Trong số tế bào sinh ra từ tế bào A sau 3 đợt nguyờn phõn thỡ số tế bào con mang gen đột biến cặp A-T thay bằng cặp G-X là: Câu 8 : Lai ruồi giấm thuần chủng thõn xỏm, cỏnh dài với thõn
Trang 1Sở GD&ĐT thanh hoá
Trờng THPT Thạch Thành I Kỳ thi khảo sát chất lợng lần 2 năm học 2010- 2011 Môn: Sinh học Khối 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 : Trong cỏc quần thể sau, quần thể nào khụng ở trạng thỏi cõn bằng?
A 25% AA : 50% Aa : 25% aa.
B 64%AA : 32% Aa: 4% aa.
C 72 cỏ thể cú kiểu gen AA, 32 cỏ thể cú kiểu gen aa, 96 cỏ thể cú kiểu gen Aa.
D 40 cỏ thể cú kiểu gen đồng hợp trội, 40 cỏ thể cú kiểu gen dị hợp, 20 cỏ thể cú kiểu gen đồng
hợp lặn
Câu 2 : Khỏi niệm “biến dị cỏ thể” của Đacuyn tương ứng với những loại biến dị nào trong quan niệm
hiện đại?
A Biến đổi, đột biến gen, đột biến NST
B Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST, thường biến
C Biến dị thường biến, đột biến gen, đột biến NST
D Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST
Câu 3 : Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liờn kết phốt phođieste nối giữa cỏc nuclờụtit
Gen trội D chứa 17,5% số nuclờụtit loại T Gen lặn d cú A= G=25% Tế bào mang kiểu gen Ddd giảm phõn bỡnh thường thỡ loại giao tử nào sau đõy khụng thể tạo ra ?
A Giao tử cú 1275 Xitụzin B Giao tử cú 1275 Ađờnin
C Giao tử cú 750 Ađờnin D Giao tử cú 1500 guanin
Câu 4 : Ở ngụ hạt phấn (n+1) khụng cú khả năng thụ tinh, noón (n+1) vẫn cú khả năng thụ tinh bỡnh
thường Gen A quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt trắng Phộp lai giữa cỏc thể lờch bội (P: ♂Aaa X ♀ Aaa) sẽ cho tỉ lệ kiểu hỡnh ở đời F1 như thế nào?
A. 35 đỏ: 1 trắng B 27 đỏ : 9 trắng C. 2 trắng : 1 đỏ D 2 đỏ: 1 trắng Câu 5 : Ở người, trờn nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trỏi
Trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, gen M qui định nhỡn màu bỡnh thường và gen m qui định mự màu Đứa con nào sau đõy khụng thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?
A Con trai thuận tay phải, mự màu B Con trai thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh
thường
C Con gỏi thuận tay phải, mự màu D Con gỏi thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh
thường
Câu 6 : Trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học của quỏ trỡnh phỏt sinh sự sống đó cú hiện tượng :
A Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vụ
cơ bằng con đường hoỏ học
B Tạo thành cụaxecva
C Hỡnh thành mầm mống những cơ thể đầu tiờn D Xuất hiện cơ chế tự sao chộp
Câu 7 : Giả sử 1 phõn tử 5-brụm uraxin xõm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cõy lưỡng
bội và được sử dụng trong tự sao ADN Trong số tế bào sinh ra từ tế bào A sau 3 đợt nguyờn phõn thỡ số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:
Câu 8 : Lai ruồi giấm thuần chủng thõn xỏm, cỏnh dài với thõn đen, cỏnh cụt được F1 toàn thõn xỏm,
cỏnh dài Tạp giao F1 thu được F2 : 70,5% thõn xỏm, cỏnh dài : 4,5% thõn xỏm, cỏnh cụt : 4,5% thõn đen, cỏnh dài :20,5% thõn đen, cỏnh cụt Tỡm kiểu gen của F1 và tần số hoỏn vị gen nếu cú ?
A AB/ab, cỏc gen hoỏn vị với tần số 18% B AB/ab, cỏc gen hoỏn vị với tần số 9%
C Ab/aB, cỏc gen hoỏn vị với tần số 18% D AaBb, cỏc gen phõn li độc lập
Câu 9 : Tự thụ phấn F1 dị hợp tử 2 cặp gen thu được 4 loại kiểu hỡnh, trong đú cú 12,75% cõy quả dài,
chua Tỡm kiểu gen và tần số hoỏn vị gen của F1 Biết rằng A quy định quả dài, B quy định quả ngọt, cỏc tớnh trạng tương phản là quả ngắn và chua
A. Ab
AB
ab , tần số 30%
Đề chính thức
Mã đề 105
Trang 2C. AB
ab , tần số 0% < p> 50% D.
