Kiềm chảy muối aryl sulfonat 3.. Thủy phân muối diazoni 300°C pp kiềm chảy... Từ ether oxyd của phenol... LÝ TÍNHĐa số phenol là chất rắn kết tinh, trừ m-cresol, carvacrol thể lỏng Ít ta
Trang 1Monophenol Ar-OH
Trang 2m-cresol m-hydroxytoluen 3-metylphenol
p-cresol p-hydroxytoluen 4-metylphenol
Trang 3Resorcinol 1,3-dihydroxybenzen
Hydroquinon 1,4-dihydroxybenzen
Pyrogallol Phloroglucinol
Hydroxyhydroquinon
Trang 5II ĐIỀU CHẾ
Ar-SO3H + NaOH 2Ar-OH + Na2SO3 + H2O
Ar-N+≡ N + H2O Ar-OH + N2 + H+
300°C, atm
t°
B Tổng hợp
1 Thủy phân kiềm các aryl halogenur
2 Kiềm chảy muối aryl sulfonat
3 Thủy phân muối diazoni
300°C
pp kiềm chảy
Trang 65 Từ ether oxyd của phenol
Trang 7III LÝ TÍNH
Đa số phenol là chất rắn kết tinh, trừ m-cresol, carvacrol (thể lỏng)
Ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
Ở dạng không điện ly tạo liên kết H mạnh hơn alcol (do O-H phân cực mạnh hơn) nên có điểm sôi cao hơn alcol tương ứng
IR : giống phổ alcol với OH = 3640-3350 cm-1
NMR 1H
OH phenol có δ = 4 - 10 ppm
CH nhân thơm có δ = 6,5 - 8,5 ppm
Trang 8HCl
C6H5-OH : tinh chế phenol
Trang 9IV HÓA TÍNH
1 Tính acid-base Tính base của phenolat
ONa
+ CO 2 + H 2 O
OH
+ NaHCO 3
Trang 112 Phản ứng tạo ester
OCOR
OH
C O R
OH
C O R
Trang 123 Phản ứng tạo ether (Williamson)
Trang 135 Phản ứng khử
OH
+ ZnO
OH OH
Trang 14Br
Br Br
Br
H 2 O
Br 2
Trang 15+ HO NO 2 H 2 SO 4
H +
Trang 16SO 3 H +
Trang 17AlCl 3
Trang 21Phenolformaldehyd
= Bakelit
IV HÓA TÍNH
Trang 227 Phản ứng thế ái điện tử
e Với anhydrid phtaleic
C O C O
HO
OH
Phenolphtalein Anhydrid phtaleic
IV HÓA TÍNH
Trang 23H C O O
COO
-+ H +
Trang 24IV HÓA TÍNH
K
Cl Cl Cl
Trang 258 Phản ứng tạo màu với FeCl3
Phức có màu : định tính phenol
Phenol → tím-đỏ
Cresol → xanh
Phenol khác → vàng
IV HÓA TÍNH
Trang 26V ỨNG DỤNG
Phenol
Chất rắn kết tinh, dễ bị oxy hóa / không khí → màu sậm.
Ít tan trong nước (1:15/20°C) nhưng tan trong cồn mọi tỷ lệ
Dd phenol sát trùng mạnh (ngưng kết albumin) nhưng độc, dùng để
tẩy uế (dd 1/10) Tiếp xúc gây bỏng da
Nguyên liệu tổng hợp bakelit, phenolphtalein, acid salicylic, thuốc
Trang 27V ỨNG DỤNG
Poly phenol
Cĩ trong thành phần tannin nhựa cỏ cây, cĩ vị chát
Cĩ tính sát trùng (kem thoa mặt chứa resorcin)
OH
Gạacol cĩ trong nhựa hắc ín than đá
Cĩ tính sát trùng, thành phần thuốc ho hay long đờm (Neocodion® = Codein + Gạacol)