Về kiến thức - Củng cố lại cho học sinh các kiến thức về dấu hiệu, giá trị cuat dấu hiệu, đơn vị điều tra, tần số qua các bài tập.. Nội dung bài mới: - Khởi động:1 phút Nh SGK - Nội du
Trang 12 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong giờ)
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Nh SGK
- Nội dung kiến thức:
sâu
11' - Giáo viên treo bảng phụ lên bảng,
giới thiệu ví dụ ( bảng 1 SGK - 4)
- Học sinh thực hiện ?1
- Giáo viên giới thiệu bảng 2
1 Thu thập số liệu Bảng số liệu thống
13'
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
?2Nội dung điều tra là: Số cây trồng của mỗilớp
- Mỗi lớp ở bảng 1 là một đơn vị điều tra
?3 Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
Trang 2TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc
sâuGV: Giới thiệu ý b) nh SGK
Số lần xuất hiện đó gọi là tần số
* Kết luận (SGK - 6)
* Chú ý: (SGK - 7)
4 Củng cố: (8’)
- Yêu cầu học sinh làm bt 2 (tr7-SGK)
+ Giáo viên đa bảng phụ có nội dung bảng 4 lên bảng
a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trờng.Dấu hiệu đó có 10 giá trị
Trang 3I mục tiêu–
1 Về kiến thức
- Củng cố lại cho học sinh các kiến thức về dấu hiệu, giá trị cuat dấu hiệu, đơn vị
điều tra, tần số qua các bài tập
2 Kiểm tra bài cũ(5’)
- Học sinh 1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh 2: Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số lấy ví dụ minh hoạ
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Nh SGK
- Nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc sâu
12' - Giáo viên đa bài tập 3 lên bảng phụ
- Học sinh đọc đề bài và trả lời câu
hỏi của bài toán
Có 30 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau
c) Các giá trị khác nhau: 98; 99; 100; 101; 102
12
’
- Giáo viên đa nội dung bài tập 2 lên
bảng phụ
- Học sinh đọc nội dung bài toán
- Yêu cầu học sinh theo nhóm
- Giáo viên thu bài của các nhóm
Bài tập 2 (tr3-SBT)a) Bạn Hơng phải thu thập số liệu thống kê
và lập bảng
b) Có: 30 bạn tham gia trả lời
c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất
Trang 4TÝm nh¹t cã 3 b¹n thÝch.
TÝm sÉm cã 3 b¹n thÝch
Xanh níc biÓn cã 1 b¹n thÝch
Xanh l¸ c©y cã 1 b¹n thÝchHång cã 4 b¹n thÝch
- Lµm l¹i c¸c bµi to¸n trªn
- §äc tríc bµi 2, b¶ng tÇn sè c¸c gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu
Trang 51 Về kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng
số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu
b) Tìm tần số của các giá trị khác nhau
Iv tiến trình dạy học.–
1 ổ n định tổ chức:(1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:(8’)
- Giáo viên treo bảng phụ 1, học sinh lên bảng làm
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút)
- Giáo viên cho học sinh quan sát bảng 7
? Liệu có thể tìm đợc một cách trình bày gọn hơn, hợp lí hơn để dễ nhận xét hay không
- Nội dung kiến thức:
15'
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Giáo viên nêu ra cách gọi
- Có 2 lớp trồng đợc 28 cây, 8 lớp trồng đợc
30 cây
Trang 6TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc sâu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (tr11-SGK)
a) Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình
b) Bảng tần số:
đông con chiếm xấp xỉ 16,7 %
- Nội dung kiến thức:
12' - Giáo viên đa đề bài lên bảng phụ.
