Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C no KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1.. Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen D.. Định nghĩa; -
Trang 1Giáo viên: ĐẶNG VĂN VƯỢNG
LỚP 11
KINH CHÚC QUÝ THẦY CÔ CÁC EM HỌC SINH MỘT GIỜ HỌC THÚ VỊ
Trang 2B Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử C no
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là chính xác?
Ancol là những hợp chất hữu cơ:
A Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử C
C Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử C của vòng benzen
D Trong phân tử có nhóm – OH
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2 C2H5OH có thể phản ứng với dãy chất
nào dưới đây?
B Na, HCl, O2, CuO
A Na, Cu(OH)2, O2, CuO
C Cu(OH)2, HCl, O2, H2O
Trang 4Tiết 52, Bài41 : PHÊNOL
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1 Định nghĩa;
- Quan sát hai công thức hóa học sau cho biết sự gống nhau và khác nhau giữa hai công thức:
OH CH2- OH
Giống nhau:
+ Đều có vòng BenZen + Đều có nhóm – OH Khác nhau: Chất 1 có một nhóm – OH gắn trực tiếp vào vòng Benzen
+ Chất 2 có nhóm – OH gắn vào vòng Benzen qua một nhóm – CH2
Định nghĩa Phenol là những hợp chất hữu cơ
trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử cacbon của vòng benzen
Ví dụ
2 Phân loại;
( Học sinh tìm hiểu SGK)
CH3
OH
OH
Công thức (1) là phenol, công thức (2) không phải phenol Hãy cho biết thế nào phenol?
Trang 5Tiết 52, Bài 41: PHENOL
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1 Định nghĩa;
II- PHENOL
1, Cấu tạo
Em hãy quan sát công thức cấu tạo của phân tử phenol:
- Viết công thức cấu tạo của phenol?
- Nhận xét đặc điểm cấu tạo của phenol?
- Công thức phân tử: C 6 H 6 O
- Công thức cấu tạo: C 6 H 5 OH
* Đặc điểm cấu tạo
* Vòng benzen hút electron làm liên kết O-H phân cực mạnh, nguyên tử H của nhóm –OH linh động hơn dễ phân
li tạo một lượng nhỏ ion H+
Phenol có tính axit
* Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên nhất là các
vị trí o,p Phenol dễ tham gia phản ứng thế hơn
benzen và đồng đẳng tạo sản phẩm thế vào cả 3
nguyên tử H ở các vị trí o,p
* Liên kết C-O trở nên bền vững hơn so với
ancolkhông có phản ứng thế nhóm –OH bởi gốc
axit như ancol
O H
Trang 6Tiết 52, Bài41 : PHENOL
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1 Định nghĩa;
II- PHENOL
1, Cấu tạo
2, Tính chất vật lí
Phenol là chất rắn, không màu, nĩng
chảy ở 430C Để lâu chuyển thành màu
hồng do bị oxy hóa chậm trong không
khí
Rất độc, khi rơi vào da gây bỏng da
Cẩn thận khi sử dụng phenol
Ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều
trong nước nóng và trong etanol
PHENOL
Trang 7Tiết 52, Bài 41 : PHENOL
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1 Định nghĩa;
II- PHENOL
1, Cấu tạo
2, Tính chất vật lí
3, Tính chất hóa học
H
O H
H dễ bị thay thế trong phản ứng hóa
học
- Phenol có phản ứng thế nguyên tử H của
nhóm –OH
- Thế nguyên tử H của vòng benzen.
-Dựa vào cấu tạo của phenol em hãy dự đoán những nguyên tử hidro nào dễ tham gia
phản ứng hóa học?
Trang 8Tiết 55, Bài 41 : PHENOL
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1 Định nghĩa;
II- PHENOL
1, Cấu tạo
2, Tính chất vật lí
3, Tính chất hĩa học
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
C6H5OH + Na
2 2 to 2
C6H5ONa + H2
* Tác dụng với kim loại kiềm ( Na, K )
* Tác dụng với dung dịch bazo
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
K t lu n : ế ậ
- Tính axit: Ancol < phenol < H 2 CO 3
- Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
C2H5OH + NaOH
- T ươ ng t ancol phenol ự
- T ươ ng t ancol phenol ự dễ dàng phản
ứng với kim loại kiểm , em hãy viết phương trình phản ứng minh họa ?
