang 11_Lên án fê fán đtranh ngăn chặn các bhiện hvi fá hoại làm ô nhiễm MT
II _ Chuẩn bị :
_Tranh ảnh về bvệ MT và TNTN_Các thông tin về bvệ MT và TNTN_Fiếu htập , giấy bút
III _ Các hoạt động dạy và học
1 _ Kiểm tra bài cũ
CH : Hãy nêu các quyền và bổn fận của trẻ em ?
E đã thực hiện quyền và bổn fận ntn ?
2_ Nội dung bài giảng
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Gv cho hs qsát tranh về rừng , núi , sông , hồ , ĐV_
TV ,k/ sản YC HS mô tả tranh => Những h/ả các em vừa quan sát là các ĐKTN bao quanh con ngời t/đ trực tiếp tới
đời sống , sự tồn tại , và ptriển của con ngời Đó chính là MTTN & TNTN Vậy MT là gì ? TNTN là gì ? Tại sao fải bảo vệ MT & TNTN Để trả lời câu hỏi đó cta cùng tìm hiểu bài 14
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu thông tin , sự kiện về TNTN
_ TNTN:Sản fẩm do tự nhiên tạo ra : rừng cây ,
ĐV_TV quý hiếm , k/sản , nguồn nớc , dầu khí
*Hoạt động 3 : Tìm hiểu nội dung bài học
? E hiểu thế nào là MT? Trả lời
Trang 12bị khai thác bừa bãi =>
hậu quả : thiên tai, lũ lụt
Đọc _ theo dõi
Quan sát
_Trả lời Trả lời
Trả lời Ghi vở
thiên nhiên Những
ĐK đó có sẵn con ngời tạo ra _ TNTN là những của cải có sẵn trong tự nhiên mà con ngời có thể khai thác , chế biến , sử dụng fục vụ c/sống của con ngời ( rừng cây , , dầu khí )
b _ Vai trò của MT & TNTN
_ MT & TNTN có tầm qtrọng đặc biệt đối với
đời sống của con ngời + Tạo cơ sở v/c để ptriển Ktế , VHXH+ Tạo cho con ngời f-
ơng tiện sinh sống , ptriển trí tuệ , đạo đức+ Tạo cuộc sống tinh thần vui tơi , khoẻ mạnh
Tiết 2 Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
Trang 13Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu các biện pháp BVMT & TNTN
GV cung cấp cho HS
Trả lời Ghi vở
Trả lời Ghi vở
Trả lời
Trả lời Ghi vở
c _ BVMT & TNTN
_ BVMT là giữ cho MT trong lành sạch đẹp ,
đảm bảo cân = sinh thái , cải thiện MT ,ngăn chặn , khắc fục
gây ra_ BVTNTN là khai thác
sở dụng hợp lý , tết kiệm nguồn TNTN , tu
bổ , tái tạo những tài nguyên có thể fục hồi đ-ợc
_ Biên fáp : + Thực hiện qđ của PL
về BVTNMT+ Tuyên truyề nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện việc BVMT& TNTN+ Biết tiết kiệm các nguồn TNTN
+ Nếu thấy các htợng làm ÔNMT fải nhắc nhở hoặc báo cáo với cq thẩm quyền để trừng trị nghiêm khắc kẻ cố tình huỷ hoại MT
Bài tập 1
Đáp án : b,c,e,h,i,k
Trang 14TH1 : Trên đg di học về
e nhìn thấy bạn vứt vỏ chuối xuống đờng
TH2: Đến lớp học e
thấy các bạn quét lớp bụi bay mù mịt
Trang 154 _ Dặn dò : Học bài , làm BT & cbị bài mới
Ngày soạn : Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
1 _ Kiến thức :Giúp HS hiểu
KN DSVH bao gồm những gì, hiểu sự khác nhau giữa DSVH fi vật thể & vật thể , ý nghĩa của việc BVDSVH , những qđ của PL về BVDSVH
2 _ Kỹ năng : Có hành động BVDSVH , tuyên truyền nhắc nhở mọi ngời
tham gia giữ gìn & BVDSVH
3 _ Thái độ : Có ý thức giữ gìn & BVệ , tôn tạo những DSVH Ngăn ngừa
những hành động cố tình hay vô ý xâm fạm đến DSVH
II / Chuẩn bị :
_ Tranh ảnh , giấy bút
_ Tài liệu sách báo
III / Các hoạt động dạy và học
1 _ Kiểm tra 15 fút
Đề bài :
1_ Thế nào là BVMT & TNTN ? Nêu các bp bảo vệ ?
