1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 - TUẦN 26

31 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc - GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng , tình cảm + Luyện đọc tiếng, từ khó - GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng khó đọc: Yêu nhất,

Trang 1

- Hiểu nội dung tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Bảng phụ ghi phần luyện đọc

C CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

+ Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở?

+ Bố bạn khen bạn ấy thế nào?

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a GV giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài và ghi : Bàn tay mẹ

b Luyện đọc

- GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu

toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,

tình cảm

+ Luyện đọc tiếng, từ khó

- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng

khó đọc: Yêu nhất, rám nắng, xương

xương, nấu cơm

- Tiếng rám được phân tích như thế nào?

“xương xương” : bàn tay gầy dơ xương ra

- Viết họ tên Tên trường, tên lớp của mình

- Khen bạn đã viết được nhãn vở

- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài

- 1 em đọc lại bài

- Âm trđứng trước vần am đứng sau, dấu sắc đặt trên a

- Rờ – am – ram – sắc - rám

- Cá nhân nối tiếp nhau đọc

- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp

- HS nghe

Trang 2

* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:

- GV gọi HS lần lượt chia câu, GV kí hiệu

câu sau đó gọi 2 HS đọc 1 câu

+ Khi đọc câu gặp dấu phẩy em cần làm

* GV lần lượt chia đoạn

+ Đoạn 1: Bình yêu….làm việc

+ Đoạn 2: Đi làm về….tã lót đầy

- GV gọi HS nhận xét sữa sai

- GV gọi 2 em đọc trơn cả bài

- GV cho HS cả lớp đọc trơn toàn bài

NGHỈ 5 PHÚT

* Ôn các vần an at

- GV nêu yêu cầu 1

- Tìm tiếng trong bài có vần an, at

- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc

trơn tiếng

- GV cho HS nêu yêu cầu 2

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần an hặc at:

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3

- B + an + dấu huyền

- HS tìm và nêu

- Vẽ mỏ than

- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả lớp

- Bát cơm

Trang 3

- GV cho HS đọc to lại toàn bài.

TIẾT 2

- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối

tiếp nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài

nhiều lần

- GV theo dõi và nhận xét sữa sai

- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn

- GV nhận xét tuyên dương

- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài

* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- GV gọi 1 HS đọc đoạn 1 –2 của bài, cả

lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:

+ Bàn tay mẹ làm những công việc gì cho

+ Đọc điễn cảm câu văn diễn tả tình cảm

của Bình với đôi bàn tay mẹ

* Hướng dẫn HS luyện nói.

- GV gọi 1 HS đọc đề bài luyện nói

- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và

dựa vào câu mẫu luyện nói theo nhóm đôi

- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng

túng, sau đó gọi 1 số nhóm lên làm trước

và trả lời câu hỏi:

+ Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em

bé, giặt một chậu tã lót

+ 3 HS đọc đoạn 3 và trả lời:

+ Bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy xương xương của mẹ

- HS đọc: Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ

- 1 HS đọc

- Đó là tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn vào tay mẹ, tấm lòng yêu quý biết ơn đối với mẹ

- HS đọc:

- HS : Trả lời câu hỏi theo tranh

- HS làm việc theo hướng dẫn củaGV

+ Ai nấu cơm cho bạn ăn?

+ Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

- HS nhìn SGK đọc đồng thanh cả

Trang 4

- GV dặn HS về luyện đọc lại bài và

chuẩn bị bài sau: Cái bống

+ Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

+ Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống khi giao tiếp

* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- GV : Vở bài tập đạo đức1

- HS : Vở bài tập đạo đức1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi và gọi HS trả lời:

+ Em sẽ làm gì khi gặp thầy cô giáo?

+Là bạn bè trong lớp em cần đối xử

thế nào?

