1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy ngày

153 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn luyện e,b,dấu sắc, hỏi, nặngÔn luỵên e,b, dấu hỏi, sắc, nặng Ôn luyện hình vuông, hình tròn, hình tam giác.. -GV gọi HS phát âm lại GV chỉnh sửa phát âm cho HS - GV cho HS ghép bởi cá

Trang 1

Ôn luyện e,b,dấu sắc, hỏi, nặng

Ôn luỵên e,b, dấu hỏi, sắc, nặng

Ôn luyện hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

Toán

Tiếng việt

Ôn luyện các số 1,2,3 Ônluyện các số 1,2,3

Ôn dấu huyền, ngã, be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tuần

qua chúng ta đã học được những âm

và những dấu nào?

- GV ghi lên bảng:

+ e, b, /, ?,

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV cho HS ghép bởi các tiếng:

Trang 2

- GV luyện đọc cho các em

2 Luyện viết:

- GV viết mẫu các tiếng be, bé, bẻ,

bẹ lên bảng,

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- GV đọc các âm, dấu, tiếng cho HS

viết lại vào vở

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập 1

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

**********************************************

Trang 3

ÔN LUYỆN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN , HÌNH TAM GIÁC.

I Mục tiêu:

- Củng cố nhận thức về nhận biết các hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Biết tìm đươc xung quanh ta các hình có dạng hình vuông, hình tròn, hìnhtam giác

- Bài 1: Tô màu hình vuông

- GV nêu yêu cầu của bài,hướng dẫn

cách tô

- Bài 2: Tô màu hình tròn

- GV nêu yêu cầu của bài, hướng dẫn

các tô

Nghỉ giải lao

- Bài 3: Tô màu hình tam giác

- GV nêu yêu cầu của bài, hướng dẫn

Trang 4

- GV hướng dẫn số 1 là số liền trước

của số 2, số 2 là số liền trước số 3

số 3 là số liền sau của số 2, số 2 là số

liền sau của số 1

- GV cho HS thực hiện lấy bớt( 3

que lấy còn 0 que )

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Trang 6

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tuần

qua chúng ta đã học được những âm

và những dấu nào?

- GV ghi lên bảng:

+ \, , be,bé,bè,bẻ,bẽ,bẹ

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV cho HS ghép bởi các tiếng:

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- GV đọc các âm, dấu, tiếng cho HS

viết lại vào vở

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

Trang 7

3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập

tiếng việt:

- Nối các đồ vật vào các dấu:

- Tô tiếng be, bè, bé, bẻ, bẽ,bẹ

Trang 8

Ôn luyện bé hơn, dấu <

Ôn luyện : bé hơn, dấu <

Ôn luyện :o, c, ô, ơ

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV cho HS ghép bởi các tiếng:

Trang 9

- GV luyện đọc cho các em

2 Luyện viết:

- GV viết mẫu ê, v,bê, ve lên bảng,

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập 1

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

**********************************************

Trang 10

- GV hướng dẫn số 1 là số liền trước

của số 2, số 2 là số liền trước số 3,s ố

3 l à s ố liền trước số 4,số 4 là số liền trước

số 5.

Số 5 là số liền sau của số 4 , số 4 là số liền

sau của số 3 ,số 3 là số liền sau của số

2, số 2 là số liền sau của số 1

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Trang 11

- Củng cố kiến thức về nhận biết bé hơn, dấu <.

- Đọc ,viết được <, biết so sánh và điền dấu < vào giữa hai số

II Lên lớp:

Trang 12

Hoạt động GV Hoạt động HS

Tiết 1:

1 Hướng dẫn nắm lại bé hơn, cấu

tạo ,dấu bé:

- Cho HS nắm lại thế nào là bé hơn,

cấu tạo dấu bé

- Nhận biết dấu bé

- Viết được dấu <

- GV hướng dẫn so sánh các số trong

dãy số từ 1đến 5 và viết được dấu

vào giữa hai số

- GV hỏi: Số 1 như thế nào với số 2 ?

Số 2 như thế nào với số 3 ?

Số 3 như thế nào với số 4 ?

Số 4 như thế nào với số 5 ?

