1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI MÔN TOÁN, KHỐI 12 - TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I pdf

5 373 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 549,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0 Chứng minh rằng đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng SAC.. Theo chương trình Nâng cao Câu VI.b 2 điểm 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có diện tích bằng 2 và

Trang 1

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI MÔN TOÁN, KHỐI 12 (2009-2010)

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x 33x23 1 m x  1 3m (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và đường thẳng

đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số tạo với đường thẳng x y  một góc 300 

Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình x  1 1 4x2 3x

Câu III (1 điểm) Tính tích phân

1

2

dx I

Câu IV (1 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có SA x và tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng ax0,a 0

Chứng minh rằng đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng SAC Tìm x theo a để thể tích của khối chóp S ABCD bằng

3 2 6

a

Câu V (1 điểm)

Cho ba số không âm , ,a b c thay đổi luôn thoả mãn điều kiện a b c   1

Chứng minh rằng: a2b2 c2 12abc 1

PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho điểm A 3;3 và đường thẳng :d x y   Lập 2 0

phương trình đường tròn đi qua A cắt d tại hai điểm , B C sao cho ABAC và AB AC

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A3; 2; 2  và mặt phẳng   P có phương

trình : x y z    Viết phương trình mặt phẳng 1 0  Q đi qua A , vuông góc với mặt phẳng

 P biết rằng mặt phẳng  Q cắt hai trục Oy Oz lần lượt tại hai điểm phân biệt , M N sao ,

cho OMON ( O là gốc toạ độ).

Câu VII.a (1 điểm)

Tìm hệ số của x8trong khai triển thành đa thức của: 2 1 1 2 10

4

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có diện tích bằng 2 và đường thẳng

AB có phương trình x y  Biết rằng điểm (2;1)0 I là trung điểm của đoạn thẳng BC , hãy tìm tọa độ trung điểm K của đoạn thẳng AC

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x y z:     và 3 0 A2; 2; 2

Lập phương trình mặt cầu đi qua A cắt  P theo giao tuyến là một đường tròn sao cho tứ

diện ABCD đều với đáy BCD là tam giác đều nội tiếp đường tròn giao tuyến.

Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phương trình

1

2

1

y

x y y

Trang 2

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

Năm học 2009-2010

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN KHỐI 12

(Đáp án- thang điểm gồm có 04 trang)

I 1) Khi m1, hàm số (1) trở thành: y x 33x24

Tập xác định 

 Sự biến thiên: y'3x26 ,x y'    0 x 0 x 2 0.25

 Bảng biến thiên

x  0 2 

'

y  0  0 

y 4 

 0

0.25

 Đồ thị

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

f x   = x  3 -3x 2  +4

0.25 2) y'3x26x3 1 m3x22x 1 m

Hàm số (1) có cực đại, cực tiểu  phương trình y'0 có hai nghiệm

phân biệt x x1, 2 và y' đổi dấu khi x đi qua các nghiệm đóm0 0.25

 1  2 2 1  2 2 2

yxxx mmx  m; y x 1  2mx1 2 2m

 2 2 2 2 2

y x   mx   m Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

cực trị của đồ thị hàm số (1) là y 2mx 2 2m2mx y  2 2m0 0.50 Đường thẳng 2mx y 2m 2 0 có một véctơ pháp tuyến n12 ;1m

; đường thẳng x y 0 có một véctơ pháp tuyến n2 1;1

Theo bài ra ta có 0.25

Trang 3

1 2 2

2

1 2

 

 

II 1) Điều kiện x0.

2

x

x x

2

x x

0.50 2) Điều kiện cos 2x0

x x

 Do sin 2x1 thì cos 2x0, nên chỉ có sin 2 0  

2

0.50 III Đặt xsintdxcostdt; Khi x0 thì t0; Khi x1 thì

2

t .

