Phần hai:CÁC MễI TRƯỜNG ĐỊA LÍ CHƯƠNG I:MễI TRƯỜNG ĐỚI NểNG.HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NểNG : BAI 5:ĐỚI NểNG ,MễI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM I./ Mục tiêu 1./ Kiến thức: HS cần - X
Trang 1Tuần :1 BÀI 1: DÂN SỐ Ngày soạn:
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức : HS cần có những hiểu biết căn bản về :
- Dân số , tháp tuổi
- Dân số là nguồn lao động của 1 địa phơng
- Tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân số
- Hậu quả của bùng nổ dân số ở các nớc đang phát triển
-Bùng nổ dân số ảnh hởng nh thế nào đến môI trờng
2/ Kĩ năng
- Hiểu và nhạn rõ sự gia tăng dân số và bùng nổ dân số qua các biểu đồ dân số
- Rèn kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi
2/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3./ Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài :
b/ Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy
? Trong tổng số trẻ em từ khi mới sinh ra
cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp, ớc tính có bao
nhiêu bé trai và bé gái?
? Quan sát tháp tuổi cho biết tháp tuổi thể
hiện các nội dung gi ?
- :5 triệu bé gái
Trả lời:
- Tháp tuổi cho biết các độ tuổi của từng gới tính, số ngời trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động,dới độ tuổi lao động
- Tháp tuổi cho biết nguồn lao động hiện tại và trong tơng lai của 1 địa ph-
ơng
- Hình dạng tháp tuổi cho ta biết dân
số trẻ, dân số già
Trả lời hơn tháp 1 Trả lời:
-Tháp 1: thân hẹp,đáy rộng-Tháp 2:Thân rộng ,đáy hẹp
1/ Dân số, nguồn lao động
-Dân số
+Các cuộc điều tra dân số cho biết tình hình dân số ,nguồn nhân lực của một địa phơng ,một quốc gia
- Tháp tuổi:
+Tháp tuổi cho biết đặc điểm cụ thể của dân số qua giới tính ,độ tuổi ,nguồn lao động hiện tại và tơng lai của địa phơng
Trang 2Hình đáy tháp 1 cho biết dân số trẻ
-Hình đáy tháp 2 cho biết dân số già
Ph ơng tiện : Các số liệu và biểu đồ dân
số TG từ đầu công nguyên và dự báo đến
công nguyên đến thế kỉ XIX ? So sánh với
gia đoạn từ thế kỉ XIX đến nay ?
- GV liên hệ sự gia tăng dân số ở VN
?GV cho cả lớp thảo luận câu hỏi: Vì sao
dân số thế gới lại gia tăng nh vậy ?
-Ph ơng pháp : Nêu vấn đề, thảo luận
-Ph ơng tiện : Các số liệu và biểu đồ gia
? Bùng nổ dân số thế giới xảy ra trong g
iai đoạn nào ?
? Vì sao dân số TG lại bùng nổ trong gai
-Dân số ở các nớc phát triển đang giảm Bùng nổ dân số ở các nớc đang phát triển
-Nhiều nớc có chính sách dân số và phát triển KT-XH tích cực để khắc phục bùng nổ dân số
Trang 3theo hớng dãn của GV
? So sánh sự gia tăng dân số ở 2 nhóm nớc ?
? Bùng nổ dân số chủ yếu xảy ra ở nhóm
n-ớc nảo ?
? Hậu qủa của bùng nổ dân số là gì ?
GV liên hệ Việt Nam những năm 60,80
? Nêu những biện pháp giải quyết ?
? Em biết những chính sách dân số nào của
- Đọc và ngiên cứu bài mới
Y tế, giáo dục , nhà ở, việc làm, lơng thực thực phẩm, đã trở thành gánh nặng đối với các nền kinh tế
-Trả lời:
-Kiểm soát sinh đẻ-Phát triển giáo dục -Tiến hành CM nông nghiệp và công nghiệp hóa …để biến gánh nặng dân
số thành nguồn nhận lực phát triển kinh tế xã hội đất nớc
Trả lời
-Lên bảng chọn đáp án đúng -Nhận xét,bổ sung
6/ Tự rút kinh nghiệm
Tuần: 1 BÀI 2:SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ.CÁC CHỦNG TỘC TRấN THẾ GIỚI Ngày
Tiết :2 Ngày dạy:
I / Mục tiêu
1/ Kiến thức: HS cần
- Biết đợc sự phân bố dân c không đồng đều và những vùng đông dân trên TG
- Nhận biết sự khác nhau và sự phan bố của 3 chủng tộc trên TG
-Nhận biết sự phõn bố dõn cư khụng đồng đều ,nơi đụng dõn ảnh hưởng như thế nào đến mụi trường
2/ Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc bản đồ phân bố dân c
- Nhận biết đợc 3 chủng tộc chính trên TG qua ảnh và trên thực tế
3/ Thái độ
Trang 4- Giáo dục cho HS về sự bình đẳng của các chủng tộc
II./ Chuẩn bị
1/ Giáo viên: - Lợc đồ dân c đô thị TG
- Các số liệu về phân bố dân c
- Tranh ảnh về ngời của 3 chủng tộc
2/.Học sinh: - Quan sát ngời của 3 chủng tộc qua các ảnh hoặc trên thực tế
- Nghiên cứu bài trớc ở nhà
2/ Kiểm tra bài cũ : ? Trình bày những
hiểu biết của em về tháp tuổi và tình hình
dân số TG ?
3/ Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu
- Với những tiến bộ về KH- KT con
ng-ời có thể khắc phục những trở ngại để sinh sống ở bất kì nơi đâu trên TG
-Khu vực đông dân :vùng đồng bằng châu thổ, ven song ,ven biển,
lu vực sông, nơI có nền kinh tế phát triển
-Khu vực tha dân :hoang mạc, núi cao, vùng cực
=>Phân bố không đều
Trang 5ơng pháp : Nêu vấn đề, thảo luận
-Phơng tiện : BĐ phân bố các chủng tộc,
các tranh ảnh về ngời các chủng tộc
? Các em đã đợc xem trên ti vi, báo ảnh
về con ngời trên TG Theo các em trên TG
có các chủng tộc nảo ?
? Căn cứ vào đâu ngời ta chia loài ngời
trên TĐ thành 3 chủng tộc nh vậy ?
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo 3
nhóm mỗi nhóm thảo luận tìm hiểu về 1
chủng tộc về các đặc điểm ngoại hình,
phân bố trên cơ sở quan sát tranh ảnh và
trên thực tế ?
- Các nhóm báo cáo kết quả vào bảng sau
ít,mong- go- lo-it
Bắc ắ, Bắc Phi
Châu Phi, ÔxTrâylia Châu A, Châu Mĩ
- Các chủng tộc trên hợp huyết và tạo ra
nhiều chủng tộc ngời lai khác nhau
? Ngời VN chủ yếu thuộc chủng tộc nào ?
đẳng bên nhau trên TG
Tr
ả lời:
- Cần chống lại tệ nạn phân biệt chủng tộc
? Nêu tình hình phân bố dân c thế giới ?
Điền vào những ô còn trống trong bảng sau
Trang 6Ngoại
hình
Thấp ( tẹt ) Trung bình
- Cần tổ chức cho HS chơi trò chơi nhận biết ngời của các chủng tộc thông qua ảnh
Tuần:2 BÀI 3:QUẦN CƯ,Đễ THỊ HểA Ngày soạn:
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức : HS cần
- Nắm dợc những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c đô thị
- Biết dợc vài nét về lịch sử phát triển đô thị và sự hình thành các siêu đô thị
2/ Kĩ năng
- Nhận biết dợc các quần c đô thị hay quần c nông thôn qua ảnh chụp
- Nhận biết đợc sự phân bố của các siêu đô thị đông dân trên TG
3./ Giáo dục
- Giáo dục cho HS về vấn đề đô thị hóa
II/ Chuẩn bị
1./ Giáo viên : - Lợc đồ dân c đô thị TG
- Các tranh ảnh về các kiểu quần c , các siêu đô thị
2/ Học sinh: - Tìm hiểu đặc điểm của đô thị và nông thôn ở địa phơng em
- Nghiên cứu trớc bài mới
Trang 7? Có mấy kiểu quần c ?
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo
nhóm: 2 nhóm
- Nhóm 1: Tìm hiểu về quần c đô thị
- Nhóm 2 : Tìm hiểu về kiểu quần c
nông thôn
- Các nhóm quan sát tranh ảnh tìm hiểu
thực tế và thảo luận làm bài hoàn thành
- Có 2 kiểu quần c+Quần c nông thôn:nhà cửa xen ruộng đồng,dõn c tha sống dựa vào nông lâm ng nhgiệp
+Quần c đô thị :nhà cửa xây thành phố phờngn,dân tập trung
đông,sống bằng các hoạt động công nghiệp, dịch vụ
Hoạt động kinh tế -Sản xuất nông, lâm hay ng nghiệp -Công nghiệp và dịch vụ
Cảnh quan -Làng mạc thôn xóm thờng phân tán, gắn
với đất đai, mặt nớc , rừng cây, -Nhà cửa tập trung với mật độ cao
? ở địa phơng em thuộc kiểu quần c
nào ? Đặc điểm của kiểu quần c này ra
- Thuộc kiểu quần c nông thôn
- Tỉ lệ ngời sống trong các đô thị ngày càng tăng trong khi ở nông thôn ngày càng giảm
? Vì sao từ thế kỉ XX trở đi đô thị lại
phát triển nhanh nh vậy?
2/ Đô thị hóa Các siêu đô thị
-Đô thị xuất hiện sớm -Phát triển mạnh (TK XIX) khi công thơng nghiệp, thủ công nghiệp phát triển
-Các siêu thị ngày càng tăng nhanh
ở các nớc đang phát triển
Trang 8? ở VN quá trình đô thị hóa diễn ra ntn?
? Tốc độ đô thị hóa phát triển tự phát
quá nhanh dẫn tới những hậu quả gì ?
Cần có những giải pháp gì cho vấn đề
trên ?
- GV chốt rồi chuyển
4/C
ủng cố:
Kiểm tra đánh giá kết quả học tập
-Điền đúng , sai vào ô trống cho các
ở VN đặc biệt những năm gần đây tấc
độ đô thị hóa cũng rất nhanh và tự phát
Tr
ả lời :
- Hậu quả nghiêm trọng cho môi ờng, sức khỏe, giao thông giỏo dục ,trật tự an ninh của ngời dân đô thị
tr Tr
ả lời :
- Cần phải quy hoạch lại đô thị, tích cực phát triển kinh tế Công nhiệp và dịch vụ
-Tr
ả lời :
-Lên bảng điền đúng sai-Nhận xét, bổ sung
Rut kinh nghiệm
Trang 9Tuần: 2 BÀI 4:THỰC HÀNH Ngày soạn:
Tiết:4 Ngày dạy:
I / Mục tiêu
1/ Kiến thức: Qua tiết thực hành, củng cố cho HS:
- Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân số không đồng đều trên TG
- Các khái niệm đô thị, siêu đô thị và sự sự phân bố các siêu đô thị ở châu á
2/ Kĩ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng sau:
- Nhận biết 1 số cách thể hiện mật độ dân số, phân bố dân số và đô thị trên lợc đồ dân số
- Đọc và khai thác các thông tin trên lợc đồ dân số
- Đọc sự biến đổi kết cấu dân số theo độ tuổi 1 địa phơng qua tháp tuổi , nhận dạng tháp tuổi
3./ Giáo dục:- Giáo dục cho HS về dân số
2/ Kiểm tra bài cũ - Điền đúng , sai
vào ô trống cho các câu sau
1/ Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần
? Nơi có mật độ dân số cao nhất là bao
nhiêu? ở địa phơng nào?
? Nơi có mật độ thấp nhất là bao nhiêu?
? Em có nhận xét gì về sự phân bố dân
Tr
ả lời :
- Mật độ dân số cao nhất là > 3000 ng/km2 ở Thị xã Thái Bình
B
ài 1/ Đọc l ợc đồ mật độ dân số tỉnh Thái Bình
-NơI có mật độ cao nhất nớc : Thị xã TháI Bình> 3000/ ngời/
km2( màu hồng) -NơI có mật dộ thấp nhất: huyện Tiền Hải >1000 ngời /km2
=>Mật độ dân số trung bình cao gấp nhiều lần mật độ dân số cả nớc (238 ngời /km2)
Trang 10c của tỉnh Thái Bình ?
- GV chốt rồi chuyển
* Hoạt động 2 : Tổ chức cho HS phân
tích tháp tuổi ( 15 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, thảo luận
-Phơng tiện: Tháp tuổi TP Hồ chí Minh
GV treo tháp tuổi TP Hồ Chí Minh
yêu cầu HS quan sát
? Tháp tuổi này có gì khác so với tháp
tuổi đã học ?
? Tháp tuổi biểu hiện gì ?
- Quan sát 2 tháp tuổi và cho HS thảo
luận theo yêu cầu
? Hình dáng tháp tuổi có gì thay đổi
tỉ lệ-Tr ả lời:
B
ài 2/ Phân tích tháp tuổi TP Hồ Chí Minh
-Thap 1989+Đáy rộng+Thân thu hẹp-Tháp1999+Đáy thu hẹp+Thân mở rông
- Nhóm tuổi lao động tăng về tỉ lệ
- Nhóm tuổi giảm về tỉ lệ
=>Từ 1989->1999 dân số TPHCM già đi
trung đông dân của Châu A?
? Tìm các siêu đô thị của Châu A phân
-Ranh giới các đới
-VN nằm trong đới khí hậu nào?
-Những khu vực có mật độ dân số cao: Đông Nam A, Đông A,Nam Á -Tập trung ven biển hoặc dọc các sông lớn
6 Tự rút kinh nghiệm
Tiết: 5 Ngày dạy:
Trang 11Phần hai:CÁC MễI TRƯỜNG ĐỊA LÍ
CHƯƠNG I:MễI TRƯỜNG ĐỚI NểNG.HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở
ĐỚI NểNG :
BAI 5:ĐỚI NểNG ,MễI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM
I./ Mục tiêu
1./ Kiến thức: HS cần
- Xác định đợc vị trí đới nóng trên TG và các kiểu môi trờng trng đới nóng
- Trình bày đợc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm ( Nhiệt độ và lợng ma cao quanh năm, có rừng rậm thơng xanh quanh năm )
-Moi trường xớch đạo ẩm ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan ,sản xuất ,đời sống của con người nơi đõy
2/ Kĩ năng
- Đọc đợc biểu đồ nhiịet độ và lợng ma của môi trờng xích đạo ẩm và lát cắt rừng rậm xích đạo xanh quanh năm
- Nhận biết dợc môia trờng xích đạo ẩm qua một đoạn văn mô tả và qua ảnh chụp
II/ Chuẩn bị
1/ Giáo viên : - Quả địa cầu, Lợc đồ các kiểu môi trờng trong đới nóng
- Tranh, ảnh, hình vẽ vè cảnh quan rừng rậm thờng xanh quanh năm
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Xin-ga-po
2/ Học sinh: - Ôn lại các kiến thức về các loại gió thờng xuyên, các đới khí hậu trên trái đấi
- Ôn lại kĩ năng phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
2/ Kiểm tra bài cũ: GV dùng quả
địa cầu kiểm tra lại kiến thức
H1 Lên bảng chỉ trên quả địa cầu
các đờng chí tuyến Bắc, chí tuyến
-VG gọi: Lên bảng dựa vào kiến thức
lớp 6 chỉ vị trí của đới Nóng trên quả
Địa cầu và trên BĐ ?