- GV nhận xét đánh giá

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài ghi bảng

b Giảng bài mới

* Hoạt động I

- GV nêu yêu cầu bài và cho HS

quan sát tranh bài tập 1 làm việc

nhóm đôi theo nội dung sau:

- GV cho HS quan sát tranh 2 3 ,4

tiến hành tương tự tranh 1

+ Lễ phép chào hỏi

+ Đối xử tốt với bạn,…

- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài

- HS quan sát tranh bài tập 1 làm việc nhóm đôi:

- Có 2 bạn trai đang cầm quả táo

- 1 bạn đang đưa quả táo cho bạn

- Cám ơn bạn khi nhận được quả táo

- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung

+ Các bạn trong tranh đang làm gì? Vì sao

Trang 5

- GV nhận xét và hỏi:

+ Khi nào em nói lời cảm ơn?

+ Khi nào em nói lời xin lỗi?

- GV nhận xét và kết luận

NGHỈ 5 PHÚT

* Hoạt động 2

Thảo luận nhóm bài tập 2

- GV chia nhóm và giao cho mỗi

nhóm quan sát một tranh và hỏi:

+ Trong tranh có những ai , họ đang

làm gì?

+ Bạn Lan cần phải nói gì? vì sao?

+ Bạn Hưng ở tranh 2 cần phải nói gì

? Vì sao?

+ Tranh 3 , Bạn Vân cần nói gì khi

bạn cho mượn bút?

+ Tranh 4 ,Tuấn cần phải làm gì

trước việc làm của mình?

- GV gọi đại diện các nhóm trình

+ Chuyện gì xảy ra khi đó?

+ Vì sao cần phải nói lời xin lỗi?

- GV nhận xét khen ngợi những em

biết nói lời xin lỗi

các bạn lại làm như vậy?

- Tranh 2 : Có bạn đi học muộn đã vòng tay xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

- Khi được người khác quan tam giúp đỡ

- Khi làm phiền lòng người khác

- GV nêu câu hỏi củng cố:

+ Khi nào em nói lời cảm ơn?

+ Khi nào em nói lời xin lỗi?

Trang 6

* Với HS khéo tay:

- Kẻ và cắt được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng, hình dán phẳng

- Có thể kẻ, cắt được thêm hình vuông có kích thước khác

II CHUẨN BỊ

- GV :Hình mẫu, tờ giấy màu có kẻ ô, Bút chì, thước kẻ

- HS : Bút chì, thước kẻ, kéo, giấy…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu và ghi bảng

b Giảng bài mới

* Hoạt động 1: Quan sát mẫu

- GV đính hình mẫu lên bảng và hỏi:

+ Để kẻ được vuông ta phải làm thế nào?

- Lấy một điếm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A

đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ ta được điểm D

Từ A và D đếm sang phải 5 ô, theo đường kẻ ta

được điểm B và C

Quan sát Hỏi - đáp

Quan sát

5 -> 7 phút

10 – 15 phút

Trang 7

Nối lần lượt các điểm A - >B

B -> C, C - > D, D -> A, ta được hình vuông

ABCD

2 GV cắt rời hình vuông ABCD và dán

- Cắt theo các cạnh AB, CD, BC, AD

- Bôi một lớp hồ mỏng và dán, đặt hình cho ngay

ngắn, cân đối và dán cho phẳng

3/ Cách kẻ hình vuông đơn giản

- Kẻ 2 hình vuông như trên phải cắt 4 cạnh và thừa

nhiều giấy vụn Nếu như chỉ cắt 2 cạnh mà được

hình vuông ta có cách sau, tận dụng 2 cạnh của tờ

giấy làm 2 cạnh của hình vuông như vậy chỉ cắt 2

cạnh còn lại

* Cách kẻ:

Từ đỉnh A ở góc tờ giấy màu lấy 1 cạnh 5 ô, và

lấy 1 cạnh 5 ô ta được cạnh AB và AD, từ B kẻ

xuống, từ D kẻ xuống ta được hình vuông ABCD

Trang 8

- GV :Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết

Bảng phụ viết sẵn phần bài tập chính tả

- HS : Vở chính tả

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc 1 số từ khó tiết trước cho HS

viết vào bảng con

- GV nhận xét sữa chữa

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tập chép

bài bàn tay mẹ

b Hướng dẫn HS viết bảng con.

