Điểm kiểm tra học kỳ của lớp 7A được giáo viên thống kê trong bảng tần số sau : Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi : Có bao nhiêu học sinh của lớp 7A dự kiểm tra học kỳ?. Cách viết nà
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP 7
THÀNH PHỐ LONG XUYÊN Năm học : 2004 - 2005
Môn : TOÁN Thời gian : 90 phút
( Không kể thời gian phát đề )
Chữ ký GT 1 Chữ ký GT 2 Điểm : Lời phê của thầy , cô :
( Học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra này )
I/ Phần Trắc Nghiệm : ( 2,5 điểm )
1/ Điểm kiểm tra học kỳ của lớp 7A được giáo viên thống kê trong bảng tần số sau :
Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi : Có bao nhiêu học sinh của lớp 7A dự kiểm tra học kỳ ?
2/ Chọn câu trả lời sai : Đơn thức ( − 11 x3y2z ) đồng dạng với các đơn thức sau :
− x3y2z
2
1
b/ ( − 11 xy2z3) c/.( − 5 x3y2z ) d/ ( 0 , 75 x3y2z )
3/ Chọn câu trả lời đúng : Giá trị của đa thức P ( ) x = x3 − 5 x2 + 5 x − 7 tại x = 1 là :
4/ Cho tam giác ABC vuông tại A có : AB = 6 cm ; AC = 8 cm Chọn câu trả lời đúng : Độ dài cạnh BC là :
5/ Cho tam giác ABC có : AB = 5 cm ; BC = 7 cm ; AC = 4 cm Cách viết nào sau đây là đúng ? a/ A ˆ < B ˆ < C ˆ b/ A ˆ > B ˆ > C ˆ c/ A ˆ > C ˆ > B ˆ d/ C ˆ > B ˆ > A ˆ
II/ Phần ghép câu : ( 2,0 điểm )
Cho tam giác ABC Các tia phân giác của các góc A và B cắt nhau tại I
Biết : IM ⊥ AB; IN ⊥ BC; IP ⊥ AC Hình bên
Hãy nối các ý ở hai cột A và B để được khẳng định đúng
Trường THCS ………
Lớp : ………
Họ tên HS : ………
A
N I
P M
1/ ∆IMA = a/ ∆NBI 1 ghép với ……
3/ BM = c/ ∆IPA 3 ghép với ……
Trang 2III/ Phần tự luận : ( 5,5 điểm )
Bài 1 : ( 1,5 điểm )
Thu gọn đơn thức : x2y3z.5xy2z
5
2
− rồi xác định hệ số và bậc của đơn thức
Bài giải của học sinh :
x2y3z.5xy2z
5
2
− = ………
= ………
Hệ số của đơn thức thu gọn là : ………
Bậc của đơn thức thu gọn là : ………
Bài 2 : ( 1,5 điểm ) Cho hai đa thức : P ( ) x = x3 − 2 x4 + x2 − 5 + 5 x và Q ( ) x = − x4 + 4 x2 − 3 x3 − 6 x + 7 Hãy sắp xếp hai đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến và tìm tổng của chúng Bài giải của học sinh : Sắp xếp : P ( ) x = ………
( ) x = Q ………
Tính tổng :
( )
( ) = = +
x Q x P ( ) ( ) x + Q x =
P
Bài 3 : ( 2,5 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ) Vẽ AH ⊥ BC ( H ∈ BC ) Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HB = HD Chứng minh :
1/ ∆ABH = ∆ADH
2/ Giả sử Cˆ =300 Chứng minh: ∆ABD là tam giác đều
Bài giải của học sinh :
1/ ∆ ABH = ∆ ADH :
2/ ∆ ABD là tam giác đều :
Hình vẽ
GT KL
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC THÀNH PHỐ LONG XUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI LỚP 7
Năm học : 2004 - 2005
I/ Phần Trắc Nghiệm : ( 2,5 điểm )
II/ Phần ghép câu : ( 2,0 điểm )
III/ Phần trắc nghiệm : ( 5,5 điểm )
Bài 1 : ( 1,5 điểm )
- Thu gọn được hệ số bằng ( - 2 ) ( 0,25 đ )
- Thu gọn phần biến thành : x3 ( 0,25 đ ) ; y5 ( 0,25 đ ) ; z2 ( 0,25 đ )
- Trả lời hệ số là : ( - 2 ) ( 0,25 đ )
- Trả lời bậc của đơn thức là : 10 ( 0,25 đ )
Bài 2 : ( 1,5 điểm )
- Sắp xếp đúng theo yêu cầu của đề bài thì mỗi đa thức được : ( 0,5 đ )
- Tính đúng tổng là : -3x4 - 2x3 + 5x2 - x + 2 ( 0,5 đ )
Bài 3 : ( 2,5 điểm )
Câu 1 : ( 1,0 điểm )
- Nêu được đây là hai tam giác vuông ( 0,25 đ )
- Trình bày được 2 yếu tố bằng nhau thì mỗi yếu tố được ( 0,25 đ )
- Kết luận hai tam giác bằng nhau ( 0,25 đ )
Câu 2 : ( 1,0 điểm )
- Trình bày được AB = AD ( 0,25 đ )
- Kết luận là tam giác cân ( 0,25 đ )
- Tính được số đo góc B là 600 ( 0,25 đ )
- Kết luận là tam giác đều ( 0,25 đ )
* Chú ý :
- Cần tổ chức sinh hoạt thống nhất phương án chấm trước khi tiến hành chấm bài kiểm tra
- Các thang điểm có thể chia nhỏ đến 0,25 nhưng không được thay đổi biểu điểm của từng câu , bài
- Học sinh làm bằng cách khác nếu đúng vẫn cho tròn số điểm , nếu có sai sót thì tuỳ mức độ mà giám khảo trừ điểm