- Ranh giới của đới nóng trên thực tế
không hoàn toàn trùng khớp với đơng
chí tuyến (chỉ trên BĐ)
? Nêu các đặc điểm khí hậu của đới
nóng ? (nhiệt độ, gió chính, lợng ma)
? Vì sao đới nóng lại có đặc điểm khí
hậu nh vậy?
? Nhìn vào BĐ em có nhận xét gì về
diện tích đất đai thuộc đới nóng
? Nghiên cứu SGK nêu đặc điểm của
giới sinh vật trong đới nóng ?
Tr
ả lời :
- Đới nóng trải dài giữa 2 chí tuyến tạo thành 1vành đai liên tục bao quanh trái đất
Tr
ả lời:
- Nhiệt độ cao (20->300 ) lợng ma lớn (1000 -> 2000mm ) gió chính là
I/ Đới nóng
Vị trớ nằm giữa hai chi tuyến(300
B và 300 N )-Co diện tich đất nổi kha lớn tren Trai Đất
-Là khu vực đong dan của
TG ,động thực vật phong phu
Trang 12? Dựa vào sự phân bố dân c TG đã
học ở bài 2 cho biết tình hình dân số
của đới nóng?
? Quan sát BĐ chỉ và nêu các kiểu
môi trờng trong đới nóng?
->Mỗi 1 kiểu môi trờng lại có những
đặc điểm riêng biệt chúng ta sẽ lần lợt
tìm hiểu từng kiểu môi trờng này Môi
trờng đầu tiên chúng ta tìm hiểu là
môi trờng xích đạo ẩm
gió tín phong (Mậu dịch) thổi từ chí tuyến về xích đạo
Tr
ả lời :
- Vì nơi đây quanh năm nhận đợc ợng ánh sáng mặt trời lớn, góc tiếp xạ lớn và thời gian chiếu sáng ít chênh lệch(t0 cao), lại tồn tại vành
l-đai khí áp thấp xích đạo( ma nhiều)
Tr
ả lời:
- Đây là khu vực tập trung đông dân
và có nhiều nớc đang phát triển trên TG
Tr
ả lời:
- Trong đới nóng có các kiểu môi ờng: Môi trờng xích đạo ẩm, môi tr-ờng nhiệt đới, môi trờng nhiệt đới gió mùa và môi trờng hoang mạc
- Danh giới môi trờng xích đạo ẩm
không hoàn toàn trùng khớp với đờng
50B,N có sự xê dịch
- Xác định vị trí của Xin-ga-po trên
BĐ
- GV treo biểu đồ nhiệt độ và lợng
ma của Xin-ga-po yêu cầu HS quan
sát và phân tích.
? Quan sát đờng biểu diễn nhiệt độ
xác định tháng có nhiệt độ cao nhất là
tháng mấy, nhiệt độ là bao nhiêu?
tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng
mấy, nhiệt độ là bao nhiêu? chênh
lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp
nhất là bao nhiêu? Qua đó em có nhận
xét gì về nhiệt độ của Xin-ga-po?
? Quan sát các cột lợng ma cho biết
tháng nào ma nhiều nhất? tháng nào
ma ít nhất? chênh lệch là bao nhiêu?
Em có nhận xét gì về tổng lợng ma và
sự phân bố lợng ma trong năm của
Xin-ga- po ?
? Xin- ga –po là 1 địa danh tiêu biểu
của Môi trờng xích đạo ẩm qua khí
hậu của Xin-ga-po hãy nêu đặc điểm
khí hậu của môi trờng xích đạo ẩm?
250c Chênh lệch 20c-> Xin-ga-po có nền nhiệt độ cao quanh năm biên độ giao động nhiệt rất thấp
Tr
ả lời :
- Tháng ma nhiều nhất là tháng 1,11,12 khoảng 250 mm Tháng ma
ít nhất là tháng 5,7,9 khoảng 170mm chênh lệch không đáng kể-> Lợng ma lớn và ma khá đều quanh năm
Tr
ả lời :
- Môi trờng xích đạo ẩm có khí hậu
II/.Môi tr ờng xích đạo ẩm
độ trung bình năm 250
-280C Chêng lệch nhiệt độ rất nhỏ,nhng chêng lệch giữa ngày và
đêm 10 độ-lợng ma TB 1.500-2.500 mm-Độ ẩm TB rất cao (trên80%)
Trang 13-> Với đặc điểm khí hậu nh vậy nơi
đây có cảnh quan ra sao chúng ta sang
phần 2
?QS H5.3 và 5.4 cho biết rừng co
mấy từng chinh ?giới hạn cac tầng ?
?Nhận xet gi về rừng ở moi trường
6 Tự rút kinh nghiệm
Trang 14Tu n:3 B I6:MễI TRầ À ƯỜNG NHI T Ệ ĐỚI Ng y so nà ạ
Ti t:6 Ng y d y:ế à ạ
I / Mục tiêu
1/ Kiến thức : HS cần
- Nắm đợc đặc điểm của môi trờng nhiệt đới ( nóng quanh năm vf có thời kì khô hạn ) và có khí hậu nhiệt đới ( nóng
và có lợng ma thay đổi: càng về gần chí uyến lợng ma càng giảm dần và thời kì khô hạn càng kéo dài )
- Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là xa van hay đồng cỏ cao nhiệt đới
-Moi trường nhiệt đới ảnh hưởng như thế nào đến điều kiện sống của con người ,và tạo thuận lợi và khú khăn gỡ tới mụi trường xung quanh
2/ Kĩ năng
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma cho HS
- Củng cố kĩ năng nhận biết môi trờng địa lí cho HS qua ảnh chụp
II/ Chuẩn bị
1/Giáo viên: - Lợc đồ các môi trờng địa lí
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Ma-la-can và Gia-mê-na
- Tranh ảnh cảnh quan xavan, đồng cỏ cao nhiệt đới
2/ Học sinh: - Ôn lại kĩ năng phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
- Ôn lại kĩ năng miêu tả đặc trng của cảnh quan qua ảnh
III./Tiến trình trên lớp
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về khí hậu ( 20p ) -Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận
-Phơng tiện: Lợc đồ các kiểu môi trờng trong đới nóng, các biểu đồ khí hậu
1/ ổn định tổ chức lớp
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo
không khí học tập
2/ Kiểm tra bài cũ
? Em hiểu biết những gì về môi trờng xích
đạo ẩm?
3/ Dạy bài mới
-GV treo Lợc đồ các kiểu môi trờng
trong đới nóng và yêu cầu HS quan sát
? Chỉ và nêu vị trí của môi trờng nhiệt đới
trên bản đồ?