- GV đính bảng phụ lên đọc 1 lần rồi cho

2 HS nối tiếp đọc lại

+ Mẹ Bình làm những công việc gì cho

- GV lưu ý HS chữ đầu đoạn văn viết lùi

vào1 ô Sau mỗi dấu chấm phải viết hoa

chữ cái đầu câu, viết hoa tên người

- GV hướng dẫn các em tư thế ngồi viết

hợp vệ sinh

- GV cho HS chép bài vào vở

- GV bao quát lớp nhắc nhở giúp đỡ HS

viết đúng khoảng cách, cách nối nét,

cách trình bày

* GV hướng dẫn HS soát lỗi

- GV lưu ý cho các em : Cầm bút chì

- HS viết : Tặng cháu, vở, nước non

- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài:

Bàn tay mẹ

- HS nối tiếp đọc lại

- Đi chợ, nấu cơm, tắm cho chị em Bình,

- hằng ngày, bàn tay, giặt

+ hằng: h + ăng + dấu huyền+ Giặt : gi + ăt + dấu nặng

- HS nối tiếp đọc

- HS mở vở chính tả làm theo hướng dẫn của GV

- Cầm bút bằng 3 ngón tay, ngồi lưng phải thẳng, không tì ngực vào bàn, khoảng cách từ mắt đến vở là 25 -> 30cm

- HS chép bài vào vở

- HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra

Trang 9

trong tay, chuẩn bị chữa bài GV đọc

thong thả chỉ vào từng chữ trên bảng để

HS sốt lại GV dừng lại ở những chữ

khĩ viết đánh vần lại tiếng đĩ Sau mỗi

câu hỏi HS cĩ viết sai chữ nào khơng,

hướng dẫn các em gạch châm chữ viết

sai, sửa bên lề vở

- GV thu 8-10 vở chấm sữa lỗi chính trên

bảng

NGHỈ 5 PHÚT

d HD HS làm bài tập

* Bài 2

- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và

gọi 1 HS đọc yêu cầu 2

- GV cho HS nhận xét sữa sai

* Bài 3: GV hướng dẫn HS làm tương tự

- GV nhận xét đánh giá chung về sự chuẩn bị , thái đợ học tập của HS

- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Cái bống

+ Nhận biết số lượng, biết đọc, viết các số từ 20 đến 50

+ Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 -> 50

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Sử dụng bộ đồ dùng dạy tốn lớp 1

Trang 10

4 bó mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài ghi bảng: Các số có

2 chữ số

b Giảng bài mới

1 Giới thiệu các số từ 20 -> 50

- GV cho HS lấy 2 bó que tính, mỗi bó

1 chục que tính đồng thời GV gắn que

tính lên bảng và hỏi:

+ Trên bảng có mấy chụcque tính?

+ Cô gắn thêm 3 que tính nữa?

+ Vậy trên bảng có tất cả bao nhiêu

+ Số 23 được viết bởi mấy chữ số?

- GV vừa hỏi vừa kết hợp điền lên

- HS nối tiếp nhắc lại

Trang 11

- GV gọi HS lên bảng làm bài.

- GV nhận xét – sửa chữa

Bài 2: Viết số

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét – sửa chữa

Bài 3: GV hướng dẫn HS cách làm

tương tự bài 2

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS lên bảng làm bài

b.Viết số vào dưới mỗi vạch

Ba mươi : 30 Ba mươi lăm: 35

Ba mươi mốt: 31 Ba mươi sáu: 36

Ba mươi hai: 32 Ba mươi bảy: 37

Ba mươi ba: 33 Ba mươi tám: 38

Ba mươi bốn: 34 Ba mươi chín: 39

Viết số

Bốn mươi: 40 Bốn mươi lăm: 45Bốn mươi mốt: 41 Bốn mươi sáu: 46Bốn mươi hai: 42 Bốn mươi bảy: 47Bốn mươi ba: 43 Bốn mươi tám: 48Bốn mươi bốn: 44 Bốn mươi chín: 49Năm mươi: 50

Bài 4

- HS nêu yêu cầu bài 4 - Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó

- GV gọi 3 em lên bảng làm – còn lại làm vào vở

- GV củng cố lại bài – dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

+ Đôi bàn tay của mẹ đã làm những công

a GV giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài và ghi : Cái bống

b Luyện đọc

- GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu

toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,

Trang 13

-Tiếng sảy được phân tích như thế nào?

- GV nhận xét và HD các tiếng còn lại

tương tự

- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phân tích và

đọc các tiếng còn lại

- Lượt 2 GV cho HS đứng lên đọc lại các

từ khó đọc: khéo sảy, khéo sàng, mưa

ròng, đường trơn, gánh đỡ

- GV giải nghĩa từ:

“đường trơn” : đường bị ướt dễ ngã

“Gánh đỡ” : gánh giúp mẹ

“mưa ròng” : mưa nhiều kéo dài

* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:

- GV hỏi:

+ Bài này có mấy dòng thơ?

- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dòng

thơ ( 2 lần)

- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi HS

nối tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng

dẫn hs ngắt hơi )

- GV gọi 3 hs nối tiếp đọc đoạn 2

- GV gọi HS nhận xét sữa sai

- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn các dãy

bàn

- GV nhận xét tuyên dương

- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ

- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài

NGHỈ 5 PHÚT

* Ôn các vần anh ach

- GV nêu yêu cầu 1

- Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach

- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc

trơn tiếng

- GV cho HS nêu yêu cầu 2

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần anh hặc ach:

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và

hỏi

- Âm s đứng trước vần ay đứng sau, dấu hỏi trên a

Sảy; s + ay + dấu hỏi

- Cá nhân nối tiếp nhau đọc: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, đường trơn, gánh đỡ

- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp

- Có 4 dòng thơ

- HS đọc cá nhân

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2

- mỗi dãy bàn đọc 1 lần

- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ

- HS đọc đồng thanh toàn bài

- HS tìm và nêu: gánh

- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp

- g + anh + dấu sắc

- HS tìm và nêu

Trang 14

+ Trong tranh vẽ gì?

- GV nhận xét ghi bảng từ nước chanh và

gọi HS phân tích đánh vần và đọc trơn

- GV hướng dẫn hs tìm tiếng có vần ach

- GV theo dõi và nhận xét sữa sai

- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn

- GV nhận xét tuyên dương

- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài

* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- GV gọi HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ đầu,

cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:

+ Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm?

* Hướng dẫn hs luyện đọc thuộc lòng.

- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng theo

nhóm đôi và cho HS cả lớp đọc đồng

thanh, GV kết hợp xóa dần từ, câu

* Thi đọc thuộc lòng

- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả

đoạn, bài thơ

- GV nhận xét tuyên dương chấm điểm

động viên

* Luyện nói

- GV cho HS mở SGK giới thiệu tranh và

chia lớp làm nhiều nhóm 4 cho HS dựa

- HS quan sát và nêu:

- Bé đang làm nước chanh

- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân - cả lớp

- 2 HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ đầu,

cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:+ Bống sàng và sảy gạo

+ Bống ra gánh giúp mẹ chạy cơn mưa ròng

+ Bài thơ cho tháy Bống là cô bé chăm chỉ biết giúp đỡ mẹ

- HS đọc theo nhóm 2

- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhóm,

cá nhân

- HS thi đọc cá nhân, dãy bàn

- HS quan sát tranh thảo luận nhóm

Trang 15

vào câu hỏi SGK làm việc.

