1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng nước và vệ sinh nước

43 455 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nâng cao chất l ợng n ớc SH và cung cấp các công trình VS phù hợp sẽ giảm 1/4 đến 1/3 số ca bị ỉa chảy hàng năm  Phòng bệnh thụ động TCMR, ch ơng trình DD >< phòng bệnh chủ động: loại

Trang 1

vÖ­sinh­n­

íc Phần­2

TrÇn Th TuyÕt H¹nh ị

Trang 2

Mục tiêu bài học

Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng:

1. Trình bày đ ợc mối quan hệ giữa chất l ợng n ớc và

sức khoẻ con ng ời

2. Liệt kê đ ợc các bệnh liên quan đến n ớc

3. Trỡnh bày được cỏc nguồn ụ nhiễm nước và tỏc

động của ụ nhiễm nước tới sức khoẻ mụi trường

4. Liệt kờ và mụ tả được một số phương phỏp xử lý

nước

Trang 3

Hµng n¨m thÕ giíi cã kho¶ng l,l t ng ỷ ườ i không đượ c s ử

d ng n ụ ướ c s ch, ạ 4 tØ tr êng hîp bÞ Øa ch¶y , lµm 2,2 triÖu ng êi chÕt mµ chñ yÕu lµ trÎ em d íi 5 tuæi

Trang 4

3.2 Vệ sinh n ớc và sức khoẻ cộng đồng (tiếp)

Theo điều tra gần đây: gần 100% trẻ từ 4 đến 14 tuổi ở nông thôn miền Bắc VN nhiễm giun đũa Từ 50%-80% nhiễm giun móc câu

Nâng cao chất l ợng n ớc SH và cung cấp các công trình VS phù hợp sẽ giảm 1/4 đến 1/3 số ca bị ỉa chảy hàng năm

Phòng bệnh thụ động (TCMR, ch ơng trình DD) >< phòng bệnh chủ động: loại trừ ngay từ đầu nguồn gây bệnh và h ớng tới một ch ơng trình bảo vệ cộng đồng

Trang 6

3.3 BÖnh cã liªn quan tíi n íc

BÖnh l©y lan qua n íc ¨n uèng (waterborne disease)

Nh÷ng c¨n bÖnh nµy xÈy ra do ¨n uèng n íc bÞ nhiÔm sinh vËt g©y bÖnh

VÝ dô nh c¸c bÖnh ® êng ruét (th ¬ng hµn, t¶, viªm gan A, a ỉ

Trang 7

Thêi gian sèng trong n íc m¸y cña mét sè vi khuÈn

Trang 8

Bệnh do tiếp xúc với n ớc

(water based diseases)

Những bệnh này có thể lây truyền qua tiếp xúc trực tiếp với các sinh vật gây bệnh trong n ớc

Ví dụ bệnh giun Guinea và bệnh sán máng (schistosomiases)

Xẩy ra ở những ng ời bơi lội d ới n ớc có loài ốc bị nhiễm những sinh vật gây các bệnh này sinh sống.

Biện pháp phòng chống: thu gom, xử lý phân ng ời và động vật hợp vệ sinh, đồng thời ngăn không cho mọi ng ời tiếp xúc với n

ớc bị nhiễm bẩn (biển báo)

Trang 9

Schistosoma haematobium

Gan

Thành ruột non

Trứng

Trang 10

Các bệnh do côn trùng sống trong n ớc

truyền (water related diseases)

Bệnh sốt rét, bệnh sốt xuất huyết Dengue, bệnh giun chỉ.

Côn trùng trung gian truyền bệnh là các loại muỗi

Quá trình sinh sản của muỗi phải qua môi tr ờng n ớc Muỗi

đẻ trứng trong n ớc, trứng nở thành bọ gậy, bọ gậy thành

cung quăng và thành muỗi

Biện pháp dự phòng là loại bỏ côn trùng truyền bệnh hoặc

tránh không tiếp xúc với chúng (ví dụ ở Ôxtrâylia)

Trang 11

Các bệnh do thiếu n ớc

(waterwash/water privation diseases)

Một số ví dụ về loại bệnh này là l tr c khu n c p, bệnh ỵ ự ẩ ấ ngoài da, bệnh mắt hột và bệnh viêm màng kết.