2_ Để mở rộng sx nhà máy Ađứng trớc sự lựa chọn giữa 3 p/án Theo e nhà nmáy A nên chọn p/án nào ?
P/án 1 : Sử dụng công nghệ tiên tiến bỏ qua các vđề về MT , tiết kiệm triệt
để trong SX nhằm hạ giá thành sản fẩm
P/án 2 : Sử dụng công nghệ tiên tiến & đầu t thêm kinh fí cho việc
BVMT , chấp nhận giá thành cao hơn
P/án 3 : Mở rộng quy mô sx , giữ nguyên công nghệ cũ ( chỉ tăng số lg)
Đáp án :
CH1 : _ BVMT là giữ cho gây ra
_ BVTNTN là khai thác sở dụng fục hồi đợc
Trang 16_ BP : + Thực hiện qđ
+ Tuyên truyên
+ Biết tiết kiệm
+ Nếu thấy các hiện tợng
CH 2 : Lựa chon p/án 2 2 _ Nội dung bài giảng * Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : Nhân dịp hè cta thờng đợc bố mẹ cho đi tham quan nghỉ mát ở đâu ? ( Vịnh Hạ Long , chùa Thầy , Lăng Bác ) => Đó là những DSVH Để hiểu rõ vđề này cta tìm hiểu bài 15 * Hoạt động 2 : Nhận xét ảnh GV cbị 3 bức ảnh treo lên bảng ? E hãy Nxét đặc điểm & fân loại 3 bức ảnh trên ? ?Từ đặc điểm & fân loại trên e hãy nêu 1 số ví dụ về DTLS , DLTC của địa phg , nớc ta & trên thế giới ? ? VN có những DSVH nào đợc UNESCO công nhận là DSVH thế giới ? Quan sát Trả lời Nhận xét Trả lời _ Cố đô Huế , fố cổ Hội An , Thánh địa Mĩ Sơn , vịnh Hạ Long , bộ cồng chiêng Tây Nguyên , I / Quan sát ảnh ảnh 1 : DSVN Mĩ Sơn là công trình kiến trúc p/á t tởng XH ( VH , nghệ thuật , tôn giáo ) của nhân dân ta thời kỳ PK ảnh 2 : Vịnh Hạ Long là DLTC , là cảnh đẹp tự nhiên đã đợc xếp hạng là thắng cảnh Thế giới ảnh 3 : Bến Nhà Rồng là DTLS vì nó đánh dấu sự kiện CTHCM ra đi tìm đ-ờng cứu nớc => là 1 sự kiện trọng đại _ DSVH : Chữ Nôm , Dinh Thự Họ Vơng , chùa Sùng Khánh , áo dài
_ DTLS_ CM : Căng Bắc Mê , Quảng trờng 26 / 3 Hoả Lò , Côn Đảo
_ DLTC : Hồ Noong , núi Đôi , thác Thuý , Đồ Sơn , Ngũ Hành Sơn
Trang 17động Phong Nha Kẻ Bàng , vịnh Nha Trang
* DSVH Vật thể_Cố đô Huế _Phố cổ Hội An_ Bến cảng Nhà Rồng_ Chùa Sùng Khánh _ Dinh thự Họ Vơng_ Kì Đài 26/3
_ Căng Bắc Mê_Chùa Bình Lâm
*DSVH fi vật thể
_ Kho tàng ca dao , tục ngữ , truyện dân gian_ Chữ Hán Nôm_ Các điệu dân ca _ TPVH
_ Bộ cồng chiêng _ Múa cung đình
Trả lời
II/ Nội dung bài học 1_ Khái niệm
_ DSVH bao gồm DSVH vật thể & DSVH fi vật thể là SP tinh thần v/c có gtrị lsử , vhoá , KH đợc l-
u truyền từ đời này sang
đời khác_ DTLS _ VH:Là công trình xây dựng , địa điểm
& các di vật , cổ vật , bảo vật Vhoá KH
Trang 18_ DLTC Là cảnh quan thiên nhiên hoặc địa