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho học sinh viết các số từ 45

đến 50 vào bảng con Gọi 1 HS lên

bảng viết

- GV nhận xét sửa sai và hỏi:

+ Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu ghi bảng cho học sinh

nhắc lại

b Giới thiệu các số từ 50 -> 69

- GV gắn lên bảng 54 que tính và cho

học sinh cùng thực hiện thao tác , hỏi :

+ Trên bảng có bao nhiêu que tính ?

- HS viết : 45, 46, 47 , 48, 49, 50

- HS : Số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị

- HS: Các số có hai chữ số tiếp theo

- Trên bảng có năm mươi bốn que tính

Trang 16

+ Vậy số 54 gồm mấy chục và mấy đơn

vị ?

+ Số 54 được viết và đọc như thế nào ?

- GV gọi học sinh trẩ lời và ghi bảng,

cho học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn các số cịn lại quy

+ Bài này yêu cầu gì?

- GV cho học sinh nhẩm đọc và gọi 2

Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập

+ Muốn viết các số thích hợp vào đúng

ơ trống ta cần làm gì ?

- GV gọi 1 em lên bảng làm bài

- GV bao quát lớp,giúp đỡ học sinhyếu

- GV nhận xét – sửa chữa

- Năm mươi bốn gồm năm chục và bốn đơn vị

CHỤ C

ĐƠ

N VỊ

VIẾ

T SỐ

ĐỌC SỐ

5 4 54 Năm mươi bốn

6 1 61 Sáu mươi mốt

6 8 68 Sáu mươi tám

Viết số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng làm bài – còn lại làm vào vơ

Sáu mươi: 60 sáu mươi sáu: 66Sáu mươi mốt: 61 sáu mươi bảy: 67Sáu mươi hai: 62 sáu mươi tám: 68Sáu mươi ba: 63 sáu mươi chín: 69Sáu mươi tư: 64 bảy mươi: 70Sáu mươi lăm: 65

Viết số thích hợp vào ô trống

- HS ta dựa vào dãy các số cĩ hai chữ

Trang 17

Bài 4: đúng ghi Đ sai ghi S

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- G v gọi học sinh nêu miệng cách làm

và giải thích vì sao lại chọn đúng và

chọn sai

- GV nhận xét – sửa chữa, ghi bảng

0 1 2 3 4 5 6 7 8 95

0

51

52

53

54

55

56

57

58

596

0 61 62 63 64 65 66 67 68 69

Đúng ghi Đ sai ghi S

a) ba mươi sáu viết là 306

ba mươi sáu viết là 36b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4

4 Củng cố và dặn dị

- GV cho học sinh thi đua nhau đếm xuơi đếm ngược các số từ 54 đến 70

- GV nhận xét , tuyên dương

- Dặn các em về nhà làm bài trong vở bài tập

- GV nhận xét giờ học

- Nêu ích lợi của con gà.

- Chỉ được các bộ phận bên ngồi của con gà trên hình vẽ hay vật thật

* Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

+ GV sử dụng các hình trong SGK

+ HS quan sát con gà trước ở nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu câu hỏi cho HS trả lời

S Đ Đ S

Ngày đăng: 23/04/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vuông ta có cách sau, tận dụng 2 cạnh của tờ - GIÁO ÁN LỚP 1 - TUẦN 26
nh vuông ta có cách sau, tận dụng 2 cạnh của tờ (Trang 7)
Bảng và cho HS nhắc lại. - GIÁO ÁN LỚP 1 - TUẦN 26
Bảng v à cho HS nhắc lại (Trang 10)
Bảng làm bài . - GIÁO ÁN LỚP 1 - TUẦN 26
Bảng l àm bài (Trang 22)
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập - GIÁO ÁN LỚP 1 - TUẦN 26
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung bài tập (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w