1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 12 chuong IV - cb

19 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 570 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của học sinh qua 3 chương “Dao động cơ và Sóng cơ và sóng âm và Dòng điện xoay chiều” - Kiểm tra đánh giá kiến thức và phân xếp loại học sinh

Trang 1

TIẾT 32: ÔN TẬP

Ngày soạn: 17 / 12 / 2010 Ngày giảng: / 12 / 2010

I MỤC TIÊU

Vận dụng kiến thức:

- Biểu thức của điện năng hao phí trên đường dây tải điện, từ đó suy ra những giải pháp giảm điện năng hao phí

- Cấu tạo và nguyên tắc làm việc của máy biến áp

- Biểu thức giữa I, U, N trong cuộn thứ cấp và trong cuộn sơ cấp của một máy biến áp

- Của máy phát điện xoay chiều 1 pha và máy phát điện 3 pha

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về mạch RLC nối tiếp.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Câu hỏi trắc nghiệm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

* Cho Hs đọc lần lượt các câu trắc

nghiệm 2, 3 trang 91 sgk

* Tổ chức hoạt động nhóm, thảo

luận tìm ra đáp án

*Gọi HS trình bày từng câu

* Cho Hs đọc câu trắc nghiệm 3

trang 94sgk

* Tổ chức hoạt động nhóm, thảo

luận tìm ra đáp án

* HS đọc đề từng câu, cùng suy nghĩ thảo luận đưa ra đáp án đúng

* Thảo luận nhóm tìm ra kết quả

* Hs giải thích

Câu 2 trang 91: C Câu 3 trang 91: A

Câu 3 trang 94: C

Hoạt động : Bài tập tự luận

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

BT4/91

-Cho học sinh đọc đề.

-Bài tóan cho những dữ kiện gì?

-Tóm tắt bài tóan

-Biểu thức liên hệ giữa U và I có

dạng như thế nào?

- U2 được tính như thế nào?

BT5/91

-Cho học sinh đọc đề.

-Bài tóan cho những dữ kiện gì?

-Tóm tắt bài tóan

- Biểu thức công suất có dạng như

thế nào?

Tóm Tắt

N1=200vòng N2=1000vòng U1=220V a.U2=?

b.Cuộn nào có tiết diện lớn

UN

P = U I

BT4/91

a Để là máy tăng áp thì số vòng cuộn thứ cấp phải lớn hơn cuộn sơ

Suy ra : N1=200vòng, N2=1000vòng

Ta có:

1000

220 11000 200

V

b.Cuộn sơ cấp có tiết diện dây lớn hơn vì N1 < N2

BT5/91

a Bỏ qua sựhao phícủa máy biến áp(biến áplý tưởng) P1 = P2 =U2I2 = 220.30 = 6600W

Trang 2

- Cường độ dòng điện cuộn sơ cấp

được tính như thế nào?

BT6/91

-Cho học sinh đọc đề.

-Bài tóan cho những dữ kiện gì?

-Tóm tắt bài tóan

Bài tập thêm

14-7 ( SBT)

Cho : Mạch R,L,C nối tiếp ;R = 40

 cuộn dây thuần cảm L = 1

2

(H) ; C thay đổi được Điện áp tức

thời 2 đầu mạch u = 220

2 cos100 t ( V)

a) Tính C ? để I = 4,4A Viết i lúc

này ?

b) C ? thì Imax tính Imax ?

14-8 (SBT )

Cho: mạch R,L,C nối tiếp Điệp áp

hai đầu đoạn mạch

120 2 cos ( )

a) Nếu cho 100 rad/s thì I =

1A và i sớm pha

6

so với u Tính R và ZC – ZL ?

b) Cho 1200 rad/s thì có hiện

ttượng cộng hưởng Tính L và C

Bài *

1 1 1

P U

I 

Tóm Tắt

2

ra

ra

p I

U

Tóm Tắt

R = 40

L = 1 2 (H)

u = 220 2 cos100 t ( V)

I = 4,4A

a C =?, Viết biểu thức i b) C ? thì Imax tính Imax ?

Tóm Tắt

120 2 cos ( )

100

I = 1A

 = 6

1 200

a R =?, ZC – ZL

Tóm Tắt

60 2 cos100 ( )

UAD = UC1 = 60 V

b Cường độ hiệu dụng ở cuộn

sơ cấp

P 1 = U1I1

1 1 1

1,32

BT6/91

a Cường độ hiệu dụng trên đường dây tải điện

2 4000 400

ra ra

p

U

b Độ sụt thế

400

11

ra

c Điện áp ở cuối đường dây tải

Utt = U2 -U = 110 – 72,73 = 37,27 V

d Công suất tổn hao trên đường dây

P =

11

ra

e Cường độ hiệu dụng trên đường dây tải điện:

14-7 ( SBT Giải

4, 4

U

= 50 30

80 20

C C

Z Z

 

3

3

1 10 8 1 10 2

 



3 tan

4 4 tan

3

 



b) Imax khi ZL=ZC

3 1 10 5

14-8 (SBT )

Giải

I

Trang 3

Cho : u60 2 cos100 ( )t V

Thay đổi C sao cho :

UAD = UC1 = 60 V ; và biết L =

0, 2

H

a) Tính R , C1 lúc này ?

b) Viết i ? viết uAD ?

c) C = C2 ? để uC lệch pha so với u

một góc

2

Đề TNPT ( 2001)

Cho : R thay đổi từ 0 đến vài trăm

 ; C =

4

10 F

50 2 cos100 ( )

AB

a) Điều chỉnh cho R = 75 .Tính

Z ? UC ?

b) Dịch chuyển con chạy về bên

phải Công suất tỏa nhiệt của mạch

thay đổi như thế nào ? Tính Pmax ?

L = 0, 2H

 a) Tính R , C1 lúc này ? b) Viết i ? viết uAD ? c) C = C2 ? để uC lệch pha

so với u một góc

2

Tóm Tắt

C =

4

10 F

50 2 cos100 ( )

AB

R = 75 

a Z =?,Uc = ?

b Tính Pmax

60 3

3

L C

R

60

C L

b) Khi

1

(200 )

LC

 

Vậy C và L cho bởi hệ :

2

1

60 1

L C LC

Giải hệ : 1-LC2 60C

2

2 1

1

20

C L

Bài *

Giải

a)

30 2

L

C

U

L

U

Z

AD L

30 3 ; ZC1 = 60

6

3 tan

3

L AD R

U U

6

AD

3

AD

c) Để uc lệch pha u một góc 2

 suy ra u và i cùng pha

 cộng hưởng điện  ZC2 =

ZL 

1

C L

.10 ( )F

Đề TNPT ( 2001)

Giải

a) Z = 125 ; UC = IZC = 40V

C R

A

C

 D A

Trang 4

b)

2

2

1 C

U

P I R

R

100

C

R Z

 Pmax =

2 12,5 2

U

W

R

Khi R tăng thì P tăng đạt giá trị max bằng 12,5W sau đó giảm xuống khi R tiếp tục tăng đến vài trăm 

IV.CỦNG CỐ: Qua tiết bài tập này chúng ta cần nắm được

- Định luật Ôm đối với đoạn mạch R, L, C

- Viết được công thức của hệ số công suất đối với mạch RLC nối tiếp

V.DẶN DÒ:

- Về nhà giải lại bài tập vừa giải xong và xem trứơc bài mới

- Về nhà làm thêm các bài tập trong Sgk.và sách bài tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 33 - KIỂM TRA häc kú I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của học sinh qua 3 chương “Dao động cơ và Sóng cơ và sóng âm

và Dòng điện xoay chiều”

- Kiểm tra đánh giá kiến thức và phân xếp loại học sinh trong HK I

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, độc lập tư duy vận dụng kiến thức đã học để làm bài

kiểm tra trắc nghiệm

3 Thái độ: Nghiêm túc, tập trung, cẩn thận, chính xác và trung thực.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Đề kiểm tra đánh máy ( phát đến tay từng học sinh).