Ab
aB , tần số 30%
C©u 10 : Tiêu chuẩn sinh hoá được xem là tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt các chủng, loài ở dạng dạng
sinh vật nào sau đây ?
C Động vật bậc cao D Thực vật và động vật bậc thấp
C©u 11 : Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong 1 cặp NST tương đồng có
thể làm xuất hiện dạng đột biến :
A Lặp đoạn và mất đoạn B Đảo đoạn và lặp đoạn
C Chuyển đoạn và mất đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ
C©u 12 : Ph¬ng ph¸p lai tÕ bµo sinh dìng cã thÓ t¹o ra c¬ thÓ d¹ng
A. Đa bội lẻ B Tứ bội C. Song nhị bội D Đa bội chẵn C©u 13 : Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều :
A 5 ‘ đến 3’ngược chiều tháo xoắn của ADN B 3 ‘ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn của
ADN
C 5 ‘ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn của ADN D 3 ‘ đến 5’ cùng chiều tháo xoắn của ADN
C©u 14 : Một alen trội quy định kiểu hình có lợi cho sinh vật có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
bởi nhân tố
C chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên.
C©u 15 : Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:
A Chức năng của prôtêin do gen tổng hợp B Về cấu trúc của gen
C Về khả năng phiên mã của gen D Về vị trí phân bố của gen.
C©u 16 : Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự :
A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của
các loài động vật khác B Cánh chim và cánh côn trùng
C Tua cuốn dây bầu và gai xương rồng D Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng
C©u 17 :
Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài F1 (
ab
AB
) giao phối với nhau, F2 thu được ruồi thân đen cánh cụt chiếm tỉ lệ 20%.Tấn số hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử của ruồi giấm là
C©u 18 : Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ
lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng
A. 3 thế hệ B 6 thế hệ C. 4 thế hệ D 5 thế hệ C©u 19 : Ở người, bệnh bạch tạng do gen d gây ra Những người bạch tạng được gặp với tần số 0,04
Tỷ lệ người không mang gen gây bạch tạng là:
C©u 20 : Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
C©u 21 : Nghiên cứu phả hệ sau về một bệnh di truyền ở người.
I II III IV
I II III
Nam bình thường Nam bị bệnh M
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M
Trang 3Nữ bị bệnh Nam bị bệnh
Nữ bình thường Nambình thường Hãy cho biết điều nào dưới đây giải thích đúng cơ sở di truyền của bệnh trên phả hệ:
A Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định.
B Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định.
C Bệnh do gen trội nằm trên NST thường qui định.
D Bệnh do gen trội nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định.
C©u 22 : Ở ruồi giấm, tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đen, cánh dài trội hoàn
toàn so với cánh ngắn Các gen quy định màu thân và chiều dài cánh cùng nằm trên 1 NST và cách nhau 40 cM Cho ruồi thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt, F1 thu được 100% thân xám, cánh dài Cho ruồi cái F1 lai với ruồi đực thân đen, cánh cụt, F2 thu được 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình thân xám, cánh cụt chiếm tỉ lệ:
C©u 23 : Những căn cứ nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ gen?
1 Đột biến lệch bội 4 Đột biến chuyển đoạn NST
2 Đột biến đảo đoạn NST 5 Đột biến mất đoạn NST
3 Tần số HVG
C©u 24 : Một gen gồm 3 alen đã tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hình khác nhau Cho rằng tần số các
alen bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu nhiên, các alen trội tiêu biểu cho các chỉ tiêu kinh tế mong muốn Số cá thể chọn làm giống trong quần thể có tỉ lệ :
C©u 25 : Bệnh phênylketonuria ở người là 1 gen lặn nằm trên NST thường quy định và di truyền theo
quy luật di truyền Menđen Một người đàn ông có cô em gái bị bệnh lấy 1 người vợ có người
em trai bị bệnh Cặp vợ chồng này lo sợ mình sinh con ra sẽ bị bệnh Hãy tính xác suất để cặp
vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng bị bệnh Biết rằng ngoài người em chồng và anh vợ bị bệnh ra, cả bên vợ và bên chồng không còn ai khác bị bệnh
C©u 26 :
Một cơ thể đực có kiểu gen
AB
ab giảm phân Xét 200 tế bào giảm phân thấy có 60 tế bào xảy ra
hiện tượng trao đổi chéo NST Số lượng từng loại giao tử là :
A AB=ab=240, Ab=aB=160 B AB=ab=340, Ab=aB=60
C AB=ab=280, Ab=aB=120 D AB=ab=380, Ab=aB=20
C©u 27 : Một quần thể người có tỷ lệ các nhóm máu là : máu A : 45%, máu B : 21%, máu AB : 30%,
máu O :4% Tần số tương đối các alen quy định nhóm máu IA ; IB, IO lần lượt là :
A. 0,5; 0,3; 0,2 B 0,3; 0,5; 0,2 C. 0,51; 0,45; 0,04 D. 0,45; 0,51; 0,04 C©u 28 : Phương pháp nào sau đây không tạo ra được giống mới?