- Danh giới môi trờng nhiệt đới không
hoàn toàn trùng khớp với những vĩ độ trên
- Nhiệt độ cao nhất vào tháng 3,49,10 lên đến 280c nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1,2,7,8 khoảng 250c -> nhiệt độ khá cao quanh năm biên độ nhiệt nhỏ
- Lợng ma khá lớn ma tập trung vào các tháng từ tháng 5 đến tháng 10-> l-ợng ma phân bố không đều có 2 mùa
rõ rệt-Nhận xét:
-Bổ sung
- Trả lời
- Đại diện nhóm lên trình bày
* Nhóm 2: Phân tích biểu đồg khí hậu của Gia-mê-na:
1/Khí hậu
- Vị trí:từ vĩ tuyến 50-> chí tuyến
ở cả 2 bán cầu
-Khí hậu nóng quanh năm-Nhiệt độ >220C
-Mưa tập trung vào một mựa-Càng gần chí tuyến biên độ nhiệt trong năm lớn dần,lợng ma
TB giảm dần.Thời tiết khô hạn kéo dài
Trang 15? Qua đặc điểm khí hậu của 2 địa điểm
thuộc môi trờng nhiệt đới trên hãy nêu đặc
điểm chung của khí hậu môi trờng nhiệt
đới?
? Xác định vị trí của 2 địa diểm đó trên
BĐ ? Chỉ ra những điểm khác biệt về khí
hậu của 2địa điểm trên?
? Qua đó em có nhận xét gì về sự thay đổi
khí hậu của môi trờng nhiệt đới từ xích
đạo đến chí tuyến ?
? Chỉ ra điểm khác biệt giữa khí hậu của
môi trờng nhiệt đới với môi trờng xích đạo
ẩm?
- GV chốt rồi chuyển
- Nhiệt độ cao nhất vào tháng 3,9, lên
đến 330c nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1,2 khoảng 220c -> nhiệt độ khá cao quanh năm biên độ nhiệt khá lớn
- Lợng ma trung bình ma tập trung vào các tháng từ tháng 5 đến tháng 9-
> lợng ma phân bố không đều có 2 mùa rõ =>Khí hậu nhiệt đới có nhiệt
độ cao quanh năm (trên 200c) nhng vẫn có sự thay đổi theo mùa Lợng ma trung bình (500-> 1500mm) chủ yếu tập trung vào mùa ma
Tr
ả l ờ i:
-Nhiệt độ trung bình các tháng khoảng >220C
-Cứ 2 lần nhiệt độ tăng cao lúc mặt trời đi qua thiên đỉnh
-Biên độ nhiệt năm càng gần chí tuyến càng cao
-Khô hạn từ tháng 3->9 tháng -Lợng ma từ 500->1500 mm -Ma tập trung theo mùa-Càng gần chí tuyến lợng ma càng giảm
- GV treo ảnh cảnh quan xa van
? Quan sát tranh ảnh trên hãy mô tả các
đối tợng đợc thể hiện trong ảnh?
? Chỉ ra sự khác biệt của 2 ảnh xavan ở
Kê-ni-a và xavan ở Trung Phi ?
? Qua đó hãy nêu đặc điểm của cảnh quan
xavan?
Tại sao cảnh quan nơi đây có đặc diểm
nh vậy?
? Xu thế phát triển của cảnh quan này ra
sao? Vì sao có sự thay đổi đó ?
? Nêu giá trị của cảnh quan nơi đây là gì
-Cảnh quan thay đổi theo mùa: mùa
ma cây cỏ xanh tốt chim thú linh hoạt sông đầy nớc.Mùa khô cây cỏ úa vàng chim thú di c lòng sông thu hẹp
- Đất Feralit đỏ vàng giầu ôxit sắt nhôm dễ bị xói mòn nếu không canh tác hợp lí
-Đất feralit đỏ vàng dể bị xói mòi-Cây trồng: trồng đợc nhiều cây l-
ơng thực và cây công nghiệp
Trang 16trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1./Đặc điểm khí hậu nào sau đây không
thuộc môi trờng nhiệt đới?
a./ Nhiệt độ cao quanh năm
b/ Lợng ma thay đổi theo mùa
c/ Càng gần chí tuyến mùa ma càng kéo
dài d/ Tất cả các đặc điểm trên
2/ Càng đến gần 2 chí tuyến thì cảnh
quan môi trờng thay đổi theo quy luật?
a/ Xavan-> rừng tha-> bán hoang mạc
b/ Rừng tha-> xavan-> bán hoang mạc
c/ Bán hoang mạc-> xa van-> rừng tha
c Rừng tha-> bán hoang mạc-> xa van
5/H ư ớ ng d ẫ n h ọ c ở nh à
- Nắm đợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
- Tìm hiểu và thu thập thêm thông tin về
môi trờng nhiệt đới trên : đài, báo, tivi
- Đọc và nghiên cứu bài mới
6 Tự rút kinh nghiệm
Tuàn:4 BÀI 7:MễI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIể MÙA Ngày soạn
Tiết: 7 Ngày dạy:
I./ Mục tiêu
1/ Giáo viên : - Lợc đồ các môi trờng địa lí
- Lợc đồ gió mùa châu á
- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Hà Nội và Mum- bai
- Tranh ảnh cảnh quan môi trờng
2./ Học sinh: - Ôn lại kĩ năng phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
- Ôn lại kĩ năng miêu tả đặc trng của cảnh quan qua ảnh
- Tìm hiểu đặc điểm khí hậu và cảnh quan ở địa phơng em
2/ Kiểm tra bài cũ:
?Neu đặc điểm của khớ hậu nhiệt
đới ?Vỡ sao đất đỏ cú màu đỏ vàng?
3/ Dạy bài mới
Trang 17hiểu về khí hậu ( 20 )’
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan,
thảo luận
-Phơng tiện: Lợc đồ các kiểu môi
tr-ờng trong đới nóng, các biểu đồ khí
hậu, lợc đồ gió mùa châu á
GV treo lợc đồ các môi trờng địa lí
và yêu cầu HS quan sát
? Xác định vị trí của môi trờng nhiệt
đới gió mùa trên BĐ ?
- GV treo lợc đồ gió mùa mùa đông
và gió mùa mùa hạ giới thiệu và yêu
cầu HS quan sát.
? Chỉ và xác định hớng gió của gió
mùa mùa hạ? Nêu đặc điểm khí hậu
mùa hạ ? Vì sao mùa đông lại lạnh
khô ?
? Chỉ và xác định hớng gió của gió
mùa mùa đụng ? Nêu đặc điểm khí
hậu mùa đụng ? Vì sao mùa hạ lại
nóng ẩm?
? Khí hậu mùa đông có gì đặc biệt?
?Tại sao hương 1mũi tờn chỉ hướng
giú Nam Á lại chuyển hướng ở cả
hai mựa hố và mựa đụng?
GV: bổ sung
-Do ảnh hưởng của lực tự quay của
TĐ nen gio vượt qua vung xich đạo
thương bị đổi hướng
GV tổ chức cho HS hoaạt động theo
nhóm: 2 nhóm
? Nhóm 1: Phân tích biểu đồ nhiệt độ
và lợng ma của Hà Nội?
GV:HN: Co tới 3 thang nhiệt độ
dưới 180C ,mua ha nhiệt độ cao
,bien độ nhiệt dao động từ 12 đến
13oC,lượng mưa lơn vào mựa hạ
? Nhóm 2 : Phân tích biểu đồ khí hậu
của Mum- Bai ?