2 Học sinh: Ôn toàn bộ kiến thức chương 1 chương 2 vá chương 3 theo hướng dẫn của giáo viên III TiÕn tr×nh kiÓm tra (Thi toµn khèi 12)

Đề trắc nghiệm 4 lựa chọn

Trang 5

TIẾT 34: Thực hành: KHẢO SÁT ĐOẠN MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

Cể R, L, C MẮC NỐI TIẾP (T1)

Ngày soạn: 20 / 12 / 2010 Ngày giảng: / 12 / 2010

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Phỏt biểu và viết được cỏc cụng thức tớnh cảm khỏng, dung khỏng, tổng trở, cường độ dũng điện hiệu dụng I, hệ số cụng suất cos trong đoạn mạch điện xoay chiều cú R, L, C mắc nối tiếp

2 Kĩ năng:

- Sử dụng được đồng hồ đa năng hiện số để đo điện ỏp xoay chiều: lựa chọn đỳng phạm vi đo, đọc đỳng kết quả đo, xỏc định đỳng sai số đo

3 Thỏi độ: Trunng thực, khỏch quan, chớnh xỏc và khoa học.

II CHUẨN BỊ

1 Giỏo viờn:

- Nhắc HS tỡm hiểu nội dung bài thực hành, ụn lại cỏc kiến thức liờn quan về dũng điện xoay chiều, đặc biệt và phương phỏp giản đồ Fre-nen

- Trả lời cõu hỏi trong phần “Túm tắt lớ thuyết” để định hướng việc thực hành

- Chuẩn bị đủ và kiểm tra cận thận cỏc dụng cụ cần cho từng nhúm thực hành

- Lập danh sỏch cỏc nhúm thực hành gồm 3 - 4 HS

2 Học sinh: Trước ngày làm thực hành cần:

- Đọc bài thực hành để định rừ mục đớch và quy trỡnh thực hành

- Trả lời cõu hỏi phần Túm tắt lớ thuyết để định hướng việc thực hành

- Trả lời cõu hỏi ở cuối bài để biết cỏch dựng đồng hồ đa năng hiện số và luyện cỏch vẽ giản đồ Fre-nen

- Chuẩn bị 1 compa, 1 thước 200mm và 1 thước đo gúc và lập sẵn ba bảng để ghi kết quả theo mẫu

ở phần bỏo cỏo thực hành trong Sgk

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và tìm hiểu cơ sở Lý thuyết

GV yêu cầu các nhóm báo cáo việc chuẩn bị

cho tiết thực hành Và trả lời các câu hỏi sau:

- Mục đích của giờ thực hành là gì?

- Những kiến thức cần sử dụng?

- sử dụng đồng hìi đa năng để đo đại lợng

nào?

Đại diện nhóm báo cáo và trả lời câu hỏi Tập sử dụng đồng hồ đa năng và dùng phơng pháp Giản đồ Fre-nen để xác định các giá trị R,L,C và cos

- các cộng thức của đoàn mạch xoay chiều và giản đồ fre-nen

- Để đo diện áp xoay chiều

Hoạt động 2: xác đinh trinhg tự thực hành Y/c hs đa ra phơng án tiến hành thí nghiệm

HS trả lời 5 bớc sau:

2 Đo điện áp xoay chiều

3 Vẽ các véc tơ quay

4 dựa vào giản đồ tính các giá trị liên

quan

5 Nhận xét và rút ra kết luận

Thảo luận nhóm và đa ra phơng án thí nghiệm

Hoạt động 3: Tập lắm mạch điện

GV yêu cầu học sinh kiểm tra dụng cụ hoạt

động ntn?

Vẽ sơ đồ mạch điện?

GV đi kiểm tra và chỉnh sửa các thao tác của

hs Có thể đánh giá tng nhóm và cho điểm

HS kiểm tra

HS tự lắm mạch điện theo sơ đồ

Hoạt động 4: tìm hiẻu công dụng của đồng hồ đo điện đa năng Giáo viên hỡng dẫn tìm hiểu công dụng của

đồng hồ đo điện đa năng thông qua việc tra

lời các câu hỏi sau:

- Đồng hô có thể đo đợc những đại lợng vật Các nhóm thảo luận và quan sát trực tiếp trả lời câu hỏi của giáo viên?

Trang 6

lý nào?

- Để đo đợc điện trở cở 2000 cần điều

chỉnh các núm ntn?

- Để đo đợc điện áp 12,5V câng điều chỉnh

các núm ntn?

- Để đo đợc cờng độ dòng điện xoay chiều cở

50mA cần điều chỉnh các núm ntn?

Hoạt động 5: tổng kết tiết học

GV nhận xét và đánh giá tiết học

Hỡng dẫn về nhà

- Đọc trớc các nội dung thc hành tiết sau

- Hoành thành đầy đủ các câu hỏi vào Báo cáo

thực hành theo mẫu ở sgk

Chuẩn bị một tờ giấy ôly để vẽ các vectơ

quay

Các nhóm thu dọn dụng cụ thực hành

Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

35: Thực hành: KHẢO SÁT ĐOẠN MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

Cể R, L, C MẮC NỐI TIẾP (T2)

Ngày soạn: 24 / 12 / 2010 Ngày giảng: / 12 / 2010

I MỤC TIấU TIẾT

1 Kiến thức:

- Vận dụng phương phỏp giản đồ Fre-nen để biểu diễn cỏc điện ỏp trong cỏc loại đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp

2 Kĩ năng:

- Sử dụng được đồng hồ đa năng hiện số để đo điện ỏp xoay chiều: lựa chọn đỳng phạm vi đo, đọc đỳng kết quả đo, xỏc định đỳng sai số đo

- Vận dụng được phương phỏp giản đồ Fre-nen để xỏc định L, r của ống dõy, điện dung C của tụ điện, gúc lệch  giữa cường độ dũng điện i và điện ỏp u ở từng phần tử của đoạn mạch

3 Thỏi độ: Trunng thực, khỏch quan, chớnh xỏc và khoa học.

II CHUẨN BỊ

1 Giỏo viờn:

- Nhắc HS tỡm hiểu nội dung bài thực hành, ụn lại cỏc kiến thức liờn quan về dũng điện xoay chiều, đặc biệt và phương phỏp giản đồ Fre-nen

- Chuẩn bị đủ và kiểm tra cận thận cỏc dụng cụ cần cho từng nhúm thực hành

- Tiến hành lắp thử mạch, đo, vẽ giản đồ theo nội dung bài thực hành trong Sgk để phỏt hiện cỏc điểm cần điều chỉnh và rỳt ra cỏc kinh nghiệm cần lưu ý

2 Học sinh:

- Chuẩn bị 1 compa, 1 tở giáy ô ly, 1 thước 200mm và 1 thước đo gúc và lập sẵn ba bảng để ghi kết quả theo mẫu ở phần bỏo cỏo thực hành trong Sgk

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và định hớng các hoạt động của hs