- Học sinh đọc đề bài, cả lớp làm bài Bài tập 8 (tr12-SGK)a) Dấu hiệu: số điểm đạt đợc sau mỗi lần
Trang 7TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc sâu theo nhóm
- Giáo viên thu bài của các nhóm
- Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
bắn của một xạ thủ
- Xạ thủ bắn: 30 phát b) Bảng tần số:
=30 Nhận xét:
- Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
11
’ - Giáo viên đa đề lên bảng phụ- Học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
Bài tập 9 (tr12-SGK) a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh
- Số các giá trị: 35 b) Bảng tần số:
T gian
TS (n) 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35
* Nhận xét:
- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất 3'
- Thời gian giải một bài toán chậm nhất 10'
- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10' chiếm tỉ lệ cao
10
’ - Giáo viên đa nội dung bài tập 7 lên bảng phụ
- Học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm bài theo nhóm
.- Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
Bài tập 7 (SBT) Cho bảng số liệu
(Học sinh có thể lập theo cách khác)
4 Củng cố (3')
- Học sinh nhắc lại cách lập bảng tần số, cách nhận xét
5 Hớng dẫn học ở nhà(2')
- Làm lại bài tập 8,9 (tr12-SGK)
- Làm các bài tập 4; 5; 6 (tr4-SBT)
- Đọc trớc bài 3: Biểu đồ
V rút kinh nghiệm.–
Tiết 47 Biểu đồ
Trang 82 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong giờ
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút)- Giáo viên giới thiệu ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, ngời ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tầnsố
- Nội dung kiến thức:
20
’ - Giáo viên đa bảng phụ ghi nội dung hình 1 - SGK
- Học sinh chú ý quan sát
? Biểu đồ ghi các đại lợng nào
- Học sinh: Biểu đồ ghi các giá trị của
x - trục hoành và tần số - trục tung
- Học sinh: ta biết đợc giới thiệu của
dấu hiệu và các tần số của chúng
Gọi là biểu đồ đoạn thẳng
* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác định:
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho
- Vẽ các đoạn thẳng
8 7
3 2
n
x
Trang 9nêu ra chú ý Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ
nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật)
4 Củng cố (15')
- Bài tập 10 (tr14-SGK): giáo viên treo bảng phụ,học sinh làm theo nhóm
a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50
17
5 4
2
n
Trang 10Iv tiến trình dạy học.–
1 ổ n định tổ chức:(1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
? Nêu các bớc để vẽ biểu đồ hình cột (học sinh đứng tại chỗ trả lời)
GV: nhấn mạnh lại
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Để củng cố cách biểu diễn giá trị của dấu hiệu và tần số
bằng biểu đồ ta tiến hành luyện tập
- Nội dung kiến thức:
10' - Giáo viên đa nội dung bài tập 12
lời câu hỏi SGK
- Yêu cầu học sinh trả lời miệng
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên chốt lại
Bài tập 13 (tr15-SGK)a) Năm 1921 số dân nớc ta là 16 triệu ngời b) Năm 1999-1921=78 năm dân số nớc ta tăng
60 triệu ngời c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng 76
- 54 = 22 triệu ngời
10' - Giáo viên đa nội dung bài toán
lên bảng phụ
- Học sinh suy nghĩ làm bài
- Giáo viên cùng học sinh chữa bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên
- Số điểm thấp nhất là 2 điểm
- Số điểm cao nhất là 10 điểm
- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8b) Bảng tần số
n 3 2 1
32 31 30 28
18 17
Trang 11- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng
số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
? Nêu cách tính số trung bình cộng đã học ở tiểu học?
GV: nhấn mạnh lại
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Nh SGK
- Nội dung kiến thức:
20' - Giáo viên đa bảng phụ bài toán
tr17 lên bảng
- Học sinh quan sát đề bài
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
? Nhân số điểm với tần số của nó?
- Giáo viên bổ sung thêm hai cột
345678910
323389921
6612154863721810
250 40 6,25
X X
N
=Trong đó:
Trang 12TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc sâu
- GV: tiếp tục cho học sinh làm ?3
575092801040212408330
1172,8 50
X = =
Trang 13c) M0 = 1180
5 Hớng dẫn học ở nhà(2')
- Học theo SGK
- Làm các bài tập 14; 16; 17 (tr20-SGK)
- Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT)
V rút kinh nghiệm.–
Tiết 50 luyện tập
Ngày soạn:
7A
I mục tiêu.–
1 Về kiến thức:
- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bớc và ý nghĩa của các kí hiệu)
2 Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
3 Về t t ởng:
- Rèn luyện thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập
Ii ph– ơng pháp :
- Vấn đáp, dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề, nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành
Iii chuẩn bị –
- Giáo viên: bảng phụ ghi nội dung bài tập 18; 19 (tr21; 22-SGK)
- Học sinh: máy tính, thớc thẳng
Iv tiến trình dạy học.–
1 ổn định tổ chức:(1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
- Học sinh 1: Nêu các bớc tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công
- Học sinh 2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu (ĐS: M0= 8)
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Để củng cố kiến thức về số trung bình cộng ta tiến hành
luyện tập
- Nội dung kiến thức:
10' - Giáo viên đa bảng phụ ghi đề bài tập
- Học sinh quan sát đề bài
? Nêu sự khác nhau của bảng này với
bảng đã biết?
