1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dia 7 ki 2 hot

12 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 21 Chơng III môi trờng hoang mạc hoạt động kinh tế của con ngời ở đới hoang mạc Bài 19.. - Nắm đợc các đặc điểm cơ bản của môi trờng hoang mạc khí hậu cực kì khô hạn và khắc nghiệ

Trang 1

Lớp 7A Tiết Ngày dạy … ……… Sĩ số ……… Vắng ………… Lớp 7B Tiết Ngày dạy … ……… Sĩ số ……… Vắng ………… Tiết 21

Chơng III

môi trờng hoang mạc hoạt động kinh tế của con ngời ở đới hoang mạc

Bài 19

Môi trờng hoang mạc

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Nắm đợc các đặc điểm cơ bản của môi trờng hoang mạc ( khí hậu cực kì khô hạn và khắc nghiệt ) Phân biệt sự khác nhau giữa hoang mạc đới nóng và hoang mạc đới ôn hòa

- Biết đợc sự thích nghi của sinh vật với môi trờng hoang mạc

2.Kĩ năng Rèn các kĩ năng cho học sinh :

- Đọc và so sánh hai biểu đồ nhiệt độ và lợng ma

- Đọc và phân tích ảnh địa lí

3.Thái độ

-Tác động của các yếu tố đến hoang mạc

II chuẩn bị

1 Giáo viên: - Bản đồ các môi trờng địa lí

- Các tranh ảnh , biểu đồ khí hậu ở hoang mạc

2 Học sinh: - Ôn lại các kiến thức , kĩ năng đã học

II tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra

2 Dạy nội dung bài mới:

- Giới thiệu bài: ở các tiết trớc các em đã đựơc học về các môi trờng khí hậu ,có 1 môi tr-ờng khí hậu đợc coi là khắc nghiệt nhất đó là môi trtr-ờng hoang mạc Vậy môi trtr-ờng này

có đặc điểm ntn? chúng ta hãy vào bài học hôm nay:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

học sinh

Nội dung chính HĐ 1

- GV y/c học sinh quan sát lợc

đồ H19.1SGK hãy cho biết:

? Các nhân tố ảnh hởng tới sự

phát triển hoang mạc và nhận

xét diện tích hoang mạc trên

thế giới

- GV chốt kiến thức và giải

thích thêm cho học sinh rỏ

- GV cho HS xác định hai địa

điểm có biểu đồ trên H19.1và

cho HS qsát2 biểu đồ 19.2,19.3

- HS qsát lợc đồ H19.1

- trả lời, HS khác nhận xét bổ sung

- ghi bài

- HS các nhóm qsát biểu đồ H19.2,H19.3 trao

1 Đặc điểm của môi tr-ờng

- Hoang mạc chiếm diện tích rộng lớn ( 1/3 ) trên thế giới, phần lớn tập trung dọc 2 đờng chí tuyến

Trang 2

thảo luận nhóm cho biết:

? Đặc điểm chung của khí hậu

hoang mạc

- GV chốt kiến thức

- GV y/c HS qsát H19.4,H19.5

hãy:

? Mô tả cảnh sắc thiên nhiên

của hai hoang mạc

- GV cho học sinh thảo luận

nhóm bàn quan sát biểu đồ

h19.2 h19.3 cho biết:

? Sự khác nhau về khí hậu

hoang mạc đới nóng và hoang

mạc đới ôn hòa?

- GVchuẩn xác lại kiến thức

HĐ 2

- GV cho HS n/c mục 2 kết

hợp với hiểu biết trả lời câu hỏi

sau:

? Trong điều kiện sống thiếu

n-ớc ở hoang mạc động vật, thực

vật phát triển nh thế nào?

