1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khối 10 - THPT Thạch Thành I, 2008-2009

3 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC... HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10Câu 1.

Trang 1

Câu 1 (2 điểm)

Cho hệ bất phương trình

2 5 1 8 4

a Giải hệ (1) với m = 3

b Tìm m để hệ (1) có nghiệm

Câu 2 (2 điểm)

a Giải bất phương trình

4

11

1 1

x x

+

b Giải hệ

2 2 2

Câu 3 (3 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ∆ ABCB (1;2), phân giác trong ∆ của góc A có phương trình 2 x y + − = 1 0

a Lập phương trình đường tròn (C) tâm O và đi qua B.

b Tìm tọa độ điểm M đối xứng B qua

c Biết C Oy và khoảng cách từ C đến bằng hai lần khoảng cách từ B đến

Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC.

Câu 4 (2 điểm)

a Cho 12

sin

13

2

π α

< < Tính os

6

c  α + π 

b Tính giá trị biểu thức

Câu 5 (1 điểm)

Tìm m để phương trình sau có đúng một nghiệm dương

1

2 − x − − x m + m − =

- Hết

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10

Câu 1. (1 điểm)a. Với m = 3 thì (1) có dạng 52 1 8 4 1

b.

(1 điểm)

- BPT đầu của hệ (1) luôn có nghiệm x > 1 Xét BPT thứ hai, vế trái luôn có 2

- Tập nghiệm của BPT thứ hai có dạng   2 m − 1; 1   hoặc   1; 2 m − 1   Do đó

hệ (1) có nghiệm ⇔ 2 m − > ⇔ > 1 1 m 1 0,5

Câu 2. (1 điểm)a. Đặt t = x + 1, t > 0 ta có BPT:

2

2 2

1 0

2

t

x + < ⇔ − < < − x

0,5

b.

(1 điểm)

Hệ đã cho tương đương với

2 2 2

Cộng (1) và (2) ta được 5 x2 + y2 − 14 x + 4 xy − 6 y + 10 0 =

( x 2 x 1) (4 x y 9 4 xy 6 y 12 ) 0 x

( x 1) (2 x y 3) 0

0,5

.

  Thử lại vào hệ thỏa mãn

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (1;1)

0,5

Câu 3. (1 điểm)a. PT đường tròn có tâm là gốc tọa độ O có dạng:

x + y = R (C) B (1;2) ∈(C)

2 5

R

⇔ = Vậy PT đường tròn cần lập là x2 + y2 = 5. 1,0

b.

(1 điểm)

Gọi d là đường thẳng qua B và vuông góc với ∆thì d :x − 2 y + = 3 0

Gọi H là hình chiếu của B trên thì tọa độ của H là nghiệm của hệ

x y

+ − =

 − + =

0,5

1

1 7

5

x

H y

 = −

 =



Từ H là trung điểm của MB suy ra 7 4

;

5 5

c.

(1 điểm)

Gọi I là hình chiếu của C lên ∆ Từ giả thiết

6 5

5

CI = BH = MH = d B ∆ = C Oy ∈ ⇒ C (0; ) c

7 5

5

c

⇒ = = ⇔ = hoặc c = − 5 ⇒ C (0;7) hoặc C (0; 5) −

0,5

0,5

Trang 3

Vì CI=2MH và CI // MH nên M là trung điểm của AC, do đó

14 27

14 33

5 5

Thử lại chỉ có 14 33

;

5 5

  Vậy 14 33 ; , ( 0; 5 )

5 5

Câu 4

a

(1 điểm) Do 0

2

π α

169 13

b.

(1điểm)

Nhân 2 vế với 2sin

7

π

ta được

0,5

6

1 2

A

⇒ =

Chú ý: TS có thể giải câu này bằng cách khác.

0,5

Câu 5. (1điểm)

PT đã cho tương tương với

4 − x = + x 2 m − 6 m + 2

Đặt y = 4 − x y2, ≥ 0 ta có hệ

2 2 2

4

Số nghiệm của PT đã cho là số giao điểm của đường thẳng

2

: y x 2 m 6 m 2

∆ = + − + nửa trên

Ox của đường tròn (C): x2 + y2 = 4

0,5

Gọi ∆1 là đường thẳng đi qua các giao điểm ( 2;0) − và (0;2)của (C) với Ox và Oy

1: y x 2

Gọi ∆2 là đường thẳng đi qua giao điểm (2;0)của (C) với Ox và song song với ∆1

2: y x 2

Dễ thấy ∆∥∆1 và ∆2 Từ hình vẽ, PT đã cho có đúng một nghiệm dương khi và chỉ

khi − ≤ 2 2 m2 − 6 m + < ⇔ ∈ 2 2 m ( 0;1 ] [ ∪ 2;3 )

0,5

Hết

B H M

A

x

1

Ngày đăng: 20/04/2015, 13:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w