Nhận xét bài của bạn3 1 7 Học sinh đọc các tính chất của phép nhân số hữu tỉ Học sinh làm BT 11a, b, c vào vở Ba học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý 1... Hoạt động của thầy
Trang 12 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn 1 số hữu tỉ bằng
nhiề p/s bằng nhau Biết so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau
; 5 , 1
;
5 −
−
Học sinh làm bài tập ra nháp
Học sinh nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã đợc học
10 1
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
Sĩ số
Trang 2; 25 , 1
; 6 ,
Học sinh thực hiện ?1 vào vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh lớp nhận xét
; 5 , 1
6 6 ,
3
4 3
1 1
; 4
5 100
125 25
; 25 , 1
; 6 ,
3
Q Z N Z Z
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 )’
số thông qua hai ví dụ,
yêu cầu học sinh làm
theo
GV giới thiệu: Trên trục
số, điểm biểu diễn số hữu
Học sinh vẽ trục số vào
vở, rồi biểu diễn − 1 ; 1 ; 2
trên trục sốMột HS lên bảng trình bày
Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên trình bày vào vở
Học sinh làm BT2 vào vởHai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Biểu diễn số hữu tỉ …
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
4 5
24
; 20
Trang 3Học sinh nghe giảng, ghi bài
Học sinh thực hiện ?5 và rút ra nhận xét
Ta có:
77
21 11
3
; 77
22 7
2 77
21 77
1.Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy
tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2.Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ về số hữu tỉ
Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
3.Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính t duy linh hoạt khi cộng trừ số hữu tỉ.
Sĩ số
Trang 4Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số
Học sinh thực hiện ?1 (SGK)
Một học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
= +
>
∈ ; 0 ) ,
, (
Ví dụ:
a)
14
6 35 14
6 14
35 7
3 2
25 )
5
4 ( ) 5 (− − − = − −−
5
1 4 5
21 5
) 4 ( ) 25
2 6 ,
− +
b)
15
11 ) 4 , 0 ( 3
1 21
−
) 7
2 ( 5 ,
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (10 phút)
Hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z ?
GV yêu cầu một học sinh
đứng tại chỗ đọc quy tắc
chuyển vế (SGK-9)
GV giới thiệu ví dụ, minh
hoạ cho quy tắc chuyển
Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)
Một học sinh đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK-9)
Học sinh nghe giảng, ghi
1 3
1 5
Trang 5Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
15
14 15
9 15
5
= +
1 3
2 3
2 2
1
= +
3 7
2 4
3 7
Hai học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm BT9 a, c và BT
10 (SGK)
Bốn học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi học sinh làm một phần
Học sinh lớp nhận xét kết quả
5 7
3
70
47 2 70
42 70
175 70
30
−
=
− +
− +
=
c)
10
7 7
2 5
49 70
20 70
1 4
3 4
3 3
2 7
6 7
6 3
5 5 2
1 3
2 6
7 3
2
1 2
Trang 61.Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2.Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia về số hữu tỉ
Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)
1 4
7
3
2
HS2: Chữa BT 9d, (SGK)
Tìm x biết:
2 học sinh lên bảng thực hiện
1 4
7 3
Sĩ số
Trang 7Nhận xét bài của bạn
3
1 7
Học sinh đọc các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
Học sinh làm BT 11a, b, c vào vở
Ba học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý
1 Nhân hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính
4
3 2 2
1 3 2
1 2
3 5 , 0 2
1 1
21
3 4 5
3 1 4
3 5
1 4
3 2 , 0
d
c y b
a x
d b
c a d
c b
a y x
.
.
7
21 2 8
21 7
15 25
6 4
15 24 ,
c)
6
1 1 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 ).
