1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 7 lớp B)

15 578 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm số thập phân
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung học Cơ sở XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 7 lớp B)
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câu Từ nhiều nghĩa I/ Mục tiêu:Nắm đợc kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa ND nghi nhớ - Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc , từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ

Trang 1

Tuần 7 Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Toán Khái niệm số thập phân

I/ Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản

- Bài tập cần làm BT1; BT2

II/ Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị bảng phụ

( Các bảng nêu trong SGK kẻ sẵn vào bảng phụ của lớp)

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ

2-Bài mới

2.1- Giới thiệu khái niệm về số thập phân

a) Nhận xét:

-GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn nh SGK,

hỏi HS:

+có 0m 1dm tức là có bao nhiêu dm?

Bao nhiêu m?

+GV giới thiệu 1dm hay 1/10m còn

đ-ợc viết thành: 0,1m

( Tơng tự với 0,01 ; 0,001 )

-Vậy các phân số: 1/10, 1/100, 1/1000

đợc viết thành các số nào?

-GV ghi bảng và hớng dẫn HS đọc,

viết

-GV giới thiệu: các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001

gọi là số thập phân

b) Nhận xét: (làm tơng tự phần a)

-Có 1dm và 1dm = 1/10m

-Đợc viết thành các số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001

-HS đọc và viết số thập phân

2.2-Thực hành:

*Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV chỉ vào từng vạch trên tia số (kẻ

sẵn) trên bảng, cho HS đọc phân số

thập phân và số thập phân

*Bài tập 2( HSKG):

-Cho 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS viết theo mẫu của

từng phần a,b

-Cho HS tự làm bài

-Chữa bài

-HS nêu

-HS đọc: một phần mời, không phẩy một ; hai phần mời, không phẩy hai

*Kết quả:

a) 0,7m ; 0,5m ; 0,002m ; 0,004kg b) 0,09m ; 0,03m ; 0,008m ; 0,006kg

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.-Nhắc HS về luyện đọc và viêt các số

thập phân

Luyện từ và câu Từ nhiều nghĩa

I/ Mục tiêu:Nắm đợc kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa ( ND nghi nhớ)

- Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc , từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa ( BT1 ,mục3) tìm đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số

5 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và động vật (Bt2)

II/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ : Cho HS đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp từ đồng âm 2- Bài mới:

Trang 2

2.1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của bài.

2.2.Phần nhận xét:

*Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời một số học sinh trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

-GV nhấn mạnh: Các nghĩa mà các em

vừa xác định cho các từ răng, mũi, tai

là nghĩa gốc (nghĩa ban đầu ) của mỗi

từ

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-HS suy nghĩ, làm việc cá nhân và trả

lời

-Cả lớp và GV nhận xét

-GV: Những nghĩa này hình thành trên

cơ sở nghĩa gốc của các từ răng, mũi,

tai Ta gọi đó là nghĩa chuyển

*Bài tập 3:

GV nhắc HS chú ý:

-Vì sao không dùng để nhai vẫn gọi là

răng?

-Vì sao cái mũi thuyền không dùng để

ngửi vẫn gọi là mũi?

-Vì sao cái tai ấm không dùng để nghe

vẫn gọi là tai?

-GV: Nghĩa của các từ đồng âm khác

hẳn nhau Nghĩa của từ nhiều nghĩa

bao giờ cũng có mối liên hệ - vừa khác

vừa giống nhau

2.3.Ghi nhớ:

-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi

nhớ

2.4 Luyện tâp.

* Bài tập 1:

- Cho HS làm việc độc lập

- GV HD: Có thể gạch một gạch dới từ

mang nghĩa gốc, hai gạch mang nghĩa

chuyển

* Bài tập 2( HSKG):

- Cho HS làm bài vào vở

- Một số em nêu kết quả bài tập

- GV nhận xét chữa bài

*Lời giải:

Tai- nghĩa a, răng- nghĩa b, mũi – nghĩa c

*Lời giải:

-Răng của chiếc cào không dùng để nhai

nh răng ngời và động vật

-Mũi của chiếc thuyền không dùng để ngửi

-Tai của cái ấm không dùng để nghe

*Lời giải:

-Đều chỉ vật nhọn, sắc, sắp đều nhau -Cùng chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trớc

-Cùng chỉ bộ phận mọc ở hai bên, chìa ra nh

cái tai

*Lời giải : Nghĩa gốc : -Mắt trong đôi mắt -Chân trong đau chân

Đầu trong ngoeo

đầu

Nghĩa chuyển Mắt trong mở mắt Chân trong ba chân

Đầu trong đầu nguồn

3 Củng cố-dặn dò: GV nhận xét giờ học

Buổi chiều

Kể chuyện Cỏ Cây Nớc Nam

I/ Mục tiêu:Dựa vào tranh minh họa (SGK) kể lại đợc từng đoạn và bớc đầu kể

đợc toàn bộ câu chuyện

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn , hiểu ý nghĩa của câu chuyện

II/ Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ trong truyện kể SGK, phóng to tranh

Trang 3

- HS ảnh hoặc vật thật- Những bụi sâm nam, đinh lăng, cam thảo nam.

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

Một HS kể lại câu chuyện Đợc chứng kiến hoặc tham gia

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:Trong tiết học hôm nay cô sẽ kể một câu chuyện về danh y Tuệ Tĩnh Ông sống dới triều Trần Ông là một vị tu hành, đồng thời là một thầy thuốc nổi tiếng Từ những cây cỏ bình thờng, ông đã tìm ra hàng trăm vị thuốc để trị bệnh cứu ngời

2.2-GV kể chuyện:

-GV kể lần 1, kể chậm rãi, từ tốn

-GV kể lần 2, Kết hợp chỉ 6 tranh minh hoạ

-GV viết lên bảng tên một số cây thuốc quí và giúp HS hiểu những từ ngữ khó ( trởng tràng, dợc sơn )

2.3-Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

-Mời 3 HS nối tiếp đọc 3 yêu cầu trong

SGK

-Cho HS kể chuyện trong nhóm 2 ( HS

thay đổi nhau mỗi em kể một tranh, sau

đó đổi lại )

-Cho HS thi kể từng đoạn chuyện theo

tranh trớc lớp

-Các HS khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét, đánh giá

-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện

-Cả lớp và GV nhận xét đánh giá, GV

cho điểm những HS kể tốt

Nội dung chính của từng tranh:

+Tranh1: Tuệ Tĩnh giảng giải cho học trò về cây cỏ nớc Nam

+Tranh 2: Quân dân nhà Trần tập luyện chuẩn bị chống quân Nguyên

+Tranh 3: Nhà Nguyên cấm bán thuốc men cho quân ta

+Tranh 4: Quân dân nhà Trần chuẩn bị thuốc men cho nớc ta

+Tranh 5: Cây cỏ nớc Nam góp phần làm cho binh sĩ thêm khoẻ mạnh

+Tranh 6: Tuệ Tĩnh và học trò phát triển cây thuốc nam

-HS thi kể chuyện và trao đổi với bạn

về ý nghĩa câu chuyện

3-Củng cố, dặn dò:-GV nhận xét giờ học, nhắc nhở HS phải biết yêu quí những

cây cỏ xung quanh

Luyện từ và câu : Luyện tập về từ nhiều nghĩa

I: Mục tiêu: Cũng cố cho học sinh về từ nhiều nghĩa ( nghĩa gốc và nghĩa chuyển).

- Biết đặt câu với các nghĩa của từ cho trớc

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm tốt các bài tập có liên quan

II: Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ : kiểm tra vở bài tập về nhà của học sinh

2 Bài mới: GTB

A Cũng cố kiến thức : Gọi một số em nhắc lại nội dung nghi nhớ về từ nhiều nghĩa

2 Bài mới: GTB

3 Luyện tập :

Bài tập 1: Trong những câu nào dới đây các từ đi , chạymang nghĩa gốc , trong những câu nào nó mang nghĩa chuyển ?

a, Đi:

- Nó chạy còn tôi đi

- Anh đi ô tô còn tôi đi xe đạp

- Cụ ốm nặng , đã đi hôm qua rồi

Trang 4

- Thằng bé đã đến tuổi đi học

- Ca nô đi nhanh hơn thuyền

- Anh đi con mã , còn tôi đi con tốt

b, Chạy:

- Cầu thủ chạy đón quả bóng

- Đánh kẻ chạy đi , không ai đánh kẻ chạy lại

- Tàu chạy trên đờng ray

- đồng hồ này chạy chậm

- Ma ào xuống , không kịp chạy các thứ phơi ở sân

- Nhà ấy chạy ăn từng bữa

+ HS thảo luận theo cặp làm bài vào vở một số em nêu kết quả bài tập Gv cùng cả lớp nhận xét chữa bài

Bài tập2(HSKG): Với mỗi nghĩa dới đâycủa từ mũi , hãy đặt một câu :

- Bộ phận trên mặt ngời và động , dùng để thở và ngửi

- Bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trớc của một số vật

- Đơn vị lực lợng vũ trang có nhiệm vụ tấn công theo một hớng nhất định

+ học sinh làm bài vào vở một số em nêu kết quả bài tập giáo viên cùng cả lớp nhận xét bổ sung

Bài tập 3: tìm từ nhiều nghĩa trong đoạn thơ sau nói rõ nghĩa gốc và nghĩa chuyển tìm đợc

ở trong chiếc bút

Lại có ruột gà

Trong mũi ngời ta

Có ngay lá mía

chân bàn chân tủ

Chẳng bớc bao giờ

lạ cho giọt nớc

Lại biết ăn chân

+ học sinh làm bài vào vở một số em nêu kết quả bài tập Giáo viên nhận xét bổ sung

4 Củng cố dặn dò:các em về nhà xem lại bài làm bài tập trong vở bài tập

Toán: Luyên tập về số thập phân

i:

M ục tiêuCũng cố cho học sinh về cách đọc, viết về số thập phân

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm tốt các bài toán liên quan

II: Các hoạt động dạy học:

1: bài cũ kiểm tra vở bài tập của học sinh

2: Bài mới: GTB

A: Cũng cố kiến thức: Gọi một số em nêu cách đọc, viết số thập phân

B: Luyện tập

Bài tập 1: Viết cách đọc các số thập phân sau( theo mẫu):

M: 0,3 : không phẩy ba ; 0,4 ; 0,5 ; 0,006 ; 0,009

- Học sinh thảo luận cặp làm vào vở nháp

- Một số em nêu kết quả bài tập Giáo viên cùng cả lớp nhận xét bổ sung

Bài tập 2(HSKG): viết các số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)

M : 7dm = 7

10m = 0,7m ; 9 dm =

9

10m = m ; 5cm =

5

100= m

4 mm = 4

1000m = m ; 9g =

9

100kg = kg ; 7g =

7

100kg = kg

- Làm bài vào vở , hai em làm ở bảng

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 3: viết số thập phân có

Trang 5

- Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mời, bốn phần trăm

- Hai trăm , tám chục ,chín phần mời đơn vị, bảy phần trăm ,năm phần nghìn

- Ba trăm ,hai đơn vị, bốn phần mời, một phần trăm ,năm phần nghìn

- Năm đơn vị, bảy phần mời ,hai phần trăm

+ Lần lợt học sinh nối tiếp làm bài ở bảng

Bài 4: Gạch dới phần nguyên của mỗi số thập

38,24; 53,24; 306,4; 432,51; 8,14

- Làm vào vở

- Giáo viên nhận xét chữa bài

4: Dăn dò: Về xem lại bài chuẩn bị bài sau.

Chiều thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2010

Toán Luyện tập Khái Niệm về số thập phân (Tiếp theo)

I/ Mục tiêu.Cũng cố cho học sinh cách đọc ,viết các số thập phân (các dạng đơn

giản thờng gặp) cách chuyển hỗn số thành số thập phân, chuyển số thập phân thành phân số thập phân

-Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm tốt các bài tập có liên quan

II: các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ: kiểm tra vở bì tạp của học sinh

2 Bài mới : GTB

3.Luyện tập:

Bài tập 1: a Gạch dới phần nguyên của mỗi số thập phân (theo mẫu)

M: 85,72 ; 56,79 ; 80,45 ; 98,54 ; 654,89 ; 124,67 ; 478,79

b, Gạch dới phần thập phân của mỗi số thập phân ( theo mẫu)

M: 2,45 ; 35,76 ; 78,89 ; 9,236 ; 78,980 ; 54,78

- HS làm bài vào vở GV gọi một số em nêu kết quả bài tập GV nhận xét bổ sung Bài tập 2: Thêm dấu phẩy để cósố thập phân với phần nguyên gồm ba chữ số

32145; 567890; 34568; 23456 ;89076 ; 13276 ; 30087 ; 50569

-HS làm bài vào vở nháp một số em lên bảng chữa bài GV nhận xét bổ sung

Bài tập 3: (HSKG) a, Viết hỗn số thành số thập phân

3 1

10= ; 5

6

10 = ; 3

72

100= ; 6

25

100= ; 87

207

1000= ; 32

625

1000=

b, chuyển số thập phân sau thành phân số thập phân

0,4 = ; 0,8 = ; 0,84 = ; 0,078 = ; 0,006 =

-HS làm bài vào vở 2 em làm bài ở bảng GV nhận xét chữa bài

4 Cũng cố dặn dò : các em về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau.

Chính tả (nghe viết) Dòng kinh quê hơng

I/ Mục tiêu: Viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức văn xuôI

- Tìm đợc vần thích hợp để điền vào ba chổ trống trong đoạn thơ (BT2), thực hiện

đợc 2 trong 3 ý (a,b,c) của bài tập3

II/ Đồ dùng daỵ học

GV.Bảng phụ hoặc 2,3 tờ phiếu phô tô nôi dung BT3,4

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ.Cho HS viết những từ chứa các nguyên âm đôi ơ, a trong hai khổ thơ của Huy Cận tiết chính tả trớc (la tha, ma, tởng,) và giải thích qui ntắc đánh dấu thanh ở tiếng chứa nguyên âm đôi a, ơ

2.Bài mới :

2.1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2.Hớng dẫn HS nghe - viết:

Trang 6

- GV Đọc bài.

- Dòng kinh quê hơng đep nh thế nào?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho

HS viết bảng con:Dòng kinh, giã bàng,

giọng hò, dễ thơng, lảnh lót

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- HS theo dõi SGK

- Dòng kinh quê hơng đẹp, cái đẹp quen thuộc: Nớc xanh, giọng hò, không gian có mùi quả chín

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát bài

2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Bài tập 1:

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV gơị ý: Vần này thích hợp với cả 3

ô trống

- GV cho HS làm bài theo nhóm 2

- Mời đại diện 1 số nhóm trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét

* Bài tập 2:

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS làm theo nhóm 7 vào bảng

nhóm

- Mời đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Cho HS nối tiếp nhau đọc thuộc các

câu thành ngữ trên

* Lời giải:

Rạ rơm thì ít, gió đông thì nhiều Mải mê đuổi một con diều

Củ khoai nớng để cả chiều thành tro

* Lời giải:

a) Đông nh kiến

b) Gan nh cóc tía

c) Ngọt nh mía lùi

3-Củng cố dặn dò: - GV nhận xét giờ học.

-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

Toán Hàng của số thập phân

Đọc,viết số thập phân

I/ Mục tiêu:-Giúp HS:Nhận biết đợc tên các hàng của số thập phân

-Nắm đợc cách đọc, cách viết số thập phân, chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân

- Bài tập cần làm BT1; BT2 (a,b)

II/ Các hoạt động dạy-học:

1-Kiểm tra bài cũ:

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu các hàng, giá trị của các chữ số ở các hàng và các đọc, viết số thập phân

a) Quan sát, nhận xét:

-GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng nh

trong SGK

-Phần nguyên của số thập phân gồm

mấy hàng? Đó là những hàng nào?

-Phần thập phân của số thập phân gồm

mấy hàng ? Đó là những hàng nào?

- Các đơn vị của 2 hàng liền nhau có

quan hệ với nhau nh thế nào?

-Gồm các hàng: Đơn, vị trục, trăm, nghìn

- Gồm các hàng: Phần mời, phần trăm, phần ngìn

- Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 hàng đơn vị của hàng thấp hơn liền sau hoặc bằng 1/10

(tức 0,1)đơn vị của hàngcao hơn liền

Trang 7

tr-b) HS nêu cấu tạo số thập phân:

* Số thập phân: 375,406

-Phần nguyên gồm những chữ số nào?

-Phần thập phân gồm những chữ số

nào?

-Cho HS nối tiếp nhau đọc số thập phân

375,406 và cho HS viết vào bảng con

*Số thập phân: 0,1985

( Thực hiện tơng tự )

+)Muốn đọc viết số thập phân ta làm

thế nào?

-Cho HS nêu sau đó cho HS nối tiếp

đọc phần KL trong SGK

ớc

- Phần nguyên gồm có: 3trăm, 7trục, 5

đơn vị

- Phần thập phân gồm có: 4 phần mời, 0 phần trăm, 6 phần nghìn

-HS nêu

-HS đọc trong SGK

2.2-Thực hành:

*Bài tập 1:

-Cho HS làm bài trong nhóm 2

-Đại diện một số nhóm trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2:

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Kết quả:

a) 5,9 ; b) 24,18

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học Nhắc HS về học bài.

- Làm bài tập trong vở bài tập

Tập làm văn Luyện tập tả cảnh

I/ Mục tiêu: Xác định đợc phần mở bài , thân bài, kết bài của bài văn (BT1)

- Hiểu mối liên hệ về nội dung giữa các câu và biết cách viết câu mở đoạn (BT2, BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:- Tranh, ảnh minh hoạ vịnh Hạ Long trong SGK Thêm 1 số

tranh, ảnh về cảnh đẹp Tây Nguyên gắn với các đoạn văn trong bài

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

Cho HS trình bày dàn ý miêu tả cảnh sông nớc

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của bài

2.2-Hớng dẫn HS luyện tập:

*Bài tập 1:

-Mời một HS đọc bài Cả lớp đọc thầm

-Cho HS làm bài theo nhóm 9 ( các

nhóm đều suy nghĩ cả 3 câu hỏi, nhng

mỗi nhóm làm trọng tâm một câu:

nhóm 1 câu a, nhóm 2 câu b, nhóm 3

câu c ) vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung

*Lời giải:

a) các phần mở bài, thân bài, kết bài: -Mở bài: Câu mở đầu

-Thân bài: Gồm 3 đoạn tiếp theo, mỗi

đoạn tả một đặc điểm của cảnh

- Kết bài: Câu văn cuối

b) Các đoạn của thân bài và ý mỗi

đoạn:

- Đoạn 1: Tả sự kì vĩcủa vịnh Hạ Long với hàng ngìn hòn đảo

- Đoạn 2: Tả vẻ duyên dáng của vịnh Hạ Long

- Đoạn 3: Tả những nét riêng biệt, hấp dẫn của vịnh Hạ Long

Trang 8

*Bài tập 2:

-Mời 2 HS nối tiếp đọc yêu cầu của bài

-Cho HS làm việc cá nhân

-Mời một số HS trình bày bài làm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3:

-Cho HS đọc thầm yêu cầu và làm vào

vở

-GV nhắc HS viết xong phải kiểm tra

xem câu văn có nêu đợc ý bao trùm của

cả đoạn, có hợp với câu tiếp theo trong

đoạn không

c)Các câu văn in đậm có vai trò mở đầu mỗi đoạn, nêu ý bao trùm toàn đoạn Xét trong toàn bài, những câu văn đó còn có tác dụng chuyển đoạn, kết nối các đoạn với nhau

*Lời giải:

a) Điền câu (b), vì câu này nêu đợc cả 2

ý trong đoạn văn: Tây Nguyên có núi cao và rừng dày

b) Điền câu(c) vì câu này nêu đợc ý chung của đoạn văn: Tây Nguyên có những thảo nguyên rực rỡ màu sắc

3 Củng cố, dặn dò : -Cho HS nhắc lại tác dụng của câu mở -GV nhận xét giờ học

Dặn HS chuẩn bị cho tiết TLV tới-viết một đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc

Luyện từ và câu Luyện tập về từ nhiều nghĩa

I/ Mục tiêu: Nhận biết đợc nghĩa chung và nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1,

BT2) hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu đợc mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu của BT3

- Đặt đợc câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ (BT4)

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

-HS nhắc lại kiến thức từ nhiều nghĩa và làm lại BT 2 phần luyện tập tiết LTVC tr-ớc

2-Dạy bài mới:

A- Giới thiệu bài:

- Trong tiết TLVC trớc các em đã tìm hiểu các từ nhiều nghĩa là danh từ ( nh răng, mũi, tai lỡi, đầu, mắt, tai, tay chân)trong giờ học hôm nay, các em sẽ tìm hiểu từ nhiều nghĩa là các động từ

B.H ớng dẫn HS làm bài tập:

*Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV cho HS làm bài cá nhân

-Chữa bài

-Lời giải:

Từ chạy Các nghĩa khác nhau

(1) Bé chạy lon ton trên sân.

(2) Tàu chạy băng băng trên đờng

ray

(3) Đồng hồ chạy đúng giờ.

(4) Dân làng khẩn chơng chạy lũ.

Sự chuyển nhanh bằng chân.(d)

Sự di chuyển nhanh của phơng tiện giao thông(c)

Hoạt động của máy móc.(a) Khẩn trơng tránh những điều không may sắp sảy đến (b)

*Bài tập 2:

-GV nêu vấn đề: Từ chạy là từ nhiều

nghĩa, các nghĩa của từ chạy có nét

Trang 9

nghĩa gì chung? Bài tập này sẽ giúp em

hiểu điều đó

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Chữa bài

( Nếu có HS chọn dòng a, GV yêu cầu

cả lớp thảo luận Có thể đặt câu hỏi:

Hoạt động của đồng hồ có thể coi là di

chuyển bằng chân không? HS sẽ phát

biểu: Hoạt động của đồng hồ là sự vận

động của máy móc (tạo ấn tợng nhanh)

*Bài tập 3:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm bài rồi chữa bài

* Bài tập 4:

-Cho HS làm bài và vở

-Mời một số HS đọc bài làm của mình

-Cả lớp và GV nhận xét, GV tuyên

d-ơng những HS có câu văn hay

*Lời giải:

Dòng b ( sự vận động nhanh) nêu

đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong các ví dụ ở bài tập 1

*Lời giải: Từ ăn trong câu c đợc dùng với nghĩa gốc( ăn cơm)

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học.

-Dặn HS ghi nhớ những kiến thức đã học về từ nhiều nghĩa

Buổi chiều Toán: Luyện tập hàng của số thập phân , đọc , viết số thập phân

I Mục tiêu : Cũng cố cho học sinh về hàng của số thập phân, đọc, viết số thập

phân

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm các bài tập có liên quan

II: Các hoạt dạy học:

1 Bài cũ : Kiểm tra vở bài tập của học sinh

2 Bài mới : GTB

3 Luyện tập:

Bài tập 1: Đọc các số thập phân sau

2,56 ; 78,90 ; 34, 709 ; 123,567 ; 367,980 ; 12,45

- HS thảo luận theo cặp , một số em nêu kết quả bài tập GV nhận xết chữa bài Bài tập 2: Viết các số thập phân sau

Ba đơn vị , chín phần mời

- Bảy chục , hai đơn vị , năm phần mời , ba phần trăm

- Hai trăm , ba chục , bốn đơn vị , hai phần mời, năm phần trăm, bảy phần nghìn -sáu đơn vị , tám phần mời , năm phần trăm

+ HS làm bài vào vở GV cùng cả lớp nhận xét chữa bài

Bài tập 3(HSKG): Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu)

Mẫu: 3,5 = 3

10 5

3,5 ; 6,33 ; 18,05 ; 217,908

- HS làm bài vào vở , 2 em làm bài ở bảng, GV nhận xét chữa bài

3: Cũng cố dặn : Các em về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau.