A Dung hợp tế bào trần tạo ra tế bào lai, nuôi cấy phát triển thành cơ thể mới.
B Nuôi cấy mô tế bào thành mô sẹo và mô sẹo phát triển thành cơ thể mới.
C Lai khác dòng thu được con lai F1 Sử dụng con lai F1 để nuôi lấy thịt
D Chọn dòng tế bào xôma biến dị.
C©u 29 : Thế hệ xuất phát trong quần thể ngẫu phối là : 0,16 BB : 0,32Bb : 0,52bb Biết tỷ lệ sống sót
đến tuổi sinh sản của kiểu gen Bb là 100% ; BB là 75%, bb là 50% Đến thế hệ F1 tỷ lệ kiểu gen của quần thể này là :
A 0,16BB: 0,48Bb: 0,36bb B 49%BB: 42%Bb: 9%bb
C 10,24%BB: 43,52% Bb: 46,24% bb D 0,36 BB: 0,48Bb: 0,16bb
C©u 30 : Cho biết A : thân cao, a : thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Tỉ lệ kiểu
hình tạo ra từ phép lai Aaa x Aaa là :
A 11 thân cao: 1 thân thấp B 75% thân cao: 25% thân thấp
C 100% thân cao D 35 thân cao: 1 thân thấp
Trang 4C©u 31 : Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến
A Gây đột biến nhân
tạo B Cấy truyền phôi C. Nuôi cấy mô D Lai hữu tính
C©u 32 : Trên 1 cây cổ thụ có rất nhiều loài chim chung sống Kết luận nào sau đây đúng ?
A Các loài khác nhau cùng tìm kiếm 1 loại thức ăn nên không cạnh tranh về thức ăn và nơi ở.
B Các loài có xu hướng sống quần tụ bên nhau chống chịu được kẻ thù.
C Các loài không trùng nhau về ổ sinh thái dinh dưỡng, nơi ở đủ dung nạp số lượng chung của
chúng
D Tất cả đều đúng
C©u 33 : Ở loài đậu thơm, màu hoa đỏ do 2 gen A và B bổ trợ cho nhau quy định Kiểu gen thiếu 1
trong 2 gen đó sẽ cho hoa màu trắng, cây đồng hợp lặn về 2 gen a và b cũng cho hoa màu trắng Lai giữa hai cây đậu thuần chủng với nhau thu được F1 toàn đậu hoa đỏ Cho F1 lai với một thứ đậu khác thu được F2 : 400 cây hoa đậu trắng và 240 cây hoa đậu đỏ Xác định kiểu gen của cây đem lai với F1 Nếu F1 cho giao phấn với nhau thì tỷ lệ phân tính như thế nào ?
A Aabb hoặc aaBb; 9 đỏ: 7 trắng B aaBb; 15 đỏ: 1 trắng
C Aabb; 9 đỏ: 7 trắng D Aabb hoặc aaBb; 13 đỏ: 3 trắng
C©u 34 : Ở ngô màu hạt do hai gen không alen quy định, cho hai cây hạt trắng giao phấn thu được F1 có
1057 hạt hạt trắng: 264 hạt vàng: 88 hạt đỏ tính theo lý thuyết số cây hạt vàng thuần chủng ở F1
là bao nhiêu
C©u 35 : Con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới là
A cách li sinh thái B cách li tập tính.
C cách li địa lí D lai xa và đa bội hóa
C©u 36 : Một loài sinh vật xét gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ hai có 3 alen và chúng nằm trên các cặp
NST thường khác nhau Sự giao phối ngẫu nhiên sẽ tạo ra số loại tổ hợp kiểu gen từ hai gen trên là
C©u 37 : Rối loạn phân ly cặp NST giới tính trong giảm phân I ở cha, qua thụ tinh tạo ra:
A Thể 3X, hội chứng Turner B Hội chứng Turner, hội chứng klinefeter
C Thể 3X, hội chứng Turner D Hội chứng Down, hội chứng Turner C©u 38 : Cơ thể có kiểu gen BbNn, một số tế bào sinh dục giảm phân không bình thường ở cặp Nn có
thể tạo ra các loại giao tử sau :
A BN, Bn, bN, bn, BNn, bNn, BO, bO B BNn, Bnn, BNN,BO
C©u 39 : Trên phân tử ADN ở sinh vật nhân thực, tại một thời điểm nhân đôi, có 6 đơn vị tái bản giống
nhau Một chạc chữ Y của mỗi đơn vị tái bản, người ta thấy có 5 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi được tổng hợp cho quá trình nhân đôi ADN ở thời điểm đó là
C©u 40 : Trong một tế bào, xét 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp
gen Bb phân li độc lập với 2 cặp gen còn lại Kiểu gen của tế bào được viết là :
A. AB
ab Dd hoặc AB
ad Bb hoặc Ad
aDBb
C. Aa BD
Ad Bb hoặc Ad
aDBb
C©u 41 : Thực hiên phép lai P AaBbDdEe x aaBBDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là:
C©u 42 : Ở người, bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y
Cặp bố mẹ có mắt nhìn màu bình thường sinh được một người con trai mù màu Nếu cặp vợ chồng này tiếp tục sinh con, xác suất để cặp vợ chồng này sinh được hai đứa con một gái, một trai nhìn màu bình thường là:
C©u 43 : Cách li địa lí không phải là nhân tố tiến hoá nhưng có vai trò quan trọng trong quá trình hình
thành loài mới vì :
A Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản
Trang 5B Cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể
C Điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mói
D Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật C©u 44 : Trong một quần thể cân bằng di truyền xét 1 gen có 2 alen T và t quan hệ trội lặn hoàn toàn
Quần thể có 51% cá thể có kiểu hình trội Đột nhiên điều kiện sống thay đổi làm chết tất cả các
cá thể có kiểu hình lặn trước khi trưởng thành Sau đó, điều kiện sống lại trở lại như cũ Tần số của alen t sau một thế hệ ngẫu phối là:
C©u 45 : Cho phép lai ♂ AaBbDDEe x ♀ AabbddEe Biết 1 gen quy định một tính trạng, tính trạng
trội hoàn toàn các gien phân ly độc lập, ở đời con có loại kiểu hình giống bố chiếm tỉ lệ bao nhiêu:
C©u 46 : Ở một loài thực vật,người ta tiến hành lai giữa các cây có kiểu gen như sau:
P: AaBb x AAbb Do xảy ra đột biến trong giảm phân đã tạo ra con lai 3n Con lai 3n
có thể có những kiểu gen nào?
A AAABBb, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb B AAABBB, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb.
C AAABbb, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb D AAABbb, AAAbbb, AAaBBb, AAabbb C©u 47 : Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít
giống phân tử ADN mẹ là:
A Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza.
B Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
C Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza.
D Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do.
C©u 48 : Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), chúng phân
li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm Cây cao nhất có chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được
sẽ có chiều cao là:
C©u 49 : Ở một loài thực vật :Gien A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gien a quy địnhthân thấp,
cho hai cây thân cao giao phấn thu được F1: 120 cây thân cao, 40 cây thân thấp, tính theo lý thuyết số cây F1 tự thụ phấn cho F2 toàn những cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là:
C©u 50 : Quá trình tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của một loài cây xảy ra theo sơ đồ sau: Chất có
màu trắng → sắc tố xanh → sắc tố đỏ Để chất màu trắng chuyển đổi được thành sắc tố xanh cần có enzym do gen A qui định Alen a không có khả năng tạo ra enzym có hoạt tính Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đỏ cần có gen B qui định enzym có chức năng, còn alen b không thể tạo ra được enzym có chức năng Gen A và B nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng có kiểu gen aaBB cho ra các cây
F1 Sau đó các cây F1 cho tự thụ phấn tạo ra cây F2 Tỉ lệ phân li kiểu hình nào dưới đây sẽ là tỉ
lệ phân li kiểu hình ở đời đời F2 ?
A 9/16 đỏ : 7/16 xanh B 9/16 đỏ : 4/16 xanh: 3/16 trắng.
C 9/16 đỏ: 4/16 trắng: 3/16 xanh D 9/16 đỏ : 7/16 xanh.
Trang 6
-Hết -phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Sinh Thi khoi
01 { | } ) 28 { ) } ~
02 { | } ) 29 ) | } ~
03 ) | } ~ 30 ) | } ~
04 { | } ) 31 ) | } ~
05 { | ) ~ 32 { | ) ~
06 ) | } ~ 33 ) | } ~
07 { | } ) 34 { | } )
08 ) | } ~ 35 { | } )
09 { ) } ~ 36 { | } )
10 ) | } ~ 37 { ) } ~
11 ) | } ~ 38 ) | } ~
12 { | ) ~ 39 { | } )
13 ) | } ~ 40 { ) } ~
14 { | } ) 41 { ) } ~
15 ) | } ~ 42 { | ) ~
16 { ) } ~ 43 { ) } ~
17 { | } ) 44 { ) } ~
18 { | ) ~ 45 { | } )
19 { | ) ~ 46 { | ) ~
20 { ) } ~ 47 { ) } ~
21 { | ) ~ 48 { | ) ~
22 { | ) ~ 49 { | } )
23 { ) } ~ 50 { | ) ~
24 { | ) ~
25 { ) } ~
26 { ) } ~
27 ) | } ~