GV yêu cầu các nhóm báo cáo việc chuẩn bị

cho tiết thực hành

Và yêu càu các nhóm lên lắp thi nghiệm: Đại diện nhóm báo cáo và trả lời câu hỏiTập sử dụng đồng hồ đa năng và dùng phơng

pháp Giản đồ Fre-nen để xác định các giá trị R,L,C và cos

- các cộng thức của đoàn mạch xoay chiều và giản đồ fre-nen

- Để đo điện áp xoay chiều

Hoạt động 2: Mắc mạch điện đo giá trị điện áp, tính sai số

Trang 7

Y/c hs dùng đồng hồ đo điện đa năng đo R và

U xoay chiều

Y/c hs mắc mạch điện nh sơ đồ hình 19.1 sgk

y/c hs Tiến hành đo và tính toàn các giá trị

cân thiết về sai số

Làm việc theo nhóm, nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên

Mắc mạch điện theo hình 19.1 gsk

HS đo và Tính toán Hoạt động 3: Vẽ các vectơ quay

GV yêu cầu học sinh vẽ các vectơ quay vào

giáy Ôly y/c chính xác đến mm theo cùng

Dùng thớc đo để kiểm tra theo y/c của giáo viên Hoạt động 4: Tính các trị số L,C,r,Z và cos

y/c hs làm việc cá nhân

y/c học sinh có thể đo lại kết quả kiểm tra

kết quả tính toán

học sinh chia độ dài chính xác khi vẽ và tính toán các đại lợng cần tìm

h/s đo lại kết quả và tinhd toán ghi vao báo cáo thí nghiệm

Hoạt động 5: Tổng kết tiết học

GV y/ cầu hs hoàn thành báo cáo để nạp và thu

gọm lại dụng cụ thực hành để giáo viên kiểm

tra

GV nhận xét và đánh giá tiết học

Hỡng dẫn về nhà

ôn tập để chuẩn bị kiểm tra hết học kỳ 1

Các nhóm hoàn thành báo cáo và thu dọn dụng

cụ thực hành

Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Chơng IV: Dao động và sóng điện từ TIẾT 36: MẠCH DAO ĐỘNG

Ngày soạn: 26 / 12 / 2010 Ngày giảng: / 01 / 2011

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Phỏt biểu được cỏc định nghĩa về mạch dao động và dao động điện từ

- Nờu được vai trũ của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch LC

- Viết được biểu thức của điện tớch, cường độ dũng điện, chu kỡ và tần số dao động riờng của mạch dao động

2 Kĩ năng:

Trang 8

- Giải được các bài tập áp dụng công thức về chu kì và tần số của mạch dao động

3 Thái độ:

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Một vài vỉ linh kiện điện tử trong đó có mạch dao đông (nếu có)

- Mạch dao động có L và C rất lớn (nếu có)

2 Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mạch dao động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

động

- HS quan sát việc sử dụng hiệu điện thế xoay chiều giữa hai bản tụ  hiệu điện thế này thể hiện bằng một hình sin trên màn hình

I Mạch dao động

1 Gồm một tụ điện mắc nối

tiếp với một cuộn cảm thành mạch kín

- Nếu r rất nhỏ ( 0): mạch dao động lí tưởng

2 Muốn mạch hoạt động 

tích điện cho tụ điện rồi cho

nó phóng điện tạo ra một dòng điện xoay chiều trong mạch

3 Người ta sử dụng hiệu

điện thế xoay chiều được tạo

ra giữa hai bản của tụ điện bằng cách nối hai bản này với mạch ngoài

Hoạt động 2: Tìm hiểu dao động điện từ tự do trong mạch dao động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

- Vì tụ điện phóng điện qua lại

trong mạch nhiều lần tạo ra dòng

điện xoay chiều  có nhận xét gì

về sự tích điện trên một bản tụ

điện?

- Trình bày kết quả nghiên cứu sự

biến thiên điện tích của một bản

tụ nhất định

- Trong đó  (rad/s) là tần số góc

của dao động

- Phương trình về dòng điện trong

mạch sẽ có dạng như thế nào?

- Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ

điện bắt đầu phóng điện 

phương trình q và i như thế nào?