- Do nhĩm – OH liên kết với vịng benzen nên phenol dễ dàng phản ứng với dung dịch kiềm thể hiện tính axit.
- Qua hai thí nghi m ệ
- Qua hai thí nghi m ệ hãy so sánh tính axit của phenol , rượu, và axit
cacbonic.
- Tuy nhiên tính axit của phenol yếu hơn cả axit Cacbonic vì bị axit
cacbonic đẩy ra khỏi muối
Trang 9+ Br2 →
OH
Br
Br
Br
+ HBr
2,4,6 - tribromphenol
Tiết 52, Bài 41: PHENOL
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1 Định nghĩa;
II- PHENOL
1, Cấu tạo
2, Tính chất vật lí
3, Tính chất hĩa học
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
b) Ph n ng th brom trong vòng benzen ả ứ ế
b) Ph n ng th brom trong vòng benzen ả ứ ế
Quan sát thí nghiệm mơ phỏng, nêu hiện tượng của phản ứng?
+ Màu của dung dịch Brơm trước phản ứng?
+ Màu của dung dịch sau khi nhỏ phenol vào dung dịch nước brom
+ Rút ra kết luận của thí nghiệm trên?
=> Trong phân tử phenol giữa
nhĩm –OH và vịng benzen cĩ
ảnh hưởng qua lại Nhĩm –
OH làm cho vịng Benzen dễ
thế ở vị trí 2,4,6 ; Vịng Benzen
làm chĩ liên kết - OH phân
cực mạnh tạo ra tính axit.
+ Màu của dung dịch Brơm : nâu đỏ + Màu của dung dịch sau khi nhỏ phenol vào dung dịch nước brom : màu trắng
+ Kết luận: Phenol dễ phản ứng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng
Thí nghiệm mơ phỏng 3.b
Trang 10Tiết 52, Bài 41 : PHENOL
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1 Định nghĩa;
II- PHENOL
1, Cấu tạo
2, Tính chất vật lí
3, Tính chất hĩa học
a) Phản ứng the nguyên tử H của nhóm –OH
a) Phản ứng the nguyên tử H của nhóm –OH
b) Ph n ng th brom trong vòng benzen b) Ph n ng th brom trong vòng benzen ả ứ ả ứ ế ế
4 Điều chế
( HS tự tìm hiểu SGK)
5 Ứng dụng
Hãy quan sát tranh và kể các ứng dụng chính của phenol?
- Phần lớn Phenol được dùng để sản xuất
poliphenolfomanđehit ( dùng làm chất dẻo,
chất kết dính)
• Phenol được dùng để :
+ điều chế dược phẩm
+ phẩm nhuộm
+ thuốc nổ ( 2,4,6-trinitrophenol)
+ chất kích thích thực vật, chất diệt cỏ
2,4-D (axit 2,4-điclophenoxiaxetic), chất diệt
nấm mốc (nitrophenol), chất diệt sâu bọ,… 15/05/16 ĐẶNG VĂN VƯỢNG 10
Trang 11Câu 1: Chọn câu đúng ( Đ ) hoặc sai ( S )
A Phenol C6H5OH là một rượu thơm S
B Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là
dung dịch axit S
C Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn
D Phenol tác dụng được với dung dịch natri
hidroxit tạo thành muối và nước Đ
Trang 12Câu 2: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axit?
1 C2H5OH
2 H2CO3
3 C6H5OH
4 HCl
(1) < (3) < (2) < (4)
Trang 13Hóa tính Phenol
Pư thế H ở nhóm -OH
Td với KL kiềm
Pư thế H ở vòng benzen
Td với dd kiềm Td với dd brom Td với dd HO-NO 2
Trang 14ỨNG DỤNG CỦA PHENOL
Sản xuất thuốc diệt cỏ 2,4 D
15/05/16 ĐẶNG VĂN VƯỢNG 15
Trang 15Phẩm nhuộm
Ứng dụng của phenol
Tơ hóa học Chất kết dính
Trang 16Chất dẻo
Ứng dụng của phenol
Trang 17Thuốc kích thích sinh trưởng Nước diệt khuẩn
Thuốc nổ TNT ( 2,4,6 - trinitrophenol)
Ứng dụng của phenol
Trang 18CHẤT DẺO
Trang 1915/05/16