Tập làm văn Ôn tập tả cảnh

I: Mục tiêu: cũng cố cho học sinh về văn tả cảnh

- Rèn luyện kỷ năng tìm ý lập dàn ý cho một đè bài cụ thể

II: Các hoạt động dạy học:

1 Cũng cố kiến thức : Gọi sinh nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh

2 GV ghi đề bài lên bảng :

Trang 10

Đề bài: Em hãy tả quang cảnh trờng em giò tan học

- Gọi một số em đọc lại đề bài

- Hớng dẫ học sinh xá định yêu cầu của đề

3 H ớng dẫn lập dàn ý lập dàn bài chi tiết

- GV hớng dẫn học sinh tìm ý lập dàn bài cho bài văn

Mở bài : Giới thiệu quang cảnh trờng em trớc giờ tan học

Thân bài: Cảnh tợng lúc tan học

- Cảnh sân trờng lúc có tiếng trống bào hiệu giờ tan học

- Cảnh HS sắp xếp hàng ra về

- Cảnh sân trờng lúc tất cả học sinh các lớp lần lợt xếp hàng ra cổng trờng

- Cảnh nhộn nhịp nơi cổng trờng ( Nhận xét về cảnh phụ huynh đi đón con , xen kẽ lúc học sinh ra về và lúc học sinh đã về hết

Kết bài: Nêu cảm nghĩ của em sau giờ tan học

4 Học sinh lập dàn bài vào vở

- Gọi một số em trình bày trớc lớp , GV cùng cả lớp theo dõi bổ sung

5 Cũng cố dặn dò : các em về nhà xem lại bai chuẩn bị bài sau.

Mĩ thuật Vẽ tranh: Đề tài an toan giao thông

I/ Mục tiêu: Hiểu đề tài an toàn giao thông

- Biết cách vẽ tranh đề tài an toàn giao thông

- vẽ đợc tranh đề tài An toàn giao thông

-HS có ý thức chấp hành luật an toàn giao thông

II/Chuẩn bị: HS -Tranh ảnh về an toàn giao thông.

GV: -Một số biển báo giao thông

-Một số bài vẽ về đề tài an toàn giao thông

III/ Các hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài

b Hoạt động1: Tìm chọn nội dung đề tài

-GV cho HS quan sát tranh ảnh đề tài

an toàn giao thông.Gợi ý nhận xét

C Hoạt động2: Cách vẽ tranh

-GV hớng dẫn các bớc vẽ tranh

+Sắp xếp các hình ảnh

+Vẽ hình ảnh chính trớc, vẽ hình ảnh

phụ sau

+Vẽ màu theo ý thích

d.Hoạt động 3: thực hành

-GV theo dõi giúp đỡ học sinh

g.Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá

-GV cùng HS chọn một số bài vẽ

nhận xét , đánh giá

-GV tổng kết chung bài học

- HS quan sát và nhận xét -cách chọn nội dung

-Những hình ảnh đặc trng

-Khung cảnh chung

-HS theo dõi

-HS thực hành vẽ

-Các nhóm trao đổi nhận xét đánh giá

bài vẽ

3.Cũng cố- Dặn dò GV nhắc lại nội dung giờ học

-Quan sát một số vật có dạng hình trụ và hình cầu

Thứ sáu ngày 1 tháng 9 năm 2010

Toán: Luyện tập

I/ Mục tiêu:Giúp HS:

- Biết cách chuyển phân số thập phân thành hỗn số

Ngày đăng: 27/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II/ Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị bảng phụ . - Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 7 lớp B)
d ùng dạy học: GV chuẩn bị bảng phụ (Trang 1)
-GV: Những nghĩa này hình thành trên cơ sở nghĩa gốc của các từ răng, mũi,  tai. Ta gọi đó là nghĩa chuyển. - Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 7 lớp B)
h ững nghĩa này hình thành trên cơ sở nghĩa gốc của các từ răng, mũi, tai. Ta gọi đó là nghĩa chuyển (Trang 2)
-GV viết lên bảng tên một số cây thuốc quí và giúp HS hiểu những từ ngữ khó  ( trởng tràng, dợc sơn ) - Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 7 lớp B)
vi ết lên bảng tên một số cây thuốc quí và giúp HS hiểu những từ ngữ khó ( trởng tràng, dợc sơn ) (Trang 3)
-HS viết bảng con. - HS viết bài. - HS soát bài. 2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả. - Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 7 lớp B)
vi ết bảng con. - HS viết bài. - HS soát bài. 2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả (Trang 7)
-Cho HS làm vào bảng con. -GV nhận xét.  - Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 7 lớp B)
ho HS làm vào bảng con. -GV nhận xét. (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w