Theo điều tra dịch tễ học, các bệnh ngoài da, bệnh về mắt có

tỷ mắc bệnh liên quan chặt chẽ với việc cung cấp và sử dụng

n ớc sạch

Nguyên nhân chủ yếu là do ký sinh trùng, các vi khuẩn,

virus, nấm mốc gây ra, nh ng thiếu n ớc sạch để vệ sinh cá

nhân không kém phần quan trọng

Trang 12

Q: Bao nhiêu nước thì đáp ứng đủ nhu cầu ăn uống và

sinh hoạt?

Trang 13

Bệnh do vi yếu tố và các chất khác

trong n ớc

Bệnh do yếu tố vi l ợng, hoặc các chất khác có trong n ớc gây

ra cho ng ời là do thừa hoặc thiếu trong n ớc Trong nhóm này

có các bệnh sau :

Bệnh b ớu cổ (thiếu iốt)

Bệnh về răng (thi u flo: sõu r ng; th a flo: ế ă ừ đố m r ng, ă

nhi m flo trong x ễ ươ ng)

Bệnh do nitrat cao trong n ớc

Bệnh do nhiễm độc bởi các chất độc hoá học: bệnh

Minamata, Itai Itai

Trang 14

Bệnh bướu cổ

Thiếu iốt

Trang 15

Bệnh Minamata

Trang 16

Bệnh Minamata

1956 tại vùng vịnh Minamata (Nhật Bản)

Do nhiễm độc thủy ngân, ảnh hưởng đến hệ thần

kinh trung ương

Triệu chứng: mất khả năng nghe, giảm tầm nhìn,

nói khó khăn, không điều khiển được hoạt động,

tứ chi run rẩy, mất cảm giác ở đầu ngón tay,

ngón chân, ung thư

Đến năm 2000 số bệnh nhân Minamata ở Nhật

Bản: 2.955 người, 849 người sống sót.

Trang 17

Thủ phạm

Công ty hoá dầu

và sx nhựa Chisso

TCVSNAU:Hg:0,001ppm

Trang 18

Bệnh Itai-Itai

Lưu vực sông Jinzu tại Nhật Bản do Cadmium thải ra từ hoạt động khai thác mỏ ở trên phía thượng nguồn

Trang 19

3.4 Các chỉ tiêu cơ bản để giám sát chất

- Các chỉ tiêu vi sinh: tổng số coliforms, colifeacal chịu nhiệt hay E coli

- Những tr ờng hợp đặc biệt nghi ngờ khác cần xét nghiệm thêm các chỉ tiêu trong bảng tiêu chuẩn n ớc ăn uống số 1329/ BYT/ QĐ ngày 13/2/2002

Trang 20

4 Ô nhiễm n ớc, các nguồn gây ô nhiễm n ớc và tác

động của chúng lên SK-MT

4.1 Ô nhiễm n ớc

“ễ nhiễm nước là sự biến đổi núi chung do con người với chất

lượng nước, làm nhiễm bẩn nước và gõy nguy hiểm cho con

người, cho cụng nghiệp, nụng nghiệp, nuụi trồng thuỷ sản,

nghỉ ngơi, giải trớ, cho động vật nuụi và cỏc loài hoang dó”

Hiến chương Chõu Âu về Nước

Trang 21

4.1 ễ nhiễm nước (tiếp)

Những đặc tính cơ bản của nguồn n ớc tự nhiên bị thay đổi:

Thay đổi tính chất cảm quan của n ớc, làm cho n ớc có màu, mùi đặc biệt, hoặc

Thay đổi thành phần hoá học của n ớc, làm tăng hàm l ợng chất hữu cơ, muối khoáng xuất hiện các hợp chất độc hại, hoặc

Thay đổi hệ sinh vật trong n ớc, xuất hiện các loại vi khuẩn

và virus gây bệnh

Trang 23

4.2 Nguồn gây ô nhiễm n ớc

4.2.1 Chất th i ả trong sinh hoạt hàng ngày, bao gồm:

+  N ớc dùng để tắm, rửa, giặt quần áo

+  N ớc qua chế biến thức n ă uống

+ N ớc lau cọ nhà cửa

+ N ớc tiểu, n ớc từ các hố xí tự hoại

+ Rác bẩn trong nhà

+ Phân ng ời và gia súc

Trang 25

4.2.2 ChÊt th i ả trong c«ng nghiÖp

Trang 26

4.2.2 Chất th i ả trong công nghiệp (tiếp)

Rác th i ả công nghiệp:

Trong quá trình s n ả xuất, nhiều phế th i ả , rác th i ả đã đ ợc

đ a vào môi tr ờng xung quanh, trong đó có môi tr ờng n ớc

Bã th i ả công nghiệp có khối l ợng khá lớn ví dụ nh xỉ than của ngành nhiệt điện; vỏ hoa th i, ả bã mía trong ngành công nghiệp thực phẩm, các hoá chất trong ngành công nghiệp hoá chất

Trang 27

4.2.3 ChÊt th i t n«ng nghiÖp vµ ch ả ừ ¨n nu«i

Ph©n bãn: ph©n ng êi, ph©n gia sóc, ph©n ho¸ häc

Ho¸ chÊt trõ s©u, diÖt cá

Thuốc kích thích tăng trưởng v.v.

Trang 28

4.2.4 Các nguồn gây ô nhiễm khác

Ch t th i t giao thông đ ờng thuỷ Ch t th i sinh ho t t ấ ả ừ ấ ả ạ ừ

t u nh phân, n ớc tiểu, rác; n ớc rửa sàn tàu, dầu mỡ v.v à

Không khí bẩn tại các khu công nghiệp, đất bẩn bởi rác,

phân trong các khu dân c cũng là nguồn gốc gây ra ô nhiễm

n ớc và ô nhiễm môi tr ờng

Chất thải từ chợ, các hoạt động th ơng mại, vui chơi giải trí v.v.

Trang 29

4.3 Các yếu tố gây ô nhiễm n ớc

4.3.1 Các chất hữu cơ dễ phân huỷ:

Các chất hữu cơ có nguồn gốc từ thực vật nh xác cây cỏ, hoa quả, các chất mùn Nguyên tố cơ bản của chất bẩn là

cacbon

Các chất hữu cơ có nguồn gốc động vật: n ớc chế biến thức

ăn, n ớc tắm giặt, n ớc từ các nhà tiêu tự hoại, n ớc thải của các nhà máy chế biến thực phẩm, lò giết mổ, trại chăn nuôi v.v Nguyên tố cơ bản trong chất bẩn là nitơ

Trang 30

4.3.1 C¸c chÊt h÷u c¬ dÔ ph©n huû (tiÕp)

N íc bÞ « nhiÔm Ýt, DO cao, ph©n huû hiÕu khÝ t¹o thµnh

nitrat sunph¸t, phèt ph¸t, n íc, CO 2 v.v

N íc bÞ « nhiÔm nÆng vµ liªn tôc bëi c¸c chÊt h÷u c¬, DO

rÊt thÊp, ph©n huû yÕm khÝ t¹o thµnh c¸c s¶n phÈm trung

gian, lµm cho n íc cã mïi h«i, mÇu ®en, xuÊt hiÖn c¸c khÝ thèi nh H 2 S, NH 3 , CH 4 , andehyt

Trang 31

4.3.1 Các chất hữu cơ dễ phân huỷ (tiếp)

Để đánh giá mức độ nhiễm bẩn trong n ớc bởi các chất hữu cơ,

ng ời ta th ờng dùng các chỉ số sau:

-         Nồng độ ôxy hoà tan trong n ớc (DO)

-         Nhu cầu ôxy về hoá học (COD)

- Nhu cầu ôxy về sinh học (BOD)

Trang 32

DO, BOD, COD

DO: L ượ ng ôxy ho tan trong n à ướ c = ôxy ho tan t khí à ừ quy n + ôxy do t o quang h p Thông th ể ả ợ ườ ng ~ 8 ppm

BOD: ch t h u c + O ấ ữ ơ 2 CO 2 + H 2 O + t b o m i + s n ế à ớ ả

ph m trung gian ẩ

COD: l l à ượ ng ôxy c n thi t ầ ế để ôxy hoá các h p ch t hóa ợ ấ

h c trong n ọ ướ c (vô c + h u c ) ơ ữ ơ

Q: ý ngh a c a các ch s v m i quan h gi a DO, BOD? ĩ ủ ỉ ố à ố ệ ữ

Trang 35

5.1 Làm trong nước – 5.1.1 Phương pháp keo tụ:

Chất keo tụ (FeSO 4 , FeCl 3 , AlCl 3 , Al 2 (OH) 5 Cl, phèn nhôm) +

H 2 O các ion dương phức tạp (e.g (Al(H 2 O) 5 OH) 2+ ,

(Al(H 2 O) 4 (OH) 2 ) + …)

Ion dương + chất keo trong nước (-) = phức hợp không tích

điện, dính vào nhau & lắng xuống

Liều dùng: 10 –100 mg/l nước (thí nghiệm xác định liều lượng)

V= 0,5-1m/giờ

Chất tạo bông (mạch phân tử dài): anginat tách từ rau câu, tinh

bột, poliacrylamit, kitozan)

Trang 38

5.2 T¸ch lo¹i khái n íc c¸c chÊt tan v« c¬

5.2.1 Lo¹i bá s¾t

Trong n íc ngÇm, s¾t ë d¹ng s¾t II tan, khö kh¸ dÔ dµng

Ph ¬ng ph¸p phæ biÕn nhÊt: «xy ho¸ s¾t II thµnh s¾t III b»ng

«xy kh«ng khÝ, víi xóc t¸c cña Cu, mangan oxyt, s¾t

hy®roxyt.

pH >3, s¾t III kÕt tña ë d¹ng Fe(OH) 3 §Ó oxy ho¸ 1 mg s¾t (II) cÇn 0,143 mg oxy

Ph ¬ng ph¸p giµn m a, Ph ¬ng ph¸p sôc khÝ, Ph ¬ng ph¸p läc

Trang 39

5.2.2 Làm mềm n ớc

N ớc cứng chủ yếu là chứa nhiều canxi (Ca(HCO 3 ) 2 và

magie Loại bỏ các ion này để làm mềm n ớc.

Đun sôi: (Ca(HCO 3 ) 2 CO 2 + CaCO 3

Trao đổi ion (nhựa cationit chứa các nhóm chức ở dạng

SO

3 Na - hay COONa)

Kết tủa: bản chất là đ a vào n ớc các hoá chất (vôi tôi

Ca(OH) 2 và sô đa Na 2 CO 3 ) để làm kết tủa canxi và magiê d

ới dạng CaCO 3 và Mg(OH) 2

Trang 41

5.2.3 Khử flo và bổ sung flo

Nồng độ flo quá cao hay quá thấp đều không có lợi cho sức khoẻ

Nồng độ flo thích hợp trong n ớc vào khoảng 0,7-1,1 mg/l

Để khử flo, dùng nhôm oxyt hoạt hoá, hyđroxyapatit,

anionit

Để bổ sung flo vào n ớc, dùng các chất chứa flo nh natri

flosilicat Na 2 SiF 6 , natri florua NaF

Cần có cán bộ chuyên môn thực hiện

Trang 42

Cã thÓ dïng biÖn ph¸p vËt lý (®un s«i, läc qua mµng b¸n

thÊm, chiÕu tia UV )

Ph ¬ng ph¸p ho¸ häc: clo, n ướ c Javen (dd NaCl natrihypoclorit), CaOCl 2 (clorua v«i), iot, ozon + n íc =

+NaClO-hypoclor¬ ( HClO )

Trang 43

Các tranh ảnh sử dụng trong bài giảng này (chưa ghi nguồn) được lấy từ địa chỉ trang web sau:

www.nea.gov.vn/ht ml/ 5-6-2003/Inde x.htm

Ngày đăng: 17/04/2015, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w