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT 12 (SGK) Hãy viết
Một học sinh lên bảng viếtHọc sinh còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ thực hiện phép tính
Học sinh thực hiện ?1 vào vở
Một học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh suy nghĩ, thảo luận nhóm tìm ra các ph-
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Ví dụ:
4
1 4
5 5
1 5
4 : 2 ,
7 2
7 5
2 1 5 ,
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 4
1 4
5 16
1 2 : 8
5 4 : 4
5 16
Trang 8− ;
4
3 : 3
1 2
Học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS chơi trò chơi: mỗi đội 5
HS, chuyền tay nhau 1 bút (mỗi ngời làm 1 phép tính)
đội nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc
12 4 3
2
1 7 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 4
7 21
38 ).
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
8 23 7
6
1 1 6
7 16
23 23
Học bài theo SGK + vở ghi
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Sĩ số
Trang 9TIẾT 4: GI TR Á Ị TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TR Ừ NH N, CHIA S Â Ố TH Ậ P PH N Â
I.M ụ c ti ờ u:
1.Kiến thức: Nắm được khỏi niệm về gớa trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2.Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng l m tà oỏn cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Giá trị tuyệt đối của
Nhận xét bài của bạn
HS1 : Phát biểu: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ
điểm a đến điểm 0 trên trục số
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Dựa vào định nghĩa hãy
-Hỏi: Vậy với điều kiện
nào của số hữu tỉ x thì
x
x = − ?
-GV ghi tổng quát
-HS nhắc lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV
-3 , 5 = 35;
2
1 2
Trang 10-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
− ; d) 0.Bài 1/11 SBT:
Hoạt động III: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 ph).
đối với số nguyên
-Các câu còn lại yêu cầu
2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:-Viết dới dạng phân số thập phân…
VD: (-1,13)+(-0,264)
394 , 1 1000 1394 1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
−
=
− +
-Chia hai giá trị tuyệt đối.-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu
-Đặt dấu “-” nếu khác dấu
? 3: Tínha)-3,116 + 0,263
= - (3,116 – 0,263)
= -2,853b)(-3,7) (-2,16)
= 3,7 2,16 = 7,992Bài 2/12SBT:
Đáp số:
a) -4,476 b)-1,38 c)7,268
Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 ph).
-Yêu cầu HS nêu công
thức xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
-Yêu cầu làm bài 3
Bài (18/15 SGK):
a, -5,17 - 0,469 =-(5,17 + 0,469) = -5,639
b, -2,05 + 1,73 =-(2,05 - 1,73) = - 0,32Bài (20/15 SGK): Tính nhanh
Trang 11Nhận xét và bổ sung Nhận xét bài của bạn.
a)= 0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0
(6,3+2,4)+[(-3,7)+(-c)= 3,7d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
ôn so sánh hai số hữu tỉ
BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT
Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi
1.Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)
Sĩ số
Trang 12- Nhận xét bài làm của bạn
trong hai số hữu tỉ âm
số nào có giá trị tuyệt
đối nhỏ hơn thì lớn hơn
-Đọc đầu bài
-3 HS trình bày
-1 HS lên bảng làm ,
HS khác làm vào vở BT
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ1.BT (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
3
2 1
7 1000
875 875
,
−
875 , 0 24
21 24
20 6
40 130
39 10
3 3 ,
2.Bài (23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z ⇒ x > za)
1 36
12 37
12 37
12 = < = =
−
38 13
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
1.Bài (24/16 SGK):
Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]
Trang 13*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu –(x – 1,7) = 2,3
thì x- 1,7 = -2,3
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6-HS suy ra
3
1 4
3 = +
x
-Sử dụng máy tính
CASIO loại 500MS:
fx-a) ấn trực tiếp các phím:
( - ) + ( - ) = -5.5497c)ấn (- 0 ) ì(- ) M+ ( - 10 ) ì0 M + AC ALPHA M+ = -0,42
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT
-Trả lời:
+x− 3 , 5 ≥ 0 với mọi x
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]
= (-0,38) – (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi
đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
3 , 2 7 , 1
4
x x
3
1 4
3 − = +
x
*
12
5 3
1 4
1 4
3 =− ⇒ = −
x
IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏ túi
Bài (26/16 SGK):
a)(-3,1597) + (-2,39) = -5,5497
c)(-0,5).(-3,2) + (-10,1).0,2 = - 0,42
V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN
A có GTLN = 0,5 khi x- 3,5 =0 ⇒ x = 3,5
Trang 14⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5
Có giá trị nh thế nào?