- Từ phương trình của q và i  có

nhận xét gì về sự biến thiên của q

và i

- Trên cùng một bản có sự tích điện sẽ thay đổi theo thời gian

- HS ghi nhận kết quả nghiên cứu

I = q’ = -q0sin(t + )

2

i q  t

- Lúc t = 0  q = CU0 = q0

và i = 0

 q0 = q0cos   = 0

- HS thảo luận và nêu các nhận xét

II Dao động điện từ tự do trong mạch dao động

1 Định luật biến thiên điện tích và cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng

- Sự biến thiên điện tích trên một bản:

q = q0cos(t + )

LC

- Phương trình về dòng điện trong mạch:

cos

2

i I t  

- Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện

q = q0cost

2

i I t 

-q

C

Trang 9

- Cường độ điện trường E trong

tụ điện tỉ lệ như thế nào với q?

- Cảm ứng từ B tỉ lệ như thế nào

với i?

- Cú nhận xột gỡ về E và B

trong mạch dao động?

- Chu kỡ và tần số của dao động

điện từ tự do trong mạch dao

động gọi là chu kỡ và tần số dao

động riờng của mạch dao động?

 Chỳng được xỏc định như thế

nào?

- Tỉ lệ thuận

- Chỳng cũng biến thiờn điều hoà, vỡ q và i biến thiờn điều hoà

LC

 

T 2 LC

2

f

LC

Vậy, điện tớch q của một bản

tụ điện và cường độ dũng điện i trong mạch dao động biến thiờn điều hoà theo thời gian; i lệch pha /2 so với q

2 Định nghĩa dao động điện từ

- Sự biến thiờn điều hoà theo thời gian của điện tớch q của một bản tụ điện và cường độ dũng điện 3 Chu kỡ và tần số dao động riờng của mạch dao động

- Chu kỡ dao động riờng

2

T   LC

- Tần số dao động riờng

1 2

f

LC

Ho t ạt động 3: động 3: ng 3: Tìm hiểu Năng lợng điện trờng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Y/c Học sinh đọc sgk và trả lời các

câu hỏi sau:

Khi tu điện đợc tích diện thì tụ

điện có năng lợng hay không?

năng lợng gì?

Khi có dòng điện chạy qua cuộn

cảm thì trong cuôn cảm có năng

l-ơng hay không? Năng ll-ơng gì?

Vậy khi mạch dđ hoạt động thì

trong mạch dao động tồn tại năng

lợng ntn? Tổng Năng lợng đó gọi

là gi?

H/s đọc sgk

Có Năng lợng điện trờng

Có Năng lợng Từ trờng

Tồn tai cả hai loại năng l-ợng Tổng Năng lợng đó

đợc bảo toàn

Khi tụ đã đợc tích điện và cuôn dây có dòng điện chạy qua thi trong Tụ có năng l-ợng dự trữ gọi là Năng ll-ợng

điện trờng Cuộn dây có năng lợng từ trờng

-Tổng năng lơng điện trờng

và từ trờng gọi là năng lợng

điện từ

Ho t ạt động 4 động 4 ng 4 Củng cố và giao nhi m v v nh ệm vụ về nhà ụ về nhà ề nhà à.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

y/c hs đọc phần ghi nhớ

- Nờu cõu hỏi v b i tà bài t à bài t ập về nh à bài t

- Yờu cầu: HS chuẩn bị b i sau.à bài t

H/s đọc phần ghi nhớ sgk

- Ghi những chuẩn bị cho

b i sau.à bài t

IV RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 37: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

Ngày soạn: 02 / 01 / 2011 Ngày giảng: / 01 / 2011

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Nờu được định nghĩa về từ trường

- Phõn tớch được một hiện tượng để thấy được mối liờn quan giữa sự biến thiờn theo thời gian của cảm ứng từ với điện trường xoỏy và sự biến thiờn của cường độ điện trường với từ trường

- Nờu được hai điều khẳng định quan trọng của thuyết điện từ

2 Kĩ năng:

3 Thỏi độ:

Trang 10

II CHUẨN BỊ

1 Giỏo viờn: Làm lại thớ nghiệm cảm ứng điện từ.

2 Học sinh: ễn tập về hiện tượng cảm ứng điện từ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

- Mạch dao động là gì?