điểm có sợ kết hợp giữa cảnh thẩm mĩ , KH
2 / ý nghĩa
_ DSVH , DTLSVH & DLTC là những cảnh đẹp của đất nớc , là tsản của DTộc nói lên truyền thống của Dtộc , thể hiện công đức của các thế hệ
tổ tiên trong công cuộc
xd & bvệ Tổ quốc , thể hiện Knghiệm của Dtộc trên các lĩnh vực
_ Những di tích , DS & cảnh đẹp đó cần đợc giữ gìn & fát huy trong sự nghiệp xd , ptriển nền
VH tiên tiến , đậm đà bản sắc Dtộc & góp vào kho tàng DSVH Thế giới
3 _ Trách nhiệm của công dân trong việc giữ gìn bvệ các DSVH
_ N.N có trách nhiệm bvệ & fát huy những gtrị của DSVH
_ N.N bvệ quyền & lợi ích hợp fáp của chủ sở hữu DSVH Chủ sử hữu DSVH có trách nhiệm bvệ , fát huy gtrị DSVH_ Nghiêm cấm các hvi :+ Chiếm đoạt , làm sai lệch DSVH
+ Huỷ hoại hoặc gây nguy cơ huỷ hoại DSVH+Đào bới trái fép địa
điểm khảo cổ , xd trái fép , lấn chiếm đất đai thuộc DTLSVH , DLTC
+Mua bán trao đổi & vận
Trang 19chuyển trái fép di vật , bảo vật qgia thuộc DTLSVH , DLTC đa trái fép di vật , bảovật qgia ra nớc ngoài + Lợi dụng việc bảo vệ & fát huy gtrị DSVH để thực hiện
III / Bài tập
a_ Hành vi giữ gìn :
3, 7 , 8 , 9 , 11 , 12b_ Hành vi fá hoại :
1, 2, 4, 5 , 6 , 10, 13
3 / Củng cố
* Hoạt động 6: Thảo luận mở rộng kiến thức
? Luật DSVH ra đời ngày
tháng năm nào ?
? E cho biết ý kiến đúng
với ý nghĩa du lịch của
n-ớc ta
+ Giới thiệu đất nớc , con
ngời Viêt Nam
DLLC_Vịnh Hạ Long_ Ngũ hành Sơn_A ma dôn
Trang 20_ Ko vøt r¸c bõa b·i_ Tè gi¸c kÎ gian ¨n c¾p c¸c cæ vËt , di vËt
_ Chèng mª tÝn dÞ ®oan_ Tham gia c¸c lÔ héi truyÒn thèng
4 _ DÆn dß : Häc bµi , lµm bt vµ häc bµi giê sau kiÓm tra 1 tiÕt
Ngµy so¹n : Líp TÕt Gi¶ng sÜ sè v¾ng
Trang 21Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
Tiết 26 : Kiểm tra viết một tiết I/ Mục tiêu : _ Đánh giá việc tiếp nhận kiến thức của HS _ Biết vận dụng liên hệ thực tế cuộc sống _ HS làm bài nghiêm túc II/ Chuẩn bị : GV : Đề + đáp án HS : Giấy + bút III / Các hoạt động dạy và học 1 _ Kiểm tra bài cũ : Ko ktra 2 _ ND bài giảng Đề bài Đáp án Phần I : Trắc nghiệm ( 4 điểm Câu 1 : Trong các hvi sau , theo em hvi nào xâm fạm đến quyền trẻ em : a_ Làm khai sinh chậm , khi trẻ đến tuổi đi học mới làm khai sinh b _ Đánh đập hành hạ trẻ c _ Đa trẻ em h vào trg giáo dỡng d _ Bắt trẻ bỏ học để LĐ kiếm sống e_ BuộcT.Enghiện hút fải đi cai nghiện g_ Dụ dỗ, lôi kéo T.E đánh bạc , hút thuốc Câu 2 : Trong các BP dới đây , BP nào góp fần BVMT Khoanh tròn vào đầu câu e cho là đúng a, Gĩ gìn vệ sinh xung quanh trg học & nơi ở b, XD các QĐ về bảo vệ rừng , bảo vệ nguồn nớc & ĐV quý , hiếm c, Khai thác nguồn nớc ngầm bừa bãi d, Sử dụng fân Hoá Học và các háo chất bảo vệ thực vật e, Nghiên cứu XD các fơng fáp xử lý rác , nơca thải công nghiệp , nớc thải sinh hoạt Phần I : Trắc nghiệm ( 4 điểm Câu 1 : Đánh dấu vào các ý : a _ Làm khai sinh chậm
b _ Đánh đập
d _ Bắt trẻ bỏ học
g _ Dụ dỗ , lôi kéo
Câu 2 : Khoanh tròn vào các ý sau : a, Gĩ gìn vệ sinh
b, XD các QĐ
e, Nghiên cứu XD
g , Xây bể xi măng
Trang 22g, Xây bể xi măng chôn chất độc hại
Phần II / Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 : Thế nào là BVMT & TNTN ?
Câu 2 : Thế nào là DSVH ? Cho VD ?
Câu 3 : E sẽ làm gì để góp fần bảo vệ
các DSVH ?
Phần II / Tự luận ( 6 điểm ) Câu 1 : 2 điểm
_ BVMT là giữ cho MT trong lành, sạch đẹp, đảm bảo cân = sinh thái, cải thiện gây ra
Câu 3 : 2 điểm
Em sẽ làm những việc sau :_Gĩ gìn sạchđẹp các DSVHởđịafơng_Đi tham quan tìm hiểu các DTLS VH_ Ko vứt rác bừa bãi
_Tố giác kẻ gian ăn cắp các cổ ,di vật_Chống mê tín dị đoan
_ Tham gia các lễ hội truyền thống
3 _ Thu bài về chấm.
4 _ Dặn dò : Chuẩn bị bài mới.
Ngày soạn :
Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
Tiết 27 _28 : Bài 15 : Quyền tự do tín ngỡng và tôn giáo
Trang 23I/ Mục tiêu :
1 _ Kiến thức :_Giúp HS hiểu tôn giáo là gì ? Tín ngỡng là gì ? Mê tín
và tác hại của mê tín _ Thế nào là quyền tự do tín ngỡng & tôn giáo
2_ Kỹ năng : _ HS biết fân biệt tín ngỡng & mê tín dị đoan
_ Tôn trọng tự do tín ngỡng tôn giáo của ngời # , đtranh chống các hiện tợng mê tín dị đoan , VP quyền tự do tín ngỡng tôn giáo của
nhân dân _ HS tố cáo với cơ quan chức năng những kẻ lợi dụng tín ngỡng
tôn giáo để làm trái PL
3 _ Thái độ : _ HS có ý thức tôn trọng tự do tín ngỡng & tôn giáo
_ Có ý thức tôn trọng nơi thờ tự , những PTTQ , lễ nghi của
các tín ngỡng tôn giáo_ý thức cảnh giác với các htg mê tín dị đoan
II/ Chuẩn bị :
_ Tranh ảnh , giấy bút_ Hiến fáp 92 ( điều 70 ) , BLHS ( điều 129 )
III / Các hoạt động dạy và học
1 _ Kiểm tra bài cũ : Ko ktra
2 _ ND bài giảng
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Lan thắc mắc với mẹ : _ Mẹ ơi ! Tại sao nhà bạn Mai ko có bàn thờ để thắp hơng nh nhà ta ? Mẹ Lan đang thắp hơng trên bàn thờ quay lại nói vơi Lan : _ Nhà bạn Mai thờ Đức Chúa trời Bà ấy theo Đạo Thiên Chúa Giáo Lan : _ Thế nhà mình theo đạo gì hả mẹ ?
