Mục tiờu: - Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức trong chương của học sinh từ đú thấy điểm mạnh để phỏt huy điểm yếu để cú kế hoạch bổ xung, khắc phục kịp thời - Rốn tớnh tự giỏc, độc lập, tr
Trang 1tiết 51 : kiểm tra 1 tiết chơng III
A Mục tiờu:
- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức trong chương của học sinh từ đú thấy điểm mạnh để phỏt huy điểm yếu để cú kế hoạch bổ xung, khắc phục kịp thời
- Rốn tớnh tự giỏc, độc lập, trong quỏ trỡnh làm bài và cỏch trỡnh bày làm
B Chuẩn bị:
GV: Đề bài, đỏp ỏn
HS: ễn tập, giấy kiểm tra
C Tiến trỡnh dạy học:
I Tổ chức :
7A2
7A4
II Kiểm tra : Sự chuẩn bị của học sinh.
III Bài giảng :
đề bài
Câu 1 (8điểm) : Tuổi nghề của các công nhân trong một phân xưởng sản xuất được ghi
trong bảng sau:
a Dấu hiệu cần tỡm hiểu là gỡ ? Số cỏc giỏ trị là bao nhiờu ?
Đơn vị điều tra là gì ?
b Lập bảng “tần số” và nhận xét
c Tớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu ?
Trang 2Câu 2 (2điểm) :
1) Trung bình cộng của sáu số là 7 Nếu bỏ một số thì trung bình cộng của năm số còn
lại là 3 Tìm số đã bỏ.
2) Cho bảng tần số sau:
Giá trị (x) Tần số (n)
X =6,0
N =
Tìm giá trị x.
đáp án
Câu 1:
a) Dấu hiệu X : Tuổi nghề của từng công nhân
Số các giá trị là N = 40 ( 1điểm)
Đơn vị điều tra : Từng công nhân trong phân xởng ( 1điểm)
b) Lập bảng tần số :
N = 40 Nhận xét : ( 1điểm)
- Có 7 công nhân có tuổi nghề ít nhất là 2 năm
- Có 4 công nhân có tuổi nghề nhiều nhất là 7 năm
- Đa số công nhân trong phân xởng có tuổi nghề trong khoảng từ 2 năm đến 4 năm
(1điểm)
Trang 3c) Số trung bình cộng của dấu hiệu là :
2.7 3.10 4.10 5.4 6.5 7.4
40
= 162
40 = 4,05 ( 1điểm)
Mốt của dấu hiệu là : M o =3 ; M o = 4 ( 1điểm)
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Đẹp, chính xác ( 2 điểm)
Câu 2:
1) Tổng của sáu số lúc đầu là : 7.6 = 42
Tổng của năm số là : 3.5 = 15 ( 1điểm)
Số đã bỏ là : 42 - 15 = 27
2) Theo bài cho ta có :
0.3 3.8 4.9 10.
30
x
X = + + +
= 6,0 ⇒ 10x = 120 ⇒x = 12 ( 1điểm)
IV.Củng cố
- Thu bài
- Về nhà làm lại bài KT vào vở bài tập
V Hớng dẫn về nhà
Đọc trước bài : Khỏi niệm về biểu thức đại số