+-x− 3 , 5 ≤ 0 với mọi x
⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤
0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
- Xem lại các bài tập đã làm
- BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số
Sĩ số
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)
Tính giá trị của biểu thức:
3 4
2 4
3 4
3 5
−
− HS2 : F = -3,1 (-2,7) = 8,37
Hoặc F = -3,1 3 – 3,1 (-5,7) = -9,3 + 17,67
= 8,37
Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).
-Tơng tự với số thự
nhiên, em hãy nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc n của
một số hữu tỉ?
-GV ghi công thức lên
bảng
-Nêu cách đọc
-Giới thiệu các qui ớc
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ
-Cho ghi lại công thức
-Yêu cầu làm ?1 trang
-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp
-Ghi lại công thức
-Làm ?1 trên bảng cùng GV
-Hai HS lên bảng làm nốt
1.luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
xn =
so thua n
x x x x
.
.
(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ
-Qui ớc:
x1 = x; xo = 1 (x≠ 0)
-?1:
16
9 4
3 4
3
2
2 2
2 5
2
2
3 3
*9,70 = 1
Hoạt động 3: Tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph).
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa
và thơng của hai luỹ thừa
số của số tự nhiên
-Tự viết công thức với x∈ Q
-Tự làm ?2-Hai HS đọc kết quả
-Nhìn lên bảng chọn câu trả lời đúng
2.Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số:
Trang 16-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta
thấy khi tính luỹ thừa
của một luỹ thừa ta làm
-Đại diện HS đọc kết quả
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,-Điền số thích hợp:
a)6b)2
-HS trả lời:
a)Saib)Sai
3.Luỹ thừa của luỹ thừa:
*? 3: Tính và so sánha)(22)3 = 22.22.22 = 26
2
1 2
1 2
2 2
2
1 2
1 2
1 2
3
4
3 4
,
*BT: Xác định đúng hay sai:
a)Saib)Sai
Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10 ph).
-Nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa bậc n của số hữu tỉ
x Nêu qui tắc nhân, chia
hai luỹ thừa của cùng cơ
số, qui tắc tính luỹ thừa
của một luỹ thừa
*BT 27/19 SGK: Tính
81
1 3
64
729 4
4 4
9 9 9 4
9 4
1 2
3 3
1
; 4
1 2
- Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc.
- BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT
- Đọc mục “có thể em cha biết” trang 20
Trang 171.Kiến thức: Tiếp tục củng cố quy tắc tích và thơng hai lũy thừa cùng cơ số,
lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thơng
2.Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)
thơng hai luỹ thừa cùng cơ
số, tính luỹ thừa của một
Sĩ số
Trang 18HS cả lớp nhận xét bài làm
1
Hoạt động II: Luỹ thừa của một tích (12 ph).
-Để trả lời câu hỏi trên ta
cần biết công thức luỹ thừa
1.luỹ thừa của một tích: *?1: Tính và so sánha)(2.5)2 = 102 = 100
và 22.52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52
b)
512
27 8
3 4
3 2
27 8
1 4
3 2
Hoạt động III: Luỹ thừa của một thơng (10 ph).
-Yêu cầu hai HS lên bảng
2 3
(y ≠ 0)
Trang 19luỹ thừa của một tích.
-Yêu cầu nhận xét, sửa
chữa bàI làm nếu cần
) 5 7 ( −
3
3 3
=
=
=
Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (13 ph).
-Yêu cầu viết công thức:
Luỹ thừa của một tích, luỹ
thừa của một thơng, nêu sự
khác nhau của y trong hai
-HS khác phát biểu qui tắc
-Làm ?5, hai HS lên bảng làm
2 hs lên bảng thực hiện
Nhận xét bài cua bạn
?5 Tínha)(0,125)3 83 = (0,125 8)3
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết
- BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT
- Tiết sau luyện tập
Soạn:
Giảng: Lớp 7A 7B
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 20
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc
tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
2.Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)
Yêu cầu HS điền tiếp để
Nhận xét bài làm của bạn
Với x ∈ Q ; m, n ∈ N
Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).
-Yêu cầu làm dạng 1 Bài
b)Luỹ thừa của x2
c)Thơng của hai luỹ thừa
-Làm việc cá nhân bài
2 HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn
-3 HS lên bảng làm bài (39/23 SGK)
I.Dạng 1: Viết biểu thức dới dạng các luỹ thừa
Trang 21Biến đổi các biểu thức số
dới dạng luỹ thừa của 2
b)9 27 ≤ 3n≤ 243
-Làm trong vở bài tập in
-3 HS đứng tại chỗ
đọc kết quả và nêu lý do
-Làm theo GV câu a
-Tự làm câu b và c
-2 HS lên bảng làm
-Cả lớp nhận xét , sửa chữa bài làm
-Làm chung câu a trên bảng theo hớng dẫn của GV
-Tự làm câu b vào vở BT
13 14
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
4 5
5 3
3 2 5
−
=( ) ( )
4 4
4 4 5 5
5 3 3
3 2 5
3
5
−III.Dạng 3: Tìm số cha biếtBài (42/23 SGK):
Tìm số tự nhiên n, biết:a) n
2
16
=2 ⇒ 2n = 16 : 2 = 8 ⇒ 2n = 23 ⇒ n = 3a) ( )
81
3 n
− = -27
⇒ (-3)n = 81.(-27)= (-3)43)3
⇒ (-3)n = (-3)7⇒ n = 7c)8n : 2n = 4
(8 : 2)n = 4 4n = 41
= Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Trang 22
2.Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức để giải các bài toán dạng:
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của chúng
3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 23HS1:
+Tỉ số của hai số a và b (với b
≠ 0) là thơng của phép chia a cho b
Kí hiệu: b a hoặc a : b HS2: So sánh hai tỉ số:
15
10
= 32
7 , 2
8 , 1
các số hạng của nó?
-Yêu cầu làm ?1
Nhận xét bổ sung cho hs
-Trả lời: Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai
tỉ số-1 HS lên bảng so sánh
21
15
=
7 5
5 , 17
5 , 12
-Nhắc lại định nghĩa và
điều kiện
-1 HS trả lời:
+Viết: 2 : 5 = 6 : 15+Các số hạng của tỉ lệ thức trên là 2; 5; 6; 15+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6
là trung tỉ
-2 HS lên bảng làm ?1 các HS khác làm vào
vở
1.Định nghĩa:
*VD: So sánh 1521 và 1712,,55
21
15
=
7 5
10
1 4
1 5
2 4 : 5
2
=
=
10
1 8
1 5
4 8 : 5
4
=
= ⇒ : 4
5
2
= : 8 5 4
b) .71 21
2
7 7 : 2
1
− 365 31
5
12 5
1 7 : 5
2
− ⇒ : 7
2
1 3
− ≠ : 751
5
2 2
= ⇒18.36 = 24.27
Trang 24đúng với tỉ số nói chung
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-HS tập phát biểu tính chất cơ bản và ghi chép lại
-1 HS đọc to VD SGK
-Tự làm ?3 bằng cách tơng tự VD
-Trả lời: Nếu ad = bcChia hai vế cho cdChia hai vế cho abChia hai vế cho ac-Nhận xét: từ
d
c b
⇒ b a.bd = d c bd ⇒ ad = bcVậy b a = d c ⇒ ad = bc *T/c: Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ
b)Tính chất 2:
*VD: SGK
*?3: Nếu có ad = bcChia 2 vế cho tích bd
a
= ;
a
c b
d
= ;
a
b c
a
= b d =a c
c a= d b d c =a b
Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 ph).
-Yêu cầu làm bài tập 44 /
Nhận xét bài của bạn
2 HS lên bảng làm bài
HS khác làm trong vở
-Trả lời:
+Muốn tìm 1 trung tỉ
có thể lấy tích của ngoại tỉ chia cho trung
a) 96=6342; 426 =639 ; 639 =426 ;
6
9 42 63
=
Trang 25-Yêu cầu HS làm Bài (47 /
1.Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức;
Sĩ số
Trang 262 Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)
Nhận xét bài của bạn
HS1:
VD: = hoặc =
HS 2: nêu 2 t/c của tỉ lệ thứct/c 1:
d
c b
a
= ;
d
b c
a
= ;
a
c b
d
= ;
a
b c
d
=
Hoạt động II: luyện tập (38ph).
-Yêu cầu làm Bài tập
- 3 HS đứng tại chỗ trả lời
-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn
-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1
số hạng của tỉ lệ thức
3 HS lên bảng làm BT
-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết đợc
I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.Bài 1 (49/26 SGK):
393
=
4 3
vì
4
3
≠53 nên không lập đợc tỉ lệ thức
c)6,51 : 15,9 =
217 : 159
217 : 651
=
7 3
II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết.Bài 2: Tìm x
a)7,5 x = 2,5
5
3
= 2,5 0,6vậy x = 2,57,.50,6 = 03,6= 2b) 6,5 : 5 = 2,6 : x
x = = 2 c) x :
x = :
x = = = 1 III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thức
Bài 3 (51/28 SGK):
a, 1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
= ; 42,8=13,,56; 31,,56= 42,8;
Trang 272 6 , 3
8 , 4
=
b, 3; 6 ; 7 ; 14
3 14 = 6 7 (=42) = ; = ; = ; =
1.Kiến thức: Biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2.Kĩ năng: Biết vận dụng dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: Tìm hai
số khi biết tổng và tỉ số của chúng
3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, giáo án, bảng phụ.
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 28HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa nếu cần.
HS1 : Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:Nếu
3 2
+
+ và
6 4
3 2
trị của từng tỉ số trong tỉ lệ thức đã
cho
-1 HS tìm giá trị của các tỉ số còn lại và so sánh
Nhận xét các tỉ
số đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau
HS tự đọc SGK trang 28, 29-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn
*Tính chất: b a = d c ⇒
b
a
= d c = b a++d c = b a−−d c ĐK: b ≠±d
= b a−−d c−−e f = ……
*VD: SGK
Trang 29-Ghi lại tính chất
mở rộng vào vở
-1 HS đọc to ví dụ SGK
-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc
Sau khi HS làm ?2 xong
yêu cầu làm bài 57/30
-HS tự làm ?2
-1 HS lên bảng thể hiện
-Tiến hành làm ?2
-1 HS lên bảng trình bày
1 HS lên bảng trình bày cách làm
+ + y z x
=
11 44
= 4
x = 4 2 = 8
y = 4 4 = 16
z = 4 5 = 20
Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (7 ph).
-Yêu cầu nêu tính chất của
Trang 30Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)
HS1: Hãy nêu tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
HS2: Chữa BT 75/14 SBT
Tìm hai số x và y biết
7x = 3y và x – y = 16
Hai hs lên bảng thực hiện
= b a−−d c−−e f = ……
HS2:Chữa BT 75/14 SBT:7x = 3y ⇒ 3x= 7y = 3x−−7y =
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 31và y = -4 7 = -28
Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).
-Yêu cầu làm Bài (59/31
-Yêu cầu đọc đầu bài
-Nếu gọi x, y là số cây lớp
7A, 7B trồng đợc Theo
đầu bài có thể viết đợc gì?