Mẹ : _ Nhà mình theo đạo Phật
Lan : _ Thế 2 đạo # nhau ntn hả mẹ ? mẹ nhắc Lan ko hỏi nữa
Để giúp Lan & các em hiểu vđề này cta tìm hiểu bài 16
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu thông tin , sự kiện
ng-đồng bào tôn giáo là ngời LĐ , coa t tởng yêu nớc, cộng đồng , góp
việc đời
Trang 24b _ ChÝnh s¸ch PL cña
§¶ng vµ Nhµ níc
_ V¨n kiÖn Héi nghÞ lÇn thø 5 BCHT¦§CSVN kho¸ VIII
=>Tong c©u ca dao nh¾c
tíi ngµy giç Tæ
? Nhµ b¹n Mai theo §¹o
Thiªn Chóa Gi¸o thê
Tr¶ lêi
Tr¶ lêi Tr¶ lêi
_ Tæ lµ Vua Hïng lµ ngêi
cã c«ng dùng níc viÖc thê cóng c¸c Vua Hïng thÓ hiÖn truyÒn thèng nhí ¬n tæ tiªn
_ §¹o PhËt thê PhËt tæ , thê tæ tiªn = c¸ch lËp bµn thê , tông kinh th¾p h-
¬ng
_ §¹o Thiªn Chóa Gi¸o thê §øc Chóa Trêi ko th¾p h¬ng mµ ®i nghe gi¶ng Kinh ë nhµ thê
Trang 25con ngời ta vào điều
thiện tránh điều ác Việc
bí nh tin vào thần linh , Thợng đế
_ Tôn giáo là hình thức tín ngỡng có hệ thống , tổ chức , với những qniệm giáo lí sùng bái ấyVD: Đạo Phật , TCG _ Mê tín dị đoan là tin vào những điều mơ hồ,nhảm nhí ko fù hợp với lẽ tự nhiên con ngời.VD: Bói toán , chữa bệnh = fù fép
b ) Quyền tự do tín
ngỡng tôn giáo có nghĩa là :
_ CD có quyền theo hoặc ko theo nào
Trang 26N3: Cta fải làm gì để thể
hiện sự tôn trọng quyền
tự do tín ngỡng tôn giáo?
_ Ngời đã theo 1 tín ngỡng hay tôn giáo nào có quyền thôi ko theo nữa hoặc bỏ để theo cản trở
c)Trách nhiệm của CD
_ Tôn trọng các nơi thờ tự nhà thờ _ Ko đợc bài xích gây mất đoàn kết , chia rẽ # nhau_ No cấm việc lợi dụng tín ngỡng tôn giáo N.N
khi đi lễ chùa
b_ Quần áo thiếu lsự khi
đi lễ chùa
c_ Tuân theo qđ của nhà
chùa về thời gian tác
fong , hvi khi đi lễ
d_ Đi lễ nhà thờ muộn ,
Trang 27Đi chơi cũng lỗ nỡa là đi
buôn
_ Chớ đi ngày 7 chớ về
ngày 3
mà ảnh hởng đến công việc
4 _ Dặn dò : Học bài , làm BT , & chuẩn bị bài mới
Ngày soạn : Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
1 _ Kiến thức:- Giúp HS hiểu N.N CHXHCNVN của ai , ra đời từ bao
giờ , do ai ( Đảng nào ) lãnh đạo
- Cơ cấu tổ chức của N.N h.nay bao gồm những loại cơ quan nào , fân chia các cấp ntn , chức năng , N.vụ của từng cơ quan N.N
Trang 282 _ Kĩ năng : - Giúp HS thực hiện PL, qđ của địa phg , quy chế , nội
quy của trờng học , gđỡ cán bộ N.N làm N.vụ , biết đtranhvới htợng tự do vô kỉ
luật
3 _ Thái độ : Hình thành ở HS YT tự giác thực hiện chính sách PL
& tinh thần bảo vệ cơ quan N.N
II/ Chuẩn bị :
_ Tranh ảnh _ Sơ đồ fân công , fân cấp BMNN_ Hiến fáp 92
III / Các hoạt động dạy và học
1 _ Kiểm tra bài cũ
CH : Nớc ta có những loại Tôn giáo nào ?Quyền tự do tín
ngỡng tôn giáo là gì ?