? Với điều kiện đó động vật,

thực vật muốn tồn tại phát triển

phải có đặc điểm cấu tạo cơ thể

nh thế nào mới thích nghi với

khí hậu hoang mạc

- GV chốt kiến thức

đổi nhóm tìm

đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc, đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung

H19.4,H19.5 trả

lời, HS khác nhận xét bổ sung

- HS hoạt động nhóm bàn qsát H19.2,H19.3 nêu

sự khác nhau về khí hậu giữa hai hoang mạc, đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS n/c mục 2 kết hợp hiểu biết – HS trả lời,

- học sinh khác nhận xét bổ sung

- Khí hậu hoang mạc rất khô hạn khắc nghiệt, biên độ nhiệt trong năm và biên độ nhiệt ngày đêm lớn

- Cảnh sắc thiên nhiên:

địa hình sỏi đá hay cát, sinh vật hiếm, dân c chỉ có ở ốc đảo

2 Sự thích nghi của

động vật, thực vật với môi trờng

- Thực vật rất cằn cổi, tha thớt,

động vật rất ít nghèo nàn

- Động vật, thực vật có cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trờng hoang mạc:

+ Tự hạn chế sự mất nớc trongcơ thể

+ Tăng cờng dự trử nớc và chất dinh dỡng cho cơ thể

3 Củng cố

Trang 3

* Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

? Các hoang mạc trên thế giới thờng xuất hiện

a Dọc theo hai bên đờng chí tuyến b Sâu trong nội địa

c Gần các dòng biển d Tất cả đều đúng

? Các hoang mạc có mùa hạ nóng, mùa đông khôvà rất lạnh nằm ở:

a Hàn đới b Ôn đới

c Nhiệt đới d Cận nhiệt đới

4 Dặn dò

- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ

- Chuẩn bị học bài sau: xem trớc bài 20 y/c tìm hiểu hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc

Lớp 7A Tiết …… Ngày dạy ……… Sĩ số ……… Vắng …………

Trang 4

Lớp 7B Tiết …… Ngày dạy ……… Sĩ số ……… Vắng ………… Tiết 22

Hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh hiểu đợc các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con ngời trong các hoang mạc Thấy đợc khả năng thích ứng của con ngời với môi trờng

- Biết đợc nguyên nhân hoang mạc hóa đang mở rộng trên thế giới và các biện pháp cải tạo chinh phục hoang mạc ứng dụng vào cuộc sống

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng phân tích ảnh địa lí và t duy tổng hợp

3.Thái độ

- Liên hệ các hoạt động kinh tế ở các hoang mạc

II chuẩn bị

1 Giáo viên: - Các tranh ảnh các hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc

2 Học sinh: - Ôn lại các kiến thức , kĩ năng đã học về hoang mạc

III tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

? Đặc điểm nào không phải là khí hậu của hoang mạc ?

a Nóng ẩm b Khô khan

c.Biên độ nhiệt trong ngày lớn d Cả 3

2 Dạy nội dung bài mới:

- Giới thiệu bài : ở các tiết trớc các em đã đựơc học về môi trờng hoang mạc Vậy ở hoang mạc con ngời đã tiến hành các hoạt động kinh tế nào chúng ta hãy vào bài học hôm nay?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

học sinh

Nội dung chính HĐ 1

- GVy/c HS đọc thuật ngữ " ốc

đảo"và hoang mạc hóa trang

188sgk trả lời câu hỏi sau:

? Tại sao ở hoang mạc trồng

trọt phát triển chủ yếu ở các ốc

đảo? Trồng chủ yếu là cây gì?

? Cho biết trong điều kiện

sống khô hạn ở hoang mạc

việc sinh sống của con ngời

phụ thuộc vào yếu tố nào

? Vậy hoạt động kinh tế cổ

truyền của con ngời sống trong

- Học sinh đọc thuật ngữ" ốc

đảo"

- Học sinh vận dụng kiến thức đã

học để trả lời, -HS khác nhận xét

- HS trả lời , lớp nhận xét bổ sung

1 Hoạt động kinh tế

a Hoạt động kinh tế cổ truyền

- Hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc sống trong các hoang mạc là chăn nuôi du mục , trồng trọt trong các ốc đảo

- Chuyên chở hàng hóa chỉ có ở

Trang 5

các hoang mạc là gì?

- GV y/c HS qsát ảnh 20.2 cho

biết:

? Ngoài chăn nuôi du mục ở

hoang mạc còn có hoạt động

kinh tế nào khác?

- GV cho HS hoạt động nhóm

qsát H20.3, h20.4 n/c trang 65

mục 1 cho biết:

? Hoạt động kinh tế hiện đại ở

hoang mạc đợc thể hiện nh thế

nào

? Phân tích vai trò kỉ thuật

khoan sâu trong việc làm biến

đổi bộ mặt hoang mạc

- GV chốt kiến thức và mở

rộng thêm cho học sinh rỏ

HĐ 2

- GV cho HS qsát H 20.5 và

n/c SGK cho biết:

? Nguyên nhân hoang mạc mở

rộng

? Cho ví dụ những tác động

của con ngời làm tăng diện

tích hoang mạc trên thế giới

- GV cho HS qsát H20.3 và

H20.6 kết hợp với hiểu biết:

? Nêu một số biện pháp nhằm

hạn chế sự phát triển hoang

mạc

- GV chốt kiến thức

- HS qsát ảnh 20.2

- trả lời, lớp nhận xét bổ sung

- HS các nhóm n/c sgk quan sát H20.3, H20.4 thảo luận thống nhất câu trả lời,

đại diện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổ sung

-ghi bài

- HS qsát H20.5

và n/c TT SGK trả

lời và lấy ví dụ minh họa , học sinh khác nhận xét bổ sung

- HS qsát H20.3, H20.6 kết hợp hiểu biết trả lời, lớp nhận xét bổ sung

vài dân tộc

b Hoạt động kinh tế hiện đại

- Đa nớc vào kênh đào , giếng khoan sâu để trồng trọt, chăn nuôi, xây dựng đô thị , khai thác tài nguyên thiên nhiên ( dầu mỏ, khí đốt, quặng quí hiếm )

- Khai thác đặc điểm môi trờng hoang mạc để phát triển hoạt động

du lịch

2 Hoang mạc đang ngày càng mở rộng

- Diện tích hoang mạc vẫn đang

đ-ợc tiếp tục mở rộng

- Biện pháp hạn chế sự phát triển hoang mạc

+ Khai thác nớc ngầm bằng giếng

Trang 6

khoan sâu hay bằng kênh đào + Trồng cây gây rừng để chống cát bay và cải tạo khí hậu

3 Củng cố

? Diện tích các hoang mạc trên thế giới có xu hớng nh thế nào ?

a Ngày càng giảm b Vẫn giữ nguyên c Ngày càng tăng

? Biện pháp cơ bản để cải tạo hoang mạc

4 Dặn dò

- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ

- Chuẩn bị học bài sau: N/c trớc bài 21 nắm đặc điểm môi trờng đới lạnh

Lớp 7A Tiết …… Ngày dạy ……… Sĩ số ……… Vắng …………

Trang 7

Lớp 7B Tiết …… Ngày dạy ……… Sĩ số ……… Vắng ………… Chơng IV

Môi trờng đới lạnh Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh

Tiết 23

Môi trờng đới lạnh

I Mục tiêu

1 KIến thức

- Học sing nắm đợc đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt,lợng ma rất ít chủ yếu là tuyết) có ngày và đêm 24 giờ hoặc 6 tháng

- Biết tình hình thích nghi của sinh vật ở đới lạnh để tồn tại và phát triển đặc biệt là động vật dới nớc

2 Kĩ năng

-Rèn luyện khả năng đọc phân tích bản đồ ảnh địa lí, đọc biểu đồ khí hậu đới lạnh

3 Thái độ

-Nắm rõ khí hậu bắc cực và nam cực

II chuẩn bị

1 Giáo viên: - Các tranh ảnh các cảnh quan đới lạnh

- Bản đồ 2 cực ( Nam cực và Bắc cực )

2 Học sinh: - Ôn lại các kiến thức , kĩ năng đã học miền cực

III tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

? Diện tích hoang mạc ngày càng mở rộng do các nguyên nhân nào ?

a Cát bay b Thay đổi khí hậu

c Con ngời d Cả 3 nguyên nhân bên

? Xác định giới hạn của đới lạnh trên bản đồ khí hậu thế giới và nêu đặc điểm cơ bản của khí hậu đới lạnh ?

2 Dạy nội dung bài mới :

- Giới thiệu bài: ở các tiết trớc các em đã đựơc học về môi trờng hoang mạc Trên thế giới có đới khí hậu đợc gọi là hoang mạc lạnh đó là đới khí hậu nào? đặc điểm của đới đó

ra sao

Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học

HĐ 1

- GV y/c HS qsát 2 lợc đồ

H21.1, H21.2sgk xác định:

? Ranh giới môi trờng đới

lạnh

? Sự khác nhau giữa môi trờng

đới lạnh ở Bắc Bán Cầu và

Nam Bán Cầu

- HS qsát H21.1, H21.2

- xác định trên lợc

đồ MTĐL và nêu

sự khác nhau,lớp nhận xét bổ sung

1 Đặc điểm của môi tr-ờng

- Ranh giới của môi trờng đới lạnh 2 bán cầu là khoảng 60 độ vĩ

đến địa cực

- ở Bắc cực là đại dơng ( Bắc Băng Dơng) còn ở Nam cực

Trang 8

- GV cho hs hoạt động nhóm

qsát H21.3 sgk đọc biểu đồ khí

hậu cho biết:

? Diễn biến của nhiệt độ và

l-ợng ma trong năm của đới lạnh

nh thế nào?

? Vậy đặc điểm nhiệt độ và

l-ợng ma ở môi trờng đới lạnh

nh thế nào

- GV chốt kiến thức

- Gv cho HS đọc thuật ngữ"

Băng trôi, băng sơn" và y/c HS

qsát H21.4, H 21.5 hãy:

? So sánh sự khác nhau giữa

núi băng và băng trôi

HĐ 2

-GVy/cHSQS H21.6,H21.7sgk

hãy:

? Mô tả cảnh đài nguyên vào

mùa hạ ở Bắc Âu, Bắc Mĩ

? Thực vật ở đài nguyên có đặc

điểm gì

? Vì sao thực vật chỉ phát triển

vào mùa hè

- GV y/c HS qsát H21.8,

H21.9,H21.10 SGK kể tên các

con vật ở đới lạnh? các động

vật trên khác động vật ở đới

nóng nh thế nào

? Hình thức tránh rét của động

vật là gì

- HS các nhóm qsát

H 21.3 trao đổi thống nhất nêu diễn biến nhiệt độ, lợng ma ở đới lạnh,

- đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung

- Ghi bài

HSqsátH21.4, H21.5 nêu sự khác nhau giữa núi băng

và băng trôi, lớp nhận xét bổ sung

-HSQSH21.6, H21.7sgk

- mô tả, lớp nhận xét bổ sung

- HS vận dụng kiến thức trả lời, HS khác nhận xét bổ sung

- HSqsát H21.8, H21.9,H21.10

- trả lời , lớp nhận xét bổ sung

là lục địa ( châu Nam cực )

- Quanh năm rất lạnh, mùa đông rất dài, nhiệt độ

TB<-100C, có khi -500C Mùa hè ngắn nhiệt độ < 100C

- Ma TB thấp < 500mm chủ yếu dạng tuyết rơi ( trừ mùa hạ )

- Vùng biển lạnh về mùa hè có núi băng và băng trôi

2 Sự thích nghi của thực vật, đông vật với môi trờng

- Thực vật đặc trng ở đới lạnh là: + Rêu, địa y

+ Thực vật ít về số lợng, một số loài chỉ phát triển vào mùa hè

- Động vật: tuần lộc, chim cánh cụt, hải cẩu, có bộ lông lớp mỡ dày không thấm nớc

- Động vật tránh rét bằng hình thức di c về xứ nóng hoặc ngủ

đông

3 Củng cố

Trang 9

* Em hãy khoanh tròn câu em cho là đúng

a ở đới lạnh ngày đêm luôn bằ

b Nhiệt độ đới lạnh thờng rất thấp

c ở đới nóng luôn có lớp băng

d ở nam cực không có thực vật

? Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế nào

4 Dặn dò

- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ

- Chuẩn bị học bài sau: N/c trớc bài 22 nắm hoạt động kinh tế của con ngời

ở đới lạnh

Lớp 7A Tiết …… Ngày dạy ……… Sĩ số ……… Vắng …………

Trang 10

Lớp 7B Tiết …… Ngày dạy ……… Sĩ số ……… Vắng ………… Tiết 24

Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm đợc các hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh chủ yếu dựa vào chăn nuôi săn bắn động vật

- Nắm đợc hoạt động kinh tế hiện đại chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên

nhiên của đới lạnh ( Săn bắn cá voi , các loài thú có lông quí hiếm, thăm dò khai thác dầu mỏ khí đốt )