- Năng lợng điện từ là gì?

Trả lời

Hoạt động 2 : Tỡm hiểu về mối quan hệ giữa điện trường và từ trường

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

- Y/c Hs nghiờn cứu Sgk và trả lời

cỏc cõu hỏi

- Trước tiờn ta phõn tớch thớ nghiệm

cảm ứng điện từ của Pha-ra-đõy 

nội dung định luật cảm ứng từ?

- Sự xuất hiện

dũng điện cảm

ứng chứng tỏ

điều gỡ?

- Nờu cỏc đặc điểm của đường sức

của một điện trường tĩnh điện và so

sỏnh với đường sức của điện trường

xoỏy?

(- Khỏc: Cỏc đường sức của điện

trường xoỏy là những đường cong

kớn.)

- Tại những điện nằm ngoài vũng

dõy cú điện trường núi trờn khụng?

- Nếu khụng cú vũng dõy mà vẫn

cho nam chõm tiến lại gần O  liệu

xung quanh O cú xuất hiện từ

trường xoỏy hay khụng?

- Vậy, vũng dõy kớn cú vai trũ gỡ

hay khụng trong việc tạo ra điện

trường xoỏy?

- Ta đó biết, xung quanh một từ

trường biến thiờn cú xuất hiện một

điện trường xoỏy  điều ngược lại

cú xảy ra khụng Xuất phỏt từ quan

điểm “cú sự đối xứng giữa điện và

từ” Mỏc-xoen đó khẳng định là cú

- Xột mạch dao động lớ tưởng đang

hoạt động Giả sử tại thời điểm t, q

và i như hỡnh vẽ  cường độ dũng

điện tức thời trong mạch?

- HS nghiờn cứu Sgk và thảo luận để trả lời cỏc cõu hỏi

- Mỗi khi từ thụng qua mạch kớn biến thiờn thỡ trong mạch kớn xuất hiện dũng điện cảm ứng

- Chứng tỏ tại mỗi điểm trong dõy cú một điện trường cú E cựng chiều với dũng điện Đường sức của điện trường này nằm dọc theo dõy, nú là một đường cong kớn

- Cỏc đặc điểm:

a Là những đường cú hướng

b Là những đường cong khụng kớn, đi ra ở điện tớch (+) và kết thỳc ở điện tớch (-)

c Cỏc đường sức khụng cắt nhau …

d Nơi E lớn  đường sức mau…

- Cú, chỉ cần thay đổi vị trớ vũng dõy, hoặc làm cỏc vũng dõy kớn nhỏ hơn hay

to hơn…

- Cú, cỏc kiểm chứng tương tự trờn

- Khụng cú vai trũ gỡ trong việc tạo ra điện trường xoỏy

- HS ghi nhận khẳng định của Mỏc-xoen

I Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường

1 Từ trường biến thiờn và điện trường xoỏy

a

- Điện trường cú đường sức

là những đường cong kớn gọi

là điện trường xoỏy.

b Kết luận

- Nếu tại một nơi cú từ trường biến thiờn theo thời gian thỡ tại nơi đú xuất hiện một điện trường xoỏy

2 Điện trường biến thiờn và

từ trường

a Dũng điện dịch

- Dũng điện chạy trong dõy

dẫn gọi là dũng điện dẫn.

* Theo Mỏc – xoen:

- Phần dũng điện chạy qua tụ

điện gọi là dũng điện dịch.

- Dũng điện dịch cú bản chất

là sự biến thiờn của điện trường trong tụ điện theo thời

S

N

O

Ngày đăng: 21/04/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w