- Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình.. - Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã c
Trang 1Ngày soạn 27/01 Ngày soạn: 11/02/2011
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn, giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình
- Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã cĩ về tính tốn, giải hệ phương trình, giải bài tốn bằng
cách lập hệ phương trình
- Thái độ: Tính cẩn thận trong tính tốn, suy luận, thật thà, nghiêm túc trong kiểm tra
II NỘI DUNG KIỂM TRA:
1) Ma trận đề kiểm tra
Chủ đề TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổng Phương trình bậc nhất hai ẩn 1 0.5 1 0.5 Hệ hai PT bậc nhất hai ẩn 2 1 3 1.5 2 3 7 5.5 Giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình
1
4
1
4 Tổng 1 0.5 2 1 3 1.5 3 7 9 10
A/- PHẦN I: TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình ìïï 32x x+y5y=14
íï + =
A (-3; 2) B (2; -3) C (2; 3) D (3; 2)
Câu 2: Tìm giá trị m để hệ phương trình ìïïí x my mx- y=m1
+ =
A m ¹ - 1 B m ¹ 1 C m¹ ±1 D với mọi m
Câu 3: Hệ phương trình ìïï 23x x- 22y y=m9
íï - =
ïỵ tương đương với hệ phương trình ìïï 3x y x- 2=y 2 9
íï - =
A m = 2 B m = 1 C m = 4 D m = 3
Câu 4: Với m = 2 thì hệ phương trình ìïï x5x+my3y=11m 1
íï - = +
A (3; 4) B (3; 3) C (4; 3) D (4; 4)
Câu 5: Cho hệ phương trình
= +
= +
3 2
11 5
by x
y ax
Tìm a và b để hệ phương trình có nghiệm x= y = 1 A.a = b = 10 B.a = b = 5 C a = b = 1 D Tất cả các câu đều sai Câu 6: Phương trình bậc nhất hai ẩn số:
A Có vô số nghiệm B.Luôn luôn có một nghiệm
C Luôn luôn có hai nghiệm D.Luôn luôn vô nghiệm
B.PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 :(2,0điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 2a/ 4 7
2 3 1
x y
x y
− + =
− =
x y
+ = −
Bài 2: (4,0điểm) Hai người làm chung một công việc thì trong 20 ngày sẽ hoàn thành Nếu
người thứ nhất làm 6 ngày và người thứ hai làm 12 ngày thì được 25 công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu lâu để hoàn thành công việc?
Bài 3: (1,0 điểm) Tìm m để ba đường thẳng sau đồng qui:
(d1): 3x + 2y = 13, (d2): x – y = 6, (d3): 2x + my = 7
Trang 3
-oOo -HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA VIẾT SỐ 3
A/- PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)
Bài 1: (3,0 đ) Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
Câu 1: A Câu 2:D Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: D Câu 6: A
B/- PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 3
(2,0đ)
− + =
2 1
y x
=
2 1
y x
=
Vậy nghiệm của Hệ pt là (x = 1; y = 2)
x y
+ = −
Giải ra tìm được x = 3+ 2; y= − −1 2 2
1,0đ
1,0đ
Bài 4
(4,0đ)
Gọi thời gian vòi 1 chảy một mình đầy bể là x (ngày); Thời gian vòi 2 chảy một mình đầy bể là y (ngày) (ĐK: x >20; y >20)
Trong 1 giờ vòi 1 chảy được 1
x (bể); vòi 2 chảy được 1y (bể); cả hai vòi chảy được 1
20 (bể)
Theo đề bài ta có hệ PT:
20
5
+ =
⇔
+ =
Giải hệ PT ta được: x = 30; y = 60 Kết luận: Vậy thời giản chảy một mình đày bể của vòi 1 là 30 ngày; của vòi 2 là 60 ngày
0,5đ 0,75đ
1,0đ
1,5đ 0,25đ
Bài 5
(1,0đ)
Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng (d1): 3x + 2y = 13 và (d2):
x – y = 6 Khi đó toạ độ của điểm A là nghiệm của hệ PT 3x + 2y = 13
x - y = 6
x = 5
y = -1
⇔
=> A (5; -1) Để ba đường thẳng (d1); (d2); (d3) đồng qui thì đường thẳng (d3) phải đi qua giao điểm A(5; -1)
Khi đó ta có: 2.5 – m = 7 => m = 3 Vậy với m = 3 thì ba đường thẳng đã cho đồng qui
0,5đ
0,5đ
IV KẾT QUẢ:
9A1 9A5 9A6
Trang 4VI RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG: