1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng MICROSOFT POWERPOINT

102 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 4,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THAO TÁC TRONG KHI TRÌNH DIỄN:THAO TÁC PHƯƠNG PHÁP Kết thúc trình diễn  Nhấn phím Esc  Hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Break Xóa những nét vẽ trên màn hình  Nhấn phím E Đến 1 Slide

Trang 1

MICROSOFT POWERPOINT

Bài giảng được thiết kế dựa trên giao diện của OfficeXP, học viên phải biết Word trước khi học phần này!

Trang 2

Presentation (diễn thuyết, trình diễn, thuyết trình)

1 BẮT ĐẦU VỚI POWERPOINT:

1.1 GIỚI THIỆU:

Là phần mềm trình diễn chuyên nghiệp

Soạn thảo các loại báo cáo trong nhiều lĩnh vực: khoa học kỹ thuật, kinh tế, giáo dục đào tạo

với các hiệu ứng (effects) đa dạng như phim hoạt hình (animation), audio, video mạnh mẽ

Trang 3

1.2 CÁCH KHỞI ĐỘNG:

 Click nút Start  Programs  Microsoft

Office  Microsoft PowerPoint (Một số máy

tính có thể đặt ở vị trí khác 1 tí )

 Click vào biểu tượng PowerPoint trên

Microsoft Office Shortcut Bar

 Tìm và thi hành tập tin POWERPNT.EXE

 và 1 số cách khác

Trang 5

Khung bố cục (Outline pane)

Các chế độ hiển thị: Normal

View, Slide Sorter,

Slide Show

Khung chứa Side (Slide pane)

Khung ghi chú Side (Notes pane)

Trang 6

 Khung bố cục: Dùng để tổ chức và soạn thảo nội dung của toàn bài báo cáo, định dạng các

slide

 Khung chứa Slide: Cho ta thấy hình dạng

thật sự của các nội dung trên mỗi Slide Ta có

thể chèn thêm hình ảnh, đồ thị, âm thanh, các

đoạn phim Vào mỗi Slide

 Khung ghi chú: Chứa các thông tin ghi chú

cho nội dung của các Slide

Trang 7

Microsoft PowerPoint

là chương trình tốt cho phépchuẩn bị tư liệu thuyết trình dạng slides

Mỗi trang màn hình mà khán giả được

xem gọi là một slide.

Trang 8

Trước khi bắt đầu

 Tiền kiến thức

Thân thuộc với môi trường Windows

Thành thạo Microsoft Word

Sử dụng font chữ Unicode trong soạn thảo

Trang 9

1.4 TẠO MỘT TRÌNH DIỄN MỚI:

1.4.1 SỬ DỤNG AutoContent Wizard:

 Vào menu File  New  Chọn From

AutoContent Wizard Click nút Next

 Từ các mẫu trình diễn khác nhau được phân nhóm cụ thể, chọn 1 loại Click nút Next

 What type of output will you use? Chọn 1 kiểu  Next

 Gõ vào tiêu đề của trình diễn và click Finish

Trang 10

1.4 TẠO MỘT TRÌNH DIỄN MỚI:

1.4.2 DỰA TRÊN MỘT TRÌNH DIỄN ĐÃ CÓ:

 Vào menu File  Open  Mở 1 tập tin

trình diễn đã tồn tại

 Lưu lại tập tin này với tên khác

 Tiến hành hiệu chỉnh tập tin trình diễn mới

này

(Khi ta muốn thừa kế một trình diễn tốt )

Trang 11

1.4 TẠO MỘT TRÌNH DIỄN MỚI:

1.4.3 SỬ DỤNG MỘT MẪU DỰNG SẴN:

 Vào menu File  New  Chọn From

Design Template Click nút Next

 Từ các mẫu trình diễn dựng sẵn, chọn một mẫu vừa ý nhất

 Vào Format / Layout (phím tắt: Ctrl + M)  Chọn một kiểu bố trí mà bạn thích nhất

Trang 12

1.4 TẠO MỘT TRÌNH DIỄN MỚI:

1.4.4 TỰ THIẾT KẾ TRÌNH DIỄN:

 Vào menu File  New  Chọn Blank

Presentation Click nút Next

 Chọn một kiểu bố trí mà bạn thích nhất từ

hộp thoại New Slide

Trang 14

CÁC THAO TÁC TRONG KHI TRÌNH DIỄN:

Trang 15

CÁC THAO TÁC TRONG KHI TRÌNH DIỄN:

Bật/Tắt chế độ bôi đen

màn hình

 Nhấn phím B

 Hoặc nhấn phím (,)

Trang 16

CÁC THAO TÁC TRONG KHI TRÌNH DIỄN:

tên (ở góc dưới bên trái

màn hình)

 Nhấn phím A

 Hoặc nhấn phím (=) Dừng/Tiếp tục trình diễn  Nhấn phím S

 Hoặc nhấn phím (+)

Trang 17

CÁC THAO TÁC TRONG KHI TRÌNH DIỄN:

THAO TÁC PHƯƠNG PHÁP

Kết thúc trình diễn  Nhấn phím Esc

 Hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Break

Xóa những nét vẽ trên

màn hình

 Nhấn phím E Đến 1 Slide ẩn  Nhấn phím H

Sử dụng thời lượng mới  Nhấn phím T

Trang 18

CÁC THAO TÁC TRONG KHI TRÌNH DIỄN:

Kích hoạt bút đánh dấu  Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

Kích hoạt con trỏ mouse

hình mũi tên

 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

Trang 19

CÁC THAO TÁC TRONG KHI TRÌNH DIỄN:

Trang 20

1.6 LƯU MỘT TẬP TIN TRÌNH DiỄN:

 Vào File  Save

 Hoặc click vào biểu tượng đĩa mềm trên

thanh công cụ 

 Hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

Trang 21

1.6 LƯU MỘT TẬP TIN TRÌNH DiỄN:

Trang 22

CÁC LOẠI FILE CỦA POWERPOINT:

LOẠI TẬP TIN Ý NGHĨA

Presentation (.ppt)  Lưu như tập tin trình diễn bình

thường của PowerPoint

Trang Web (.htm)  Lưu như tập tin trình diễn được

mở trong một trình duyệt Web

Kiểu mẫu thiết kế (.pot)  Lưu như một mẫu thiết kế mà

bạn có thể sử dụng cho các tập tin trình diễn sau này

PowerPoint Show (.pps)  Cho phép trình diễn trực tiếp

như trình chiếu 1 Slide

Trang 23

1.7 MỞ MỘT TẬP TIN TRÌNH DIỄN ĐÃ TỒN TẠI TRÊN ĐĨA:

 Vào File  Open

 Hoặc click vào biểu tượng trên thanh công

cụ 

 Hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + O

Trang 25

1.8 ĐÓNG MỘT TẬP TIN TRÌNH DIỄN:

 Vào File  Close

 Hoặc click vào biểu tượng  (Close Window)

ở góc trên bên phải màn hình (dưới biểu tượng

Close)

 Hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

Trang 26

1.9 THOÁT KHỎI MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC:

 Vào File  Exit

 Hoặc click vào biểu tượng  ở góc trên bên

phải màn hình

 Hoặc nhấn tổ hợp phím Alt + F4

Trang 27

 Thay đổi thứ tự các Slide

 Tìm kiếm và thay thế nội dung các Slide

 Các chế độ hiển thị của PowerPoint

Trang 28

 Common Tasks  New

Slide

 Insert  New Slide

 Phím tắt: Ctrl+M

Common Tasks thuộc formatting toolbar

Lựa chọn kiểu slide (slide layout)

Chọn một kiểu rồi click OK

2.1.1 THÊM MỘT SLIDE:

Trang 29

Ý NGHĨA MỘT SỐ BiỂU TƯỢNG TRÊN HỘP THOẠI NEW SLIDE:

Bạn có thể chèn 1 dòng văn

bản được định dạng vào ô này

Bạn có thể chèn 1 dòng văn

bản dạng Bullet Bạn có thể chèn 1 ảnh

Trang 30

Ý NGHĨA MỘT SỐ BiỂU TƯỢNG TRÊN HỘP THOẠI NEW SLIDE:

Bạn có thể chèn 1 sơ đồ tổ chức

Bạn có thể chèn 1 bảng dữ liệu

Bạn có thể chèn 1 biểu đồ

Trang 31

 Cách 1: Click mouse lên thứ tự Slide cần định vị ở khung

Trang 32

 Click mouse lên thứ tự Slide cần xóa ở khung bố cục:

 Nhấn phím Delete

 Hoặc R-Click rồi chọn Delete Slide

 Hoặc chọn Slide, vào menu Edit  Delete Slide

2.1.3 XÓA MỘT SLIDE:

Trang 33

 Kéo lê Slide rồi thả vào vị trí mới ở khung

bố cục

2.1.4 THAY ĐỔI THỨ TỰ CÁC SLIDE:

Trang 34

 Vào menu Edit  Find hoặc Replace

 Hoặc nhấn tổ hợp phím: Ctrl + F hoặc Ctrl + H

(Giống Word)

2.1.5 TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ NỘI DUNG CÁC SLIDE:

Nhập vào nội dung tìm kiếm

Nhập vào nội dung thay thế

Trang 35

 Vào menu View  Normal / Slide Sorter

 Hoặc click vào biểu tượng mong muốn ở góc dưới bên trái màn hình.

2.1.6 CÁC CHẾ ĐỘ HiỂN THỊ CỦA POWERPOINT:

Normal View

Slide Sorter View

Trang 36

 Thay đổi màu nền cho các Slide

 Sử dụng Bullet and Numbering

 Định dạng vị trí đoạn và khoảng cách đầu dòng.

Trang 37

2.2.1 THÊM VĂN BẢN VÀO SLIDE:

 Placeholder là các hộp chứa văn bản, hình

ảnh, lưu đồ có đường biên là những nét

chấm chấm Chúng có sẵn khi ta tạo mới Slide

và chọn 1 kiểu Layout nào đó

 Click mouse vào các Placeholder để nhập

nội dung thì dòng chữ hướng dẫn sẽ biến mất

2.2.1.1 TỪ CÁC PLACEHOLDER CÓ SẴN:

Trang 38

2.2.1 THÊM VĂN BẢN VÀO SLIDE:

2.2.1.1 TỪ CÁC PLACEHOLDER CÓ SẴN:

Title placeholder

Text placeholder

Trang 39

2.2.1 THÊM VĂN BẢN VÀO SLIDE:

2.2.1.2 VẼ THÊM CÁC HỘP VĂN BẢN (TEXTBOX,

Trang 40

2.2.2 ĐỊNH DẠNG FONT CHỮ:

 Chọn đối tượng cần định dạng

 Vào Format  Font (giống Word)

Trang 41

2.2.3 MÀU SẮC CHO CÁC THÀNH PHẦN TRÊN SLIDE (COLOR SCHEME):

 Bước 1: Vào Format 

Slide Design, chọn mục

Color Scheme.

Trang 42

2.2.3 MÀU SẮC CHO CÁC THÀNH PHẦN TRÊN SLIDE (COLOR SCHEME):

 Bước 2: Chọn 1 kiểu phối màu vừa ý Nếu muốn hiệu chỉnh thêm thì Click vào Edit Color Scheme (Chọn

Preview để xem trước hiệu ứng của sự thay đổi)

Trang 43

2.2.3 MÀU SẮC CHO CÁC THÀNH PHẦN TRÊN SLIDE (COLOR SCHEME):

 R-Click vào Color

 Apply to All Slides:

Áp dụng kiểu phối màu

cho toàn bộ trình diễn.

Trang 44

2.2.4 THAY ĐỔI MÀU NỀN CHO CÁC SLIDE:

 Vào Format  Background

Trang 45

2.2.4 THAY ĐỔI MÀU NỀN CHO CÁC SLIDE:

 Click vào nút xổ xuống

để hiện ra bảng màu

 Hãy chọn 1 màu

mong muốn

Trang 46

2.2.4 THAY ĐỔI MÀU NỀN CHO CÁC SLIDE:

 Click vào More Colors Để lựa chọn thêm

màu

 Trong thẻ Colors có 2 thẻ:

 Standard: màu chuẩn

 Custom: màu tự tạo

 Hãy chọn 1 màu có sẵn từ bảng màu chuẩn

hoặc tạo ra 1 màu mới từ bảng màu tự tạo để

trở về hộp thoại Background

Trang 47

2.2.4 THAY ĐỔI MÀU NỀN CHO CÁC SLIDE:

Trang 48

2.2.4 THAY ĐỔI MÀU NỀN CHO CÁC SLIDE:

Trang 49

2.2.5 SỬ DỤNG BULLETS AND NUMBERING:

 Sử dụng Bullets:

 Chọn đoạn văn bản cần thêm Bullet

 Vào Format  Bullets and Numbering

Trang 50

2.2.5 SỬ DỤNG BULLETS AND NUMBERING:

 Chọn kiểu Bullet phù hợp

 Chúng ta có thể đưa hình (click vào nút

Picture) cũng như đưa các ký hiệu (Symbol)

vào làm Bullet (Click vào nút Customize)

Trang 51

2.2.5 SỬ DỤNG BULLETS AND NUMBERING:

Trang 52

2.2.5 SỬ DỤNG BULLETS AND NUMBERING:

 Sử dụng Numbering:

 Chọn đoạn văn bản cần thêm Bullet

 Vào Format  Bullets and Numbering

Trang 53

2.2.5 SỬ DỤNG BULLETS AND NUMBERING:

 Tại thẻ Numbered, chọn kiểu Number phù

hợp

 Chúng ta có thể đưa hình cũng như đưa các

ký hiệu vào làm Numbering (Giống thao tác với Bullet)

Trang 54

2.2.6 ĐỊNH DẠNG VỊ TRÍ ĐOẠN VÀ KHOẢNG CÁCH DÒNG:

 Chọn đoạn văn bản cần định dạng

 Vào Format  Line Spacing

 Line spacing: Khoảng

Trang 55

3 LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HỌA, BẢNG BIỂU,

ÂM THANH TRONG SLIDE:

3.1- VẼ CÁC HÌNH MINH HỌA TRÊN SLIDE (SỬ

DỤNG THANH CÔNG CỤ DRAWING):

 Nằm phía trên Status bar

Trang 56

Thanh công cụ drawing

 Chọn hình vẽ tương ứng từ thanh Drawing

 Vẽ ra Slide

Thanh công cụ Drawing

Trang 57

 Insert  Picture…

 ClipArt: Bộ sưu tập hình ảnh có sẵn của Office.

 From File: Bạn phải chỉ định nơi lưu trữ File.

 Thay đổi kích thước.

 Đưa ảnh vào

vị trí mong muốn.

3.2- CHÈN HÌNH ẢNH VÀO SLIDE:

Trang 58

Insert  Picture  WordArt…

Hoặc click mouse vào biểu tượng WordArt trên thanh công cụ Drawing

3.3- CHÈN CHỮ NGHỆ THUẬT WORDART:

Trang 59

 Chọn 1 kiểu WordArt từ WordArt Gallery.

 Nhập nội dung vào hộp thoại Edit WordArt Text.

 Nhập xong, click OK

3.3- CHÈN CHỮ NGHỆ THUẬT WORDART:

Trang 60

Các thao tác:

Di chuyển, thay đổi kích thước,

Đường biên, bóng mờ,

Cắt, xén hình

giống với thao tác trong Winword

3.4- MỘT SỐ THAO TÁC VỚI ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HỌA:

Trang 61

Vào menu Insert  Table

Number of columns: Xác định số cột

Number of rows: Xác định số dòng

3.5- CHÈN BẢNG (TABLE):

Trang 62

Vào menu Insert  Chart

(hoặc Click vào nút Insert Chart

trên thanh công cụ chuẩn)

Màn hình sau hiện ra:

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Trang 63

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Nhập dữ liệu vào bảng dữ liệu bằng cách xóa các dữ liệu minh họa

Trang 65

 Để thay đổi các màu sắc, nét kẻ, màu nền, font:

 Vào Format  Selected Chart Area

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Kiểu, màu, độ dày nét

kẻ

Bóng mờ cho đồ

thị

Trang 66

 Để thêm hoặc thay đổi tiêu đề, nhãn cho đồ thị:

 Vào Format  Chart Option

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Nhập tiêu đề

Tiêu đề trục X

Tiêu đề trục Y

Tiêu đề trục Z

Trang 67

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Thông tin trục Z

Thông tin trục X

Thông tin trục Y

Trang 68

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Đường kẻ ngang X

Đường kẻ đứng Y

Đường kẻ trục Z

Trang 69

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Hiện chú giải

Trang 70

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Trang 71

3.6- CHÈN ĐỒ THỊ (CHART) VÀO SLIDE:

Hiện bảng số hiệu

Trang 72

3.7- CHÈN FILE ÂM THANH VÀO SLIDE:

 B1: Chèn Slide mới vào trình diễn (chọn kiểu Slide âm thanh và phim ảnh: Title, Media clip, Text ).

 B2: Double Click vào vùng placeholder bên phải có ký hiệu:

để thêm âm thanh, phim ảnh vào Slide.

a) Thêm tập tin âm thanh và phim ảnh từ

Microsoft Gallery vào trình diễn:

Trang 73

3.7- CHÈN FILE ÂM THANH VÀO SLIDE:

 B3: Double Click vào

một file âm thanh.

Trang 74

3.7- CHÈN FILE ÂM THANH VÀO SLIDE:

 B1: Vào Insert  Movies and Sounds

 Sound from File

 B2: Tìm đến thư mục chứa tập tin âm thanh của bạn và chọn tập tin và click OK.

 Một hộp thoại hiện ra hỏi bạn có muốn tập tin âm thanh này được phát tự động khi bạn trình diễn slide chứa nó hay không.

b) Thêm tập tin âm thanh của riêng bạn

vào trình diễn:

Trang 75

3.7- CHÈN FILE ÂM THANH VÀO SLIDE:

 Chọn Yes nếu đồng ý, chọn No để mỗi khi bạn click vào tập tin âm thanh thì nó mới phát âm thanh.

Trang 76

3.7- CHÈN FILE ÂM THANH VÀO SLIDE:

 B1: Vào Insert  Movies and Sounds

 Movie from File

 B2: Tìm đến thư mục chứa tập tin phim ảnh, chọn tập tin và click OK.

 Một hộp thoại hiện ra hỏi bạn có muốn tập tin phim ảnh này được phát tự động khi

bạn trình diễn slide chứa nó hay không.

(Thao tác giống như file âm thanh)

c) Thêm tập tin phim ảnh của riêng bạn

vào trình diễn:

Trang 77

4 SỬ DỤNG SLIDE MASTER VÀ TITLE MASTER:

4.1- SLIDE MASTER:

 Slide Master dùng để quản lý các đặc tính của văn bản (master text) như: kiểu font, size, màu chữ cũng như quản lý màu nền và các hiệu

ứng

 Ngoài ra slide master còn quản lý các đối

tượng footer, ngày, thời gian và đánh số slide

Trang 78

4 SỬ DỤNG SLIDE MASTER VÀ TITLE MASTER:

 Khi chúng ta muốn thực hiện một sự thay đổi

về hình dáng của tất cả các slide thì không nên thao tác riêng lẻ trên từng slide mà nên dùng

slide master

 Khi thay đổi trên slide master thì PowerPoint sẽ

tự động cập nhật sự thay đổi đó cho tất cả các slide và cả các slide thêm vào sau đó

Trang 79

4 SỬ DỤNG SLIDE MASTER VÀ TITLE MASTER:

Placeholder for slide title

Placeholder for slide text

Picture appears on all slide

Footer

Trang 80

4 SỬ DỤNG SLIDE MASTER VÀ TITLE MASTER:

4.2- TITLE MASTER:

 Title master làm cho Title Slide khác với các

slide khác trong khi trình diễn

 Hiệu chỉnh Title master chỉ ảnh hưởng đến các Title Slide, điều này rất có ích khi ta muốn

nhấn mạnh slide mở đầu cho các phần nội

dung khác nhau trong trình diễn

 Lưu ý: Nên thực hiện hiệu chỉnh Slide master trước khi hiệu chỉnh Title master vì các định

dạng của Slide master sẽ áp dụng cho cả Title master

Trang 81

4 SỬ DỤNG SLIDE MASTER VÀ TITLE MASTER:

 Hiệu chỉnh Slide Master hoặc Title Master:

 B1: Vào View Master Slide Master hoặc

Title Master.

