1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra HK I - GDCD7

2 297 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra HK I - Gdcd7
Trường học Trường THCS Tân Tiến
Chuyên ngành Giáo Dục Công Dân
Thể loại Đề Kiểm Tra Học Kỳ
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Đầm Dơi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thoi gian: 45’ khong ké thoi gian giao dé Câu 1: Thê nào là sống giản dị?. Nêu một số biêu hiện của người sống giản dị?. 2 d Cau 2: Vi sao phải sông trung thực?. Bản thân em rèn luyện nh

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐÂM DƠI

TRUONG THCS TAN TIEN

_ Matrận

GIO DUC CONG DN 7

Lĩnh vực nội dung Nhận biết hiểu Vận dụng Tong

(1,5 điêm) Í

Câu 2 Câu 2 wR

Trung thực (1 điểm) (1 điểm) (2 điêm)

DE CHINH THUC

DE KIEM TRA HOC Ki I — NAM HỌC 2008-2009

MON: GIAO DUC CONG DAN7

Thoi gian: 45’ (khong ké thoi gian giao dé)

Câu 1: Thê nào là sống giản dị? Nêu một số biêu hiện của người sống giản dị? (2 d) Cau 2: Vi sao phải sông trung thực? Bản thân em rèn luyện như thê nào đê trở thành người trung thực (2 đ)

Câu 3: So sánh sự giống và khác nhau giữa đạo đức và kỉ luật? (3 đ)

Câu 4: Có ý kiễn cho rằng: “Tự trọng là phẩm chất đạo đức cao quí và cần thiết của con người” Ý kiến đó đúng hay sai? Vì sao? (1,5 đ)

Câu $: Tìm 3 câu ca dao, tục ngữ nói về tôn sư trọng đạo? (1,5 đ)

Trang 2

ĐÁP ÁN GIAO DUC CONG DAN 7

Câu 1:(2 điềm)

- Khái niệm:(1 đ) Sống phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của bản thân, gia đình, xã

hội

- Biểu hiện:(1 đ) + Không xa hoa lãng phí, không câu kì, kiểu cách

+ Không chạy theo nhu câu vật chất và hình thức bề ngoài

Câu 2:(2 điểm)

- Ý nghĩa của trung thực (1 đ) + Là đạo đức cần thiết quí báu của mỗi người

+ Giúp nâng cao phẩm giá con người + Được mọi người yêu quí

- Cách rèn luyện bản thân (1 đ) + Không nói dối với mọi người

+ Sống thật thà, ngay thăng

+ Nhận lỗi khi mắc khuyết điểm

Câu 3:(3 điềm)

- Giống nhau(1 đ): Là chuẩn mực giúp con người sống tốt, phù hợp với qui định của xã hội

- Khác nhau: (2 đ)

- Là qui định, chuẩn mực ứng xử củacon | - Là qui định của cộng dong hoặc tô chức

người đối với người khác, với thiên nhiên, | xã hội

với công việc và môi trường sống

- Được nhiều người ủng hộ, tự giác thực - Yêu cầu mọi người phải tuần theo nhằm hiện tạo ra sự thống nhất hành động và đạt chất

lượng, hiệu quả trong công việc

Câu 4:(1,5 d)

- Xác định ý kiến đó đúng (0.5 đ)

- Giải thích (T đ) + Giúp con người có nghị lực vượt qua khó khăn

+ Nâng cao uy tín, được mọi người quí trọng

+ Giúp mọi người biết coi trọng giữ gìn phẩm cách, biết điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực xã hội

Câu 5:(1.5 d)

- Học sinh tìm được ba câu ca dao, tục ngữ phù hợp với chủ đề(mỗi câu đúng 0,5 đ)

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w