- GV nhận xét

2 Luyện viết dấu < vào bảng con:

- GV hướng dẫn cách viết dấu <

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Nghỉ giải lao Tiết 2:

2 Thực hành bài tập

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 1

- Bài1: Viết dấu <

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn cách viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- Bài 2: Viết theo mẫu

- GV nêu yêu cầu ,hướng dẫn thực

hành viết dấu vào ô trống

- Nhận xét, đánh giá

Nghỉ giải lao

- HS chú ý

- HS trả lời

- Lớp viết vào bảng con

- Lớp viết vào bảng con

Trang 13

- Bài 3: Viết dấu < vào ô trống

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tuần

qua chúng ta đã học được những âm

nào?

- GV ghi lên bảng:

+ o,c,ô,ơ

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV cho HS ghép bởi các tiếng:

Trang 14

- GV luyện đọc cho các em

2 Luyện viết:

- GV viết mẫu các âm tiếng:

o,c, ô, ơ,bò,cỏ,cô,cờ

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- GV đọc các âm, dấu, tiếng cho HS

viết lại vào vở

- o,c, ô, ơ,bò,cỏ,cô,cờ

3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập

tiếng việt:

- Nối các đồ vật vào tiếng:

- Điền o hay c vào chỗ chấm dưới

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập 1

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

***********************************************

Trang 15

Ôn luyện : i,a,n,m

Ôn luỵên : i,a,n,m

Ôn luyện : lớn hơn, dấu >.

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Trang 16

2 Luyện viết:

- GV viết mẫu i,a,n,m,bi,cá,nơ,me

lên bảng,

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

**********************************************

Trang 17

TOÁN:

ÔN LUYỆN LỚN HƠN, DẤU >

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về nhận biết bé hơn, dấu >

- Đọc ,viết được >, biết so sánh và điền dấu > vào giữa hai số

- Cho HS nắm lại thế nào là lớn hơn,

cấu tạo dấu lớn

- Nhận biết dấu lớn

- Viết được dấu >

- GV hướng dẫn so sánh các số trong

dãy số từ 1đến 5 và viết được dấu

vào giữa hai số

- GV hỏi: Số 2 như thế nào với số 1 ?

Số 3 như thế nào với số 2 ?

Số 4 như thế nào với số 3 ?

Số 5 như thế nào với số 4 ?

- GV nhận xét

2 Luyện viết dấu > vào bảng con:

- GV hướng dẫn cách viết dấu >

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Nghỉ giải lao Tiết 2:

2 Thực hành bài tập

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 1

- Bài1: Viết dấu >

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Lớp viết vào bảng con

- Lớp viết vào bảng con

- HS viết dấu > vào vở

Trang 18

- Bài 2: Viết theo mẫu

- GV nêu yêu cầu ,hướng dẫn thực

hành viết dấu vào ô trống

- Củng cố kiến thức về nhận biết bằng nhau, dấu =

- Đọc ,viết được dấu =, biết so sánh và điền dấu = vào giữa hai số

Trang 19

- Cho HS nắm lại thế nào là bằng

nhau cách viết viết dấu =

- Nhận biết dấu bằng

- Viết được dấu =

- GV dùng que tính hướng dẫn HS

làm theo và hỏi:

- GV hỏi: Tay trái có 1 que tính,tay

phải có 1 que tính,vậy số que tính

của 2 tay nhưthế nào ?

Tương tự như vậy cho các câu

hỏi tiếp theo cho các số khác

- GV nhận xét

2 Luyện viết dấu = vào bảng con:

- GV hướng dẫn cách viết dấu =

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Nghỉ giải lao Tiết 2:

2 Thực hành bài tập

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 1

- Bài1: Viết dấu =

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn cách viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- Bài 2: Viết theo mẫu

- GV nêu yêu cầu ,hướng dẫn thực

hành viết dấu vào ô trống

- Lớp viết vào bảng con

- HS viết dấu = vào vở

- HS làm bài

- HS viết bài vào vở( Chú ý HS yếu)

Trang 20

- Bài 4: làm cho bằng nhau theo mẫu

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tuần

qua chúng ta đã học được những âm

nào?

- GV ghi lên bảng:

+ d,đ,t,th

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV cho HS ghép bởi các tiếng:

Trang 21

2 Luyện viết:

- GV viết mẫu các âm tiếng:

d, đ, t, th,dê, đò,tổ,thỏ

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- GV đọc các âm, dấu, tiếng cho HS

viết lại vào vở

- d, đ, t, th, dê, đò, tổ, thỏ

3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập

tiếng việt:

- Nối tiếng vào tranh

- Điền d hay đ t hay th vào chỗ chấm

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết ( Chú ý HS yếu)

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập 1

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

***********************************************

Trang 22

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Trang 23

2 Luyện viết:

- GV viết mẫu u, ư, nụ, thư lên

bảng,

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- Nối từ vào tranh

- Điền u hay ư, vào chỗ chấm dưới

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

**********************************************

Trang 24

TOÁN:

ÔN LUYỆN SỐ 6

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cấu tạo số 6 một cách chác hơn

- Đọc ,viết được số6, biết đếm được các số từ 1 đến 6 và ngược lại

- GV hỏi: Số 6 gồm mấy với mấy ?