GV:Ch ốt lại
-Nhiệt độ cao gần 300C,thang thấp
nhất 230C , nong quanh năm,mưa
lớn vào mựa hạ
- Các nhóm báo cáo kết quả GV chốt
rồi chuyển
? Qua đó em hiểu gì về đặc điểm khí
hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa?
? Khí hậu môi trờng nhiệt đới gió mùa
có gì khác với khí hậu môi trờng nhiệt
* Nhóm 1: Gió mùa mùa hạ
- Hớng gió Tây nam, Nam, đông nam
- Gió nóng từ nam bán cầu thồi lại qua biển nên gây ra nóng, ma nhiều
* Nhóm 2 : Gió mùa mùa đông:
Tr
ả lời
* Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của
Hà Nội có nhiệt độ khá cao biên độ nhiệt khá lớn Lợng ma khá lớn ma nhiều vào mùa hạ
Tr
ả lời:
- Biểu đồ khí hậu của Mun- bai : Nhiệt độ khá cao thay đổi theo mùa biên độ nhiệt nhỏ Lợng ma phong phú nhng rất tập trung vào mùa hạ
Tr
ả lời :
=> Khí hậu nhiệt đới gió mùa có nhiệt độ và lợng ma tùy thuộc vào vị trí gần hay xa biển sờn đón gió hay khuất gió thay đổi theo mùa Thời tiết diễn biến thất thờng
Trang 18,kho hạn keo dài ,luong mưa,TB
dưới 1500mm
-Khi hậu nhiệt đơi gio mua :co mua
kho ,nhưng khong keo dài ,lượng
mưa 1500mm,thời tiết thất thường
? Việt nam thuôc môi trờng nào?
Đặc điểm khí hậu của VN ra sao?
cảnh rừng nhiệt đới gió mùa
GV treo tranh ảnh về thiên nhiên
nhiệt đới gió mùa yêu cầu HS quan
sát
? Chỉ ra sự khác nhau giữa H7.5 và
7.6 ?
GV Chốt:
- Thiên nhiên thay đổi theo mùa:nen
nhịp điệu mựa cú ảnh hưởng lớn độn
?Qua tranh ảnh và dựa vào thiên
nhiên Việt Nam hãy nêu đặc điểm của
môi trờng nhiệt đới gió mùa ?
? Khí hậu và thiên nhiên nhiệt đới gió
mùa có thuận lợi và khó khăn gì ?
4/.C ủng cố:
? Phân biệt môi trừơng nhiệt đới gió
mùa với môi trờng nhiệt đới ?
? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng
án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1/.Đặc điểm khí hậu nào sau đây
thuộc môi trờng nhiệt đới gió mùa?
a./ Nhiệt độ cao quanh năm
b/ Lợng ma thay đổi theo mùa
+ Mùa hạ cây cối xanh tơi rậm rạp , rừng nhiều tầng động vật phong phú+ Mùa đông cây khô lá vàng hoặc rụng lá
Tr
ả lời
-Moi trương nhiệt đới gio mựa là mụi trường phong phu và đa dạng nhat đới nong
là vùng tập trung đông dân của TG-Kho khăn:
-Thường co lũ lụt ,bảo ,hạn han thời tiết thất thường ảnh hưởng đến đời sống nhan dan
2/ Các đặc điểm khác của môi tr
ờng.
- Thay đổi theo mùa-Gio mua ảnh hưởng đến cảnh sắc thien nhien và cuộc sống con người
-Moi trường nhiệt đới gio mua
là moi trường đa dạng nhất đới nong
-Thich hợp với nhiều loại cay lương thực và cay cong nghiệp
-
Trang 19a Thay đổi theo mùa
b Diễn biến thất thờng
- Tìm hiểu và thu thập thêm thông tin
về môi trờng nhiệt đới trên : đài, báo,
tivi
- Đọc và nghiên cứu bài mới
6 Tự rút kinh nghiệm
Tuần : 4 Ngày soạn:
Tiết:8 Ngày dạy:
BÀI 8:CÁC HèNH THỨC CANH TÁC TRONG NễNG NGHIỆP ĐỚI NểNG
/I Mục tiêu
1/ Kiến thức: HS cần
- Nắm đợc các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng: Làm rẫy, thâm can lúa nớc, sản xuất theo quy mô lớn
- Nắm đợc mối quan hệ giữa canh tác lúa nớc và dân c
-Cac hinh thức canh tỏc nụng nghiệp ảnh hưởng đến mụi trường ở nước ta như thế nào
2 Kĩ năng
- Nâng cao kĩ năng phân tích ảnh địa lí và lợc đồ địa lí
- Rèn luyện kĩ năng lập sơ đồ các quan hệ
II./ Chuẩn bị
1/ Giáo viên: - Lợc đồ những khu vực thâm canh lúa nớc ở châu A
- Các tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp ở đới nóng
2/ Học sinh: - Tìm hiểu các hoạt động nông nghiệp ở đới nóng, ở địa phơng em
2/ Kiểm tra bài cũ
?Đặc điểm của khớ hậu nhiệt đới
gio mua ,ảnh hưởng đến điều kiện
sản xuất nong nghiệp như thế nào?
Đặc biệt là việc trồng lua nước ?
3/ Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài:
quan, thảo luận
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về
HĐ làm nơng rẫy
- GV treo tranh ảnh yêu cầu HS
1/ Làm n ơng rẫy
Trang 20? Nêu một số biểu hiện cho thấy sự
lạc hậu của hình thức sản xuất này ?
Tr
ả lơi:
- Đây là hình thức canh tác thô sơ, lạc hậu năng xuất thấp làm cho đất đai nhanh chóng bị thoái hóa bạc màu và tàn phá rừng một cách nhanh chóng
Tr
ả lời:
- Càn phải có những chính sách hợp lí giáo dục ngời dân kĩ thuật nông nghiệp và ý thức bảo vệ rừng
Là hinh thức sản xuất lạc hậu ,năng xuất thấp
-Làm cho diện tich rừng bị thu hẹp
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về
HĐ Làm ruộng, thâm canh lúa nớc
? Quan sát H8.4,.8.3Nêu 1 sồ điều
kiện về nhiệt độ, lợng ma để tiến hành
thâm canh lúa nớc ?
? Nêu những điều kiện về dân c,
nguồn lao động để làm ruộng thâm
canh lúa nớc
? Hoạt động thâm canh lúa nớc diễn
ra ntn?
? Tại sao phải củng cố đê điều, bờ
vùng bờ thửa, làm ruộng bậc thang ?
? Làm ruộng thâm canh lúa nớc ở địa
- Nhiệt độ cao Lợng ma phong phú,
có điều kiện giữ nớc, chủ động tới tiêu
Tr
ả lời:
- Chính sách khoán 10, Sản xuất nông nghiệp hàng hóa
-Lao động dồi dào,chủ động tưới tieu
-Tăng vụ ,tăng năng suất và sản lượng
Trang 21-* Hoạt động 3: Tổ chức cho HS tìm
hiểu về sản xuất nông sản hàng hóa
theo quy mô lớn ( 10 )’
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực
quan, thảo luận
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về
HĐ sản xuất nông sản theo quy mô
điểm của hình thức canh tác này ?