- Học sinh: trong cột giá trị ngời ta
ghép theo từng lớp
- Giáo viên: ngời ta gọi là bảng phân
phối ghép lớp
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nh
SGK
- Học sinh độc lập tính toán và đọc kết
Bài tập 18 (tr21-SGK)
Chiều
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1
105 805 4410 6165 1628 155
100 13268
Trang 14TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc sâuquả.
- Giáo viên đa lời giải mẫu lên màn
hình
- Học sinh quan sát lời giải trên màn
hình
13268 100 132,68
X X
=
=
13
’ - Giáo viên đa bảng phụ ghi đề bài tập - Học sinh quan sát đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện
16,51717,51818,51919,52020,52121,523,524252815
69121216101551719111122
96148,520421028818528597,534020,518921,523,524255630
2243,5
18,7120
N=120 2243,5
4 Củng cố (8')
- Giáo viên đa bảng phụ ghi đề bài tập:
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A đợc ghi trong bảng sau:
42758
74798
76485
681099
82877
56795
83395a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
c) Tìm mốt của dấu hiệu
5 H ớng dẫn học ở nhà(2')
- Ôn lại kiến thức trong chơng
- Ôn tập chơng III, làm 4 câu hỏi ôn tập chơng tr22-SGK
- Làm bài tập 20 (tr23-SGK); bài tập 14(tr7-SBT)
V rút kinh nghiệm.–
Trang 15
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng.
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng
2 Kiểm tra bài cũ: ( kiểm tra trong giờ)
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Để củng cố kiến thức về thống kê ta tiến hành ôn tập.
- Nội dung kiến thức:
N
=
ý nghĩa của thống kê trong đời sống
,mốt X Biểu đồ
Bảng tần số
Thu thập số liệu thống kê
Điều tra về 1 dấu hiệu
Trang 16TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc sâu
- Học sinh trả lời
? Mốt của dấu hiệu là gì ? Kí hiệu
? Ngời ta dùng biểu đồ làm gì
? Thống kên có ý nghĩa gì trong đời
sống
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số, kí hiệu là M0
- Thống kê giúp chúng ta biết đợc tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tợng Từ đó
dự đoán đợc các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con ngời ngày càng tót hơn
25
- Học sinh:
+ Lập bảng tần số
+ Dựng biểu đồ đoạn thẳng
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng làm bài
- 3 học sinh lên bảng làm
+ Học sinh 1: Lập bảng tần số
+ Học sinh 2: Dựng biểu đồ
+ Học sinh 3: Tính giá trị trung bình
cộng của dấu hiệu
II Ôn tập bài tập
Bài tập 20 (tr23-SGK) a) Bảng tần số Năng xuất (x) Tần số (n) Cáctích x.n 20 25 30 35 40 45 50 1 3 7 9 6 4 1 20 75 210 315 240 180 50 1090 35 31 X = ≈ N=31 Tổng =1090 b) Dựng biểu đồ 4 Củng cố (2’) GV: hệ thống kiến thức 5 H ớng dẫn học ở nhà(2') - Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chơng và các câu hỏi ôn tập tr22 - SGK - Làm lại các dạng bài tập của chơng - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra V rút kinh nghiệm.–
9
7 6 4 3 1
50 45 40 35 30 25 20
n
x 0
Trang 17Tiết 52 kiểm tra chơng III
Ngày soạn: 15.02.2009
I Mục tiêu:
- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính X , tìm mốt
a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị
b) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 đợc cho trong bảng sau:
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
* Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A 36 ; B 40 ; C 38
* Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A 8 ; B 40 ; C 9
Câu 2: (7đ)
Giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh
và ghi lại nh sau:
1059
578
889
8109
999
789
81010
975
14145
8814 a) Dấu hiệu thống kê là gì ?
Trang 18Tần số (n) 4 3 8 8 4 3 N = 30
* Nhận xét:
- Thời gian làm bài ít nhất là 5'
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14'
c) X ≈8,6 (1,5đ)
0 8
d) Vẽ biểu đồ (2đ)
V rút kinh nghiệm.–
Trang 19
2 Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra trong giờ)
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Giáo viên giới thiệu qua về nội dung của chơng.
