SOẠN BÁO CÁO BẰNG MS-POWER POINT THÊM 1 SLIDE MỚI: INSERT NEW SLIDE CHỌN KIỂU TRÌNH BÀY CỦA SLIDE Format Slide layout… NHẬP VÀO NỘI DUNG CỦA SLIDE 20... CHÈN SLIDETrong menu I
Trang 1BÀI GIẢNG
Trang 2 Bài tập:
Mỗi học viên thiết kế một file PowerPoint
Có khoảng 5-10 slides (trang)
Có chèn hình ảnh
Copy từ văn bản Word sang PowerPoint
Trình bày file của mình trước lớp.
2
Trang 3Presentation (diễn thuyết, trình diễn, thuyết trình)
3
presentation
Trang 5• Start\Programs\MS Power Point
• Double click vào biểu tượng của Power Point trên
Desktop
5
Trang 7h South
Trang 8Luyện tập
Hiểu rõ nội dung
Kiểm tra kỹ lưỡng
Sao lưu dự phòng
Trang 102 Lưu ý khi thiết kế trình chiếu
Trang 11Chữ viết
Rõ ràng, đủ lớn, 28pt.
Không gạch dưới
In đậm, màu sắc , in nghiêng
6 dòng, 6 từ
Từ khóa
Chữ không chân
Trang 13Không dùng phối màu như
Trang 16• Nhấn Alt + F4
• Click chuột vào nút
• Chọn EXIT trong menu FILE
16
Trang 17• Một tập tin trong Power Point là 1 báo cáo hay 1 trình
diễn (Presentation) Tên tập tin do người dùng đặt,
chiều dài tối đa 255 kí tự và có phần mở rộng của tập tin
là *.PPT
• Một báo cáo bao gồm nhiều Slide
17
Trang 18• SLIDE là 1 trang báo cáo, hay là một màn hình báo cáo
• SLIDE có thể chứa: Tiêu đề, văn bản, đồ thị, hình vẽ,
hình ảnh, âm thanh
18
Trang 19CÁC BƯỚC TẠO MỘT BÁO CÁO
Chuẩn bị tài liệu: văn bản, hình ảnh, biểu đồ,
sơ đồ, nhạc, phim, liên quan đến chủ đề.
Lập dàn ý (outline).
Dùng Power Point thiết kế các slide
Trình bày, báo cáo thử và hiệu chỉnh
19
Trang 20SOẠN BÁO CÁO BẰNG
MS-POWER POINT
THÊM 1 SLIDE MỚI: INSERT NEW SLIDE
CHỌN KIỂU TRÌNH BÀY CỦA SLIDE (Format
Slide layout…)
NHẬP VÀO NỘI DUNG CỦA SLIDE
20
Trang 21CHÈN SLIDE
Trong menu INSERT có thể chèn:
NEW SLIDE (chèn một slide mới)
DUPLICATE SLIDE (Sao chép một slide có sẵn)
SLIDES FROM FILES (lấy các slide từ báo cáo khác)
SLIDES FROM OUTLINE (tạo slide từ outline)
21
Trang 22XOÁ SLIDE
Chọn chế độ EDIT/ DELETE SLIDE để xóa
slilde hiện hành
Chọn chế độ VIEW/ SLIDE SORTER Chọn
nhiều SLIDE muốn xoá cùng một lúc (giữ SHIFT
và Click chuột chọn slide) Ấn nút DEL để xoá
các slide đã chọn
22
Trang 23 Kéo chuột để di chuyển Slide.
Giữ CTRL trong khi kéo chuột để copy slide.
23
Trang 24CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO
SLIDE
TỪ MENU INSERT CHỌN CÁC ĐỐI TƯỢNG:
PICTURE: Chèn ảnh
DIAGRAM: Sơ đồ tổ chức, Sơ đồ phân cấp, …
MOVIES AND SOUNDS: chèn phim, nhạc, âm
Trang 25TẠO TIÊU ĐỀ
ViewHeader and Footer
Trong Footer có thể ghi văn bản, date, time,
page number, …
Apply all (áp dụng cho toàn bộ báo cáo)
Apply (áp dụng cho các slide đang được chọn)
25
Trang 29Color [màu c a bullet] ủ
Size (= % of text)[kích c bullet] ỡ
29
Trang 31Chọn hình làm nền
Format Background…
Trang 32TẠO HIỆU ỨNG CHUYỂN SLIDE
SLIDE SHOW SLIDE TRANSITION
Trong hộp thoại EFFECT cài đặt các tùy chọn
Loại hiệu ứng hoạt hình
Tốc độ chuyển Slide (Speed)
32
Trang 33Trong hộp thoại ADVANCE
• ON MOUSE CLICK : chuy n slides ể
b ng click chu t ằ ộ
• AUTOMATICALLY AFTER xxx
SECONDS: t đ ng chuy n sau xxx giây ự ộ ể
âm thanh (Camera, Applause, Chema, Drive By, Clapping, Drum Roll, Laser )
33
Trang 34Slide Show Slide Transition…
Cách thức
chuyển
slide
Ap dụng hiệu ứng cho toàn bộ báo cáo
Trang 35HIỆU ỨNG HOẠT HÌNH CHO
CÁC ĐỐI TƯỢNG
SLIDE SHOW CUSTOM ANIMATION
Lần lượt chọn từng đối tượng (Text, hình ảnh, …) và cài đặt hiệu ứng hoạt hình cho chúng.
Animation Order: thứ tự hoạt hình của các đối tượng
M i tên ũ : u tiên đ i t ng hi n hành đ c ư ố ượ ệ ượ
th c hi n tr c đ i t ng khác ự ệ ướ ố ượ
M i tên ũ : chuy n đ i t ng hi n hành th c ể ố ượ ệ ự
hi n sau đ i t ng khác ệ ố ượ
35
Trang 38TẠO LIÊN KẾT SLIDE
LIÊN KẾT GIỮA SLIDE VỚI TẬP TIN KHÁC
LIÊN KẾT CÁC SLIDE TRONG MỘT TẬP TIN
38
Trang 39LIÊN KẾT GIỮA SLIDE VỚI
TẬP TIN KHÁC
• Chọn đối tượng trong Slide cần liên kết.
• Vào menu INSERT HYPERLINK
• Trong hộp thoại Insert Hyperlink, ở Link
to: ta chọn Existing File or Web Page
• Chọn Current Folder của Look in và tìm
đến tập tin cần liên kết
• Chọn OK
Trang lieân keát
Trang 40LIÊN KẾT CÁC SLIDE TRONG MỘT TẬP TIN
Chọn đối tượng trong Slide cần liên kết.
Vào menu INSERT HYPERLINK
Trong hộp thoại Insert Hyperlink, chọn
Trang 41TR ÌNH DIỄN SLIDE
CÓ NHIỀU CÁCH ĐỂ TRÌNH DIỄN MỘT SLIDE VÀ TẠO
HIỆU ỨNG CHO SLIDE
CHỌN CHẾ ĐỘ VIEW SLIDE
SLIDE SHOW VIEW SHOW
NHẤP BIỂU TƯỢNG CÁI LY TRÊN THANH CÔNG CỤ
LƯU Ý:VỚI O.F2000, XP, O.F2003 NHẤN F5
TRONG KHI TRÌNH DIỄN BẠN CÓ THỂ SỬ DỤNG BÚT VẼ
Trang 42CUSTOM SHOWS
Chọn chế độ Custom shows trong menu Slide Show.
Chọn New trong hộp thoại hiện ra
Cài đặt các thông tin:
Slide show name: (nh p tên custom shows) ậ
Slide in presentation: (ch n các slide vào ọ
custom shows)
Slide in custom shows: (ch n slide u tiên ọ ư
hi n th tr c sau) ể ị ướ
42
Trang 43IN ẤN
VÀO FILEPRINT…
Trong hộp PRINT WHAT ->chọn HANDOUTS
Quy định số slide in trên 1 trang: mục SLIDES PER PAGE (thường chọn 2, 3, hoặc 6).
Trong mục Color/Grayscale -> chọn Pure Black and White
43
Trang 44Handouts Handouts
B n in c a slides trên gi y ả ủ ấ
S d ng đ phát cho khán gi ử ụ ể ả
View Master Handout
Trang 4545