Số 6 như thế nào so với số

1,2,3,4,5 ?

- GV nhận xét

2 Luyện viết số 6 vào bảng con:

- GV hướng dẫn cách viết số 6

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Nghỉ giải lao Tiết 2:

Trang 25

******************************************

Thứ 4 TOÁN:

ÔN LUYỆN SỐ 7, SỐ 8

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cấu tạo số 7, 8 một cách chác hơn

- Đọc ,viết được số7, 8 biết đếm được các số từ 1 đến 8 và ngược lại

Trang 26

- GV hướng dẫn HS trả lời một số

câu hỏi

- GV hỏi: Số 7 gồm mấy với mấy ?

S ố 8 gồm mấy với mấy ?

Số 8 như thế nào so với số

1,2,3,4,5, 6, 7 ?

- GV nhận xét

2 Luyện viết số 7, 8 vào bảng con:

- GV hướng dẫn cách viết số 7, 8

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Nghỉ giải lao Tiết 2:

7…8 , 8…7 , 8…8 4…8, 8…5, 1…6

8…4, 8…5, 6…8

Trang 27

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tuần

qua chúng ta đã học được những âm

nào?

- GV ghi lên bảng:

+ x, ch, s, r

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV cho HS ghép bởi các tiếng:

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

Trang 28

- GV đọc các âm, dấu, tiếng cho HS

viết lại vào vở

- x, ch, s, r, xe, chó, sẻ, rễ

3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập

tiếng việt:

- Nối tiếng vào tranh

- Điền x hay ch s hay r vào chỗ

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập 1

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

***********************************************

Trang 29

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Trang 30

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS nối và đọc lại từ mình đã nối

Trang 31

********************************************** TOÁN:

ÔN LUYỆN SỐ 9 , 0

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cấu tạo số 9, 0 một cách chác hơn

- Đọc ,viết được số 9, 0 biết đếm được các số từ 0 đến 9 và ngược lại

- GV hỏi: Số 9 gồm mấy với mấy ?

Số 9 như thế nào so với số 0, 1, 2,

- Giúp HS biết được số 0 là số bé

nhât trong dãy số từ 0 đến 9, 9 là số

lớn nhất trong dãy số từ 0 đến 9

- GV hỏi một số câu hỏi chẳng hạn :

số 9 là số liền sau của số mấy ?

- Số 0 là số liền trước của số mấy ?

-………

- GV nhận xét

2 Luyện viết số 9, 0 vào bảng con:

- GV hướng dẫn cách viết số 9, 0

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

- HS chú ý

- HS trả lời

- Lớp viết vào bảng con

Trang 32

- Kiểm tra, uốn nắn

- Bài 2: Viết dấu >, <, = thích hợp

- HS viết số vào chỗ chấm

- 8<…., 7<…, 7<…<9

…>8, …> 7, 6<…<8

******************************************

Trang 33

Thứ 4 TOÁN:

ÔN LUYỆN SỐ 10

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cấu tạo số 10 một cách chác hơn

- Đọc ,viết được số 10 biết đếm được các số từ 0 đến 10 và ngược lại

- GV hỏi: Số 10 gồm mấy với mấy ?

Số 10 như thế nào so với số 0, 1,

- GV hỏi một số câu hỏi chẳng hạn :

số 10 là số liền sau của số mấy ?

- Số 0 là số liền trước của số mấy ?

-………

- GV nhận xét

2 Luyện viết số 10 vào bảng con:

- GV hướng dẫn cách viết số 10

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Trang 35

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tuần

qua chúng ta đã học được những âm

nào?