2 _ ND bài giảng
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
YC HS Qsát ảnh BH đọc TNĐLgiữa Quảng trờng Ba Đình lsử khai sinh ra nớc VNDCCH & ngày nay là nớc CHXHCNVN Để hiểu đợc vđề N.N , cơ cấu , chức năng & quyền hạn Cta cùng tìm hiểu bài 17
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu thông tin , sự kiện
Nam quốc sơn hà
1_ Thông tin , sự kiện
_ Nớc VNDCCH ra đời 02/09/45 do BH làm Chủ Tịch
_ N.NVNDCCH ra đời là thành quả của cuộc CM tháng 8 /45 do ĐCSVN lãnh đạo
02/07/1976 QH nớc VN quyết định đổi tên là CH XHCNVNvì chiến dịch HCM lsử 1975 giải fóng thống nhất đất nớc Cả nớc bớc vào thời kì quá
độ lên CNXH_ N.N ta là N.N của dân ,
do dân & vì dân Do
ĐCSVN lãnh đạo
Trang 29nghĩa , kiên cờng , bất
khuất của DT & XD nền
Tỉnh( TP ) UBND Tỉnh( TP )HĐND
Huyện, Quận ,Txã
UBND Huyện , Quận ,Txã
HĐND Xã ( Phg , T.trấn )
Quan sát Trả lời
Huyện Quận,Txã
VKSND Huyện , Quận ,Txã UBND Xã ( phg , T.trấn )
đại biểu của
ND
Các
cq hành chính N.N
Các
cq xét xử
Các
cq kiểm sát
_QH,HĐND Tỉnh, TfốHĐND Huyện,Quận, Txã
Trang 30TAND Tỉnh , TfốTAND Huyện, Quận ,TxãCác Toà án Qsự
_VKSND Tối caoVKSND Tỉnh , TFốVKSNDHuyện ,Quận ,Txã Các VKS Qsự
Tiết 2 Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
QH là CQ quyền lực ở TƯ? vì sao ?
2 _ Nội dung bài học
a) Bản chất : N.NVN là N.N của dân , do dân & vì dân
b ) N.Nta do ĐCSVN lãnh đạo
c) BMNN gồm 4 cơ quan
_ CQ quyền lực do nhân dân bầu ra
_ CQ hành chính N.N_ CQ xét xử
Trang 31? Quyền & nghĩa vụ của
_ CQ kiểm sátd) Quyền & nghĩa vụ của
CD
_Quyền làm chủ , giám sát & góp ý kiến
_ Nghĩa vụ thực hiện chính sách PL, bảo vệ cơ quan N.N,giúp đỡ cán bộ N.Nthi hành công vụ
Đkết hữu nghị
1số ngời
Đdiện cho g/c TSNhiều
Đảng chia nhau qlợiLàm giàu cho g/c TS
Chia rẽ ctranh
Trang 32( Học tập , lao đông , vui chơi gtrí )
4 _ Dặn dò : Làm BT , học & cbi bài mới.
Ngày soạn : Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
1 _ Kiến thức : Giúp HS hiểu
BMNN cấp cơ sở gồm những cơ quan nào N.vụ , quyền hạn của các cơ quan đó
2_ Thái độ : _ Hình thành ở HS ý thức tự giác thực hiện c/s của
của Đảng PL của N.N & qđ của địa phg _ Có ý thức tôn trọng giữ gìn an ninh , trật tự công cộng & AT XH ở địa phg
3_ Kỹ năng : _ XĐ đúng CQ N.N ở địa phg có chức năng giải
quyết các công việc của cá nhân & gia đình _ Tôn trọng ý kiến & việc làm của cán bộ địa phg _ Giúp đỡ tạo ĐK cho cán bộ địa phg hoàn thành nhiệm vụ
II/ Chuẩn bị
_ HP nớc CHXHCNVN 1992
Trang 33_Luật tổ chức HĐND & UBND_Tranh ảnh về bầu cử
_ Sơ đồ BMNN cấp cơ sở
III/ Các hoạt động dạy và học
1_ Kiểm tra bài cũ
CH : Vẽ sơ đồ fân cấp BMNN ?
2_ ND bài giảng
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Liên quan trực tiếp & nhiều nhất đến mỡi CD là BMNN cấp cơ sở Để hiểu rõ N.vụ , quyền hạn của BMNN cấp cơ sở cta học bài hôm nay
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu tình huống hoạt động
& UBND xã , phg, thị trấn
_ Việc cấp lại GKS do UBND xã , phg , thị trấn nơi đơng sự c trú hoặc
đăng kí hộ tịch thực hiện_ Ngời xin cấp lại GKS fải làm : Đơn xin cấp lại GKS , sổ hộ khẩu , CMTND , các giấy tờ khác để CM việc mất GKS là có thật
_Thời hạn : Qua 7 ngày
kể từ ngày nhận hồ sơ
* Hoạt động 3 :Tìm hiểu N.vụ , quyền hạn của các cấp cơ sở
GVYC HS nhắc lại điều
1_ N.vụ , quyền hạn của HĐND xã , phg , thị trấn
Trang 34Bài tập : Xđ n.vụ , quyền
hạn nào sau đây thuộc về
HĐND HĐND HĐND UBND
UBND UBND UBND UBND UBND
2_ N.vụ & quyền hạn của UBND xã , phg, thị trấn
Tiết 2 : Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
2_ Nội dung bài học
a)HĐND & UBND xã, phg, thị trấn là cơ quan chính quyền cấp cơ sởb) HĐND xã , phg , thị trấn do nhân dân bầu ra
& chịu trách nhiệm trớc dân về ổn định kinh tế , nâng cao đời sống , củng
cố QPANc) UBND do HĐND
Trang 35_ Là CQ HCNN ở địa phg
d) HĐND & UBND là CQNN của dân , do dân, vì dân Chúng ta cần :+ Tôn trọng & bảo vệ+Làm tròn trách nhiệm
& nghĩa vụ của mình
đvới NN+Chấp hành nghiêm chỉnh QĐ của PL , QĐ của chính quyền địa phg
*Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố
BTc : E hãy chọn các
mục A tg ứng với mục B
A Việc cần giải quyêt
2/UBND xã
3/ Trờng học4/Trạm y tế ( B.viện ) _Nối A1,A4,A5,A6, A9 với B2
_A2,A3 với B1_A8 với B3_A7 với B4
Trang 36_ HS ôn tốt chuẩn bị thi học kì
II / Chuẩn bị :
GV : ND ôn tập
HS : Giấy bút làm đề cơng
III / Các hoạt động dạy và học
1 _ Kiểm tra bài cũ : Ko kiểm tra
2 _ ND bài giảng :
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Trong học kì II vừa qua cta học 6 bài 15 tiết Hôm nay cta sẽ
ôn lại những kiến thức cơ bản trọng tâm để chuẩn bị tốt cho thi học kì
*Hoạt động 2 : GV nêu ND ôn tập _ HS trả lời đề cơng
GVnêu hệ thống câu hỏi
Trả lời đề cơng
I / Câu hỏi ôn tập
1) Thế nào là quyền đợc bảo vệ , c/sóc , giáo dục của trẻ em ?