0.25

1

0.50

0

1

0.25

IV Do B D, cách đều S A C, , nên BDSAC Gọi OACBD Các tam giác

ABD BCD SBD là các tam giác cân bằng nhau có đáy BD chung nên

OA OC OS  Do đó tam giác SAC vuông tại S 0.50

2 2

a x

VVBO SA SCax ABOAax a    ax ax

0.25

3

2 2

3

S ABCD

x a a

x a

V Với a b c    thì 1

0.50

2

3(a b c abc) (ab bc ca) 3(a b c abc) (ab bc ca)

2 ab bc bc ca ca ab

Dấu bằng xảy ra khi chỉ khi 1

3

a b c  

0.50 VI.a 1) Gọi I R, lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn cần tìm.

Ta có R d A d  , 2 2 Tâm I chính là hình chiếu vuông góc của điểm A lên

Gọi a là đường thẳng qua A và vuông góc với d Suy ra a x y:  0 0.25

Trang 4

Toạ độ tâm I là nghiệm của hệ 0 1

2 0

x y

x y

x y

 

   

0.25 Vậy đường tròn cần tìm có phương trình   2 2

2) Giả sử n

là một vec tơ pháp tuyến của (Q)

Vì ( )P ( )Q nên n n    P(1, 1, 1)  

mặt phẳng  Q cắt hai trục Oy Oz, lần lượt tại hai điểm M0; ;0 ,a  N 0;0;b

phân biệt sao cho OMON nên 0 0

0

b a

a b

b a

 

Ta thấy n MN   

(2)

Trường hợp 1: nếu b a 0 thì MN(0,a a, ) / / (0, 1,1)u 

Từ (1) và (2) suy ra có thể chọn n     u n   , P   (2,1,1)

là một vec tơ pháp tuyến của  Q

Mp  Q có phương trình 2(x 3) (y  2) (z 2) 0 2x y z   2 0

Khi đó  Q cắt Oy Oz, tại M0; 2;0 , N 0;0; 2 ( thỏa mãn đề bài) 0.25 Trường hợp 2: nếu b  a 0 thì MN(0, a a, ) / / (0,1,1)v

Từ (1) và (2) suy ra có thể chọn n     v n   , P   (0,1, 1) 

là một vec tơ pháp tuyến của  Q ,  Q có phương trình 0(x 3) (y  2) (z 2) 0   y z 0

Khi đó  Q cắt Oy Oz, tại O0;0;0 (không thỏa mãn đề bài)

Vậy mặt phẳng  Q có phương trình 2x y z   2 0 0.25

x   xxxx   x   x

0.25 Theo khai triển Newton số hạng chứa x8 là 128 8 8

1 2

Hệ số của x8 bằng 8 8

12

4C =31680

0.25 VI.b Đường thẳng IK qua I và song song với AB có phương trình x y  1 0 0.25

Chiều cao kẻ từ C của ABC bằng h=

2 1

 

2 2 2

ABC

S AB

h

0.25

2 2

AB

IK   suy ra K nằm trên đường tròn (C ) tâm I bán kính 2

Tọa độ điểm K là nghiệm của hệ ( 2)2 ( 1)2 2

1 0

x y

Trang 5

2) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng  P Gọi d

đường thẳng qua A và vuông góc với  P Ta có d:

2 2 2

x t

y t

z t

 

  

  

2 ; 2 ; 2 

H d HtttH P nên 2         t 2 t 2 t 3 0 t 1

ABH

 vuông tại H

2

3

AB AH HB ABABAB

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng AB cắt đoạn thẳng AH tại I Điểm I chính là tâm mặt cầu cần tìm.

AB

AM AB AI AH R AI

AH

0.25

4

AIAH

Suy ra 5 5 5; ;

4 4 4

I 

Mặt cầu cần tìm có phương trình:

1

2

1

y

x y y

Điều kiện 0

1

x

y

Nếu x 1 y thì vế trái dương, vế phải âm (loại);

Nếu x 1 y thì vế trái âm, vế phải dương (loại)

Vậy x 1 y hay y 1 x Thay vào (2) ta có: x25x     6 0 x 2 x 3

Với x2 thì y 1; Với x3 thì y 2 (thoả mãn điều kiện).

0.50

5

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm  x y; (2; 1);(3; 2)  0.50

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần

như đáp án quy định.

-Hết -Thạch Thành, ngày 30 tháng 3 năm 2010

Ngày đăng: 28/07/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w