- Nội dung kiến thức:
Trang 20TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc
sâu
ví dụ về biểu thức
- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ
25' - Ngời ta dùng chữ a để thay của một
số nào đó
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện
? Lấy ví dụ về biểu thức đại số
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học
sinh viết 2 ví dụ về biểu thức đại số
→ Biểu thức biểu thị diện tích: a(a + 2)
?3a) Quãng đờng đi đợc sau x (h) của 1 ô tô
đi với vận tốc 30 km/h là : 30.x (km)b) Tổng quãng đờng đi đợc của ngời đólà: 5x + 35y (km)
c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)
2
a b h+HS: đọc phần có thể em cha biết
Trang 21Em hãy tính số tiền công nhận đợc của ngời đó.
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Tính giá trị của một biểu thức nh thế nào? Ta học bài hôm
nay
- Nội dung kiến thức:
10'
Gv: cho học sinh tự đọc ví dụ 1
tr27-SGK
HS: tự nghiên cứu ví dụ trong SGK
Gv: yêu cầu học sinh tự làm ví dụ 2
SGK
? Vậy muốn tính giá trị của biểu thức
đại số khi biết giá trị của các biến
trong biểu thức đã cho ta làm nh thế
Trang 22TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự và nội dung kiến thức cần khắc sâu
Vậy giá trị của biểu thức tại x =1
2 là
3 4
Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1 là -6
3 vào biểu thức trên ta có:2
3 là
8 9
- Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số phần biến của đơn thức
- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn
2 Về kĩ năng:
- Biết vận dụng kiến thức để làm bài tập
3 Về t t ởng:
Trang 232 Kiểm tra bài cũ: (8')
? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
- Làm bài tập 9 - tr29 SGK
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1') Nh SGK
- Nội dung kiến thức:
sâu
10' - Giáo viên đa ?1 lên bảng phụ, bổ
6 ; x; y
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm theo
yêu cầu của SGK
- Học sinh: 2 em lên trình bày
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- GV: các biểu thức nh câu a gọi là đơn
thức
? Thế nào là đơn thức?
- 3 học sinh trả lời
? Lấy ví dụ về đơn thức
- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên thông báo về khái niệm
đơn thức
- Học sinh đọc lại định nghĩa
- Giáo viên: yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên chốt lại
biến ? Các biến có mặt bao nhiêu lần
và đợc viết dới dạng nào
- Học sinh: Đơn thức gồm 2 biến:
+ Mỗi biến có mặt một lần
+ Các biến đợc viết dới dạng luỹ thừa
- Giáo viên nêu ra phần hệ số
? Thế nào là đơn thức thu gọn
- 3 học sinh trả lời
? Đơn thức thu gọn gồm mấy phần
- Gồm 2 phần: hệ số và phần biến
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn
- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ
Trang 24TG Hoạt động của thầy và trò Trình tự nội dung kiến thức cần khắc
- Học sinh: 4xy2; 2x2y; -2y; 9
- Giáo viên chốt lại
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhấn mạnh lại
3 Bậc của đơn thức
Cho đơn thức 10x6y3Tổng số mũ: 6 + 3 = 9
Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho
Trang 252 Kiểm tra bài cũ: (8')
a) Cho biết phần hệ số và phần biến của mỗi đơn thức sau:
2
1
5x y và -10x 5 y 2
b) Tính tích của hai đơn thức trên sau đó tìm bậc của đơn thức thu dợc
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Tính giá trị của một biểu thức nh thế nào? Ta học bài hôm
nay
- Nội dung kiến thức:
Trang 26
2 Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y, z
Trang 27- Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1.
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1') Nh SGK
- Nội dung kiến thức:
sâu
15' - Giáo viên đa ?1 lên bảng phụ.
- Học sinh trả lời ?1
- Học sinh theo dõi và nhận xét
- Giáo viên thông báo: Các đơn thức
của phần a là đơn thức đồng dạng
? Thế nào là đơn thức đồng dạng
- Học sinh phát biểu
- Giáo viên chốt lại, giới thiệu chú ý
- Học sinh làm bài ?2: bạn Phúc nói
10' - Học sinh nghiên cứu SGK khoảng 3'
rồi trả lời câu hỏi của giáo viên
- Giáo viên chốt lại cách giải
- Học sinh nghiên cứu bài toán
Tính tổng 25xy2; 55xy2 và 75xy2.
(25 xy2) + (55 xy2) + (75 xy2) = 155 xy2
Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:
Trang 282 Kiểm tra bài cũ: (8')
(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)
3 Nội dung bài mới:
- Khởi động:(1 phút) Để củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn,
đơn thức đồng dạng, ta tiến hành luyện tập
- Nội dung kiến thức: