Câu 1: Để giải một bài toán trên máy tính ta phải qua các bước nào?. •Xác định bài toán.. •Mô tả thuật toán.. Quá trình giải bài toán trên máy tính qua 3 bước: KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 2: Viế
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THỊ XÃ CAM RANH
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
MƠN TIN HỌC 8
Trang 2Câu 1: Để giải một bài toán trên máy tính ta phải qua các bước nào?
•Xác định bài toán.
•Mô tả thuật toán.
•Viết chương trình.
Quá trình giải bài toán trên máy tính qua 3 bước:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Viết giải thuật của bài toán : Tính tổng của một dãy gồm 50 số tự nhiên đầu tiên?
Bước 1 SUM ← 0; i ← 0.
Bước 2 i ← i + 1.
Bước 3 Nếu i ≤ 50, thì SUM ← SUM + i
và quay lại bước 2
Bước 4 Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.
Trang 31 Bài tốn và xác định bài tốn:
Bài 5:
2 Quá trình giải bài tốn trên máy tính:
3 Thuật tốn và mơ tả thuật tốn:
4 Một số ví dụ về thuật tốn:
Tiết 22 BÀI 5:
TỪ BÀI TỐN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt)
VD1 VD2 VD3
VD4 VD5 VD6
Trang 4VD5
VD6
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y
Input:
Biến x = a Biến y = b
Output:
Biến x = b Biến y = a
Trang 5VD6
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y
Input:
Biến x = a Biến y = b
Output:
Biến x = b Biến y = a
VD4
Trang 6VD6
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y
Input:
Biến x = a Biến y = b
Output:
Biến x = b Biến y = a
VD4
Trang 7VD6
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y
Input:
Biến x = a Biến y = b
Output:
Biến x = b Biến y = a
x
Tạm
Tạm
y
Input:
Output:
VD4
Trang 8VD6
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x, y
Input:
Biến x = a Biến y = b
Output:
Biến x = b Biến y = a
Mô tả thuật toán
x
Tạm
Tạm
y
B1.
B2.
B3.
x + y Tạm
B1.
B2.
y
Ngoài ra ta còn có cách khác
a + b b
a
VD4
Trang 9VD6
Ví dụ 5: So sánh hai số thực a và b.
Input:
Hai số thực a và b
Output:
Kết quả so sánh.
VD5
a > b
a < b
a = b
Với a; b R thì : ∈
Nếu
Nếu
Nếu
thì kết quả là
thì kết quả là
thì kết quả là
“a lớn hơn b”
“a nhỏ hơn b”
“a bằng b”
Trang 10VD6
Ví dụ 5: So sánh hai số thực a và b.
Input:
Hai số thực a và b
Output:
Kết quả so sánh.
Mô tả thuật toán
VD5
a > b
a < b
a = b
Nếu Nếu Nếu
thì kết quả là thì kết quả là thì kết quả là
“a lớn hơn b”
“a nhỏ hơn b”
“a bằng b”
B1.
B2.
B3.
B4.
, chuyển đến bước 4.
Kết thúc thuật toán.
, chuyển đến bước 4.
Cải tiến
a > b
Nếu thì kết quả là “a lớn hơn b”
B3. Kết thúc thuật toán.
a < b
Nếu thì kết quả là kết quả là
“a nhỏ hơn b”
“a bằng b”
,
Trang 11VD5
Ví dụ 6: Tìm số lớn nhất trong dãy A gồm các số a1;a2; ;an cho trước.
VD6
a
n = 6
4
MAX
B1 MAX a1 ; i 1.
B2 i i + 1.
B3 nếu i>6 thì B4 nếu ai >MAX thì MAX ai ; quay lại B2
kết thúc thuật toán; chuyển đến B5
MAX = 28
Trang 12INPUT: Dãy n số a1, a2, , an.
OUTPUT: Tổng SUM = a1 + a2 + + an.
Bước 1: SUM ← 0;
i ← 0;
Bước 2 i ← i + 1;
Bước 3 Nếu i ≤ n ;
SUM ← SUM + ai và quay lại bước 2
Bước 4 Thông báo kết quả
và kết thúc thuật toán.
Xác định điều kiện cho trước (Input) Xác định kết quả cần thu được (Output) Khởi tạo giá trị đầu tiên của tổng (Sum) là bao nhiêu?
Khởi tạo giá trị đầu tiên của (i) Thao tác tăng giá trị của biến nhớ (i) lên 1 đơn vị
Điều kiện để thuật toán thực hiện Câu lệnh thực hiện phép tính tổng Công việc cuối cùng của thuật toán
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
1
10
X X X X
X X X X
Bài tập: Tính tổng các phần tử của dãy
10
X X X X
X X X X
Trang 13Tìm số nhỏ nhất trong dãy A gồm các số a 1 ;a 2 ;…;a n cho trước.
Trang 14Nêu INPUT OUTPUT
Công việc cuối cùng của thuật toán
Thao tác tăng biến nhớ (i) lên một đơn
vị
Nêu điều kiện dừng
của chương trình
Khởi tạo giá trị cho MIN và i
Nêu thao tác tìm kiếm
giá trị cho MIN
Trang 15CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Xem lại thuật toán của các ví dụ, chú ý Ví dụ 3 -6
- Làm bài tập 4, 6 SGK trang 45
- Xem trước bài : “Câu Lệnh điều kiện”