- Những khó khăn cho hoạt động kinh tế ở đới lạnh

2 Kĩ năng

-Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích bản đồ và ảnh địa lí, kĩ năng vẽ sơ đồ các mối quan hệ

3.Thái độ

- Sự thích nghi của con ngời đối với môi trờng

II chuẩn bị

1 Giáo viên: - Các tranh ảnh các thành phố ở đới lạnh

- Bản đồ kinh tế chung

2 Học sinh: - Ôn lại các kiến thức , kĩ năng đã học

III tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

? Tính chất khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế nào?

2.Dạy nội dung bài mới :

- Giới thiệu bài: ở các tiết trớc các em đã đựơc học về môi trờng đới lạnh Vậy con ngời ở

đây đã làm ăn sinh sống ra sao? chúng ta hãy vào bài học hôm nay?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung chính

HĐ 1

- GV y/c HS qsát H22.1 cho

biết:

? ở phơng Bắc có các dân tộc

nào sinh sống

? Địa bàn c trú của các dân tộc

sống bằng nghề chăn nuôi,

sống bằng nghề săn bắt

? Vậy hoạt động kinh tế cổ

truyền ở đới lạnh là gì?

? Tại sao con ngời ở đới lạnh

- HS qsát H22.1 trả

lời,

- lớp nhận xét bổ sung

- HS rút ra kết luận

về hoạt động kinh

tế cổ truyền ở đới lạnh

- HS vận dụng kiến thức để giải thích,

1 Hoạt động kinh tế của các dân tộc ở

ph-ơng Bắc

- Hoạt động kinh tế cổ truyền là chăn nuôi và săn bắt

- Do khí hậu lạnh lẽo, khắc nghiệt nên đới lạnh ít dân

Trang 11

chỉ sống ở ven bờ biển Bắc á ,

Bắc Âu, bờ biển phía Nam mà

không sống gần cực Bắc và

châu Nam Cực

-GV y/c HS hãy:

? qsát H22.2 mô tả hoạt động

gì ở Bắc Âu

? qsát H 22.3 mô tả hoạt động

gì của con ngời

- GV chốt kiến thức

HĐ 2

- GV cho HS n/c mục 2 qsát

H21.1 SGK trao đổi nhóm các

câu hỏi sau:

? Nguồn tài nguyên khoáng

sản ở đới lạnh

? Tại sao ở đới lạnh nguồn tài

nguyên khoáng sản cha đợc

thăm dò và khai thác

? Hiện nay các hoạt động kinh

tế chủ yếu ở đới lạnh là gì

- GV chốt kiến thức

? Vấn đề cần quan tâm của

môi trờng phải giải quyết ở đới

lạnh là gì

? So với đới nóng, đới ôn hòa

vấn đề quan tâm môi trờng ở

HS khác nhận xét

bổ sung

- HS qsát H22.2

H 22.3 trao đổi thống nhất câu trả

lời, lớp nhận xét

bố sung

- Ghi bài

- HS n/c mục 2 qsát H21.1 thảo luận nhóm hoàn thành các câu trả

lời, lớp nhận xét

bổ sung

- ghi bài

- HS vận dụng kiến thức suy nghĩ trả

lời, lớp nhận xét

bổ sung

- Các dân tộc ở phơng Bắc chăn nuôi tuần lộc , săn bắt thú có lông để lấy mở , thịt, da

- Khai thác nguồn lợi động vật sống ven bờ biển ( cá voi, hải cẩu, gấu trắng )

2 .việc nghiên cứu khai thác môi trờng

- Do khí hậu quá lạnh, điều kiện khai thác khó khăn

- Hiện nay các hoạt động kinh tế chủ yếu ở đới lạnh là khai thác dầu mỏ ( biển phơng Bắc ), khoảng sản quí, đánh bắt chế biến cá voi, CN thú có bộ lông quí

- Vấn đề lớn phải quan tâm giải quyết là thiếu nhân lực và săn bắt

động vật quí hiếm quá mứcdẫn

đến nguy cơ tuyệt chủng, cạn kiệt tài nguyên quí của biển

Ngày đăng: 25/04/2015, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w