- GV ghi lên bảng:

+ g, gh, qu, gi

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV cho HS ghép bởi các tiếng:

G, gh, qu, gi, gà, ghế, quê, già

- GV luyện đọc cho các em

2 Luyện viết:

- GV viết mẫu các âm tiếng:

G, gh, qu, gi, gà, ghế, quê, già

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- GV đọc các âm, dấu, tiếng cho HS

viết lại vào vở

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

Trang 36

- g, gh, qu, gi, gồ ghề, ghi nhớ,

qua đò, giã giò

Trang 37

Ôn luyện : phép cộng trong phạm vi 3

Ôn luyện : phép cộng trong phạm vi 3

Ôn luyện : âm và chữ ghi âm

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Trang 38

- GV luyện đọc cho các em

2 Luyện viết:

- GV viết mẫu y, tr, y tá, tre lên

bảng,

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS nối và đọc lại từ mình đã nối

được: ý nghĩ, tre già, pha trà

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập1

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

Trang 39

********************************************** TOÁN:

ÔN LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cấu tạo số từ 0 đến 10 một cách chác hơn

- Đọc ,viết được các số trong dãy số từ 0 đến10

- GV hỏi: Số 10 gồm mấy với mấy ?

Số 6 gồm mấy với mấy ?

Số 8 gồm mấy với mấy ?

Số 3 gồm mấy với mấy ?

- GV hỏi một số câu hỏi chẳng hạn :

Số 10 là số liền sau của số mấy ?

- Số 0 là số liền trước của số mấy ?

-………

- HS chú ý

- HS trả lời

Trang 40

- GV nhận xét

2 Luyện viết các số từ 0 đến 10

vào bảng con:

- GV hướng dẫn cách viết

- Gọi 2 em HS yếu lên bảng viết

- Sửa chữa, uốn nắn

Nghỉ giải lao Tiết 2:

2 Thực hành bài tập

- GV hướng dẫn HS làm bài tập1

- Bài1: Nối tranh vào số?

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn cácho nối

- Kiểm tra, uốn nắn

- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô

b Trong các số từ 0 đén 10:

Số bé nhất là :………

Số lớn nhất là:…………

Trang 41

1 Chữa bài tập kiểm tra:

2 Ôn luyện phép công trong

phạm vi 3

- GV hỏi:

- 1 que thêm 2 que được mấy que?

- 1 cộng 2 bằng mấy?

- 2 que thêm 1que được mấy?

- 3 que bằng 1 thêm mấy?

- 3 que bằng 2 thêm mấy?

* GV ghi lại công thức lên bảng

- GV nhận xét

Nghỉ giải lao Tiết 2:

2 Thực hành bài tập

- GV hướng dẫn HS làm bài tập1

- Bài1: Số?

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn điền số vào chỗ chấm

- Kiểm tra, uốn nắn

1 1 2 2 …… … …… ……

Trang 42

- Bài 3: Nối phép tính với số thích

hợp?

- GV hướng dẫn

- Nhận xét, đánh giá

- Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- GV nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ viết

- GV hệ thống lại và ghi lên bảng:

-e, b, ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, i, a, n, m,

d, đ, t, th, u, ư, x, ch, s, r, k, ph, nh,

g, gh, qu, gi, ng, ngh, y, tr.

- Gọi HS yếu đọc lại

- GV uốn nắn, sửa sai.

- GV ghi lên bảng một số tiếng, từ đã

học

-HS nhìn bảng phát âm( chú ý HS

yếu

- Lớp nhận xét

Trang 43

- Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- GV đọc các âm, tiếng, từ cho HS

viết lại vào vở

- e, b, ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, i, a, n, m,

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS làm bài vào vở bài tập tiếng việt

tập 1

- HS dùng bộ chữ ghép Ghép chữ

vào bảng ghép

Trang 44

Ôn luyện : ua, ưa

Ôn luỵên : ua, ưa

Ôn luyện phép cộng trong phạm vi 4

Toán

Tiếng việt

Ôn luyện : phép cộng trong phạm vi 5

Ôn luyện : phép cộng trong phạm vi 5

Ôn luyện : oi, ai

-GV gọi HS phát âm lại

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- HS: Nêu lại

-HS nhìn bảng phát âm( chú ý HS

yếu)

- Lớp nhận xét

Trang 45

- Hướng dẫn quy trình viết

- Kiểm tra, uốn nắn

- HS đọc bài theo nhóm, tổ, cá nhân

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS nối và đọc lại từ mình đã nối

được: mẹ mua dưa

Ngày đăng: 20/04/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 2)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 9)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 16)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 30)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 38)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 45)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 50)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 52)
Bảng viết - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết (Trang 57)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 60)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 65)
Bảng viết  - HS nhận xét - giáo án dạy ngày
Bảng vi ết - HS nhận xét (Trang 68)
w