-Yêu cầu vận dụng t/c của
a)HS làm theo hớng dẫn của GV
-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d
-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:
+Đổi hỗn số thành phân số
+Đổi ra tỉ số nguyên
+Rút gọn bớt trong quá
trình làm
-1 HS đọc to đầu bài 58/30 SGK
-Làm theo hớng dẫn của GV
-Tự trình bày vào vở
BT in
-1 HS trình bày cách làm và trả lời
I.Dạng 1: Thay bằng tỉ số giữa các số nguyên
Bài (59/31 SGK):
a) =204 : (-312) = 17 : (-26)
b)=(-1,5):1,25 =(-150) : 125
= (-6) : 5c)= 4 : 234 = 1623d)= 737 : 1473 = 737 1473= 2
II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết
Bài 60: Tìm xa)
b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 :
III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệBài (58/30 SGK):
Trang 32-Các HS làm vào vở BT.
-1 HS đọc trình bày lời giải và trả lời
Nhận xét bài của bạn
x = 20 4 = 80 (cây)
y = 20 5 = 100 (cây)Bài (64/31 SGK):
Ta có: = = ⇒ : 4 = : 4y Hay = (1)
Ta có: = ⇒ : 3 = :3 Hay = (2)
Từ (1) và (2) ta có = = = = = 2 Vậy: = 2 ⇒ x = 2.8 =16 = 2 ⇒ y = 2.12 = 24 = 2 ⇒ 2 15 = 30
Sĩ số
Trang 331.Kiến thức: Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
nay sẽ trả lời câu hỏi đó
-Yêu cầu làm VD 1 viết
-Yêu cầu nêu cách làm
a, b ∈ Z, b ≠ 0
-HS chia tử số cho mẫu số
-2 HS lên bảng thực hiện phép chia
-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dới dạng phân số thập phân):
-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫu số
-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ
số 6 đợc lặp đi lặp lại
-HS có thể dùng máy tính cá nhân để chia
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
*VD1: Viết 203 và 3725dới dạng
số thập phân+Chia tử số cho mẫu số: SGK+Viết dạng phân số thập phân:
20
3
= =
5 20
5 3
=
100
15
= 0,15
25
37
=
4 25
4 37
12
5
= 0,4166 số thập phân vô …hạn tuần hoàn có chu kỳ là 6, viết gọn là 0,41(6)
-Yêu cầu nhận xét mẫu số
chứa thừa số nguyên tố nào
các phân số ở ví dụ 1 viết
đợc dới dạng số thập phân
-Cá nhân phân tích các mẫu số ra thừa số nguyên tố
-Thảo luận nhóm xem
Trang 34-Yêu cầu cho biết những
phân số nào viết đợc dới
hạn tuần hoàn
-Đại diện nhóm trình bày nhận xét
-HS đọc nhận xét SGK
-Đánh dấu nhận xét trong SGK
-1 HS cho biết:
4
1
; 1350; −12517; 147 = 21viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
-HS đọc kết quả
-Đọc nhận xét 2 và kết luận
9
1
4 =
9 4
*Kết luận: SGK
Hoạt động 3: Củng cố- luyện tập (7 ph).
Bài tập 65, 66/34 SGK
Cho hs đọc đầu bài toán
Yêu cầu hs giải thích và 4
hs lên bảng thực hiện
Nhận xét bổ sung cho hs
Đọc bài và lên bảng làm bài
Nhận xét bài của bạn
Bài tập 65/34 SGK = 0,375; = -1,4 = 0,65; = -0,104Bài tập 66/34 SGK = 0,1(6); = -0,(45) = 0,(4); = -0,3(8)
Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Nắm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thâp phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- BTVN: 67, 68, 69, 70, 71 trang 34, 35 SGK
Trang 35
1.Kiến thức: Biết điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2.Kĩ năng: Thựchiện thành thạo cách viết một số hữu tỉ dới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: kiểm tra
Chữa BT 68a/34 SGK:
*Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 36phân số nào viết đợc dới
xét, đánh giá
Các HS khác nhận xét, sửa chữa
-Yêu cầu hoạt động nhóm
-Một HS lên bảng làm BT 69/34 SGK, viết kết quả d-
ới dạng viết gọn
- HS khác làm bài vào vở
-HS dùng máy tính cá nhân thực hiện phép chia
-Hoạt động nhóm làm BT 85/15 SBT
-Đại diện các nhóm trình bày lời giải thích
-Đại diện nhóm trình bày kết quả viết dới dạng số thập phân hữu hạn
-Làm theo hớng dẫn của GV
-Làm BT 88/15 SBT
1.Bài (69/34 SGK): Viết
d-ới dạng số thập phân các phép chia:
a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)
Giải thích: Các phân số đều
ở dạng tối giản, mẫu không chứa ớc nguyên tố khác 2 và 5
Trang 37b)0,(34) = 0,(01).34 =
99
1
.34 =
99 34
1.Kiến thức: Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
2.Kĩ năng: Hiểu và vận dụng đợc quy ớc làm tròn số trong trờng hợp cụ thể 3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)
Bài toán: Một trờng học có
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 38Lắng nghe GV đặt vấn đề và ghi đầu bài.