2) Nêu các BP BVMT & TNTN ?
3) N.N No cấm các h.vi nào đvới DSVH ?
4)Tín ngỡng tôn giáo là gì ? Cho VD ?
Trang 37GV nêu các dạng BT trắc
No & thực hành Làm bài tập
5) N.N CHXHCNVN gồm mấy cơ quan ? Đó
là cơ quan nào ?6) BMN.N cấp cơ sở gồm những cơ quan nào?
N.vụ của mỗi cơ quan ?
II / Bài tập :
1_ BT a / 41 , đ / 422_ BT b /46
3_ BT a , b / 504_ BT e /545_ BT d / 596_ BT c / 62
* Hoạt động 3 : GV hớng dẫn HS trả lời CH & BT
Trang 38Ngày soạn : Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
Tiết 34 : Thi kiểm tra chất lợng học kỳ II
1_ Kiểm tra bài cũ : Ko kiểm tra
2 _ ND bài giảng
Phần I: : Trắc nghiệm 4 điểm
Câu 1 Trong các h.vi sau đây , h.vi
nào gây ô nhiễm fá huỷ MT ( Khoanh
tròn vào ý đúng )
a -Khai thác thuỷ hải sản = chất nổ
b – Săn bắt ĐV quý hiếm trong rừng
c- Đổ các chất thải công nghiệp vào
Câu 2 : Hãy nối thời gian ở cột A với
sự kiên lịch sử ở cột B sao cho fù hợp
A _ Thời gian
1_Ngày 03 / 02 / 1930
Phần I : Trắc nghiệm 4 điểm Câu 1 : Khoanh tròn vào các h.vi sau :
Trang 392_Ngày 02 / 09 / 1945
3_Ngày 07 / 05 /1954
4_Ngày 30 / 04 / 1975
2-BH đọc TNĐL khai sinh ra nớc VNDCCH
3-Chiến thắng ĐBP4-Giải fóng miền Nam thống nhất
trấn gồm những cơ quan nào ? N.vụ
của mỗi cơ quan ? (2,5 điểm )
Phần II / Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1 : N.N No cấm các h.vi sau :
- Chiếm đoật làm sai lệch DSVH
- Huỷ hoại hoặc gây nguy cơ huỷ hoại DSVH
- Đào bới trái fép địa điểm khảo cổ ,
HĐND & UBND xã, phg, thị trấn
- N.vụ của HĐND xã,phg,thị trấn do nhân dân bầu ra & chịu trách nhiệm tr-
ớc dân về :+ổn định kinh tế +Nâng cao đời sống +Củng cố QPAN
- N.vụ của UBND xã ,phg , thị trấn do HĐND cùng cấp bầu ra có nhiệm vụ : + Chấp hành Nghị quyết của HĐND + Là cq hành chính N.N ở đ.fơng
3 _ Thu bài về chấm
4 _ Dặn dò : Chuẩn bị giờ sau học ngoại khoá
Trang 40Ngày soạn : Lớp Tiết Giảng sĩ số vắng
HS : Giấy bút viết bài thực hành
III / Các hoạt động dạy và học
1 _ Kiểm tra bài cũ : Ko kiểm tra
2 _ ND bài giảng
GV nêu ra 1 số câu hỏi
để viết bài thực hành Viết bài thực hành vào
giấy
Câu hỏi thực hành
1 _ BMN.N đợc fân ra làm mấy cấp ? Đó là những cấp nào ? Gồm những cơ quan nào ?
2 _ BMN.N cấp cơ sở gồm những cơ quan nào?N.vụ , quyền hạn của các cơ quan đó ?
3 _ E thấy BMN.N ở địa phg KL hoạt động ntn ?
3 _ Thu bài thực hành
4 _ Dặn dò : Về nhà xem lại chơng trình GDCD lớp 7