 B2: Thực hiện các thay đổi như ý muốn đã nêu trên

 B3: Click vào nút Clode trên thanh công cụ

Master để thoát khỏi chế độ Master

Trang 82

5 TẠO CÁC HIỆU ỨNG:

5.1- THIẾT LẬP CÁC HIỆU ỨNG TRÌNH DIỄN:

 B1: Vào Slide Show  Slide Transition:

5.1.1- HIỆU ỨNG CHUYỂN TIẾP GiỮA CÁC SLIDE: (Slide transition)

Trang 83

5 TẠO CÁC HIỆU ỨNG:

 B2: Chọn kiểu chuyển tiếp muốn áp dụng

Trang 84

5 TẠO CÁC HIỆU ỨNG:

 B3: Muốn hiệu ứng có tác dụng khi click moude, ấn

1 phím từ bàn phím như:

Spacebar, Enter, Thì đánh dấu chọn On mouse click

Trang 85

5 TẠO CÁC HIỆU ỨNG:

 B4: Muốn Powerpoint tự động chuyển tiếp đến các slide kế tiếp sau một thời gian xác định trước thì bạn đánh dấu chọn:

Automatically after

và nhập 1 khoảng thời gian cụ thể vào mục bên dưới

Trang 86

5 TẠO CÁC HiỆU ỨNG:

 B5: Để thêm các hiệu ứng âm thanh vào giai đoạn chuyển tiếp, bạn hãy chọn một kiểu âm thanh từ danh sách tại mục Sound

 B6: Click Apply để áp dụng cho slide hiện hành, Apply to All để áp dụng cho toàn bộ trình diễn

Trang 87

 Sử dụng template cho presentation

 Common Tasks  Apply Design Templates…

Format  Apply Design Templates…

Chọn template thích hợp

Trang 88

Một số templates

Blends Notebook Pulse

Radar Sumi Panting Cactus

Trang 89

Thêm vào slide số 2 một số thành phần…

Text box

Trang 90

 Chèn âm thanh, video

 Insert  Movies and Sounds…

 Hãy xem và lắng nghe…

 Kích mouse vào chiếc đồng hồ.

 Kích mouse vào cái loa.

C:\WinNT\Media\Beethoven’s Fur Alise.RMI

C:\WinNT\clock.avi

Trang 91

Thao tác với slide

 Edit  Cut & Paste.

 Thay đổi (màu) nền của slide

1 Format  Background…

2 Chọn màu hoặc Fill Effect để có nhiều lựa chọn hơn.

 Thay đổi layout của slide

Layout là cách bố trí các đối tượng (text, picture, video, chart…) trên slide

Trang 92

Slide là sự bố trí hợp lý các đối tượng:

- Text box: chữ

- Shape: hình khối

- Picture: hình ảnh -…

Sự bố trí này có thể chọn từ slide layout hoặc tùy biến!

Việc định dạng (font, paragraph,…) cũng giống Word!

Trang 93

Animation & Slide Transition

 Slide Transition (hiệu ứng

chuyển slide)

 Slide Show  Slide Transition…

 Animation (hiệu ứng với các đối

tượng trên slide)

 Slide Show  Preset Animation

…

 Slide Show  Custom Animation…

Slide transition dialog

Hãy xem…

Trang 94

Giới thiệu PowerPoint

• Nằm trong bộ Office 2000 của Microsoft

• Là phần mềm soạn thảo và trình diễn slides.

• Có giao diện thân thiện, tiện dụng.

Material PowerPoint Presentation

Hãy Bắt Tay Tạo HIỆU ỨNG

Ngày đăng: 17/04/2015, 08:40

w