nguyên nào nhất? 4,9 gần
số nguyên nào nhất?
vị, ta lấy số nguyên nào?
- Yêu cầu làm ?1 điền số
-NX: 4,3 gần số 4 nhất số 4,9 gần số 5 nhất
-Đọc 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5
-HS lên bảng điền vào ô trống:
1.Ví dụ:
-NX: số HS tốt nghiệp THCS,
TH, số trẻ em lang thang, số dân trong 1 địa bàn, số gia súc
đợc chăn nuôi …Thờng làm tròn
-VD 1: làm tròn đến hàng đơn
vị các số: 4,3 và 4,9 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5
Lấy số nguyên gần số đó nhất
?1: 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5
- VD 2:
72 900 ≈73 000 (tròn nghìn)
- VD 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Hoạt động III: Qui ớc làm tròn số (15 ph)
Yêu cầu HS đọc SGK qui
-ớc 1
-Yêu cầu HS đọc ví dụ và
giải thích cách làm
- Đọc SGK trờng hợp 1
- Đọc ví dụ và giải
2.Quy ớc làm tròn số :a)Tr ờng hợp 1 :
* 86,149 ≈ 86,1
Trang 39-Hớng dẫn: dùng bút chì
vạch mờ ngăn giữa phần
còn lại và phần bỏ đi Thấy
chữ số đầu tiên bỏ đi là 4<5
thì giữ nguyên phần còn
lại, phần bỏ đi là số nguyên
thì thêm chữ số 0
- Yêu cầu đọc trờng hợp 2
- Yêu cầu làm theo VD
* 542 ≈ 540b)Tr ờng hợp 2 :
* 0,0861 ≈ 0,09
* 1573 ≈ 1600 (tròn trăm)-?2:
a)79,3826 ≈ 79,383b)79,3826 ≈ 79,38c)79,3826 ≈ 79,4
Hoạt động IV: Củng cố - luyện tập (7 ph).
-Yêu cầu phát biểu hai qui
-2 HS lên bảng làm BT
-Các HS khác đọc kết quả
-1 HS đọc đầu bài,
HS khác theo dõi
BT 73/36 SGK:
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai:
*7,923 ≈ 7,92 *17,418 ≈ 17,42 *79,1364 ≈ 79,14
*50,401 ≈ 50,40 *0,155 ≈ 0,16 *60,996 ≈ 61,00
Trang 40Giảng:
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ trong bài
.2.Kĩ năng: Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc
tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày
3.Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)
Nhận xét bài của bạn
Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).
-Yêu cầu làm Bài 1 vở BT
in (78/38 SGK):
Tính đờng chéo màn hình
tivi 21 in ra cm Biết 21
-Làm BT 78/38 SGK
-HS dùng máy tính
để nhân cho nhanh
I.Dạng 1: Tính rồi làm tròn1.BT 78/38 SGK: Đờng chéo màn hình tivi 21 in = ?cm
1 in ≈ 2,54cm
Tiết Ngày dạy
Sĩ số