ALKYNHYDROCARBON ACETYLENIC CnH2n2 ALKYNHYDROCARBON ACETYLENIC CnH2n2 2. Danh pháp và đồng phân 2.1 Danh pháp IUPAC: Vị trí nhánh + Tên nhánh + vị trí lk ba + Tên mạch chính + IN 2.2. Danh pháp hợp lý – Danh pháp acetylen
Trang 1ALKYN-HYDROCARBON ACETYLENIC
CnH2n-2
1
Trang 2π
Trang 32 Danh pháp và đồng phân
2.1 Danh pháp IUPAC:
Vị trí nhánh + Tên nhánh + vị trí lk ba + Tên mạch chính + IN
2.2 Danh pháp hợp lý – Danh pháp acetylen
2.3 Tên gốc
etynylcyclopentan
Methyl isopropylacetylen
Trang 43 Điều chế:
3.1 Tách 2 phân tử HX từ h/c gem và vic-dihalogen
Gem-dihalogen
Vic-dihalogen
Dùng NaNH 2 tách HX để tạo 1- alkyn:
Trang 53.2 Alkyl hóa acetylen:
alkyn có mạch carbon dài hơn
Natri acetylid
3.3 Từ hợp chất tetrahalogen: h/c có 4 halogen gắn trên 2 carbon cạnh nhau
5
Trang 64 Tính chất hóa học
4.1 Tính acid của alkyn
Tính acid acetylen > ethylen > methan
Trang 7• Acetylen và 1-alkyn t/d k/loại kiềm, CuCl/NH 3 , AgNO 3 /NH 3 tạo
acetylid, alkynid kim loại
• Acetylen cộng hợp với aldehyd formic như là tác nhân ái nhân:
1,4-butyndiol
7
Trang 84.2 Phản ứng cộng hợp
4.2.1 Cộng hợp với hydro
Sự hydro hóa có thể dừng lại ở gđ tạo alken khi dùng xt giảm khả
3-hexyn
Cis- 3-hexen
Trang 94.2.2 Phản ứng cộng hợp ái điện tử:
Xảy ra qua 2 gđ và tuân theo qui tắc Marconicov, tác nhân cộng có thể là: X 2 , HX, H 2 O
Trang 10Khi cộng vào nối ba, carbocation dạng vinylic được tạo thành và dễ t/d với tác chất ái nhân có trong m/t Ví dụ sự tạo thành vinylchlorid
Trang 114.2.3 Cộng hợp ái nhân
4.2.4 Phản ứng carbonyl hóa vào liên kết ba
Ether vinylic Vinylamin Ester vinylic Amid
Acrylonitril
Acid acrylic Ester acrylat Amid của a.acrylic
11
Trang 124.2.5 Phản ứng với diboran
Alken dạng cis
P/ứ cũng có thể xảy ra với dialkylbo và theo cơ chế cộng cis
Trang 134.3 Phản ứng trùng hợp.
Vinylacetylen Cupren
13