? Đồn điền cho thu hoạch nhiều nông
sản tại sao ngời ta không cho lập
nghiệp ở địa phơng em
- Đọc và nghiên cứu bài mới
động hiện đại, có cơ sở hạ tầng
- Kết quả : làm ra nhiều sản phẩm hàng hóa
3/ Sản xuất hàng hóa nông sản theo quy mô lớn
- Cac đồn điền với diện tich canh tac rộng ,,khối lượng nong sản hàng húa lớn ,co 1gia trị cao
-Cần bam sat nhu cầu thị trường
6 Tự rút kinh nghiệm
Trang 22Tuần :5 Bài9:HOAT ĐÔNG SAN XUÂT NÔNG NGHIÊP Ơ ĐƠI NONG Ngày sọạn
Tiết:9 Ngày dạy:
I/ Mục tiêu
1/ Kiến thức: HS cần
- Nắm đợc các mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác đất đai với bảo vệ đất
- Biết đợc một số cây trồng , vật nuôi ở các kiểu môi trờng khác nhau của đới nóng
2 Kĩ năng: - Luyện tập cách mô tả hiện trợng địa lí qua tranh liên hoàn và củng cố thêm kĩ năng đọc ảnh địa lí
1/ Giáo viên : - Các tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp ở đới nóng.
2/ Học sinh: - Tìm hiểu các hoạt động nông nghiệp ở đới nóng, ở địa phơng em
2./ Kiểm tra bài cũ:
? Cho biết đặc điểm khí hậu nhiệt đới
và khí hậu nhiệt đới gió mùa ?
?Các đặc điểm khí hậu của hai môI
trờng trên có thuận lợi và khó khăn gì
đối với cây trồng ?
3/ Dạy bài mới:
?Nhắc lại đặc điểm khí hậu của các
môi trờng địa lí đã học trong đới nóng
? Lớp mùn không dày nếu độ dốc cao,
lựơng ma nhiều quanh năm nh vậy thì
điều gì sẽ xẩy ra với lớp mùn này?
? Nếu rừng ,Mất độ che phủ thì điều
+Mùa ma:lợng ma lớn gây xói mòn ,lở đất.,lủ lụt
Trả lời:
-Đất đai dễ bị sói mòn rửa trôi ,gây
ra hiện tợng xói mòn đất
Trả lời:
-Cần bảo vệ rừng có những biện
1/.Đặc điểm sản xuất nông nghiệp
- Đặc điểm khí hậu:
Nhiệt độ cao ,lợng ma lớn quanh năm
- Đặc điểm sản xuất nông nghiệp:
+ Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ,vật nuôi đa rạng mùa vụ
- Khó khăn
-Đất đai dễ bị sói mòn rửa trôi ,gây ra hiện tợng xói mòn đất
Trang 23?Nêu những biện pháp khắc phục
những bất lợi trên ?
? ở địa phơng em hoạt động sản xuất
nông nghiệp diễn ra nh thế nào?
- GV chốt rồi chuyển
pháp canh tác hợp lí và cách bố trí mùa vụ, lựa chọn cây trồng vật nuôi cho hợp lý
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về
các sản phẩm nông nghiệp
? ở nớc ta có những loại cây trồng
nào? Đợc trồng ở đâu ?
? Tại sao lại có sự phân bố nh vậy?
? Tại sao những vùng trồng lúa nớc lại
thờng trùng với những vùng đông dân
bậc nhất trên TG ?
- GV giới thiệu về cây lúa miến ( Cao
lơng)
? Nêu các loại cây trồng chủ yếu ở
đới nóng vavf sự phân bố của chúng?
? Nêu nhận xét về cây trồng của đới
đúc ,nguồn lao động dồi dào Vì thế các vùng trồng lúa nớc là những vung đông dân bậc nhất thế giới
+ Cao su: Đông Nam A + Dừa: Các nớc ven biển+ Bông: Nam A
+ Mía :’ Nam Mĩ+ Lạc : Nam Mĩ, Tây Phi, Nam A
Trả lời:
- Chăn nuôi ở đới nóng cha phát triển bằng trồng trọt
+ Dê, cừu, trâu bò chăn thả vùng khô han đòng cỏ
+ Lợn và gia cầm nuôi nhiều vùng trồng ngũ cốc
Trả lời:
-Có sự phân bố trên do phụ thuộc vào ĐKTN:đất ,khí hậu …
-ở địa phơng em :trồng lúa,dừa,mía.NuôI lợn,trâu ,bò…
2/ Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu.
* Cây trồng +Cây lơng thực:
- Khoai, sắn, ngô trồng nhiều ở miềm núi Lúa trồng nhiều ở đồng bằng
+ Cao su: Đông Nam A + Dừa: Các nớc ven biển+ Bông: Nam A
+ Mía :’ Nam Mĩ+ Lạc : Nam Mĩ, Tây Phi, Nam A
*Vật nuôi
- Chăn nuôi ở đới nóng cha phát triển bằng trồng trọt
+ Dê, cừu, trâu bò chăn thả vùng khô han đòng cỏ
+ Lợn và gia cầm nuôi nhiều vùng trồng ngũ cốc
Trang 24GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm
2/ Yếu tố nào chi phối mùa vụ ở môi
trờng nhiệt đới gió mùa?
nghiệp ở địa phơng em
- Đọc và nghiên cứu bài mới
6 Tự rút kinh nghiệm
Tuần:5 Bài 10:DÂN SÔ VA SƯC EP DÂN SÔ TƠI TAI NGUYÊN ,MÔI TRƯƠNG Ngày soạn Tiết:10
Ơ ĐƠI NONG Ngày dạy:
I/ Mục tiêu
1/ Kiến thức: HS cần
- Biết đợc đới nóng vừa đông dân, vừa có sự bùng nổ dân số trong khi nền kinh tế còn đang trong quá trình phát triển,, cha đáp ứng đợc các nhu cầu cơ bản( ăn, mặc , ở ) của ngời dân
- Biết đợc sức ép của dân số lên đời sống và các biện pháp mà các nớc đang phá trieenr áp dụng để giảm sức ép dân
số, bảo vệ tài nguyên, môi trờng
2/ Kĩ năng
- Luyện tập cách đọc, phântích biểu đồ và sơ đồ về các môi quan
- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các số liệu thống kê
Trang 252/ Học sinh: - Tìm hiểu bài trớc ở nhà
2/ Kiểm tra bài cũ
?Đăc điểm khí hậu đới nóng có thuận
lợi ,khó khăn đối với sản xuất nông
nghiệp nh thế nào?
?Tại sao môI trờng đới nóng rất thuận
lợi cho nông nghiệp phát triển mà
nhiều quốc gia đới nóng còn nghèo
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan,
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về
dân số TG lại tập trung ở 4 khu vực
trên sẽ có tác động gì tới tài nguyên
môi trờng ở nơi đó ?
? Trong khi nguồn tài nguyên môi
tr-ờng đang bị xuống cấp thì sự bùng nổ
Trả lời:
- Đa số các quốc gia đới nóng là các nớc đang phát triển và vẫn còn trong tình trạng bùng nổ dân số
Trả lời:
→ Tong khi nền kinh tế hiện nay còn chậm phát triển thì 2 đặc điểm trên của dân số sẽ gây sức ép nặng nề cho việc cải tạo đời sống ngời dân và cho tài nguyên môi trờng
Trả lời
-Nến kinh tế nhiều nớc chậm phát triển ,đời sống khó khăn ,nghèo đối -Ô nhiễm môI trờng và bệnh tật
1/ Dân số
-Đới nóng chiếm gần 50% dân
số thế giới, nhng chỉ sống tập trung ở một số khu vực.(ĐNA,NA,Tây Phi,ĐN Braxin)-Dân tăng tự nhiên nhanh và bùn
nổ dân số tác động rất xấu tới tài nguyên và môI trờng
* Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm
hiểu về sức ép của dân số tới tài
nguyên môi trờng ( 15 )’
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về
sức ép dân số, H10.1, SGK
GV treo biểu đồ H10.1yêu cầu HS
quan sát
?GV:Giới thiệu biểu đồ H10.1?
-Có 3 đại lợng biểu thị 3 mẫu lấy
mốc 1975=100%
-Vì 3 đại lợng có giá trị không đồng
2/ Sức ép của dân số tới tài nguyên môi tr ờng.
Trang 26gia tăng mà bình quân lơng thực theo
đầu ngời lại giảm xuống ?
? Đọc đoạn còn lại cho biết những tác
dụng tiêu cực của dân số đến môi
trừơng?
? Cần có những biện phát tích cực để
bảo vệ tài nguyên và môI trờng?
? ở nớc ta nói chung và địa phơng em
nói riêng sức ép của dân số diễn ra
từ 240,2 xuống 208,6 triệu ha-> Dân số càng tăng thì diện tích rừng càng giảm
Trả lời:-
-Do dân số tăng nhu cầu sử dụng tài nguyên tăng: Phá rừng, lấy đất canh tác nên diện tích rừng giãm
Trả lời:
- Gây tác động xấu tới môi trừơng : Thiếu nớc sạch, môi trờng tự nhiên bị hủy hoại dần,
Trả lời:
-+Giam tỉ lệ gia tăng dân số +Phát triển kinh tế
+Nâng cao đời sống của dân sẽ tác
động tich tới tài nguyên và môI trờng
-Dân số tăng nhanh gây sức ép (thiếu)về lơng thực
- Gây suy giảm tài nguyên rừng
- Gây sức ép tới các nhu cầu ăn,
ở ,mặc của ngời dân
- Gây sức ép tới tài nguyên ,môi trờng
Trang 27- Tìm hiểu thêm về sức ép dân số ở
địa phơng em
- Đọc và nghiên cứu bài mới
6 Tự rút kinh nghiệm
Tuần :6 BàI 11:DI DÂN VA SƯ BUNG NÔ ĐÔ THI Ơ ĐƠI NONG Ngày soạn :
Tiết:11 Ngày dạy:
I/ Mục tiêu
1./ Kiến thức: HS cần
- Nắm đợc nguyên nhân của di dan và đô thị hóa ở đới nóng
- Biết đợc nguyên nhân hình thành và các vấn đề đặt ra cho các đô thị, siêu đô thị ở đới nóng
2/ Kĩ năng
- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các sự vật, hiện tợng địa lí ( Các nguyên nhân đi dân )
- Củng cố các kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí, lợc đồ địa lí và biểu đồ hình cột
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo
không khí học tập
2./ Kiểm tra bài cũ
? Nêu tình hình gia tăng dân số và hậu quả của
nó ở đới nóng ?
?Những biện pháp tích cực để bảo vệ tốt về
tài nguyên và môI trờng trong đới nóng
3/ Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài: -
b/ Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy
học*
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu vến
sự di dân ở đới nóng ( 15 -Ph’ ơng pháp :
Nêu vấn đề, trực quan,
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về dân số
? Nhắc lại tình hình gia tăng dân số ở đới
nóng và hậu qủa của nó ?
? Đọc thuật ngữ di dân trong bảng thuật ngữ
cuối SGK ?
Trả lời:
- Bùng nổ dân số ở đới nóng dẫn đến nhu cầu dân c phải di
1/ Sự di dân
- Tình hình di dân rất đa dạng
và phong phú
Trang 28? Tại sao nói bức tranh di dân ở đới nóng rất
Trả lời:
- Chỉ bằng những biện pháp quản lí chặt chẽ di dân có tổ chức có kế hoạch tích cực mới giải quyết đợc sức ép di dân
Trả lời:
-Di dân ở địa phơng em rất phù hộp từ nơI khg có điều kiện sinh sống đến nơI có dầy đủ điều kiện sinh sống Đó là biện pháp
và chính sách tạo cơ sở hạ tầng
nh :đất cất nhà ……
Nguyên nhân : tìm đất đai
canh tác, việc làm di dân tị nạn, do thiên tai, chiên tranh (Di dân tự phát )
-Di dân có tổ chức có kế hoạch Do phất triẻn kinh tế
* Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm hiểu về
đô thị hóa ở đới nóng ( 15 )’
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về đô thị, siêu
Trả lời:
- Tốc độ đô thị hóa diễn ra rất
2/ Đô thị hóa
-Tốc độ đô thị hóa cao trên thế giới ,tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh ,siêu đô thị ngay càng tăng nhiều
-Đô thị hóa tự phát gây ô nhiễm ,môI trờng ,ách tắc giao thông ,tệ nạn xã hội
-
Trang 29
-? Quan sát H11.1 và 11.2 mô tả các đối tợng
địa lí trong ảnh ?
? So sánh đô thị ở H11.1 với đô thị H11.2 ?
? Qua đó hãy nêu những biện pháp để khắc
phục những tiêu cực do đô thị hóa tự phát sinh
ra ?
? ở VN tình hình đô thị hóa diễn ra ntn? Việt
Nam đã có những giải pháp ,chính sách gì cho
vấn đề đô thị hóa ?
- GV chốt rồi chuyển
4/Củng cố:
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau:
Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu
a Gây sức ép về nhà ở,điện, nớc, môi trờng
b Không gây hậu quả gì.
c Cuộc sống ổn định, môi trờng sạch đẹp
d Tất cả các hậu quả trên
hóa ở địa phơng em
- Đọc và nghiên cứu bài mới
nhanh ở đới nóng từ năm 89 - >
2000 dân số đô thị đới nóng tăng lên gấp đôi
Trả lời:
- ở ấn Độ chủ yếu do di dân tự phát để lại nhiều hậu quả nặng
nề : Nhà ở, điện nớc, tiện nghi sinh hoạt, môi trờng
- ở Xin-ga-po đô thị hóa có kế hoạch thì cuộc sống của ngời dân ổn định, đủ tiện nghi Môi trờng đô thị sạch đẹp
Trang 30Tuần : 6 BÀI 12:THỰC HÀNH :NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MễI TRƯỜNG ĐỚI NểNG Ngày soạn Tiết:12 Ngày dạy:
I/ Mục tiêu
1/ Kiến thức
HS cần có các kiến thức:
- Về các kiểu khí hậu : xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa
- Về đặc điểm của các kiểu môi trờng trong đới nóng
2/ Kĩ năng
- Rèn các kĩ năng đã học, củng cố và nâng cao thêm 1 bớc các kĩ năng sau đây :
- Kĩ năng nhận biết các môi trờng của đới nóng qua ảnh địa lí, qua biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
- Kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi , giữa khí hậu với môi trờng
II/ Chuẩn bị
1/ Giáo viên: - Các tranh ảnh về các kiểu môi trờng trong đới nóng
- Các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
2/ Học sinh - Ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học trong phần môi trờng đới nóng
2./ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tình hình di dân và đô thị hóa ở đới
nóng ?
3./ Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài:
b/ Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy
học
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS nhận
biết các kiểu môi trờng ở đới nóng ( 15 )’
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan,
thảo luận
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về dân số
- GV treo các ảnh về các kiểu môi trờng
trong đới nóng và yêu cầu học sinh
ảnh thuộc môi trờng nào?
- GV tổ chức cho các nhóm báo cáo kết
*
Hoạt động 2: Phân tích các biểu đồ khí 2/.Nhận biết các biểu đồ khí
Trang 31hậu phù hợp với các đặc điẻm của môi
- GV treo tranh ảnh về 1 cảnh quan
thuộc 1 kiểu môi trờng trong đới nóng
và yêu cầu HS quan sát
?Cho biết cảnh quan trên là cảnh quan gì?
thuộc kiểu môi trờng gì ?
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo
- Nhóm 2 : Biểu đồ B: Nhiệt độ cao
quanh năm Ma khá nhiều tập trung vào 1 mùa -> Đây là khí hậu nhiệt
đới- > Phù hợp với cảnh quan trong
ảnh
- Nhóm 3 : Biểu đồ C : Nhiệt độ cao
quanh năm Lợng ma rất ít mùa khô
kéo dài tới 7 tháng-> Thuộc kiêủ môi trờng nhiệt đới nửa hoang mạc
* Biểu đồ B: Nhiệt độ cao
quanh năm Ma khá nhiều tập trung vào 1 mùa -> Đây là khí hậu nhiệt đới- > Phù hợp với cảnh quan trong ảnh
- Biểu đồ C : Nhiệt độ cao
quanh năm Lợng ma rất ít mùa khô kéo dài tới 7 tháng-> Thuộc kiêủ môi trờng nhiệt
đới nửa hoang mạc - > không phù hợp vì lợng ma quá thấp
* Hoạt động 3: Tổ chức cho HS phân
tích các biểu đồ khí hậu
phù hợp với các đặc điẻm của lu lợng
n-ớc sông ở đới nóng ( 15 )’
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Các bểu đồ khí hậu, biểu đồ
chảy của biểu đồ Y ?
? Biểu đồ lợng ma nào phù hợp với chế độ
dòng chảy của 2 dòng sông nào phù hợp
với
- GV chốt rồi chuyển
HS quan sát biểu đồ và phân tích biểu đồ X biểu đồ c phù hợp biểu
đồ Y
- Biểu đồ A:Ma nhiều và đều quanh
năm
- Biểu đồ B : Ma theo mùa tập
trung vào giữa năm , có thời kì khô
hạn kéo dài 4 tháng đầu năm
- Biểu đồ C : Lợng ma khá lớn ma
theo mùa ma nhiều vào gữa năm
- Biểu đồ X : Nớc nhiều quanh năm
- Biểu đồ Y : Có lũ vào giữa năm
nhng tháng nào cũng có nớc-> Biểu đồ A phù hợp với biểu đồ X->Biểu đồ C phu hợp với biểu đồ Y
3/ Phân tích biểu đồ l ợng m a phù hợp với l u l ợng n ớc
đầu năm
- Biểu đồ C : Lợng ma khá lớn ma theo mùa ma nhiều vào gữa năm
- Biểu đồ X : Nớc nhiều quanh năm
- Biểu đồ Y : Có lũ vào giữa năm nhng tháng nào cũng có nớc
-> Biểu đồ A phù hợp với biểu đồ X
->Biểu đồ C phu hợp với biểu đồ Y
Hoạt động 4: Tổ chức cho HS phân tích
các biểu đồ khí hậu phù hợp với khí hậu 4/ Phân tích nhận biết biểu đồ nhiệt độ và l ợng m a thuộc
Trang 32ở đới nóng (15 )’
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Các bểu đồ khí hậu, SGK
GV treo các biểu đồ nhiệt độ và lợng
m-a yêu cầu HS qum-an sát
? Phân tích các biểu đồ nhiệt độ và lợng
ma của biểu đồ A,B,C,D,E?
- GV gọi mỗi HS phân tích 1 biểu đồ
? GV gọi nhận xét
? Biểu đồ nào thuộc đới nóng?
? Biểu đồ đó thuộc kiểu môi trừơng nào
- Tìm hiểu thêm về khí hậu, cảnh quan
của đới nóng và ở địa phơng em
- Đọc và nghiên cứu bài mới
- HS quan sát biểu đồ và phân tích
- Biểu đồ A;Có nhiều tháng nhiệt
độ dới 150c vào mùa hạ nhng lại là mùa ma- không thuộc đới nóng
- Biểu đồ B:Nóng quanh năm có 2
lần nhiệt độ lên cao lợng ma phong phú ma nhiều vào giữa năm-> thuộc môi trờng nhiệt đới gió mùa ở đới nóng
- Biểu đồ C: Nhiệt độ cao nhất
không quá 250c thấp nhất 5 0c ma quanh năm-> không thuộc đới nóng
- Biểu đồ D : Có biên độ nhiệt rất
- Biểu đồ A;Có nhiều tháng
nhiệt độ dới 150c vào mùa hạ nhng lại là mùa ma- không thuộc đới nóng
- Biểu đồ B:Nóng quanh năm
có 2 lần nhiệt độ lên cao lợng
ma phong phú ma nhiều vào giữa năm-> thuộc môi trờng nhiệt đới gió mùa ở đới nóng
- Biểu đồ C: Nhiệt độ cao
nhất không quá 250c thấp nhất
5 0c ma quanh năm-> không thuộc đới nóng
- Biểu đồ D : Có biên độ
nhiệt rất lớn mùa đông lạnh
d-ới -50c -> khong thuộc đới nóng
- Biểu đồ E : Có mùa hạ nóng
trên 250c mùa đông mát dới
150c Lợng ma rất ít ma vào thu đông-> không thuộc đới nóng
->Biểu đồ B thuộc moi trường nhiệt đới gio mua ở đới nong
Rut kinh nghiệm
Tuần: 7 ễN TẬP Ngày soạn: Tiết:13 Ngày dạy:
Trang 33
I./ Mục tiêu
1/ Kiến thức
:- Củng cố và hệ thống hóa cho HS các kiến thức về đới nóng: đặc điểm chung, các kiểu môi trờng trong đới nóng ,
các hoạt động nông nghiệp , di dân, đô thị hóa
2/ Kĩ năng
- Củng cố và nâng cao các kĩ năng về nhận biết phân tích các tranh ảnh , biểu đồ khí hậu
- rèn các kĩ năng tái hiện, vận dụng kiến thức
a/ Giới thiệu bài:
b./ Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy
? Nhắc lại các đặc điểm của đới nóng ?
? Nêu các kiểu môi trờng trong đới nóng ?
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo
nhóm: 3 nhóm
? Nhóm 1: Ôn lại các kiến thức về môi
tr-ờng xích đạo ẩm
? Nhóm 2 : Ôn lại các kiến thức về môi
trờng nhiệt đới
Bài 1 : Cho HS nhận biết các tranh ảnh về
các kiểu môi trờng trong đới nóng
Bài 2 : Cho HS Phân tích các biểu đồ khí
lớn ,đường biểu diễn nhiệt
độ ớt dao động ,mưa nhiều quanh năm (1500-2500mm)
-Moi trường nhiệt đới
:nong quanh năm ,bien độ nhiệt lớn ,co 2 lần thời ki nhiệt độ tăng cao ,mưa theo mua ,mua kho co thang khong mưa
-Moi trường nhiệt đới gio
mua :nhiệt độ mưa theo mua
,mua kho co lượng mưa
nhỏ